11:51 - 09/01/2025

Bảng giá đất tại Đà Nẵng mức giá có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với bảng giá đất vừa được điều chỉnh theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, Đà Nẵng đang chứng kiến sự thay đổi lớn trong thị trường bất động sản. Giá đất tại thành phố này dao động từ 3.190 đồng/m² đến 494.001.000 đồng/m², mức giá trung bình là 14.313.260 đồng/m².

Đà Nẵng, điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư

Đà Nẵng, nằm ở trung tâm miền Trung Việt Nam, là một thành phố phát triển mạnh mẽ với vị trí địa lý thuận lợi, gần biển và các tuyến giao thông quan trọng. Thành phố này không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản, đặc biệt là các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và các khu công nghiệp.

Sở hữu vị trí chiến lược trên bản đồ du lịch Việt Nam, Đà Nẵng không ngừng thu hút khách du lịch trong và ngoài nước. Những điểm đến nổi bật như Bà Nà Hills, Ngũ Hành Sơn, Cầu Rồng, Bãi biển Mỹ Khê, và Phố cổ Hội An gần đó tạo ra một dòng khách du lịch ổn định, thúc đẩy sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích giá đất tại Đà Nẵng

Đà Nẵng chứng kiến sự phát triển rõ rệt về giá trị đất tại các khu vực trung tâm và ven biển. Khu vực ngoại thành có giá thấp nhất là 3.190 đồng/ m²  và cao nhất rơi vào mức giá 494.001.000 đồng/ m² tại các khu vực trung tâm, gần các khu du lịch nổi tiếng.

Các khu vực như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn hay Mỹ Khê đang có sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án hạ tầng quan trọng.

Bên cạnh đó, các khu vực Liên Chiểu, Hòa Vang và các khu vực ngoại thành khác dù có mức giá thấp hơn nhưng lại có tiềm năng lớn, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, sân bay quốc tế và các tuyến metro hoàn thiện.

Với mức giá trung bình khoảng 14.313.260 đồng/m², Đà Nẵng vẫn có giá đất khá hợp lý so với các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh hay Hà Nội. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận lâu dài từ các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Đà Nẵng trong tương lai

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch tại Đà Nẵng tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản. Việc hoàn thành các tuyến cao tốc như Đà Nẵng – Quảng Ngãi, kết nối thuận lợi với các tỉnh miền Trung, và việc phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng cao cấp sẽ thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Bên cạnh đó, Đà Nẵng còn có sự kết nối tốt với các khu vực khác trong khu vực Đông Nam Á nhờ vào sân bay quốc tế, tạo thuận lợi cho việc thu hút các nhà đầu tư quốc tế. Cùng với các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Đà Nẵng sẽ tiếp tục là một thị trường bất động sản sôi động trong những năm tới.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và du lịch, Đà Nẵng vẫn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Giá đất cao nhất tại Đà Nẵng là: 494.001.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đà Nẵng là: 3.190 đ
Giá đất trung bình tại Đà Nẵng là: 14.577.553 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3793

Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1501 Huyện Hòa Vang Đường nhựa thôn Phong Nam - Xã Hòa Châu 1.610.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1502 Huyện Hòa Vang Đường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa Châu Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp trường Lê Kim Lăng 860.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1503 Huyện Hòa Vang Tuyến đường Quang Châu - Xã Hòa Châu Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu 1.610.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1504 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Châu 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1505 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng từ 5m trở lên 770.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1506 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1507 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 515.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1508 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng dưới 2m 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1509 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ giáp Hòa Châu - đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) 3.535.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1510 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến Đoạn còn lại 2.500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1511 Huyện Hòa Vang đường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ giáp Hòa Châu - đến giáp đường sắt (Hòa Tiến) 1.475.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1512 Huyện Hòa Vang đường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) - đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 1.820.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1513 Huyện Hòa Vang đường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 1.605.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1514 Huyện Hòa Vang đường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến giáp cầu Bến Giang 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1515 Huyện Hòa Vang đường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ cầu Bến Giang - đến giáp đình làng An Trạch 900.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1516 Huyện Hòa Vang đường đi Ba ra An Trạch - Đường 409 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ đình làng An Trạch - đến giáp Ba ra An Trạch 695.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1517 Huyện Hòa Vang Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ đường ĐT 605 - đến cầu Đá 1.760.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1518 Huyện Hòa Vang Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến Đoạn còn lại 1.435.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1519 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến Đoạn từ giáp Hòa Châu - đến đường liên thôn Lệ Sơn La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1520 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến Đoạn còn lại 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1521 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng từ 5m trở lên 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1522 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1523 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 490.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1524 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng dưới 2m 400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1525 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Đoạn từ giáp Hòa Chân - đến cầu Quá Giáng 4.860.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1526 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Đoạn từ cầu Quá Giáng - đến UBND xã Hòa Phước 5.380.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1527 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Đoạn từ UBND xã Hòa Phước - đến giáp tỉnh Quàng Nam 4.630.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1528 Huyện Hòa Vang Đường 409 - Xã Hòa Phước Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Hòa Châu 2.360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1529 Huyện Hòa Vang Xã Hòa Phước Đường từ ngã ba Tứ Câu - đến giáp cầu Tứ Câu 3.050.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1530 Huyện Hòa Vang Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu 1.610.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1531 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1532 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 5m trở lên 1.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1533 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 740.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1534 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 610.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1535 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng dưới 2m 500.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1536 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 5m trở lên 880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1537 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 730.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1538 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1539 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng dưới 2m 490.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1540 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14B - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến cầu Túy Loan 2.810.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1541 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B - đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G) 2.870.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1542 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ cầu Giăng đi cầu Tây 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1543 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ cầu Tây - đến giáp Hòa Sơn 870.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1544 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn (đường quy hoạch 10,5m) thuộc Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 2.781.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1545 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ hết Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 đi Cầu Tây 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1546 Huyện Hòa Vang Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ ngã 3 cây thông - đến cầu Tân Thanh 790.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1547 Huyện Hòa Vang Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong 620.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1548 Huyện Hòa Vang Xã Hòa Nhơn Đường từ cầu Giăng - đến cầu chợ Túy Loan vòng ra đốc Thủ Kỳ 870.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1549 Huyện Hòa Vang Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn Từ đường - đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận 1.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1550 Huyện Hòa Vang Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) 1.740.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1551 Huyện Hòa Vang Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) - Xã Hòa Nhơn 3.040.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1552 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng từ 5m trở lên 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1553 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 350.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1554 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1555 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng dưới 2m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1556 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14B - Xã Hòa Phong Đoạn từ cầu Túy Loan - đến giáp Hòa Khương 2.040.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1557 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn từ cầu Giăng - đến của Bảy Nhâm 2.860.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1558 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn từ của Bảy Nhâm - đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ 4.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1559 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ - đến giáp Cầu Túy Loan 4.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1560 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn còn lại 3.750.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1561 Huyện Hòa Vang Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ - Xã Hòa Phong 1.530.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1562 Huyện Hòa Vang Đường DH 5 - Xã Hòa Phong Đoạn từ Quốc lộ 14B - đến hết khu dân cư quân đội 1.160.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1563 Huyện Hòa Vang Đường DH 5 - Xã Hòa Phong Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) 590.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1564 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phong Đoạn từ ngã ba Túy Loan - đến đồi Chu Hương 950.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1565 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phong Đoạn từ đồi Chu Hương - đến giáp Hòa Phú 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1566 Huyện Hòa Vang Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến - Xã Hòa Phong Đoạn từ QL14B - đến cầu Sông Yên 1.410.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1567 Huyện Hòa Vang Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong - Xã Hòa Phong 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1568 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng từ 5m trở lên 590.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1569 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 460.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1570 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 390.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1571 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng dưới 2m 320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1572 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14B - Xã Hòa Khương 1.620.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1573 Huyện Hòa Vang Đường DH 4 (409) - Xã Hòa Khương Đoạn từ Ba ra An Trạch - đến ngã tư đường nối Hòa Phước Hòa Khương 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1574 Huyện Hòa Vang Đường DH 4 (409) Đoạn từ đường Hòa Phước Hòa Khương - đến Quốc lộ 14B 760.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1575 Huyện Hòa Vang Đường DH 8 - Xã Hòa Khương Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 1.010.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1576 Huyện Hòa Vang Đường DH 8 - Xã Hòa Khương Đoạn từ Tiểu đoàn 355 - đến hồ Đồng Nghệ 560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1577 Huyện Hòa Vang Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu - Xã Hòa Khương 820.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1578 Huyện Hòa Vang Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 - Xã Hòa Khương 820.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1579 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương 2.000.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1580 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng từ 5m trở lên 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1581 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 410.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1582 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1583 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng dưới 2m 310.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1584 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đoạn từ cuối đường Âu Cơ - đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn 4.040.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1585 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đoạn còn lại 2.510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1586 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Sơn Đoạn từ UBND xã Hòa Sơn - đến giáp Hòa Liên 2.250.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1587 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Sơn Đoạn từ ngã ba Tùng Sơn - đến giáp Hòa Nhơn 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1588 Huyện Hòa Vang Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa Sơn Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ 1.550.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1589 Huyện Hòa Vang Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn 2.150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1590 Huyện Hòa Vang Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn 4.330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1591 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 5m trở lên 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1592 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1593 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 370.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1594 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng dưới 2m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1595 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 5m trở lên 490.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1596 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 410.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1597 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 340.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1598 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng dưới 2m 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1599 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Liên Đoạn từ giáp Hòa Sơn - đến cua đi Hòa Bắc 1.120.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
1600 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Liên Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp 860.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...