| 4601 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4602 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4603 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4604 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Đường Phan Ngọc Hiển
|
2.100.000
|
1.260.000
|
840.000
|
420.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4605 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4606 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách Mạng Tháng Tám - Đầu cầu Kiểm Lâm mới
|
1.920.000
|
1.152.000
|
768.000
|
384.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4607 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiểm Lâm mới - Kênh Năm Nhung
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4608 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4609 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu Kênh 90
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4610 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông) - Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông)
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4611 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
|
330.000
|
198.000
|
132.000
|
66.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4612 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4613 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4614 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4615 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II
|
270.000
|
162.000
|
108.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4616 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4617 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá
|
210.000
|
126.000
|
84.000
|
42.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4618 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4619 |
Huyện Phú Tân |
|
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4620 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4621 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Làng Cá - Cầu Dự án
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4622 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4623 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4624 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển
|
720.000
|
432.000
|
288.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4625 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường 13/12 - Đường Lương Thế Vinh
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4626 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Đường Hồ Thị Kỹ (nối dài)
|
480.000
|
288.000
|
192.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4627 |
Huyện Phú Tân |
|
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
60.000
|
36.000
|
30.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4628 |
Huyện Phú Tân |
|
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
42.000
|
30.000
|
30.000
|
30.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4629 |
Huyện Phú Tân |
|
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4630 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4631 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4632 |
Huyện Phú Tân |
|
Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4633 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4634 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4635 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4636 |
Huyện Phú Tân |
|
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4637 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Hết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên)
|
350.000
|
210.000
|
140.000
|
70.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4638 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Phước - Trạm y tế xã (2 bên)
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4639 |
Huyện Phú Tân |
|
Trạm y tế xã - Hãng nước đá
|
360.000
|
216.000
|
144.000
|
72.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4640 |
Huyện Phú Tân |
|
Giáp ranh hãng nước đá - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4641 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Võ Văn Đèo - Ngã ba về Cái Nước (2 bên)
|
600.000
|
360.000
|
240.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4642 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe) - Cầu Vàm Đình (2 bên)
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4643 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Quẩn - Ngã ba sông về Cái Nước
|
420.000
|
252.000
|
168.000
|
84.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4644 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba về Quốc lộ 1A - Hết ranh đất ông Lâm Chịl
|
450.000
|
270.000
|
180.000
|
90.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4645 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Lâm Chịl - Đập Cái Chim
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4646 |
Huyện Phú Tân |
|
Đình thần Vàm Đình - Hết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm
|
300.000
|
180.000
|
120.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4647 |
Huyện Phú Tân |
|
Đập Giáp Nước (Cống Đá) - Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 1
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4648 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đập Rạch Láng - Hết ranh đất ông Sỷ
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4649 |
Huyện Phú Tân |
|
Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng - Đầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4650 |
Huyện Phú Tân |
|
Đập Giáp Nước - Cây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng
|
240.000
|
144.000
|
96.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4651 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh Bến Đìa - Kênh Chống Mỹ
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
26.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4652 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba sông Giáp Nước - Đầu kênh Bến Đìa
|
180.000
|
108.000
|
72.000
|
36.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4653 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bến Đìa - Giáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh)
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4654 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá) - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kịp
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4655 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà ông Nguyễn Văn Điền - Hết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4656 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Phương - Cầu Vàm Đình
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4657 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Phúc Lâm - Cầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4658 |
Huyện Phú Tân |
|
Trạm y tế - Hết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4659 |
Huyện Phú Tân |
|
Nhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên) - Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xẻo Đước)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4660 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Mây Dốc - Đập Giáp Nước (Cống Đá)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4661 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ sở Trống Vàm - Trụ sở Rạch Láng
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4662 |
Huyện Phú Tân |
|
Từ Đập giáp nước (nhà ông Trần Thanh Hoà) - Ngã 3 cầu Ván (nhà ông Tô Hoàng Chuyện)
|
150.000
|
120.000
|
60.000
|
30.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4663 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường THCS Nguyễn Vĩnh Nghiệp - Hết ranh Trường trung học Phú Mỹ II
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4664 |
Huyện Phú Tân |
|
Phía trước bưu điện xã Phú Mỹ - Hết ranh đất ông Khen
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4665 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4666 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Bà Ký
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4667 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Bà Ký - Về vàm kênh xáng Thọ Mai
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4668 |
Huyện Phú Tân |
|
Khu căn cứ Tỉnh ủy - Cầu Đòn Dong
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4669 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Đòn Dong - Cổng chào xã Phú Mỹ
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4670 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư kênh Bà Ký - Trường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 3
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4671 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu ngã tư kênh Bà Ký - Kênh Đòn Dong
|
140.000
|
84.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4672 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Phú Mỹ 2 - Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận)
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4673 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã ba kênh Bà Ký - Kênh Ba Pha
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
26.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4674 |
Huyện Phú Tân |
|
Kênh đê Quốc Phòng - Đến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4675 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Khen - Kênh Nước Mặn
|
200.000
|
120.000
|
80.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4676 |
Huyện Phú Tân |
|
Cuối Kênh đê Quốc Phòng - Lung Cần Thơ
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4677 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư số 1 - Cống Ba Tiệm
|
130.000
|
78.000
|
52.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4678 |
Huyện Phú Tân |
|
Ranh đất ông Trần Văn Chánh - Cầu rạch Lung Chim
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4679 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã tư kênh Bà Ký - Cầu Bà Ký
|
140.000
|
84.000
|
56.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4680 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu kênh xáng Thọ Mai - Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4681 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngaã tư Bà Ký - Kênh Phủ Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)
|
150.000
|
90.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4682 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh 6 Giàu - Cuối Kênh 6 Giàu
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4683 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Phủ Thạch - Cuối Kênh Phủ Thạch
|
120.000
|
72.000
|
48.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4684 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Ngang - Cuối Kênh Ngang
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4685 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Cầu sắt - Cống Đá (Giáp xã Phú Tân)
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4686 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 1 - Cuối Kênh Nội Đồng 1
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4687 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 2 - Cuối Kênh Nội Đồng 2
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4688 |
Huyện Phú Tân |
|
Đầu Kênh Nội Đồng 3 - Cuối Kênh Nội Đồng 3
|
110.000
|
66.000
|
44.000
|
40.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4689 |
Huyện Phú Tân |
|
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông) - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bổn)
|
1.900.000
|
1.140.000
|
760.000
|
380.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4690 |
Huyện Phú Tân |
|
Tim nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây) - Ngã 3 chợ cũ
|
2.000.000
|
1.200.000
|
800.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4691 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 Cầu Chợ Mới - Ngã ba dốc cầu chợ mới
|
1.400.000
|
840.000
|
560.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4692 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới) - Ngã 4 cầu chợ Mới
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4693 |
Huyện Phú Tân |
|
Hết ranh đất ông Dũng - Thúy - Hết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)
|
1.300.000
|
780.000
|
520.000
|
260.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4694 |
Huyện Phú Tân |
|
Trường Tiểu học Phú Tân - Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng
|
1.200.000
|
720.000
|
480.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4695 |
Huyện Phú Tân |
|
Trụ điện số 61 - Ngã 3 cầu Miễu ông Cò
|
900.000
|
540.000
|
360.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4696 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 cầu chợ mới - Ngã 3 lộ kênh chiến lược
|
750.000
|
450.000
|
300.000
|
150.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4697 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 3 Cầu ngang UBND xã - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4698 |
Huyện Phú Tân |
|
Cầu Miễu ông Cò vòng mép sông - Cầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai
|
250.000
|
150.000
|
100.000
|
50.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4699 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 kênh Cùng - Cầu Bưu Điện
|
1.800.000
|
1.080.000
|
720.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 4700 |
Huyện Phú Tân |
|
Ngã 4 kênh cùng - Đầu kênh Tân Điền
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |