11:52 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Cà Mau tiềm năng đầu tư trong thời kỳ phát triển mới

Bảng giá đất tại Cà Mau được ban hành theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau. Với giá đất trung bình 11.413.486 VNĐ/m², đây là một trong những khu vực có tiềm năng lớn nhờ sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế, hạ tầng và du lịch.

Tổng quan về Cà Mau và các yếu tố thúc đẩy giá trị bất động sản

Cà Mau là tỉnh nằm ở cực Nam của Việt Nam, đóng vai trò là cửa ngõ giao thương giữa đồng bằng sông Cửu Long và các vùng kinh tế biển. Với vị trí đặc biệt này, Cà Mau sở hữu lợi thế phát triển mạnh mẽ về thủy sản, nông nghiệp và năng lượng tái tạo. Thành phố Cà Mau, trung tâm kinh tế - hành chính của tỉnh, đang không ngừng mở rộng về cả diện tích đô thị và hạ tầng giao thông.

Sự phát triển hạ tầng giao thông là một trong những yếu tố quan trọng tạo đà cho bất động sản Cà Mau. Tuyến cao tốc Cần Thơ - Cà Mau, khi hoàn thiện, sẽ kết nối Cà Mau với các trung tâm kinh tế lớn của khu vực, rút ngắn thời gian di chuyển và tăng cường giao thương. Ngoài ra, cảng biển và các tuyến đường nội tỉnh cũng đang được nâng cấp, giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế và tăng giá trị bất động sản.

Hơn nữa, quy hoạch phát triển đô thị của Thành phố Cà Mau với các khu vực như Phường 5, Phường 8 và các khu đô thị mới tại ngoại ô đã giúp tăng nhu cầu nhà ở và đầu tư. Các tiện ích như trung tâm thương mại, trường học, bệnh viện và khu vui chơi giải trí hiện đại đang dần hoàn thiện, tạo sức hút lớn cho thị trường bất động sản.

Phân tích giá đất tại Cà Mau: Biến động và cơ hội đầu tư

Giá đất tại Cà Mau dao động từ 20.000 VNĐ/m² đến 6.000.000.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào vị trí và loại hình sử dụng đất. Các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau như Phường 5, Phường 7 có giá đất cao nhất, nhờ vào lợi thế hạ tầng hoàn thiện và sự sôi động của các hoạt động kinh doanh. Trong khi đó, các huyện ven biển như Năm Căn, Ngọc Hiển có mức giá đất thấp hơn, nhưng tiềm năng tăng giá lại rất lớn nhờ vào các dự án quy hoạch mới và sự phát triển của du lịch sinh thái.

So sánh với các tỉnh lân cận như Kiên Giang hay Sóc Trăng, giá đất tại Cà Mau vẫn còn khá mềm, đặc biệt ở những khu vực ngoại ô hoặc vùng ven. Điều này tạo cơ hội cho các nhà đầu tư đang tìm kiếm thị trường tiềm năng nhưng chưa bão hòa. Với tầm nhìn ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Cà Mau là sự lựa chọn tốt nhất, mang lại khả năng thanh khoản cao. Ngược lại, đầu tư dài hạn vào các khu vực ven biển hoặc gần các dự án phát triển hạ tầng lớn sẽ là chiến lược mang lại lợi nhuận cao trong tương lai.

Điểm mạnh và tiềm năng của bất động sản tại Cà Mau

Cà Mau sở hữu nhiều yếu tố thuận lợi để phát triển bất động sản. Đầu tiên phải kể đến tiềm năng du lịch sinh thái. Với hệ thống rừng ngập mặn và Vườn quốc gia Mũi Cà Mau – khu dự trữ sinh quyển thế giới, du lịch Cà Mau đang thu hút lượng lớn khách trong nước và quốc tế. Điều này kéo theo sự phát triển của bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt ở các khu vực ven biển.

Ngoài ra, kinh tế Cà Mau đang có sự bứt phá nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo, đặc biệt là năng lượng gió. Điều này không chỉ giúp địa phương phát triển bền vững mà còn mở ra cơ hội lớn cho bất động sản công nghiệp và thương mại. Các khu công nghiệp như Sông Đốc, Năm Căn đang thu hút nhiều doanh nghiệp trong và ngoài nước, kéo theo nhu cầu lớn về đất nền và nhà ở.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Cà Mau cũng đang hướng tới sự hiện đại và bền vững. Các khu đô thị mới không chỉ nâng cao chất lượng sống mà còn tạo điểm nhấn cho thị trường bất động sản. Đặc biệt, sự phát triển của các dự án hạ tầng lớn như cao tốc Cần Thơ - Cà Mau và các tuyến đường kết nối liên vùng sẽ tạo ra cú hích lớn cho thị trường này trong tương lai.

Cà Mau đang chứng minh tiềm năng bứt phá mạnh mẽ với sự phát triển vượt bậc về hạ tầng, kinh tế và du lịch. Đây là thời điểm vàng để các nhà đầu tư nắm bắt cơ hội, tham gia vào một thị trường bất động sản đầy triển vọng.

Giá đất cao nhất tại Cà Mau là: 6.000.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Cà Mau là: 20.000 đ
Giá đất trung bình tại Cà Mau là: 11.246.535 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Cà Mau được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04/11/2021 của UBND tỉnh Cà Mau
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3764

Mua bán nhà đất tại Cà Mau

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Cà Mau
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4601 Huyện Phú Tân Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
4602 Huyện Phú Tân Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
4603 Huyện Phú Tân Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD đô thị
4604 Huyện Phú Tân Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Đường Phan Ngọc Hiển 2.100.000 1.260.000 840.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
4605 Huyện Phú Tân Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
4606 Huyện Phú Tân Cách Mạng Tháng Tám - Đầu cầu Kiểm Lâm mới 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000 - Đất SX-KD đô thị
4607 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
4608 Huyện Phú Tân Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
4609 Huyện Phú Tân Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu Kênh 90 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
4610 Huyện Phú Tân Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông) - Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông) 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD đô thị
4611 Huyện Phú Tân Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD đô thị
4612 Huyện Phú Tân Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
4613 Huyện Phú Tân Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
4614 Huyện Phú Tân Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
4615 Huyện Phú Tân Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
4616 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
4617 Huyện Phú Tân Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD đô thị
4618 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
4619 Huyện Phú Tân Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
4620 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ 120.000 72.000 48.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
4621 Huyện Phú Tân Cầu Làng Cá - Cầu Dự án 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
4622 Huyện Phú Tân Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5 150.000 90.000 60.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
4623 Huyện Phú Tân Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
4624 Huyện Phú Tân Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển 720.000 432.000 288.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
4625 Huyện Phú Tân Đầu đường 13/12 - Đường Lương Thế Vinh 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
4626 Huyện Phú Tân Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài) 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
4627 Huyện Phú Tân Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 60.000 36.000 30.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
4628 Huyện Phú Tân Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ 42.000 30.000 30.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
4629 Huyện Phú Tân 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
4630 Huyện Phú Tân Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
4631 Huyện Phú Tân Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
4632 Huyện Phú Tân Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
4633 Huyện Phú Tân Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất SX-KD đô thị
4634 Huyện Phú Tân Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
4635 Huyện Phú Tân Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
4636 Huyện Phú Tân Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
4637 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên) 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất ở nông thôn
4638 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phước - Trạm y tế xã (2 bên) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
4639 Huyện Phú Tân Trạm y tế xã - Hãng nước đá 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở nông thôn
4640 Huyện Phú Tân Giáp ranh hãng nước đá - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
4641 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Ngã ba về Cái Nước (2 bên) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở nông thôn
4642 Huyện Phú Tân Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) - Cầu Vàm Đình (2 bên) 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
4643 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Quẩn - Ngã ba sông về Cái Nước 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất ở nông thôn
4644 Huyện Phú Tân Ngã ba về Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Chịl 450.000 270.000 180.000 90.000 - Đất ở nông thôn
4645 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Lâm Chịl - Đập Cái Chim 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
4646 Huyện Phú Tân Đình thần Vàm Đình - Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất ở nông thôn
4647 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước (Cống Đá) - Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4648 Huyện Phú Tân Cầu Đập Rạch Láng - Hết ranh đất ông Sỷ 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
4649 Huyện Phú Tân Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng - Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung) 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
4650 Huyện Phú Tân Đập Giáp Nước - Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất ở nông thôn
4651 Huyện Phú Tân Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ 130.000 78.000 52.000 26.000 - Đất ở nông thôn
4652 Huyện Phú Tân Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa 180.000 108.000 72.000 36.000 - Đất ở nông thôn
4653 Huyện Phú Tân Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh) 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4654 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4655 Huyện Phú Tân Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4656 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4657 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4658 Huyện Phú Tân Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4659 Huyện Phú Tân Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4660 Huyện Phú Tân Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4661 Huyện Phú Tân Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4662 Huyện Phú Tân Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện) 150.000 120.000 60.000 30.000 - Đất ở nông thôn
4663 Huyện Phú Tân Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4664 Huyện Phú Tân Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4665 Huyện Phú Tân Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4666 Huyện Phú Tân Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4667 Huyện Phú Tân Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4668 Huyện Phú Tân Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4669 Huyện Phú Tân Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4670 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4671 Huyện Phú Tân Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4672 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận) 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4673 Huyện Phú Tân Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha 130.000 78.000 52.000 26.000 - Đất ở nông thôn
4674 Huyện Phú Tân Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4675 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn 200.000 120.000 80.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4676 Huyện Phú Tân Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4677 Huyện Phú Tân Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm 130.000 78.000 52.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4678 Huyện Phú Tân Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4679 Huyện Phú Tân Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4680 Huyện Phú Tân Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4681 Huyện Phú Tân Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận) 150.000 90.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4682 Huyện Phú Tân Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4683 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch 120.000 72.000 48.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4684 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4685 Huyện Phú Tân Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân) 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4686 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4687 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4688 Huyện Phú Tân Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3 110.000 66.000 44.000 40.000 - Đất ở nông thôn
4689 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn) 1.900.000 1.140.000 760.000 380.000 - Đất ở nông thôn
4690 Huyện Phú Tân Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở nông thôn
4691 Huyện Phú Tân Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới 1.400.000 840.000 560.000 280.000 - Đất ở nông thôn
4692 Huyện Phú Tân Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
4693 Huyện Phú Tân Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên) 1.300.000 780.000 520.000 260.000 - Đất ở nông thôn
4694 Huyện Phú Tân Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng 1.200.000 720.000 480.000 240.000 - Đất ở nông thôn
4695 Huyện Phú Tân Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò 900.000 540.000 360.000 180.000 - Đất ở nông thôn
4696 Huyện Phú Tân Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược 750.000 450.000 300.000 150.000 - Đất ở nông thôn
4697 Huyện Phú Tân Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn
4698 Huyện Phú Tân Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở nông thôn
4699 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất ở nông thôn
4700 Huyện Phú Tân Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền 1.000.000 600.000 400.000 200.000 - Đất ở nông thôn