11:51 - 09/01/2025

Bảng giá đất tại Đà Nẵng mức giá có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với bảng giá đất vừa được điều chỉnh theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, Đà Nẵng đang chứng kiến sự thay đổi lớn trong thị trường bất động sản. Giá đất tại thành phố này dao động từ 3.190 đồng/m² đến 494.001.000 đồng/m², mức giá trung bình là 14.313.260 đồng/m².

Đà Nẵng, điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư

Đà Nẵng, nằm ở trung tâm miền Trung Việt Nam, là một thành phố phát triển mạnh mẽ với vị trí địa lý thuận lợi, gần biển và các tuyến giao thông quan trọng. Thành phố này không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản, đặc biệt là các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và các khu công nghiệp.

Sở hữu vị trí chiến lược trên bản đồ du lịch Việt Nam, Đà Nẵng không ngừng thu hút khách du lịch trong và ngoài nước. Những điểm đến nổi bật như Bà Nà Hills, Ngũ Hành Sơn, Cầu Rồng, Bãi biển Mỹ Khê, và Phố cổ Hội An gần đó tạo ra một dòng khách du lịch ổn định, thúc đẩy sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích giá đất tại Đà Nẵng

Đà Nẵng chứng kiến sự phát triển rõ rệt về giá trị đất tại các khu vực trung tâm và ven biển. Khu vực ngoại thành có giá thấp nhất là 3.190 đồng/ m²  và cao nhất rơi vào mức giá 494.001.000 đồng/ m² tại các khu vực trung tâm, gần các khu du lịch nổi tiếng.

Các khu vực như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn hay Mỹ Khê đang có sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án hạ tầng quan trọng.

Bên cạnh đó, các khu vực Liên Chiểu, Hòa Vang và các khu vực ngoại thành khác dù có mức giá thấp hơn nhưng lại có tiềm năng lớn, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, sân bay quốc tế và các tuyến metro hoàn thiện.

Với mức giá trung bình khoảng 14.313.260 đồng/m², Đà Nẵng vẫn có giá đất khá hợp lý so với các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh hay Hà Nội. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận lâu dài từ các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Đà Nẵng trong tương lai

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch tại Đà Nẵng tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản. Việc hoàn thành các tuyến cao tốc như Đà Nẵng – Quảng Ngãi, kết nối thuận lợi với các tỉnh miền Trung, và việc phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng cao cấp sẽ thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Bên cạnh đó, Đà Nẵng còn có sự kết nối tốt với các khu vực khác trong khu vực Đông Nam Á nhờ vào sân bay quốc tế, tạo thuận lợi cho việc thu hút các nhà đầu tư quốc tế. Cùng với các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Đà Nẵng sẽ tiếp tục là một thị trường bất động sản sôi động trong những năm tới.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và du lịch, Đà Nẵng vẫn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Giá đất cao nhất tại Đà Nẵng là: 494.001.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đà Nẵng là: 3.190 đ
Giá đất trung bình tại Đà Nẵng là: 14.577.553 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3793

Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1201 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 470.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1202 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng dưới 2m 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1203 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14B - Xã Hòa Khương 1.940.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1204 Huyện Hòa Vang Đường DH 4 (409) - Xã Hòa Khương Đoạn từ Ba ra An Trạch - đến ngã tư đường nối Hòa Phước Hòa Khương 610.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1205 Huyện Hòa Vang Đường DH 4 (409) - Xã Hòa Khương Đoạn từ đường Hòa Phước Hòa Khương - đến Quốc lộ 14B 910.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1206 Huyện Hòa Vang Đường DH 8 - Xã Hòa Khương Đoạn từ Quốc lộ 14B đi Tiểu đoàn 355 1.210.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1207 Huyện Hòa Vang Đường DH 8 - Xã Hòa Khương Đoạn từ Tiểu đoàn 355 - đến hồ Đồng Nghệ 670.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1208 Huyện Hòa Vang Đường từ Quốc lộ 14B đi La Châu - Xã Hòa Khương 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1209 Huyện Hòa Vang Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 - Xã Hòa Khương 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1210 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1211 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng từ 5m trở lên 610.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1212 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1213 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1214 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Khương Đường rộng dưới 2m 370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1215 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đoạn từ cuối đường Âu Cơ - đến đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn 4.840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1216 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đoạn còn lại 3.010.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1217 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Sơn Đoạn từ UBND xã Hòa Sơn - đến giáp Hòa Liên 2.700.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1218 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Sơn Đoạn từ ngã ba Tùng Sơn - đến giáp Hòa Nhơn 1.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1219 Huyện Hòa Vang Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa Sơn Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ 1.860.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1220 Huyện Hòa Vang Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa Sơn Đoạn giáp đường Hoàng Văn Thái đi khu TĐC Đại La 1.860.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1221 Huyện Hòa Vang Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn 2.570.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1222 Huyện Hòa Vang Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Sơn) - Xã Hòa Sơn 5.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1223 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 5m trở lên 650.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1224 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 530.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1225 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1226 Huyện Hòa Vang Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng dưới 2m 350.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1227 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 5m trở lên 590.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1228 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1229 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1230 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Sơn Đường rộng dưới 2m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1231 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Liên Đoạn từ giáp Hòa Sơn - đến cua đi Hòa Bắc 1.340.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1232 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Liên Đoạn còn lại và đi Hòa Hiệp 1.030.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1233 Huyện Hòa Vang Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh - Xã Hòa Liên 1.030.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1234 Huyện Hòa Vang Xã Hòa Liên Đoạn từ cầu Trường Định - đến đường Thủy Tú Phò Nam 1.030.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1235 Huyện Hòa Vang Đường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa Liên Đoạn từ Hòa Hiệp Bắc đi Hòa Bắc 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1236 Huyện Hòa Vang Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa Liên Đoạn thuộc xã Hòa Liên 2.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1237 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Liên Đường rộng từ 5m trở lên 730.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1238 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Liên Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1239 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Liên Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1240 Huyện Hòa Vang Các thôn còn lại - Xã Hòa Liên Đường rộng dưới 2m 410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1241 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến kho K97 750.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1242 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phú Đoạn từ kho K97 - đến hết thôn Hòa Hải 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1243 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phú Đoạn còn lại 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1244 Huyện Hòa Vang Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa Phú Đoạn từ ngã ba chợ Hòa Phú - đến giáp cầu Hội Phước 980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1245 Huyện Hòa Vang Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường DH10) - Xã Hòa Phú Đoạn còn lại từ cầu Hội Phước - đến giáp Hòa Ninh 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1246 Huyện Hòa Vang Đường DH 5 - Xã Hòa Phú Đoạn từ giáp xã Hòa Phong - đến Quốc lộ 14G 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1247 Huyện Hòa Vang Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Phú Đoạn thuộc xã Hòa Phú 3.650.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1248 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng từ 5m trở lên 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1249 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 380.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1250 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1251 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Phú Đường rộng dưới 2m 230.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1252 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 602 - Xã Hòa Ninh Đoạn giáp Hòa Son - đến Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 3.610.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1253 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 602 - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại từ Khu Tái định cư số 4 - đến đường vào Suổi Mơ 4.510.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1254 Huyện Hòa Vang Đường từ Hòa Ninh đến giáp Hòa Phú - Xã Hòa Ninh 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1255 Huyện Hòa Vang Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa Ninh Đoạn từ giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước - đến cống Mỹ Sơn Đoạn có lề đường, mương thoát nước 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1256 Huyện Hòa Vang Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa Ninh Đoạn còn lại từ cống Mỹ Sơn - đến cuối thôn Mỹ Sơn tại chân đèo Đá Gân Đoạn không có lề đường, mương thoát nước 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1257 Huyện Hòa Vang Xã Hòa Ninh Đường từ chân đèo Đá Gân - đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602) 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1258 Huyện Hòa Vang Đường bê tông - Xã Hòa Ninh từ giáp ĐT 602 - đến ngã 3 giáp đường liên thôn đi thôn Trung Nghĩa 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1259 Huyện Hòa Vang Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa - Xã Hòa Ninh 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1260 Huyện Hòa Vang Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Ninh Đoạn thuộc xã Hòa Ninh 5.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1261 Huyện Hòa Vang Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh Đường rộng từ 5m trở lên 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1262 Huyện Hòa Vang Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 670.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1263 Huyện Hòa Vang Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 590.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1264 Huyện Hòa Vang Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh Đường rộng dưới 2m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1265 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Ninh Đường rộng từ 5m trở lên 550.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1266 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Ninh Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 470.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1267 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Ninh Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1268 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Ninh Đường rộng dưới 2m 340.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1269 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc Đoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến Khe Cầu Mít 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1270 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc Đoạn từ Khe cầu Mít - đến UBND xã Hòa Bắc 490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1271 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc Đoạn từ UBND xã Hòa Bắc - đến cầu Khe Đào 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1272 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc Đoạn còn lại 290.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1273 Huyện Hòa Vang Đường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa Bắc Đoạn từ giáp xã Hòa Liên - đến nhà văn hóa thôn Nam Yên 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1274 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Bắc Đường rộng từ 5m trở lên 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1275 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Bắc Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1276 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Bắc Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 160.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1277 Huyện Hòa Vang Các đường còn lại - Xã Hòa Bắc Đường rộng dưới 2m 150.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1278 Huyện Hòa Vang Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Châu Đường 5,5m 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1279 Huyện Hòa Vang Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Châu Đường 7,5m 4.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1280 Huyện Hòa Vang Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Châu Đường 10,5m 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1281 Huyện Hòa Vang Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Châu Đường 15m 5.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1282 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa Châu Đường 5,5m 2.550.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1283 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư ĐT 605 - xã Hòa Châu Đường 7,5m 3.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1284 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa Châu Đường 5,5m 2.550.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1285 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa Châu Đường 7,5m 3.120.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1286 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư số 1,2 đường ĐT 605 - xã Hòa Châu Đường 10,5m 3.470.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1287 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam - xã Hòa Châu Đường 3,5m 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1288 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam - xã Hòa Châu Đường 3,75m 1.980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1289 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam - xã Hòa Châu Đường 5,5m 2.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1290 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam - xã Hòa Châu Đường 7,5m 2.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1291 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa Châu Đường 3,5m 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1292 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa Châu Đường 3,75m 1.980.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1293 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa Châu Đường 5,5m 2.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1294 Huyện Hòa Vang Khu dân cư Phong Nam 2 - xã Hòa Châu Đường 7,5m 2.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1295 Huyện Hòa Vang Khu dân cư thôn La Bông - xã Hòa Tiến Đường 3,5m 1.220.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1296 Huyện Hòa Vang Khu dân cư thôn La Bông - xã Hòa Tiến Đường 5,5m 1.490.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1297 Huyện Hòa Vang Khu dân cư thôn La Bông - xã Hòa Tiến Đường 7,5m 1.960.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1298 Huyện Hòa Vang Khu dân cư thôn La Bông - xã Hòa Tiến Đường 10,5m 2.140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1299 Huyện Hòa Vang Khu tái định cư thôn Lệ Sơn 1 - xã Hòa Tiến Đường 5,5m 2.240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1300 Huyện Hòa Vang Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - xã Hòa Phước Đường 5,5m 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...