11:52 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Cà Mau tiềm năng đầu tư trong thời kỳ phát triển mới

Bảng giá đất tại Cà Mau được ban hành theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau. Với giá đất trung bình 11.413.486 VNĐ/m², đây là một trong những khu vực có tiềm năng lớn nhờ sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế, hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Cà Mau và các yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Cà Mau là tỉnh nằm ở cực Nam của Việt Nam, đóng vai trò là cửa ngõ giao thương giữa đồng bằng sông Cửu Long và các vùng kinh tế biển. Với vị trí đặc biệt này, Cà Mau sở hữu lợi thế phát triển mạnh mẽ về thủy sản, nông nghiệp và năng lượng tái tạo. Thành phố Cà Mau, trung tâm kinh tế - hành chính của tỉnh, đang không ngừng mở rộng về cả diện tích đô thị và hạ tầng giao thông.

Sự phát triển hạ tầng giao thông là một trong những yếu tố quan trọng tạo đà cho bất động sản Cà Mau. Tuyến cao tốc Cần Thơ - Cà Mau, khi hoàn thiện, sẽ kết nối Cà Mau với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực, rút ngắn thời gian di chuyển và tăng cường giao thương. Ngoài ra, cảng biển và các tuyến đường nội tỉnh cũng đang được nâng cấp, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tăng giá trị bất động sản.

Hơn nữa, quy hoạch phát triển đô thị của Thành phố Cà Mau với các khu vực như Phường 5, Phường 8 và các khu đô thị mới tại ngoại ô đã giúp tăng nhu cầu nhà ở và đầu tư. Các tiện ích như trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện và khu vui chơi giải trí hiện đại đang dần hoàn thiện, tạo sức hút lớn cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Cà Mau: Biến động và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Cà Mau dao động từ 20.000 VNĐ/m² đến 6.000.000.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí và loại hình sử dụng đất. Các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau như Phường 5, Phường 7 có giá đất cao nhất, nhờ vào lợi thế hạ tầng hoàn thiện và sự sôi động của các hoạt động kinh doanh. Trong khi đó, các huyện ven biển như Năm Căn, Ngọc Hiển có mức giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng giá lại rất lớn nhờ vào các dự án quy hoạch mới và sự phát triển của du lịch sinh thái.

So sánh với các tỉnh lân cận như Kiên Giang hay Sóc Trăng, giá đất tại Cà Mau vẫn còn khá mềm, đặc biệt ở những khu vực ngoại ô hoặc vùng ven. Điều này tạo cơ hội cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm thị trường tiềm năng nhưng chưa bão hòa. Với tầm nhìn ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau là sự lựa chọn tốt nhất, mang lại khả năng thanh khoản cao. Ngược lại, đầu tư dài hạn vào các khu vực ven biển hoặc gần các dự án phát triển hạ tầng lớn sẽ là chiến lược mang lại lợi nhuận cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của bất động sản tại Cà Mau

Cà Mau sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên phải kể đến tiềm năng du lịch sinh thái. Với hệ thống rừng ngập mặn và Vườn quốc gia Mũi Cà Mau – khu dự trữ sinh quyển thế giới, du lịch Cà Mau đang thu hút lượng lớn khách trong nước và quốc tế. Điều này kéo theo sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Ngoài ra, kinh tế Cà Mau đang có sự bứt phá nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo, đặc biệt là năng lượng gió. Điều này không chỉ giúp địa phương phát triển bền vững mà còn mở ra cơ hội lớn cho bất động sản công nghiệp và thương mại. Các khu công nghiệp như Sông Đốc, Năm Căn đang thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, kéo theo nhu cầu lớn về đất nền và nhà ở.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Cà Mau cũng đang hướng tới sự hiện đại và bền vững. Các khu đô thị mới không chỉ nâng cao chất lượng sống mà còn tạo điểm nhấn cho thị trường bất động sản. Đặc biệt, sự phát triển của các dự án hạ tầng lớn như cao tốc Cần Thơ - Cà Mau và các tuyến đường kết nối liên vùng sẽ tạo ra cú hích lớn cho thị trường này trong tương lai.

Cà Mau đang chứng minh tiềm năng bứt phá mạnh mẽ với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, kinh tế và du lịch. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội, tham gia vào một thị trường bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Cà Mau là: 6.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Cà Mau là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Cà Mau là: 11.246.535 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3764

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Huyện Năm Căn Kim Đồng - Kênh Xáng 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
5602 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5603 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
5604 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất ở đô thị
5605 Huyện Năm Căn Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh đất thị trấn Năm Căn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
5606 Huyện Năm Căn Đoạn đấu nối đường Hồ Chí Minh - Cầu Xẻo Nạn 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5607 Huyện Năm Căn Cầu Xẻo Nạn - Hết ranh thị trấn 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5608 Huyện Năm Căn Đường 13/12 - Đường Nguyễn Tất Thành 2.050.000 1.230.000 820.000 410.000 - Đất ở đô thị
5609 Huyện Năm Căn Đường 13/12 (cặp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện) - Đường Nguyễn Tất Thành (xuống Bến phà Sông Cửa Lớn) 3.500.000 2.100.000 1.400.000 700.000 - Đất ở đô thị
5610 Huyện Năm Căn Đường Hùng Vương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất ở đô thị
5611 Huyện Năm Căn Hết khu vực I khóm 1 (Sau khu hành chính huyện) 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở đô thị
5612 Huyện Năm Căn Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
5613 Huyện Năm Căn Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai - Đầu đường Lý Nam Đế 4.500.000 2.700.000 1.800.000 900.000 - Đất ở đô thị
5614 Huyện Năm Căn Đường Lý Nam Đế - Cầu kênh Tắc 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất ở đô thị
5615 Huyện Năm Căn Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại) 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất ở đô thị
5616 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5617 Huyện Năm Căn Đường Hùng Vương - Huyện đội 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5618 Huyện Năm Căn Đường Hùng Vương - Đến trụ sở khóm 3 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
5619 Huyện Năm Căn Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Ranh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn 960.000 576.000 384.000 192.000 - Đất ở đô thị
5620 Huyện Năm Căn Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái Nai - Trụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 3 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
5621 Huyện Năm Căn Hết khu vực dãy 19 căn 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5622 Huyện Năm Căn Nhà ông Phan Bá Đường - Đê ngăn triều cường 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5623 Huyện Năm Căn Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc Hiển - Đường Lý Nam Đế 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5624 Huyện Năm Căn Đường Hùng Vương - Khu nhà tình nghĩa (Cặp UBND thị trấn Năm Căn) 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5625 Huyện Năm Căn Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5626 Huyện Năm Căn Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất ông Lê Chí Khách 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5627 Huyện Năm Căn Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5628 Huyện Năm Căn Cầu Kênh Xáng - Đường Châu Văn Đặng 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5629 Huyện Năm Căn Cầu Xẻo Thùng - Cầu Kênh Cùng 1.100.000 660.000 440.000 220.000 - Đất ở đô thị
5630 Huyện Năm Căn Cầu Kênh Cùng - Hết ranh đất ông Trịnh Hên 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất ở đô thị
5631 Huyện Năm Căn Đầu lộ Trạm y tế - Trụ sở SaLaTen 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất ở đô thị
5632 Huyện Năm Căn Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Hết ranh đất ông Châu Phến 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất ở đô thị
5633 Huyện Năm Căn Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn 520.000 312.000 208.000 104.000 - Đất ở đô thị
5634 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng 180.000 108.000 72.000 100.000 - Đất ở đô thị
5635 Huyện Năm Căn Các tuyến còn lại trong khóm 5 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
5636 Huyện Năm Căn Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất ở đô thị
5637 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5638 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Việt Khái - Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
5639 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trần Văn Út - Hết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đấu nối ra hẻm Bác sỹ Sơn) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
5640 Huyện Năm Căn Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
5641 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phá sông Cửa Lớn) - Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5642 Huyện Năm Căn Đường Hùng Vương - Đường Võ Thị Sáu 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
5643 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5644 Huyện Năm Căn Đường Võ Thị Sáu - Hết ranh đất Thái Hồng Lam 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở đô thị
5645 Huyện Năm Căn Hết ranh đất ông Trần Văn Dẹo - Giáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
5646 Huyện Năm Căn Lộ mé sông Hạt Kiểm Lâm - Cầu Công an 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5647 Huyện Năm Căn Cầu Công an - Hết ranh đất Trường Mầm Non 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất ở đô thị
5648 Huyện Năm Căn Cầu Công an - Hết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5649 Huyện Năm Căn Đường xuống cầu Bệnh viện 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5650 Huyện Năm Căn Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng - Hết ranh đất ông Tô Văn Xén 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
