11:52 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Cà Mau tiềm năng đầu tư trong thời kỳ phát triển mới

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Cà Mau được ban hành theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau. Với giá đất trung bình 11.413.486 VNĐ/m², đây là một trong những khu vực có tiềm năng lớn nhờ sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế, hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Cà Mau và các yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Cà Mau là tỉnh nằm ở cực Nam của Việt Nam, đóng vai trò là cửa ngõ giao thương giữa đồng bằng sông Cửu Long và các vùng kinh tế biển. Với vị trí đặc biệt này, Cà Mau sở hữu lợi thế phát triển mạnh mẽ về thủy sản, nông nghiệp và năng lượng tái tạo. Thành phố Cà Mau, trung tâm kinh tế - hành chính của tỉnh, đang không ngừng mở rộng về cả diện tích đô thị và hạ tầng giao thông.

Sự phát triển hạ tầng giao thông là một trong những yếu tố quan trọng tạo đà cho bất động sản Cà Mau. Tuyến cao tốc Cần Thơ - Cà Mau, khi hoàn thiện, sẽ kết nối Cà Mau với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực, rút ngắn thời gian di chuyển và tăng cường giao thương. Ngoài ra, cảng biển và các tuyến đường nội tỉnh cũng đang được nâng cấp, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tăng giá trị bất động sản.

Hơn nữa, quy hoạch phát triển đô thị của Thành phố Cà Mau với các khu vực như Phường 5, Phường 8 và các khu đô thị mới tại ngoại ô đã giúp tăng nhu cầu nhà ở và đầu tư. Các tiện ích như trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện và khu vui chơi giải trí hiện đại đang dần hoàn thiện, tạo sức hút lớn cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Cà Mau: Biến động và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Cà Mau dao động từ 20.000 VNĐ/m² đến 6.000.000.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí và loại hình sử dụng đất. Các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau như Phường 5, Phường 7 có giá đất cao nhất, nhờ vào lợi thế hạ tầng hoàn thiện và sự sôi động của các hoạt động kinh doanh. Trong khi đó, các huyện ven biển như Năm Căn, Ngọc Hiển có mức giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng giá lại rất lớn nhờ vào các dự án quy hoạch mới và sự phát triển của du lịch sinh thái.

So sánh với các tỉnh lân cận như Kiên Giang hay Sóc Trăng, giá đất tại Cà Mau vẫn còn khá mềm, đặc biệt ở những khu vực ngoại ô hoặc vùng ven. Điều này tạo cơ hội cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm thị trường tiềm năng nhưng chưa bão hòa. Với tầm nhìn ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau là sự lựa chọn tốt nhất, mang lại khả năng thanh khoản cao. Ngược lại, đầu tư dài hạn vào các khu vực ven biển hoặc gần các dự án phát triển hạ tầng lớn sẽ là chiến lược mang lại lợi nhuận cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của bất động sản tại Cà Mau

Cà Mau sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên phải kể đến tiềm năng du lịch sinh thái. Với hệ thống rừng ngập mặn và Vườn quốc gia Mũi Cà Mau – khu dự trữ sinh quyển thế giới, du lịch Cà Mau đang thu hút lượng lớn khách trong nước và quốc tế. Điều này kéo theo sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Ngoài ra, kinh tế Cà Mau đang có sự bứt phá nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo, đặc biệt là năng lượng gió. Điều này không chỉ giúp địa phương phát triển bền vững mà còn mở ra cơ hội lớn cho bất động sản công nghiệp và thương mại. Các khu công nghiệp như Sông Đốc, Năm Căn đang thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, kéo theo nhu cầu lớn về đất nền và nhà ở.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Cà Mau cũng đang hướng tới sự hiện đại và bền vững. Các khu đô thị mới không chỉ nâng cao chất lượng sống mà còn tạo điểm nhấn cho thị trường bất động sản. Đặc biệt, sự phát triển của các dự án hạ tầng lớn như cao tốc Cần Thơ - Cà Mau và các tuyến đường kết nối liên vùng sẽ tạo ra cú hích lớn cho thị trường này trong tương lai.

Cà Mau đang chứng minh tiềm năng bứt phá mạnh mẽ với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, kinh tế và du lịch. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội, tham gia vào một thị trường bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Cà Mau là: 6.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Cà Mau là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Cà Mau là: 11.246.535 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3764
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Huyện Năm Căn Trương tiểu học 2 - Ngã tư Xẻo Ớt 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5602 Huyện Năm Căn Vàm kênh Nước Lên - Kênh Từng Dện 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5603 Huyện Năm Căn Vàm kênh Từng Dện - Hết ranh đất ông Chiến Sò 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5604 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Mận - Vàm Chủng 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5605 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Chịa - Hết ranh đất ông Hạ 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5606 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Hạ - Hết ranh đất ông Hùng 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5607 Huyện Năm Căn Cầu Trại Lưới - Cầu Năm Căn 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở nông thôn
5608 Huyện Năm Căn Cầu Năm Căn (đất ông Quân) - Rạch Xẻo Đôi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
5609 Huyện Năm Căn Ranh đất bà Đào - Hết ranh đất ông Sơn 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
5610 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Lân - Hết ranh đất Trại giống Út Quang 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
5611 Huyện Năm Căn Ranh đất bà Lê Thị Hoa - Hết ranh đất ông Lê Văn Phước 120.000 72.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
5612 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trịnh Hoàng Chiến - Hết ranh đất ông Diệp Văn Kênh 144.000 86.400 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
5613 Huyện Năm Căn Ranh đất Phan Hồng Phúc - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn 120.000 72.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
5614 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Văn Tý - Hết ranh đất ông Cao Thanh Bình 120.000 72.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
5615 Huyện Năm Căn Giáp khóm 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh 240.000 144.000 96.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
5616 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huỳnh Đen 120.000 72.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
5617 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì 120.000 72.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
5618 Huyện Năm Căn Giáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện - Chu Văn An 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
5619 Huyện Năm Căn Chu Văn An - Giáp ranh đất Bệnh viện 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
5620 Huyện Năm Căn Giáp ranh đất Bệnh viện - Nguyễn Việt Khái 9.000.000 5.400.000 3.600.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
5621 Huyện Năm Căn Nguyễn Việt Khái - Ngã Tư Bưu Điện (Đường Hùng Vương) 15.000.000 9.000.000 6.000.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
5622 Huyện Năm Căn Ngã tư bưu điện - Bến phà sông Cửa Lớn 4.080.000 2.448.000 1.632.000 816.000 - Đất SX-KD đô thị
5623 Huyện Năm Căn Đường 13/12 (cặp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện) - Đường Nguyễn Tất Thành (xuống Bến phà Sông Cửa Lớn) 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
5624 Huyện Năm Căn Đường Hùng Vương - Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyền 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất SX-KD đô thị
5625 Huyện Năm Căn Hết khu vực I khóm 1 (Sau khu hành chính huyện) 540.000 324.000 216.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
5626 Huyện Năm Căn Đường Lý Nam Đế - Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000 - Đất SX-KD đô thị
5627 Huyện Năm Căn Hết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai - Đầu đường Lý Nam Đế 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
5628 Huyện Năm Căn Đường Lý Nam Đế - Cầu kênh Tắc 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
5629 Huyện Năm Căn Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme - Giáp sông Xẻo Nạn 312.000 187.200 124.800 62.400 - Đất SX-KD đô thị
5630 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc - Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng 108.000 64.800 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5631 Huyện Năm Căn Các tuyến còn lại trong khóm 5 240.000 144.000 96.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5632 Huyện Năm Căn Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đèn 432.000 259.200 172.800 86.400 - Đất SX-KD đô thị
5633 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Tất Thành - Đê ngăn triều cường 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
5634 Huyện Năm Căn Đường Nguyễn Việt Khái - Hết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
5635 Huyện Năm Căn Giáp khóm 5 - Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh 180.000 108.000 72.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5636 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Lê Anh Kiệt - Hết ranh đất ông Huỳnh Đen 90.000 60.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5637 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trần Hớn Lến - Hết ranh đất ông Nguyễn Việt Trì 90.000 60.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5638 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Đinh Văn Thơ - Hết ranh đất ông Trần Văn Đấu 90.000 60.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5639 Huyện Năm Căn Vàm Xẻo Nạn - Vàm Xẻo Cập (Ngoài đất Lâm Trường) 108.000 64.800 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5640 Huyện Năm Căn Trại giống 202 - Cầu Xẻo Nạn 180.000 108.000 72.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
5641 Huyện Năm Căn Cụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hố Gùi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
5642 Huyện Năm Căn Cụm quy hoạch dân cư Vàm Cái Nước - Khu dự án CWPD 190.000 114.000 76.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5643 Huyện Năm Căn Khu tái định cư Bỏ Hủ Lớn - Bỏ Hủ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5644 Huyện Năm Căn Rạch Xẻo Bá (Ranh đất ông Lung) - Hết ranh đất ông Luyến 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5645 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Lê A - Hết ranh đất ông Ba Giảng 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5646 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Lam Phương - Hết ranh đất ông Dòn 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở nông thôn
5647 Huyện Năm Căn Ngã tư chợ - Hết ranh đất ông Khôi 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở nông thôn
5648 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Tư Giang - Hết ranh Đồn Biên Phòng 672 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
5649 Huyện Năm Căn Hết ranh Đồn Biên phòng 672 - Trạm y tế xã 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
5650 Huyện Năm Căn Hết ranh Trạm y tế xã - Kênh 1 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
5651 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Sết - Hết ranh đất ông Bảy Hụi 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
5652 Huyện Năm Căn Vàm kênh Năm Sâu - Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5653 Huyện Năm Căn Giáp ranh Trường Tiểu học 1 - Ngã tư kênh Năm 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5654 Huyện Năm Căn Hết ranh Trung tâm văn hoá xã - Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
5655 Huyện Năm Căn Vàm Cái Ngay - Kênh Cá Chốt 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5656 Huyện Năm Căn Vàm kênh Năm Sâu - Hết ranh trụ sở UBND xã 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
5657 Huyện Năm Căn Vàm kênh Năm Sâu - Trường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5658 Huyện Năm Căn Giáp ranh Trường Tiểu học 1 - Ngã tư kênh Năm 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5659 Huyện Năm Căn Hết ranh Trung tâm văn hoá xã - Hết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5660 Huyện Năm Căn Cầu Truyền Huấn - Hết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông) 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5661 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Lương Văn Có - Hết ranh đất bà Phạm Thị Cần 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5662 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Danh Hồng Hậu - Hết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc) 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5663 Huyện Năm Căn Cầu Cái Trăng - Đầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên) 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5664 Huyện Năm Căn Cầu 19/5 - Hết ranh đất ông Tô Công Luận 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5665 Huyện Năm Căn Cầu 19/5 - Vàm kênh 3 Trà 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5666 Huyện Năm Căn Giáp Quốc lộ 1A - Giáp ranh thị trấn 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
5667 Huyện Năm Căn Cầu Ông Do - Cầu Xi Tẹc 570.000 342.000 228.000 114.000 - Đất SX-KD nông thôn
5668 Huyện Năm Căn Cầu Kênh Lò - Cầu Xi Tẹc (Phía Nam lộ) 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
5669 Huyện Năm Căn Cầu Xi Tẹc - Rạch Ông Do (2 bên) 84.000 50.400 33.600 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5670 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Nguyễn Tấn Hòa - Hết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên) 90.000 54.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5671 Huyện Năm Căn Lộ liên huyện - Cầu ông Tư Lạc 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
5672 Huyện Năm Căn Lộ liên huyện - Hết ranh đất ông Bùi Minh Đức 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
5673 Huyện Năm Căn Lộ nhánh nhà ông Hoài Nhơn - Lộ liên huyện 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
5674 Huyện Năm Căn Cầu Lương Thực - Cầu Công An 1.020.000 612.000 408.000 204.000 - Đất SX-KD nông thôn
5675 Huyện Năm Căn Vàm kênh Lương Thực - Lộ liên huyện 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD nông thôn
5676 Huyện Năm Căn Cầu Xi Tẹc - Cầu Kênh Lò (phía bắc lộ) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD nông thôn
5677 Huyện Năm Căn Lộ về trung tâm xã - Nhà ông Huỳnh Văn Hùng 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
5678 Huyện Năm Căn Cầu Ông Do - Hết đường 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
5679 Huyện Năm Căn Giáp ranh thị trấn - Giáp lộ xã Hàng Vịnh 840.000 504.000 336.000 168.000 - Đất SX-KD nông thôn
5680 Huyện Năm Căn Vàm Ông Do - Hết ranh đất ông Nhàn 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD nông thôn
5681 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trúc - Hết ranh đất ông Hai Sang 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5682 Huyện Năm Căn Rạch Vàm Lỗ - Rạch Nà Nước 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
5683 Huyện Năm Căn Ngã ba Đầu Chà - Đối diện Vàm Nà Chim 66.000 39.600 26.400 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5684 Huyện Năm Căn Vàm Ông Ngươn - Vàm Ba Nguyền 84.000 50.400 33.600 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5685 Huyện Năm Căn Vàm Lỗ - Hết ranh đất ông Nam 72.000 43.200 28.800 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5686 Huyện Năm Căn Vàm Nà Nước - Kênh Trốn Sóng 120.000 72.000 48.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
5687 Huyện Năm Căn Trường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ) - Hết ranh Phân Trường 184 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
5688 Huyện Năm Căn Hết ranh Phân trường 184 - Rạch Cái Nhám Nhỏ 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
5689 Huyện Năm Căn Rạch Cái Nhám Nhỏ - Kênh Cây Mắm 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
5690 Huyện Năm Căn Giáp ranh Trường cấp 2 - Hết ranh đất ông Hai Nhị 320.000 192.000 128.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
5691 Huyện Năm Căn Bến phà Kinh 17 - Cầu Bỏ Bầu 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
5692 Huyện Năm Căn Mố cầu Đầm Cùng - Mố cầu Lòng Tong 1.440.000 864.000 576.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
5693 Huyện Năm Căn Mố cầu Lòng Tong - Mố cầu Ông Tình 1.600.000 960.000 640.000 320.000 - Đất TM-DV nông thôn
5694 Huyện Năm Căn Quốc lộ 1A - Mố cầu 19/5 120.000 72.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
5695 Huyện Năm Căn Bà Lai Thị Tài - Bến phà Đầm Cũng cũ 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
5696 Huyện Năm Căn Hết ranh bến phà Đầm Cùng cũ - Hết ranh bến phà Đầm Cùng mới 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
5697 Huyện Năm Căn Ranh UBND xã - Mố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương) 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
5698 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Trần Hữu Hiệp - Hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn 160.000 96.000 64.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
5699 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh đất ông Trương Văn Hùng 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
5700 Huyện Năm Căn Ranh đất ông Đặng Ngọc Dành - Hết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai 96.000 57.600 38.400 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...