11:51 - 09/01/2025

Bảng giá đất tại Đà Nẵng mức giá có tiềm năng để đầu tư?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Với bảng giá đất vừa được điều chỉnh theo Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 sửa đổi, bổ sung cho Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, Đà Nẵng đang chứng kiến sự thay đổi lớn trong thị trường bất động sản. Giá đất tại thành phố này dao động từ 3.190 đồng/m² đến 494.001.000 đồng/m², mức giá trung bình là 14.313.260 đồng/m².

Đà Nẵng, điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư

Đà Nẵng, nằm ở trung tâm miền Trung Việt Nam, là một thành phố phát triển mạnh mẽ với vị trí địa lý thuận lợi, gần biển và các tuyến giao thông quan trọng. Thành phố này không chỉ nổi tiếng về du lịch mà còn đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của bất động sản, đặc biệt là các dự án nghỉ dưỡng, khu đô thị mới, và các khu công nghiệp.

Sở hữu vị trí chiến lược trên bản đồ du lịch Việt Nam, Đà Nẵng không ngừng thu hút khách du lịch trong và ngoài nước. Những điểm đến nổi bật như Bà Nà Hills, Ngũ Hành Sơn, Cầu Rồng, Bãi biển Mỹ Khê, và Phố cổ Hội An gần đó tạo ra một dòng khách du lịch ổn định, thúc đẩy sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng.

Phân tích giá đất tại Đà Nẵng

Đà Nẵng chứng kiến sự phát triển rõ rệt về giá trị đất tại các khu vực trung tâm và ven biển. Khu vực ngoại thành có giá thấp nhất là 3.190 đồng/ m²  và cao nhất rơi vào mức giá 494.001.000 đồng/ m² tại các khu vực trung tâm, gần các khu du lịch nổi tiếng.

Các khu vực như Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn hay Mỹ Khê đang có sự gia tăng mạnh mẽ về giá trị đất nhờ vào sự phát triển của các khu nghỉ dưỡng cao cấp và các dự án hạ tầng quan trọng.

Bên cạnh đó, các khu vực Liên Chiểu, Hòa Vang và các khu vực ngoại thành khác dù có mức giá thấp hơn nhưng lại có tiềm năng lớn, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng lớn như cao tốc, sân bay quốc tế và các tuyến metro hoàn thiện.

Với mức giá trung bình khoảng 14.313.260 đồng/m², Đà Nẵng vẫn có giá đất khá hợp lý so với các thành phố lớn như TP Hồ Chí Minh hay Hà Nội. Điều này tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm lợi nhuận lâu dài từ các dự án bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở.

Tiềm năng phát triển của bất động sản tại Đà Nẵng trong tương lai

Sự phát triển mạnh mẽ của các dự án hạ tầng và du lịch tại Đà Nẵng tạo ra cơ hội lớn cho bất động sản. Việc hoàn thành các tuyến cao tốc như Đà Nẵng – Quảng Ngãi, kết nối thuận lợi với các tỉnh miền Trung, và việc phát triển các dự án du lịch nghỉ dưỡng cao cấp sẽ thúc đẩy sự phát triển của thị trường bất động sản.

Bên cạnh đó, Đà Nẵng còn có sự kết nối tốt với các khu vực khác trong khu vực Đông Nam Á nhờ vào sân bay quốc tế, tạo thuận lợi cho việc thu hút các nhà đầu tư quốc tế. Cùng với các xu hướng du lịch nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Đà Nẵng sẽ tiếp tục là một thị trường bất động sản sôi động trong những năm tới.

Với sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng và du lịch, Đà Nẵng vẫn là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản trong thời gian tới.
Giá đất cao nhất tại Đà Nẵng là: 494.001.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Đà Nẵng là: 3.190 đ
Giá đất trung bình tại Đà Nẵng là: 14.577.553 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 09/2020/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND Thành phố Đà Nẵng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27/03/2021 của UBND Thành phố Đà Nẵng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3793

Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Đà Nẵng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Huyện Hòa Vang Phan Văn Đáng Đoạn 10,5m 4.400.000 2.550.000 2.280.000 1.510.000 1.240.000 Đất TM-DV nông thôn
1102 Huyện Hòa Vang Phan Văn Đáng Đoạn 7,5m 3.600.000 2.550.000 2.280.000 1.510.000 1.240.000 Đất TM-DV nông thôn
1103 Huyện Hòa Vang Tế Hanh 4.560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1104 Huyện Hòa Vang Túy Loan 1 2.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1105 Huyện Hòa Vang Túy Loan 2 2.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1106 Huyện Hòa Vang Túy Loan 3 1.990.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1107 Huyện Hòa Vang Túy Loan 4 3.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1108 Huyện Hòa Vang Túy Loan 5 1.990.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1109 Huyện Hòa Vang Túy Loan 6 3.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1110 Huyện Hòa Vang Túy Loan 7 3.300.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1111 Huyện Hòa Vang Túy Loan 8 2.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1112 Huyện Hòa Vang Túy Loan 9 2.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1113 Huyện Hòa Vang Thu Bồn 4.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1114 Huyện Hòa Vang Trà Ban 1 2.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1115 Huyện Hòa Vang Trà Ban 2 2.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1116 Huyện Hòa Vang Trà Ban 3 2.620.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1117 Huyện Hòa Vang Trần Tử Bình 4.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1118 Huyện Hòa Vang Trần Văn Giàu 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1119 Huyện Hòa Vang Trịnh Quang Xuân 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1120 Huyện Hòa Vang Trung Đồng 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1121 Huyện Hòa Vang Trường Sơn Đoạn từ trường quân sự QK5 - đến Trạm biến áp 500KV 5.220.000 2.710.000 2.330.000 1.910.000 1.550.000 Đất TM-DV nông thôn
1122 Huyện Hòa Vang Trường Sơn Đoạn còn lại 4.360.000 2.710.000 2.330.000 1.910.000 1.550.000 Đất TM-DV nông thôn
1123 Huyện Hòa Vang Trương Vĩnh Ký Đoạn 10,5m 4.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1124 Huyện Hòa Vang Trương Vĩnh Ký Đoạn 7,5m 4.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1125 Huyện Hòa Vang Vũ Phạm Hàm 1.890.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1126 Huyện Hòa Vang Võ Thành Vỹ 4.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1127 Huyện Hòa Vang Vũ Miên 3.600.000 3.430.000 2.780.000 1.670.000 1.300.000 Đất TM-DV nông thôn
1128 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A cũ - Xã Hòa Châu 920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1129 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A - Xã Hòa Châu 5.830.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1130 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 605 - Xã Hòa Châu 3.410.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1131 Huyện Hòa Vang Đường 409 - Xã Hòa Châu Đoạn từ giáp Hòa Phước - đến giáp Hòa Tiến 920.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1132 Huyện Hòa Vang Đường nhựa thôn Phong Nam - Xã Hòa Châu 1.930.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1133 Huyện Hòa Vang Đường chính thôn Đông Hòa - Xã Hòa Châu Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp trường Lê Kim Lăng 1.030.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1134 Huyện Hòa Vang Tuyến đường Quang Châu - Xã Hòa Châu Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu 1.930.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1135 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Châu 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1136 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng từ 5m trở lên 924.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1137 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 756.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1138 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 618.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1139 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Châu Đường rộng dưới 2m 504.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1140 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến Đoạn từ giáp Hòa Châu - đến Chợ Lệ Trạch cộng thêm 300m về phía Nam (đo từ tim đường 409) 4.242.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1141 Huyện Hòa Vang Đường ĐT 605 - Xã Hòa Tiến Đoạn còn lại 3.000.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1142 Huyện Hòa Vang Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ giáp Hòa Châu - đến giáp đường sắt (Hòa Tiến) 1.770.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1143 Huyện Hòa Vang Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ đường sắt đường (Hòa Tiến) - đến giáp phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 2.184.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1144 Huyện Hòa Vang Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ phía Đông khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 1.926.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1145 Huyện Hòa Vang Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 - đến giáp cầu Bến Giang 1.056.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1146 Huyện Hòa Vang Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ cầu Bến Giang - đến giáp đình làng An Trạch 1.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1147 Huyện Hòa Vang Đường 409 (đường đi Ba ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ đình làng An Trạch - đến giáp Ba ra An Trạch 834.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1148 Huyện Hòa Vang Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến Đoạn từ đường ĐT 605 - đến cầu Đá 2.112.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1149 Huyện Hòa Vang Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến Đoạn còn lại 1.722.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1150 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến Đoạn từ giáp Hòa Châu - đến đường liên thôn Lệ Sơn La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1151 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến Đoạn còn lại 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1152 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng từ 5m trở lên 864.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1153 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1154 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 588.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1155 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Tiến Đường rộng dưới 2m 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1156 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Đoạn từ giáp Hòa Chân - đến cầu Quá Giáng 5.830.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1157 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Đoạn từ cầu Quá Giáng - đến UBND xã Hòa Phước 6.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1158 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 1A - Xã Hòa Phước Đoạn từ UBND xã Hòa Phước - đến giáp tỉnh Quàng Nam 5.560.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1159 Huyện Hòa Vang Đường 409 - Xã Hòa Phước Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp Hòa Châu 2.830.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1160 Huyện Hòa Vang Xã Hòa Phước Đường từ ngã ba Tứ Câu - đến giáp cầu Tứ Câu 3.650.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1161 Huyện Hòa Vang Tuyến đường Quang Châu - địa phận xã Hòa Phước Đoạn từ Quốc lộ 1A - đến đình làng Quang Châu 1.930.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1162 Huyện Hòa Vang Đường Hòa Phước - Hòa Khương 2.400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1163 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 5m trở lên 1.190.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1164 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1165 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 730.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1166 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng - Xã Hòa Phước Đường rộng dưới 2m 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1167 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 5m trở lên 1.060.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1168 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 870.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1169 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1170 Huyện Hòa Vang Các thôn - Phía Nam sông chảy qua cầu Quá Gián - Xã Hòa Phước Đường rộng dưới 2m 590.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1171 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14B - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ đường tránh Hải Vân Túy Loan - đến cầu Túy Loan 3.370.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1172 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ giáp Quốc lộ 14B - đến cầu Giăng (thuộc Quốc lộ 14G) 3.440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1173 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ cầu Giăng - đến tiếp giáp Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 1.428.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1174 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ cầu Tây - đến giáp Hòa Sơn 1.218.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1175 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn (đường quy hoạch 10,5m) thuộc Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 3.893.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1176 Huyện Hòa Vang Đường DH 2 - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ hết Khu Tái định cư phục vụ giải tỏa đường ĐH2 đi Cầu Tây 1.428.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1177 Huyện Hòa Vang Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ ngã 3 cây thông - đến cầu Tân Thanh 950.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1178 Huyện Hòa Vang Đường từ Ngã 3 cây Thông đi Diêu Phong (DH10) - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ cầu Tân Thanh đi Diêu Phong 740.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1179 Huyện Hòa Vang Xã Hòa Nhơn Đường từ cầu Giăng - đến cầu chợ Túy Loan vòng ra đốc Thủ Kỳ 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1180 Huyện Hòa Vang Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn Từ đường - đến ngã ba Khu nghĩa địa thôn Phước Thuận 1.390.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1181 Huyện Hòa Vang Đường tránh Hải Vân - Túy Loan (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) 2.080.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1182 Huyện Hòa Vang Bà Nà - Suối Mơ (đoạn thuộc xã Hòa Nhơn) - Xã Hòa Nhơn 3.650.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1183 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng từ 5m trở lên 540.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1184 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 420.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1185 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng từ 2m đến dưới 3,5m 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1186 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Nhơn Đường rộng dưới 2m 280.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1187 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14B - Xã Hòa Phong Đoạn từ cầu Túy Loan - đến giáp Hòa Khương 2.450.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1188 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn từ cầu Giăng - đến của Bảy Nhâm 3.430.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1189 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn từ của Bảy Nhâm - đến giáp Đường vào chợ Túy Loan cũ 4.800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1190 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn từ Đường vào chợ Túy Loan cũ - đến giáp Cầu Túy Loan 5.100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1191 Huyện Hòa Vang Đường Quảng Xương - Đoạn từ cầu Giăng đến giáp đường vào Trung tâm Hành chính huyện Hòa Vang (thuộc Quốc lộ 14B cũ) - Xã Hòa Phong Đoạn còn lại 4.500.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1192 Huyện Hòa Vang Đường vào chợ và mặt tiền quanh chợ Túy Loan cũ - Xã Hòa Phong 1.840.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1193 Huyện Hòa Vang Đường DH 5 - Xã Hòa Phong Đoạn từ Quốc lộ 14B - đến hết khu dân cư quân đội 1.390.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1194 Huyện Hòa Vang Đường DH 5 - Xã Hòa Phong Đoạn còn lại (giáp xã Hòa Phú) 710.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1195 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phong Đoạn từ ngã ba Túy Loan - đến đồi Chu Hương 1.140.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1196 Huyện Hòa Vang Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phong Đoạn từ đồi Chu Hương - đến giáp Hòa Phú 790.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1197 Huyện Hòa Vang Đường từ Hòa Phong đi Hòa Tiến - Xã Hòa Phong Đoạn từ QL14B - đến cầu Sông Yên 1.690.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1198 Huyện Hòa Vang Đường từ Quốc lộ 14B cũ đi Trạm y tế Hòa Phong - Xã Hòa Phong 1.220.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1199 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng từ 5m trở lên 710.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
1200 Huyện Hòa Vang Các thôn - Xã Hòa Phong Đường rộng từ 3,5m đến dưới 5m 550.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...