5651 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Sáu Dũng - Cầu Ngọn Phi Xăng 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
5652 Huyện Năm Căn Cầu Kênh Xáng - Cầu ông Do 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở đô thị
5653 Huyện Năm Căn Cầu Ông Do - Vàm Ông Do 150.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5654 Huyện Năm Căn Ranh đất bà Lê Thị Hoa - Hết ranh đất ông Lê Văn Phước 150.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5655 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến - Hết ranh đất ông Diệp Văn Kênh 180.000 108.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5656 Huyện Năm Căn Ranh đất Phan Hồng Phúc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn 150.000 90.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5657 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý - Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình 150.000 90.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5658 Huyện Năm Căn Giáp khóm 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
5659 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huỳnh Đen 150.000 90.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5660 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì 150.000 90.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5661 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu 150.000 90.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5662 Huyện Năm Căn Vàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) 180.000 108.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5663 Huyện Năm Căn Trại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
5664 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Bé Bảy - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Có 180.000 108.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5665 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Hoàng Anh Đức - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang 180.000 108.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5666 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Cầu Ông Tình 2 480.000 288.000 192.000 100.000 - Đất ở đô thị
5667 Huyện Năm Căn Cầu Ông Tình - Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
5668 Huyện Năm Căn Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
5669 Huyện Năm Căn Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
5670 Huyện Năm Căn Nhà ông Vũ Trọng Hội - Nhà ông Nguyễn Hữu Hùng 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở đô thị
5671 Huyện Năm Căn Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
5672 Huyện Năm Căn Giáp Nguyễn Tất Thành - Kênh Xáng Nhà Đèn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất ở đô thị
5673 Huyện Năm Căn Kênh Xáng Nhà Đèn - Cầu Ông Do (Hết ranh thị trấn) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
5674 Huyện Năm Căn Giáp ranh xã Hàng Rồng - Hết ranh thị trấn 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở đô thị
5675 Huyện Năm Căn Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 120.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5676 Huyện Năm Căn Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 100.000 - - - - Đất ở đô thị
5677 Huyện Năm Căn Cầu Ông Tình - Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
5678 Huyện Năm Căn Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Chu Văn An 4.400.000 2.640.000 1.760.000 880.000 - Đất TM-DV đô thị
5679 Huyện Năm Căn Chu Văn An - Giáp ranh đất Bệnh viện 5.600.000 3.360.000 2.240.000 1.120.000 - Đất TM-DV đô thị
5680 Huyện Năm Căn Giáp ranh đất Bệnh viện - Nguyễn Việt Khái 12.000.000 7.200.000 4.800.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
5681 Huyện Năm Căn Nguyễn Việt Khái - Ngã Tư Bưu Điện (Đường Hùng Vương) 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5682 Huyện Năm Căn Ngã tư bưu điện - Bến phà sông Cửa Lớn 5.440.000 3.264.000 2.176.000 1.088.000 - Đất TM-DV đô thị
5683 Huyện Năm Căn Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) - Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5684 Huyện Năm Căn Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc - Cầu Xẻo Nạn 3.920.000 2.352.000 1.568.000 784.000 - Đất TM-DV đô thị
5685 Huyện Năm Căn Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) - Lê Văn Tám 18.960.000 11.376.000 7.584.000 3.792.000 - Đất TM-DV đô thị
5686 Huyện Năm Căn Lê Văn Tám - Cầu kênh Xáng 13.440.000 8.064.000 5.376.000 2.688.000 - Đất TM-DV đô thị
5687 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất TM-DV đô thị
5688 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
5689 Huyện Năm Căn Hết ranh đất nhà may Hảo - Đường Nguyễn Tất Thành 9.600.000 5.760.000 3.840.000 1.920.000 - Đất TM-DV đô thị
5690 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Hết ranh đất ông Trung 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
5691 Huyện Năm Căn Ngã ba nhà ông Trung - Đê ngăn triều cường 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000 - Đất TM-DV đô thị
5692 Huyện Năm Căn Nguyễn Tất Thành - Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há) 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5693 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 10.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5694 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5695 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 20.000.000 12.000.000 8.000.000 4.000.000 - Đất TM-DV đô thị
5696 Huyện Năm Căn Đường Hùng Vương - Đường Lý Nam Đế 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
5697 Huyện Năm Căn Nguyễn Tất Thành - Kim Đồng 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất TM-DV đô thị
5698 Huyện Năm Căn Kim Đồng - Kênh Xáng 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị
5699 Huyện Năm Căn Toàn tuyến 4.800.000 2.880.000 1.920.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
5700 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường 3.200.000 1.920.000 1.280.000 640.000 - Đất TM-DV đô thị