11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9401 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Tướng Tài Lâu, khu phố Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (Cống ông Chưởng) 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9402 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Nguyễn Tư, khu phố Tân Thành) - Đến cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý khu phố Tân Thành) 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9403 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Lam, khu phố Tân Thành) - Đến cầu Tân Mỹ 684.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9404 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Lựa, khu phố Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9405 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (Trụ sở khu phố Tân Thành 1) - Đến cuối đường bê tông (Giếng Truông) 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9406 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Võ Đức Chi, khu phố Tân Thành 1) - Đến hết đất ông Bùi Sung, khu phố Tân Thành 1 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9407 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Chín, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (Cống bà May) 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9408 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường Quốc lộ 1A Gò Dài 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9409 Huyện Hoài Nhơn Tuyến đường Gò Dài - Phường Tam Quan Bắc Đường từ Quốc lộ 1A (mả ông Già) - Đến Gò Dài 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9410 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) 304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9411 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nô) - Đến giáp đường sắt 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9412 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 4 (ao Gò Tý) - Đến cuối nhà ông Nguyễn Văn Sơn, khu phố Công Thạnh 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9413 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đoạn giáp Đường từ bê tông (nhà bà Lê Thị Tám, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất bà Lê Thị Mỵ, khu phố Công Thạnh 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9414 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường Quốc lộ 1A (nhà ông Nguyễn Văn Hay, khu phố Công Thạnh) - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Trương 236.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9415 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 Công Thạnh - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Mai Bé, khu phố Công Thạnh) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9416 Huyện Hoài Nhơn Đoạn mới tổ 5 Công Thạnh - Phường Tam Quan Bắc từ giáp đường bê tông đi Trường Xuân - Đến hết đất ông Thuận, khu phố Công Thạnh 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9417 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường tổ 5, Công Thạnh (nhà bà Nguyễn Thị Liễu) - Đến đất ông Võ Căn, khu phố Công Thạnh 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9418 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 giáp đường mới tổ 5, Công Thạnh (nhà ông Thuận) - Đến đất ông Nguyễn Xuân Tuấn, khu phố Công Thạnh 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9419 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 5 đi Công Thạnh - Đến giáp đường Trường Xuân đi Chương Hòa (nhà ông Huỳnh Như Trúc, khu phố Trường Xuân Tây) 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9420 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà ông La Anh Vũ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Trịnh, khu phố Trường Xuân Tây 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9421 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Hiếu, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến Trường Tiểu học Trường Xuân 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9422 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp xã Hoài Châu Bắc - Đến quán ông Trân, khu phố Trường Xuân Đông Đến cuối đường bê tông (giáp xã Phổ Châu, Quảng Ngãi) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9423 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Minh, khu phố Trường Xuân Đông) - Đến cống ông Gạt 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9424 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cống ông Gạt - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Bùi Dồi, khu phố Trường Xuân Đông) 160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9425 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (đất ông Phận, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến giáp sông Thiện Chánh 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9426 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp ngã ba (nhà bà Lê Thị Ngộ, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến ngã ba (đất ông Nguyễn Phan Khước, khu phố Trường Xuân Tây) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9427 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba (đất ông Trần Thành Tiến, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9428 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Trần Hoàng Nam, khu phố Trường Xuân Tây) - Đến đất ông La Hùng, khu phố Trường Xuân Tây 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9429 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Ngô Thiệm, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Sô, khu phố Thiện Chánh 2) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9430 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Hòa, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp nhà ông Phan Mau, khu phố Thiện Chánh 2 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9431 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Cái Ơn, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà bà Huỳnh Thị Thụy, khu phố Thiện Chánh 2) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9432 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường 4 (nhà ông Nguyễn Trực, khu phố Thiện Chánh 2) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Mến, khu phố Thiện Chánh 2) 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9433 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Cước, khu phố Tân Thành 2) - Đến giáp đường nhựa (Trường Tiểu học cũ) 236.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9434 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Võ Hậu, khu phố Tân Thành) - Đến hết đất nhà bà Hà Thị Diệu Hiền khu phố Tân Thành 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9435 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (chợ Tam Quan Bắc) - Đến giáp đường bê tông (nhà ông Hà Sơn Long, khu phố Tân Thành) 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9436 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Nguyễn Thị Tý, khu phố Tân Thành) - Đến giáp nhà ông Võ Chính, khu phố Tân Thành 200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9437 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (nhà ông Đào Nguyên Hóa) - Đến hết nhà bà Phạm Thị Tiềm, khu phố Tân Thành 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9438 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (Giếng Truông) - Đến giáp đường sắt 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9439 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp đường bê tông (cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9440 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà ông Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã ba nhà ông Lê Xuân Thọ 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9441 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà bà Bùi Thị Trường, khu phố Tân Thành 1) - Đến chùa Định Quang 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9442 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (cống bà Trà) - Đến nhà ông Hoàng Ngọc Hạnh, khu phố Tân Thành 1 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9443 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ cuối đường bê tông (nhà bà Phạm Thị Chính, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến đất ông Châu Văn Lý, khu phố Dĩnh Thạnh 164.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9444 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (đường bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến Bến đò cũ (khu phố Tân Thành 2) 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9445 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đoạn Đường từ bê tông đi tổ 2, khu phố Dĩnh Thạnh - Đến ngã 5 Công Thạnh 340.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9446 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã ba giáp đường bê tông đi Trường Xuân (nhà ông Xuất, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến ngã ba nhà ông Liệu, khu phố Tân Thành 1. 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9447 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Nguyễn Văn Ẩu, khu phố Dĩnh Thạnh) - Đến nhà bà Trần Thị Tập 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9448 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường nhựa (Cầu Nghị Trân) - Đến cuối đường bê tông (Cống bà Trà, khu phố Tân Thành 1) 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9449 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 Quán ông Trân - Đến cuối đường bê tông (nhà ông Lê Văn Tô, khu phố Trường Xuân Đông) 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9450 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 4 (Ao Gò Tý) - Đến hết thổ cư bà Nguyễn Thị Mực (tổ 1, khu phố Công Thạnh) 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9451 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (cống ông Minh, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp "Ao Tôm" 152.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9452 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ giáp đường bê tông (nhà ông Đặng Mãi, khu phố Tân Thành 1) - Đến giáp ngã 3 (nhà ông Đặng Minh Thành, khu phố Tân Thành 1) 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9453 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (nhà ông La Văn Muôn, khu phố Tân Thành 2) - Đến hết thổ cư ông Nguyễn Phương 224.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9454 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ ngã 3 (nhà ông Lê Xuân Cương, khu phố Công Thạnh) - Đến ngã 3 (đất ông Mai Văn Đức) 168.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9455 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Bắc Đường từ Ao Gò Tý - đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Dấn, khu phố Công Thạnh) 304.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9456 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại có lộ giới <3m - Phường Tam Quan Bắc 144.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9457 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 3 nhà bà Thuận khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9458 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà ông Ngọc Sanh 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9459 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà bà Tùng - Đến hết vườn rào nhà ông Sơn, khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9460 Huyện Hoài Nhơn Phạm Đình Hổ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 Gò Dệ - đến hết vườn rào ông Sơn khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9461 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Đỗ Văn Cầu - đến ngã 4 nhà bà Ký 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9462 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Trương Kim Quang - Đến hết vườn nhà cô Lan khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9463 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ cầu Bà Cừ - Đến hết vườn nhà bà Đốc khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9464 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Xuân Nhĩ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 cầu Chợ Ân - đến cầu Bà Cừ khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9465 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ giáp đường bê tông ông Sanh - Quang - đến hết vườn nhà bà Trần Thị Sang, khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9466 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Chánh - Phường Tam Quan Nam Đường từ ngã 3 nhà ông Hiền - Đến hết vườn nhà cô giáo Mỹ Hiền, khu phố Trung Hóa 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9467 Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Công - đến hết vườn nhà ông Thao Lý 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9468 Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà ông Thao Lý - đến chùa Cao Đài 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9469 Huyện Hoài Nhơn Mai Xuân Thưởng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà bà Ha - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Tăng Long 2 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9470 Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã tư nhà ông Hiến - đến hết nhà ông Công 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9471 Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà bà Nhung - đến hết vườn nhà ông Chu, khu phố Tăng Long 1 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9472 Huyện Hoài Nhơn Cao Thành - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ hết vườn nhà ông Chu - đến thanh minh, khu phố Tăng Long 1 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9473 Huyện Hoài Nhơn Hà Huy Tập - Phường Tam Quan Nam Đường từ dốc Tăng Long 2 (Nhà ông Thiên) - Đến điểm trường Tiểu Học số 2 Cửu Lợi Đông 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9474 Huyện Hoài Nhơn Trần Lê - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ dốc Tăng Long 2 - đến chùa Châu Long Đài khu phố Tăng Long 2 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9475 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam Từ địa phận phường Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT639 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9476 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Kiệt - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Cang Cường, khu phố Tăng Long 2 - đến giáp biển 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9477 Huyện Hoài Nhơn Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ Trụ sở khu phố Cửu Lợi Nam - đến cổng thầy Mười, khu phố Cửu Lợi Nam 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9478 Huyện Hoài Nhơn Phạm Hùng - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ cổng thầy Mười - đến giáp đường ĐT 639 thuộc khu phố Cửu Lợi Đông 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9479 Huyện Hoài Nhơn Cửu Lợi - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ giáp đường An Thái Cửu Lợi - đến giáp Tân Mỹ 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9480 Huyện Hoài Nhơn Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Miên - đến hết ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9481 Huyện Hoài Nhơn Đỗ Thạnh - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 3 nhà ông Cường - đến ngã 4 nhà bà Ngộ thôn Cửu Lợi Nam 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9482 Huyện Hoài Nhơn Ngô Trọng Thiên - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ ngã 4 nhà ông Đô - đến hết nhà ông Trương Cho, khu phố Cửu Lợi Bắc 176.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9483 Huyện Hoài Nhơn Mai Chí Thọ - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà ông Trấn - đến nhà ông Rai 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9484 Huyện Hoài Nhơn Tôn Chất - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thành Chinh - đến nhà ông Lê Minh Chí 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9485 Huyện Hoài Nhơn Nam Cao - Phường Tam Quan Nam Đoạn từ nhà văn hóa khu phố Tăng Long 1 - đến nhà ông Vinh 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9486 Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Tam Quan Nam Từ giáp địa phận phường Hoài Thanh (nhà ông Trần Nông) - đến hết địa phận phường Tam Quan Nam 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9487 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Trân - Phường Tam Quan Nam Từ địa phận Tam Quan Nam - đến giáp đường ĐT 639 520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9488 Huyện Hoài Nhơn Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam Từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9489 Huyện Hoài Nhơn Cao Thắng - Phường Tam Quan Nam Từ nhà ông Trường + ông Túy - đến nam ngã 4 nhà ông Thâm 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9490 Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam Từ ngã 3 Cầu ông Nhành - đến ngã 3 nhà ông Miên 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9491 Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Triếp - Phường Tam Quan Nam Từ ngã 3 nhà ông Miên - đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9492 Huyện Hoài Nhơn Đường từ cầu chợ Ân đến giáp đường Phụng Du - Tăng Long 2 - Phường Tam Quan Nam 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9493 Huyện Hoài Nhơn Phường Tam Quan Nam Đường từ ngã 4 nhà ông Tập, khu phố Cửu Lợi Bắc ra giáp Biển 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9494 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m 136.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9495 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại đã bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới < 3m 128.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9496 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới từ 3m - Đến ≤ 4m 132.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9497 Huyện Hoài Nhơn Các tuyến đường còn lại chưa bê tông - Phường Tam Quan Nam Đường có lộ giới < 3m 120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9498 Huyện Hoài Nhơn Võ Nguyên Giáp - Phường Hoài Hương Từ cầu Lại Giang - đến giáp phường Hoài Thanh 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9499 Huyện Hoài Nhơn Đường từ Cầu Lại Giang đến giáp chân Dốc Khải - Phường Hoài Hương Từ ngã 4 Phương - Đến giáp chân Dốc Khải 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
9500 Huyện Hoài Nhơn Hoàng Hoa Thám - Phường Hoài Hương Đường từ ngã 3 Thự - Đến giáp Bản tin (Nhuận An) 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị