11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9601 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà bà Mỹ) - Đến hết nhà ông Nghễ thuộc khu phố Phụng Du 2 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9602 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Võ Khắc Sách, khu phố Tấn Thạnh 2 - Đến hết đất ông Dung, khu phố Tấn Thạnh 2 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9603 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Gia Long nhà ông Mai - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu phố Phụng Du 2 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9604 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ khu đấu giá trạm khí tượng thủy văn - Đến giáp mương Lại Giang 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9605 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Gia Long nhà ông Hà - Đến trường mẫu giáo cũ Thanh Tân, khu Phụng Du 2 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9606 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ nhà ông Lê Văn Nhi thuộc thôn Phụng Du 2 - Đến nhà bà Huỳnh Thị Thuyền khu phố Phụng Du 2 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9607 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ nhà bà Đào (khu phố Phụng Du 2) - đến hết đất ông Tá (Khu phố Phụng Du 2) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9608 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lập) - đến hết nhà ông Nhân thuộc khu phố Phụng Du 2 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9609 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường đi phía trong khu dân cư cầu cây bàng 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9610 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Lưu) thuộc khu phố Phụng Du 1 - đến hết đất ông Xuân thuộc khu phố Phụng Du 1 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9611 Huyện Hoài Nhơn Phường Hoài Hảo Đường từ giáp đường Lê Hồng Phong (nhà ông Chi) thuộc khu phố Phụng Du 1 - đến hết đất ông Trọng thuộc khu phố Phụng Du 1 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9612 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9613 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới < 3m 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9614 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới từ 3m đến ≤ 4m 132.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9615 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Hoài Hảo Đường có lộ giới < 3m 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9616 Huyện Hoài Nhơn Quốc lộ 1 mới - Địa phận phường Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc Đường từ giáp đường Trần Phú (từ hết nhà ông Ngô Tường) - Đến hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông xã Hoài Châu Bắc 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9617 Huyện Hoài Nhơn Quốc lộ 1 mới - Địa phận phường Tam Quan, Tam Quan Bắc và xã Hoài Châu Bắc Đường từ hết khu tái định cư số 1 thôn Gia An Đông, xã Hoài Châu Bắc - Đến giáp tỉnh Quảng Ngãi 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9618 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc Đường từ Cầu Gia An - Đến Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9619 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc Đường từ Cầu ông Tề (hết nhà ông Lê Minh Cầu) - Đến giáp Cầu Chui 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9620 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Quốc lộ 1A - Địa phận xã Hoài Châu Bắc Đường từ Cầu Chui - Đến giáp Quảng Ngãi 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9621 Huyện Hoài Nhơn Điện Biên Phủ - Phường Hoài Đức Đường từ giáp Quốc lộ 1 mới - Đến Cầu Phao 880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9622 Huyện Hoài Nhơn Điện Biên Phủ - Phường Hoài Đức Đường từ Cầu Phao - Đến hết địa phận Hoài Nhơn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9623 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639 Đường từ giáp địa phận huyện Phù Mỹ - Đến hết Đèo Lộ Diêu (phía Bắc) 208.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9624 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639 Đường từ chân Đèo Lộ Diêu - Đến Trụ sở Thôn Phú Xuân 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9625 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639 Đường từ Trụ sở Thôn Phú Xuân - Đến Nam Cầu Lại Giang (Hoài Mỹ) 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9626 Huyện Hoài Nhơn Trường Sa - Phường Hoài Hương Từ Ngã 4 Thạnh Xuân (ngã 4 đường Võ Nguyên Giáp) - đến cầu Ông Là 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9627 Huyện Hoài Nhơn Trường Sa - Phường Hoài Hương Từ cầu Ông Là - đến ngã 4 Ca Công Nam 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9628 Huyện Hoài Nhơn Trường Sa - Phường Hoài Hương Từ Ngã 4 Ca Công Nam - đến hết đất bà Võ Thị Nào và giáp đất ông Nguyễn Ngọc Sanh 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9629 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639 Đường từ địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - Đến giáp ngã 4 đường Thái-Lợi 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9630 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639 Đoạn thuộc địa phận phường Tam Quan Nam 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9631 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639 Đường từ giáp phường Tam Quan Nam - Đến ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9632 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 639 Đường từ ngã ba Bưu điện văn hóa phường Tam Quan Bắc - Đến ngã 4 phường Tam Quan (phía Bắc Trung Tâm Y tế thị xã) 2.720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9633 Huyện Hoài Nhơn Hùng Vương - Phường Hoài Tân Đường từ giáp địa phận phường Bồng Sơn - Đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9634 Huyện Hoài Nhơn Hùng Vương - Phường Hoài Hảo Đường từ Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9635 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú - Đến giáp Cầu Chín Kiểm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9636 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ Cầu Chín Kiểm - Đến giáp ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9637 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình - Đến Cầu Ngã 3 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9638 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ Cầu Ngã 3 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) 368.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9639 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) - Đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận) 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9640 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Đường từ nhà ông PHạm Thanh Đầm (thôn Quy Thuận) - Đến giáp đường bê tông đi Hy Thế 460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9641 Huyện Hoài Nhơn Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) Từ đường từ bê tông đi Hy Thế - Đến giáp ngã 3 Chương Hòa 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9642 Huyện Hoài Nhơn Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức Đường từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Đến giáp Cầu Đỏ 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9643 Huyện Hoài Nhơn Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức Đường từ đông Cầu Đỏ - Đến hết địa phận phường Hoài Đức 392.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9644 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Bình Chương-Hoài Hải Từ giáp địa phận phường Hoài Đức - Đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9645 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Bình Chương-Hoài Hải Từ giáp Cổng nhà Giác thôn Định Công - Đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9646 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Bình Chương-Hoài Hải Từ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9647 Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Xuân Đường từ An Đông - Đến Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân) 460.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9648 Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Xuân Đường từ Cống dốc Thìn - Đến hết phường Hoài Xuân 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9649 Huyện Hoài Nhơn Lương Định Của - Phường Hoài Xuân Từ đường Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - đến đập ngăn mặn sông Lại Giang 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9650 Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Hương Đường từ giáp phường Hoài Xuân - Đến cầu Sâm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9651 Huyện Hoài Nhơn Trường Chinh - Phường Hoài Hương Đường từ Cầu sâm - Đến Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9652 Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Đông Thiện Chánh Đường từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan 2.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9653 Huyện Hoài Nhơn Ỷ Lan - Phường Hoài Tân Đường từ Quốc lộ 1A khu phố An Đường (chợ Bộng cũ) - Đến hết An Dinh 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9654 Huyện Hoài Nhơn Ỷ Lan - Phường Hoài Xuân Đường từ giáp An Dinh - Đến ngã 3 Chợ Gồm 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9655 Huyện Hoài Nhơn Tuyến gác chắn đường sắt khu phố Đệ Đức 3, Hoài Tân Hoài Xuân Đường từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu, khu phố Đệ Đức 3) - Đến giáp sông Cạn đường đi Hoài Xuân 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9656 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Tài Lương Ca Công (tên cũ: Ka Công Nam) Đường từ Tài Lương - Đến cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9657 Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Thanh Từ giáp phường Hoài Thanh Tây - Đến hết trường THCS Hoài Thanh 640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9658 Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Thanh Đường từ Trường THCS Hoài Thanh - Đến hết địa phận phường Hoài Thanh 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9659 Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Hương Từ giáp phường Hoài Thanh - Đến Cống Dốc ông Tố 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9660 Huyện Hoài Nhơn Bà Triệu - Phường Hoài Hương Từ Công Dốc ông Tố - Đến ngã 4 Ca Công Nam 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9661 Huyện Hoài Nhơn Lê Hồng Phong - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã 3 Bình Minh - Đến giáp Cầu Cây Bàng 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9662 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Ngọc An Lương Thọ Đường từ Cầu Cây Bàng - Đến giáp UBND xã Hoài Phú 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9663 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Văn Cừ - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) - Đến hết địa phận phường Hoài Hảo 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9664 Huyện Hoài Nhơn Lê Duẩn - Phường Hoài Hảo Từ địa phận phường Hoài Hảo - đến nhà ông Giã (Quốc lộ 1A) 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9665 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn) Đường từ địa phận xã Hoài Phú - Đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9666 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn) Đường từ giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9667 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Hoài Hảo Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) - Đến giáp địa phận phường Tam Quan Nam 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9668 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Phụng Du Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) Đường từ địa phận phường Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT639 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9669 Huyện Hoài Nhơn Bùi Đức Sơn - Phường Hoài Hảo Đường từ ngã ba Chất đốt - đến giáp đường Hùng Vương 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9670 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường số 3 Đường từ nhà ông Hạt - Đến giáp đường Tây Tỉnh 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9671 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Thái Lợi (Tam Quan Tam Quan Nam) Đường từ địa phận Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT 639 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9672 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Tam Quan Mỹ Bình Đường từ giáp phường Tam Quan - Đến giáp đường Tây Tỉnh 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9673 Huyện Hoài Nhơn Tuyến Tam Quan Mỹ Bình Đoạn còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9674 Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Đến giáp ngã ba Đình 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9675 Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ giáp đường Tây Tỉnh - Đến giáp ngã ba Đình 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9676 Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ ngã ba Đình - Đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9677 Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ hết Sân vận động xã Hoài Sơn - Đến hết địa phận thôn An Hội Bắc 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9678 Huyện Hoài Nhơn Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) Đường từ địa phận thôn An Hội Bắc - Đến Hồ An Đỗ 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9679 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc) Đường từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9680 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc) Đường từ Cầu Chui (Chương Hòa) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9681 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh Đường từ ngã 3 An Dinh - Đến hết máy gạo Tuấn, khu phố An Lộc 1 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9682 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh Từ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 - đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9683 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh Từ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 - Đến cầu Mương Cát 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9684 Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - Đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9685 Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ nhà ông Trường + ông Túy - Đến nam ngã 4 nhà ông Thâm 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9686 Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ cầu chợ Ân - Đến giáp đường Phụng Du Tăng Long 2 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9687 Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ ngã 3 Cầu ông Nhánh - Đến ngã 3 nhà ông Miên 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9688 Huyện Hoài Nhơn Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) Đường từ ngã 3 nhà ông Miên - Đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9689 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Hoài Châu Bắc Hoài Châu Đường từ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9690 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường số 2 Từ giáp Ngọc An Lương Thọ - Đến giáp ngã 4 Bình Đê 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9691 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ đoạn Cầu Hoài Hải - Đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam) 416.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9692 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ ngã 3 chợ Hoài Hải - Đến hết nhà ông Phạm Vi Màng 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9693 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ Trường Tiểu học thôn Kim Giao - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang. 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9694 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Hải Đường từ Bưu điện văn hóa xã thôn kim Giao Nam - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9695 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ Đội Thuế - Đến giáp đường 2 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9696 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp đường số 2 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9697 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Thẫn - Đến giáp ngõ Hương qua Trường cấp 2 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9698 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ Trường tiểu học - Đến Trường THCS Hoài Châu 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9699 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Toàn - Đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9700 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường xã Hoài Châu Đường từ ngõ Giỏi - Đến giáp ngõ Cảnh 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...