| 5001 |
Huyện Phú Tân |
|
Trạm y tế xã - Hãng nước đá
|
216.000
|
129.600
|
86.400
|
43.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5002 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp ranh hãng nước đá - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5003 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Ngã ba về Cái Nước (2 bên)
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5004 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) - Cầu Vàm Đình (2 bên)
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5005 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Quẩn - Ngã ba sông về Cái Nước
|
252.000
|
151.200
|
100.800
|
50.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5006 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba về Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Chịl
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5007 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Lâm Chịl - Đập Cái Chim
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5008 |
Huyện Phú Tân |
|
Đình thần Vàm Đình - Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5009 |
Huyện Phú Tân |
|
Đập Giáp Nước (Cống Đá) - Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5010 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đập Rạch Láng - Hết ranh đất ông Sỷ
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5011 |
Huyện Phú Tân |
|
Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng - Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5012 |
Huyện Phú Tân |
|
Đập Giáp Nước - Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng
|
144.000
|
86.400
|
57.600
|
28.800
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5013 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5014 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5015 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5016 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5017 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5018 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5019 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5020 |
Huyện Phú Tân |
|
Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5021 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5022 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5023 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5024 |
Huyện Phú Tân |
|
Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5025 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5026 |
Huyện Phú Tân |
|
Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5027 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5028 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5029 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5030 |
Huyện Phú Tân |
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5031 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5032 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5033 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong
|
84.000
|
50.400
|
33.600
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5034 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận)
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5035 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5036 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5037 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5038 |
Huyện Phú Tân |
|
Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
18.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5039 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm
|
78.000
|
46.800
|
31.200
|
15.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5040 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
13.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5041 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký
|
84.000
|
50.400
|
33.600
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5042 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5043 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5044 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu
|
72.000
|
43.200
|
28.800
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5045 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch
|
72.000
|
43.200
|
28.800
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5046 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5047 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân)
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5048 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5049 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5050 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5051 |
Huyện Phú Tân |
|
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
|
1.140.000
|
684.000
|
456.000
|
228.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5052 |
Huyện Phú Tân |
|
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5053 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới
|
840.000
|
504.000
|
336.000
|
168.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5054 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5055 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
|
780.000
|
468.000
|
312.000
|
156.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5056 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5057 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
|
540.000
|
324.000
|
216.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5058 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5059 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5060 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5061 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện
|
1.080.000
|
648.000
|
432.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5062 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5063 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện - Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5064 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A - Đầu Kênh Đứng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5065 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bưu Điện - Cầu Ngang UBND xã
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5066 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu ngang UBND xã - Ngã 3 lộ quy hoạch mới
|
390.000
|
234.000
|
156.000
|
78.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5067 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu ngang UBND xã - Ngã ba kênh Xáng
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5068 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba kênh xáng (2 bên) - Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Báo)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5069 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 lộ quy hoạch mới - Đối diện ngã 3 kênh Đứng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5070 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Chợ Mới (bờ nam) - Ngã 3 Miễu ông Cò
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5071 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 cầu chợ mới - Cầu Miễu ông Cò
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5072 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 kênh Xáng - Đối diện ngã 3 kênh Cây Sộp
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5073 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cây Thẻ - Ngã 3 lộ kênh cùng
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5074 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Chợ Mới - Ngã 3 lộ kênh cùng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5075 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Miễu ông Cò - Ngã 3 kênh Cây Sộp – Kênh Cùng
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5076 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cày trước Khu vực UBND xã - Trước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5077 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Tân Điền - Ngã 3 lộ về cầu Bưu Điện
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5078 |
Huyện Phú Tân |
|
UBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựa - Cầu Chợ Mới
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5079 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba Kênh Xáng (hãng nước đá Hoàng Thiện) - Lộ nhựa cấp VI (đi theo tuyến đường giáp ranh đất ông Hảo)
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5080 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu bắt qua khu dân cư Mỹ Bình - Cầu Kênh Ông Tà
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5081 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Cùng (nhà ông Chúc) - Ngã 4 Kênh Xáng (nhà ông Tiến)
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5082 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư Kênh Xáng (nhà ông Tiến) - Giáp Kênh Lung Môn (nhà ông Hoàng)
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5083 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Chòi Mòi - Cầu Công Mỹ Bình
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5084 |
Huyện Phú Tân |
|
UBND xã Việt Thắng - Hết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bào Chấu, 2 bên)
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5085 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Ba Be - Cầu Bào Chấu
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5086 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bào Chấu - Cầu Cả Đài
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5087 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đậu Lợi - Cống Tư Điểm
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5088 |
Huyện Phú Tân |
|
Cống Tư Điểm - Cầu Dân Quân
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5089 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dân Quân - Cầu Kiểm Lâm
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5090 |
Huyện Phú Tân |
|
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5091 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đậu Lợi - Hết ranh Khu Chợ Mới
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5092 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh 30/4 - Lộ uỷ ban xã Cả Đài
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5093 |
Huyện Phú Tân |
|
Lung Cây Giá - Kênh Kiểm Lâm
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5094 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ba - Kênh So Đũa
|
66.000
|
39.600
|
26.400
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5095 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới (Hướng Đông) - Về hướng chợ Cái Bát: 200m
|
108.000
|
64.800
|
43.200
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5096 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Mới từ mét 201 - Cách cầu trạm y tế xã: 100m
|
90.000
|
54.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5097 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách cầu trạm y tế xã: 100m - Cầu trạm y tế xã
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5098 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu trạm y tế xã - Hết ranh đất ông Tô Thành Khương
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5099 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ) - Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6)
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5100 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Ông Xe Bờ Bắc - Đường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |