Bảng giá đất tại Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương và Tiềm năng Đầu tư Bất Động Sản

Bảng giá đất tại Thị xã Dĩ An, Tỉnh Bình Dương hiện nay đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư và người mua nhà. Bài viết này sẽ phân tích những yếu tố ảnh hưởng đến giá trị đất tại Dĩ An, đồng thời đánh giá tiềm năng đầu tư trong khu vực này. Cùng với đó, các yếu tố quy hoạch, hạ tầng giao thông và dự án phát triển sẽ được đưa ra để hiểu rõ hơn về triển vọng bất động sản tại Thị xã Dĩ An.

Tổng quan khu vực Thị xã Dĩ An

Thị xã Dĩ An, thuộc tỉnh Bình Dương, nằm ở vị trí thuận lợi gần các thành phố lớn như Thành phố Hồ Chí Minh và Thành phố Thủ Dầu Một. Điều này đã tạo ra một sự kết nối tuyệt vời cho giao thông, tạo cơ hội lớn cho các dự án bất động sản.

Thị xã Dĩ An có đặc điểm là nơi giao thoa giữa các tuyến đường huyết mạch như Quốc lộ 1A, Đường DT743 và các tuyến cao tốc kết nối với TP.HCM, Bình Dương và các tỉnh Đông Nam Bộ.

Hạ tầng giao thông tại Dĩ An đang được đầu tư và phát triển mạnh mẽ. Các dự án lớn như đường vành đai 3, đường cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn, cũng như các khu đô thị mới đang làm cho Dĩ An trở thành một khu vực phát triển mạnh mẽ trong tương lai gần.

Điều này khiến giá trị bất động sản tại Dĩ An liên tục có sự tăng trưởng ổn định.

Phân tích giá đất tại Thị xã Dĩ An

Thị xã Dĩ An là một trong những điểm nóng bất động sản tại Bình Dương, với giá trị đất không ngừng tăng trưởng trong những năm qua.

Quyết định 38/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, sửa đổi bổ sung bởi văn bản 25/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đã tác động mạnh đến giá trị bất động sản tại khu vực này.

Với tiềm năng phát triển hạ tầng mạnh mẽ, Dĩ An là một thị trường đáng chú ý cho các nhà đầu tư bất động sản.

Bảng giá đất tại Thị xã Dĩ An hiện nay có sự dao động lớn, phụ thuộc vào vị trí và loại hình đất. Theo các dữ liệu hiện có, giá đất tại đây dao động từ 6 triệu đến 18 triệu đồng/m².

Các khu vực gần trung tâm thành phố, gần các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A hoặc các khu công nghiệp sẽ có giá đất cao hơn nhiều so với các khu vực ngoại ô.

Mức giá trung bình vào khoảng 10 triệu đồng/m², phản ánh sự phát triển và nhu cầu đầu tư lớn từ các doanh nghiệp cũng như người dân sinh sống tại khu vực này.

Giá đất cao nhất tại một số khu vực trung tâm Dĩ An có thể lên đến 18 triệu đồng/m², trong khi giá đất tại các khu vực ngoại ô hoặc các khu đất thổ cư có giá chỉ từ 6 triệu đồng/m².

Điều này cho thấy sự phân hóa rõ rệt trong giá trị bất động sản tại khu vực này, tạo ra cơ hội cho các nhà đầu tư với các chiến lược đầu tư khác nhau.

Đầu tư dài hạn sẽ mang lại lợi ích lớn khi hạ tầng phát triển mạnh mẽ, trong khi đầu tư ngắn hạn có thể tìm kiếm cơ hội từ việc mua bán đất tại các khu vực có giá đất thấp hơn nhưng vẫn nằm trong vùng quy hoạch đô thị.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Thị xã Dĩ An hiện đang chứng kiến sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, đặc biệt là khu công nghiệp Sóng Thần, Dĩ An, và các khu công nghiệp khác trong khu vực.

Điều này đã thu hút một lượng lớn lao động, khiến nhu cầu về nhà ở và bất động sản thương mại gia tăng mạnh mẽ.

Hệ thống giao thông đang được cải thiện, với các dự án đường cao tốc, đường vành đai và các dự án khu dân cư được triển khai, càng làm tăng thêm sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản Dĩ An.

Các dự án hạ tầng như tuyến metro Bến Thành - Suối Tiên, cùng với các khu đô thị lớn đang hình thành, chắc chắn sẽ làm gia tăng giá trị bất động sản trong khu vực này.

Dĩ An cũng đang được chú ý không chỉ vì các yếu tố kinh tế mà còn nhờ sự phát triển các dịch vụ thương mại, giáo dục và y tế, từ đó tạo ra một môi trường sống và làm việc lý tưởng.

Với các yếu tố hạ tầng, giao thông và quy hoạch đô thị đang phát triển mạnh mẽ, Thị xã Dĩ An đang trở thành một trong những khu vực đầu tư hấp dẫn nhất trong tỉnh Bình Dương.

Giá trị đất tại Dĩ An có tiềm năng sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong những năm tới, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thành.

Các nhà đầu tư bất động sản có thể yên tâm về khả năng sinh lời cao khi đầu tư vào các khu vực có giá trị đất thấp nhưng nằm trong kế hoạch quy hoạch dài hạn.

Tuy nhiên, nhà đầu tư cần lưu ý khi chọn lựa khu vực đầu tư, vì mỗi khu vực có những tiềm năng riêng biệt. Khu vực gần các khu công nghiệp hoặc gần các tuyến đường lớn thường có giá trị đầu tư cao hơn và mang lại tiềm năng lợi nhuận lớn trong thời gian ngắn.

Thị xã Dĩ An, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và các dự án quy hoạch đô thị, chắc chắn sẽ tiếp tục là một điểm đến đầu tư hấp dẫn. Dù bạn là nhà đầu tư dài hạn hay ngắn hạn, thị trường bất động sản Dĩ An vẫn mang lại nhiều cơ hội sinh lời.

Giá đất cao nhất tại Thị xã Dĩ An là: 19.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị xã Dĩ An là: 165.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị xã Dĩ An là: 3.771.988 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 36/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bình Dương
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
715

Mua bán nhà đất tại Bình Dương

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Dương
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
601 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, trong phạm vi dưới 200 mét (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.496.000 973.500 748.000 599.500 - Đất TM-DV đô thị
602 Thị xã Dĩ An Đường loại 5 - Thị xã Dĩ An Đường hoặc lối đi công cộng có bề rộng dưới 4 mét, phạm vi từ 200 mét trở lên (tính theo đường bộ đến thửa đất) thông ra đường phố loại 5 (đã phân loạ 1.360.000 885.000 680.000 545.000 - Đất TM-DV đô thị
603 Thị xã Dĩ An Cô Bắc - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học (Ngã 3 nhà ông Tư Nhi) 12.480.000 6.860.000 5.620.000 3.990.000 - Đất SX-KD đô thị
604 Thị xã Dĩ An Cô Giang - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thái Học 12.480.000 6.860.000 5.620.000 3.990.000 - Đất SX-KD đô thị
605 Thị xã Dĩ An Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 1 Nguyễn Tri Phương - Đường M khu TTHC thị xã Dĩ An 12.480.000 6.860.000 5.620.000 3.990.000 - Đất SX-KD đô thị
606 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 1 Trần Hưng Đạo - Cô Bắc 12.480.000 6.860.000 5.620.000 3.990.000 - Đất SX-KD đô thị
607 Thị xã Dĩ An Số 5 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo 12.480.000 6.860.000 5.620.000 3.990.000 - Đất SX-KD đô thị
608 Thị xã Dĩ An Số 6 - Đường loại 1 Cô Giang - Trần Hưng Đạo 12.480.000 6.860.000 5.620.000 3.990.000 - Đất SX-KD đô thị
609 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 1 Nguyễn An Ninh - Ngã 3 Ngân hàng cũ - Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo 12.480.000 6.860.000 5.620.000 3.990.000 - Đất SX-KD đô thị
610 Thị xã Dĩ An Đường T khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường loại 2 Đường số 1 khu TTHC thị xã Dĩ An - Đường số 9 khu TTHC thị xã Dĩ An 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
611 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 2 Nguyễn An Ninh - Đường sắt 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
612 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 2 Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và - Chùa Bùi Bửu 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
613 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 2 Chùa Bùi Bửu - Ranh phường Linh Xuân 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
614 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường 18 Khu TĐC) - Đường loại 2 Đường số 3 Khu TĐC Sóng Thần - Giáp KCN Sóng Thần 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
615 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 Ngã 3 Nguyễn Thái Học - Trần Hưng Đạo - Cổng 1 Đông Hòa 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
616 Thị xã Dĩ An Trần Hưng Đạo - Đường loại 2 Cổng 1 Đông Hòa - Ngã 3 Cây Lơn 6.552.000 3.605.000 2.947.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
617 Thị xã Dĩ An Đường loại 2 - Thị xã Dĩ An Các đường trong khu Trung tâm Hành chính thị xã Dĩ An (1;3;4;13;14;15;16;B;U;K;L;M) 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
618 Thị xã Dĩ An Đường loại 2 - Thị xã Dĩ An Các đường trong khu dân cư thương mại ARECO (cổng KCN Sóng Thần - 301) 9.360.000 5.150.000 4.210.000 3.000.000 - Đất SX-KD đô thị
619 Thị xã Dĩ An An Bình (Sóng Thần - Đông Á) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Trần Thị Vững 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
620 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường khu dân cư Quảng Trường Xanh Areco (tại phường Dĩ An và phường Đông Hòa) 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
621 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường khu tái định cư Sóng Thần (tại KpThống Nhất 1 và Nhị Đồng 1) đã hoàn thành cơ sở hạ tầng 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
622 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Các đường trong cụm dân cư đô thị (Thành Lễ; Hưng Thịnh; Đại Nam - Giáp Công ty YaZaki) 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
623 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh phường An Phú - Ngã 3 Đông Tân 5.616.000 3.087.000 2.529.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
624 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ngã 3 Đông Tân - Cổng 17 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
625 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Cổng 17 - Ngã 4 Bình Thung 5.616.000 3.087.000 2.529.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
626 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ngã 3 Suối Lồ Ồ - Cầu Bà Khâm 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
627 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Cầu Bà Khâm - Chợ Ngãi Thắng 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
628 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Chợ Ngãi Thắng - Cầu Tân Vạn 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
629 Thị xã Dĩ An ĐT-743 - Đường loại 3 Ranh Tân Đông Hiệp - An Phú - Ranh Bình Dương và Tp.Hồ Chí Minh 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
630 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Đường gom cầu vượt Sóng Thần 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
631 Thị xã Dĩ An Đường Song hành ĐT-743 (thuộc KDC TTHC Bình Thắng) - Đường loại 3 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
632 Thị xã Dĩ An Đường Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Đường loại 3 Tam Bình - Cổng trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
633 Thị xã Dĩ An ĐT-743C (Lái Thiêu - Dĩ An) - Đường loại 3 Ngã tư 550 - Ngã 3 Đông Tân 5.616.000 3.087.000 2.529.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
634 Thị xã Dĩ An Lê Trọng Tấn (Đường số 1 Khu công nghiệp Bình Đường) - Đường loại 3 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - An Bình 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
635 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Đường sắt - Cua Bảy Chích 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
636 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Cua Bảy Chích - Ranh Kp Thống Nhất 5.616.000 3.087.000 2.529.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
637 Thị xã Dĩ An Lý Thường Kiệt - Đường loại 3 Ranh Khu phố Thống Nhất - Lái Thiêu - Dĩ An 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
638 Thị xã Dĩ An Mỹ Phước - Tân Vạn (đã hoàn thành cơ sở hạ tầng, trừ đoạn cầu vượt đường sắt Bắc Nam - tính từ mép 2 đầu cầu vượt) - Đường loại 3 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
639 Thị xã Dĩ An Nguyễn An Ninh - Đường loại 3 ĐT-743 - Ranh Trường tiểu học Dĩ An A (phía bên phải đường từ ngã 3 Cây Điệp đi vào) Ranh Trường Tiểu học Dĩ An B (phía bên trái đường từ ngã 3 Cây Điệp đi và 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
640 Thị xã Dĩ An Nguyễn Du (Đường Trường cấp III Dĩ An) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - ĐT-743 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
641 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học (Đi lò muối khu 1) - Đường loại 3 Cô Bắc (ngã 3 nhà Ông Tư Nhi) - Ranh phường Tân Đông Hiệp 5.616.000 3.087.000 2.529.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
642 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 ĐT-743A - Lý Thường Kiệt 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
643 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trãi (Đường Mồi) - Đường loại 3 Lý Thường Kiệt - Đường số 3 (khu tái định cư) 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
644 Thị xã Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 3 Nguyễn An Ninh - Ranh An Bình 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
645 Thị xã Dĩ An Nguyễn Trung Trực (Silicat) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 4.992.000 2.744.000 2.248.000 1.600.000 - Đất SX-KD đô thị
646 Thị xã Dĩ An Phạm Ngũ Lão (Đi xóm Đương) - Đường loại 3 Đường gom (đường sắt) - Trần Khánh Dư 4.056.000 2.229.500 1.826.500 1.300.000 - Đất SX-KD đô thị
647 Thị xã Dĩ An Quốc lộ 1K - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức, Tp.HCM 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
648 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Tất cả các đường còn lại trong Trung tâm hành chính thị xã Dĩ An 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
649 Thị xã Dĩ An Đường loại 3 - Thị xã Dĩ An Tất cả các đường trong khu nhà ở thương mại đường sắt 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
650 Thị xã Dĩ An Trần Khánh Dư (Đi Khu 5) - Đường loại 3 Đường số 7 Khu TĐC Nhị Đồng 1 - Phạm Ngũ Lão 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
651 Thị xã Dĩ An Trần Quốc Toản (Công Xi Heo, đường số 10) - Đường loại 3 Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh 5.928.000 3.258.500 2.669.500 1.900.000 - Đất SX-KD đô thị
652 Thị xã Dĩ An Xa lộ Hà Nội (Quốc lộ 1A) - Đường loại 3 Ranh tỉnh Đồng Nai - Ranh Quận Thủ Đức + Ranh Quận 9, Tp.HCM 6.240.000 3.430.000 2.810.000 2.000.000 - Đất SX-KD đô thị
653 Thị xã Dĩ An Bế Văn Đàn (Đình Bình Đường) - Đường loại 4 Xuyên Á (Quốc lộ 1A - AH1) - Cầu Gió Bay 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
654 Thị xã Dĩ An Bùi Thị Xuân (đường Dốc Ông Thập) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Ranh Đồng Nai 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
655 Thị xã Dĩ An Bùi Thị Xuân (Đường liên huyện) - Đường loại 4 Trần Quang Diệu - Tân Ba (tua 12) 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
656 Thị xã Dĩ An Cao Bá Quát (Đường tổ 23 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4 Nguyễn Du - Phan Bội Châu 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
657 Thị xã Dĩ An Đặng Văn Mây (đường đi Miếu họ Đào) - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Mạch Thị Liễu 2.964.000 1.928.500 1.482.000 1.187.500 - Đất SX-KD đô thị
658 Thị xã Dĩ An Đi xóm Đương (đường gom) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Ngã 3 ông Cậy 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
659 Thị xã Dĩ An Đoàn Thị Kìa (Đi chợ tự phát) - Đường loại 4 ĐT-743B - Nguyễn Thị Minh Khai 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
660 Thị xã Dĩ An Đường 33m (phường Bình Thắng) - Đường loại 4 ĐT-743 - KCN Dệt may Bình An 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
661 Thị xã Dĩ An Đường Cây Mít Nài - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Cuối đường 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
662 Thị xã Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4 ĐT-743 - ĐT-743 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
663 Thị xã Dĩ An Đường KDC Bình An - Đường loại 4 Các tuyến còn lại 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
664 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Phường Linh Trung (Thủ Đức) - Cuối đường nhựa 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
665 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Các đoạn đường nhựa còn lại 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
666 Thị xã Dĩ An Đường Vành đai Đại học Quốc gia - Đường loại 4 Các đoạn đường đất còn lại 2.340.000 1.522.500 1.170.000 937.500 - Đất SX-KD đô thị
667 Thị xã Dĩ An Đường Liên khu phố Tây A, Tây B - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
668 Thị xã Dĩ An Đường Song hành Xa lộ Hà Nội - Đường loại 4 Đường cổng Công ty 621 - Giáp phường Bình Thắng 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
669 Thị xã Dĩ An Đường tổ 11 (Khu phố Đông A, Đông B) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hữu Cảnh 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
670 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 (Vào chùa Trung Bửu Tự) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Vành đai Đại học Quốc gia 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
671 Thị xã Dĩ An Đường tổ 12 Khu phố Thống Nhất 2 - Đường loại 4 Nguyễn Đức Thiệu - KDC Thành Lễ 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
672 Thị xã Dĩ An Đường tổ 17 Kp Thống Nhất - Đường loại 4 Chợ Bà Sầm - Nhà ông Năm 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
673 Thị xã Dĩ An Đường tổ 25, 33 khu phố Bình Minh 2 - Đường loại 4 Trần Quốc Toản - Ranh phường Đông Hòa 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
674 Thị xã Dĩ An Đường tổ 5 khu phố Nhị Đồng 2 - Đường loại 4 Ngô Thì Nhậm - Đường Cây Mít Nài 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
675 Thị xã Dĩ An Đường 5, 12 (Cạnh văn phòng khu phố Tân Lập) - Đường loại 4 Tân Lập - Vành đai Đại học Quốc gia 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
676 Thị xã Dĩ An Đường Trần Hưng Đạo đi Võ Thị Sáu - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - Võ Thị Sáu 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
677 Thị xã Dĩ An Đường Trung tâm Thể dục Thể thao thị xã - Đường loại 4 Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
678 Thị xã Dĩ An Hai Bà Trưng (đường Tua Gò Mả) - Đường loại 4 Trần Hưng Đạo - ĐT-743 (Bệnh viện thị xã) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
679 Thị xã Dĩ An Hồ Tùng Mậu (Kha Vạn Cân - Hàng Không) - Đường loại 4 Kha Vạn Cân - An Bình (Trại heo Hàng Không) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
680 Thị xã Dĩ An Hố Lang - Đường loại 4 Bùi Thị Xuân (Liên huyện) - Nguyễn Thị Tươi 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
681 Thị xã Dĩ An Huỳnh Thị Tươi (đường đi lò gạch) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đường số 9 (KDC DV Tân Bình) 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
682 Thị xã Dĩ An Kha Vạn Cân - Đường loại 4 Linh Xuân - Linh Tây 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
683 Thị xã Dĩ An Kim Đồng (Đường cạnh sân tennis khu phố Thống Nhất 1) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Phan Đăng Lưu 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị
684 Thị xã Dĩ An Lê Hồng Phong (đường Tân Đông Hiệp - Tân Bình) - Đường loại 4 ĐT-743 - Nguyễn Thị Minh Khai 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
685 Thị xã Dĩ An Lê Hồng Phong (Trung Thành) - Đường loại 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Bùi Thị Xuân (Dốc Ông Thập) 2.964.000 1.928.500 1.482.000 1.187.500 - Đất SX-KD đô thị
686 Thị xã Dĩ An Lê Quý Đôn (Đi Khu 5) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - Phạm Ngũ Lão 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
687 Thị xã Dĩ An Lê Văn Tách (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4 Nguyễn Tri Phương (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) - Xuyên Á (Quốc lộ 1A) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
688 Thị xã Dĩ An Ngô Thì Nhậm (Cây Găng, cây Sao) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
689 Thị xã Dĩ An Ngô Văn Sở (Bình Minh 2) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Nguyễn Tri Phương 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
690 Thị xã Dĩ An Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường tổ 8 khu phố Tân Hòa) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Công ty Công nghệ xuất nhập khẩu cao su Đông Hòa + Đường ống nước thô 2400mm 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
691 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4 Nguyễn Hữu Cảnh - Giáp KDC Niên Ích (giáp phường An Bình) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
692 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đình Chiểu (đường Liên xã Đông Hòa - Bình An) - Đường loại 4 Giáp KDC Niên Ích (giáp phường Đông Hòa) - Quốc lộ 1K 2.028.000 1.319.500 1.014.000 812.500 - Đất SX-KD đô thị
693 Thị xã Dĩ An Nguyễn Đức Thiệu (Khu tập thể nhà máy toa xe) - Đường loại 4 Lý Thường Kiệt - KCN Sóng Thần 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
694 Thị xã Dĩ An Nguyễn Hiền (Đi Khu 5) - Đường loại 4 Lê Quý Đôn - Lý Thường Kiệt 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
695 Thị xã Dĩ An Nguyễn Hữu Cảnh (đường Ấp Đông) - Đường loại 4 Quốc lộ 1K - Hai Bà Trưng (Đường Tua Gò Mả) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
696 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thái Học - Đường loại 4 Ranh Tân Đông Hiệp - Dĩ An - Hai Bà Trưng 2.964.000 1.928.500 1.482.000 1.187.500 - Đất SX-KD đô thị
697 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 ĐT-743 - Lê Hồng Phong 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
698 Thị xã Dĩ An Nguyễn Thị Minh Khai - Đường loại 4 Lê Hồng Phong - Cầu 4 Trụ 2.808.000 1.827.000 1.404.000 1.125.000 - Đất SX-KD đô thị
699 Thị xã Dĩ An Nguyễn Tri Phương (Dĩ An - Bình Đường) - Đường loại 4 Ranh phường Dĩ An - Lê Văn Tách (Ngã 3 đường Bà Giang - Q.Thủ Đức) 3.120.000 2.030.000 1.560.000 1.250.000 - Đất SX-KD đô thị
700 Thị xã Dĩ An Nguyễn Văn Siêu (Đường tổ 26 khu phố Đông Tân) - Đường loại 4 Nguyễn An Ninh - Cao Bá Quát 2.496.000 1.624.000 1.248.000 1.000.000 - Đất SX-KD đô thị