11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
8801 Huyện Hoài Nhơn Đồng Khởi - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Văn An đến giáp đường Võ Văn Dũng 280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8802 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn Từ đường Trường Chinh đến giáp ngã ba Nguyễn Đình Thi (hết thửa đất bà Ngôn) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8803 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Khuyến - Phường Bồng Sơn Từ ngã ba đường Nguyễn Đình Thi (hết nhà bà Ngôn) đến hết đường (hết thửa đất bà Ngàn) 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8804 Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Lê Thanh Nghị thửa đất bà Nguyễn Thị Dung 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8805 Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn Từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp thửa đất bà Nguyễn Thị Dung 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8806 Huyện Hoài Nhơn Mai Dương - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại: từ thửa đất bà Nguyễn Thị Dung đến hết thửa đất ông Dương Văn Sáng 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8807 Huyện Hoài Nhơn Lê Chân - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Bạch Đằng đến giáp đường Ba Đình) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8808 Huyện Hoài Nhơn Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Phan Huy Ích 332.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8809 Huyện Hoài Nhơn Lê Xuân Trữ - Phường Bồng Sơn Từ đường Phan Huy Ích đến giáp đường Võ Văn Dũng 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8810 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Đồng Khởi) 820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8811 Huyện Hoài Nhơn Tô Ký - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trần Hưng Đạo đến giáp đường Biên Cương) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8812 Huyện Hoài Nhơn Trần Văn An - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8813 Huyện Hoài Nhơn Trần Bình Trọng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Lợi) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8814 Huyện Hoài Nhơn Hoàng Văn Thụ - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp đường Trần Phú) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8815 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn Từ đường Quang Trung đến giáp nhà ông Diện 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8816 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Tất Thành - Phường Bồng Sơn Từ hết nhà ông Diện đến đập Lại Giang khu phố Trung Lương 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8817 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Đình Thi - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Nguyễn Khuyến đến giáp đường Chương Dương 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8818 Huyện Hoài Nhơn Hùng Vương - Phường Bồng Sơn Địa phận phường Bồng Sơn 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8819 Huyện Hoài Nhơn Chương Dương - Phường Bồng Sơn Trọn đường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8820 Huyện Hoài Nhơn Ba Đình - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ nhà ông Hùng đến nhà ông Độ) 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8821 Huyện Hoài Nhơn Trần Văn Cẩn - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Phan Huy Ích đến giáp đường Lê Xuân Trữ (hết nhà ông Tạ Điện) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8822 Huyện Hoài Nhơn Phan Huy Ích - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Lê Thanh Nghị đến giáp đường Lê Xuân Trữ) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8823 Huyện Hoài Nhơn Đào Đình Luyện - Phường Bồng Sơn Trọn đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8824 Huyện Hoài Nhơn Trần Thị Kỷ - Phường Bồng Sơn Trọn đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8825 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thượng Hiền - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Trần Thị Kỷ) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8826 Huyện Hoài Nhơn Chử Đồng Tử - Phường Bồng Sơn Trọn đường 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8827 Huyện Hoài Nhơn Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến hết lô đất số 25 - khu dân cư Hai Bà Trưng) 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8828 Huyện Hoài Nhơn Hồ Xuân Hương - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8829 Huyện Hoài Nhơn Phan Đình Tuyển - Phường Bồng Sơn Trọn đường (Từ đường Hồ Xuân Hương đến cổng sân vận động) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8830 Huyện Hoài Nhơn Lê Văn Hưng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ giáp đường Trần Phú đến giáp đường Hai Bà Trưng) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8831 Huyện Hoài Nhơn Tố Hữu - Phường Bồng Sơn Từ đường Đại La đến hết nhà hà Hòa 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8832 Huyện Hoài Nhơn Tố Hữu - Phường Bồng Sơn Từ nhà bà Hòa đến giáp đường Tô Ký 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8833 Huyện Hoài Nhơn Ngọc Hân Công Chúa - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết nhà máy dăm gỗ Hoài Nhơn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8834 Huyện Hoài Nhơn Ung Văn Khiêm - Phường Bồng Sơn Trọn đường 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8835 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Lê Thanh Nghị đến bản tin Hải Sơn 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8836 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ bản tin Hải Sơn đến giáp đường Hùng Vương 260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8837 Huyện Hoài Nhơn Võ Văn Dũng - Phường Bồng Sơn Từ đường Hùng Vương đến hết đường 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8838 Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Long - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến giáp Ga Bồng Sơn) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8839 Huyện Hoài Nhơn Tuệ Tĩnh - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Trường Chinh đến giáp đường Nguyễn Đình Thi) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8840 Huyện Hoài Nhơn Ngô Gia Tự - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đồng Khởi đến giáp đường Lê Thanh Nghị) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8841 Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Bảo - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Quang Trung đến nhà ông Đô) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8842 Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Lộc - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T1 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8843 Huyện Hoài Nhơn Tôn Đức Thắng - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T2 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8844 Huyện Hoài Nhơn Đỗ Nhuận - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lân đến hết đường) - T3 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8845 Huyện Hoài Nhơn Lê Lai - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường) - T4 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8846 Huyện Hoài Nhơn Đô Đốc Lân - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Lê Lai) - T7 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8847 Huyện Hoài Nhơn Đào Duy Anh - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ đường Đô Đốc Lộc đến đường Lê Lai) - T9 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8848 Huyện Hoài Nhơn Đoàn Khuê - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyên Hồng đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS2 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8849 Huyện Hoài Nhơn Chu Huy Mân - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến đường Nguyễn Thị Thập - ĐS1 1.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8850 Huyện Hoài Nhơn Bà Huyện Thanh Quan - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS5 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8851 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Thị Thập - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Cách Mạng Tháng Tám - ĐS6 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8852 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Sinh Khiêm - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Tạ Quang Bửu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8853 Huyện Hoài Nhơn Cách Mạng Tháng Tám - Phường Bồng Sơn Từ đường Bà Huyện Thanh Quan đến giáp đường Nguyễn Thị Thập 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8854 Huyện Hoài Nhơn Nguyên Hồng - Phường Bồng Sơn Từ đường Chu Huy Mân đến giáp đường Đoàn Khuê - ĐS2 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8855 Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Tịnh Của - Phường Bồng Sơn Trọn đường (từ lô số 01 đến lô số 32 - khu dân cư đường Hai Bà Trưng) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8856 Huyện Hoài Nhơn Nguyễn Duy Trinh - Phường Bồng Sơn Từ đầu mối đập Lại Giang đến cầu bà Mơ 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8857 Huyện Hoài Nhơn Huỳnh Đăng Thơ - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Văn Linh đến giáp đường Ngọc Hân Công Chúa - đường số 4, CCN 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8858 Huyện Hoài Nhơn Đại La - Phường Bồng Sơn Từ đường Biên Cương đến giáp đường Bạch Đằng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8859 Huyện Hoài Nhơn Tạ Quang Bửu - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Sinh Khiêm đến giáp đường Đồng Khởi 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8860 Huyện Hoài Nhơn Đại Việt - Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành đến giáp đường Đức Thọ 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8861 Huyện Hoài Nhơn Tô Hiệu - Phường Bồng Sơn Từ đường Hoàng Văn Thụ đến giáp đường gom trường Cao đẳng nghề 800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8862 Huyện Hoài Nhơn Đường gom Nguyễn Văn Linh - Phường Bồng Sơn Từ đường Trần Phú đến hết trường Cao đẳng nghề 1.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8863 Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn từ đường Tạ Quang Bửu đến giáp nhà ông Huỳnh Văn Chí 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8864 Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố Liêm Bình - Khu phố 5 - Phường Bồng Sơn Từ giáp đường Lê Lợi hết nhà ông Dũng (giáp mương Lại Giang) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8865 Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà ông Thạnh) đến hết thửa đất của ông Trương Phương 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8866 Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khu phố 1 - Phường Bồng Sơn đoạn từ đường Nguyễn Khuyến (nhà bà Hoa) đến giáp thửa đất của bà Nguyễn Thị Bích Phượng 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8867 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Từ đường Nguyễn Tất Thành (nhà ông Diện) đến giáp đường Biên Cương (nhà ông Ánh) 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8868 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường Từ ngã ba đường Quang Trung (đối diện với Nhà văn hóa thị xã) - Đến giáp đường Bắc Chợ Bồng Sơn 1.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8869 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường Từ ngã 3 nhà ông Bình- Khối 2 - Đến hết đường bê tông (nhà ông Yến) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8870 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường Từ nhà ông Tâm - Đến nhà ông Dự (đường bê tông xi măng Khối 2) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8871 Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM khối Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà bà Hiền - Đến đường Biên Cương 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8872 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường từ khu phố Phụ Đức giữa đường Biên Cương và Bạch Đằng 2 (ngã 3 nhà ông Lâm - Đến nhà ông Trợ) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8873 Huyện Hoài Nhơn Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn Đường từ giáp Trần Hưng Đạo - Đến giáp đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8874 Huyện Hoài Nhơn Đường Khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc ven Bàu Rong - Phường Bồng Sơn Từ đường từ vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn - Đến hết nhà ông Mỹ 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8875 Huyện Hoài Nhơn Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn Đường từ đỉnh dốc bà Đội - Đến ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8876 Huyện Hoài Nhơn Đường khu phố Thiết Đính Nam- Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn Đường từ ngã 5 nhà ông Lành (dốc đá Trãi) - Đến ngã 4 dốc cần 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8877 Huyện Hoài Nhơn Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới ≥ 4m 212.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8878 Huyện Hoài Nhơn Các đường còn lại khu phố Thiết Đính Bắc và Thiết Đính Nam (không tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A và Trần Hưng Đạo) - Phường Bồng Sơn Đường có lộ giới < 4m 140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8879 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố 1 - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Lâm - Đến Trụ sở khu phố 2 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8880 Huyện Hoài Nhơn Đường 28/3 - Phường Bồng Sơn 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8881 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn Đoạn giáp Quốc lộ 1A mới - Đến hết nhà ông Nhựt và ông Trung 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8882 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông từ Quốc lộ 1A mới (Khu phố Thiết Đính Bắc) giáp nhà ông Sự và Nhà máy Tôn Hoa Sen - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại của đường có bê tông 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8883 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng Trung Lương - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Phi - Đến giáp đường Bạch Đằng (đường mới) 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8884 Huyện Hoài Nhơn Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn Từ đường từ Trần Hưng Đạo - Đến giáp Miễu Thần Nông 332.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8885 Huyện Hoài Nhơn Đường từ giáp đường Trần Hưng Đạo (nhà ông Sánh) đến giáp nhà ông Chẩn - Phường Bồng Sơn Đoạn còn lại 216.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8886 Huyện Hoài Nhơn Đường vào Cụm công nghiệp Bồng Sơn (GĐ 1) khu phố Thiết Đính Nam - Phường Bồng Sơn 820.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8887 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố Liêm Bình Đường - Phường Bồng Sơn từ Trần Hưng Đạo (nhà ông Hạnh) - Đến giáp đường Biên Cương 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8888 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố Thiết Đính Bắc - Phường Bồng Sơn từ nhà ông Ngọt - Đến nhà ông Chấn 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8889 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng khu phố 5 Đường - Phường Bồng Sơn Đường từ Trần Phú (nhà bà Hồng) - Đến hết nhà ông Ân 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8890 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường từ nhà Thờ Tin Lành - Đến cầu số 5 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8891 Huyện Hoài Nhơn Đường Bạch Đằng 1 (Đê Bao) - Phường Bồng Sơn Đường từ Quang Trung - Đến đường Biên Cương 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8892 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường bê tông xi măng nối Bạch Đằng 1 (nhà ông Diện) - Đến hết nhà ông Đỗ Minh Hùng (trường tiểu học cũ) 1.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8893 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường Từ nhà ông Đỗ Minh Hùng - Đến giáp đường Biên Cương (dập Lại Giang) 920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8894 Huyện Hoài Nhơn Phường Bồng Sơn Đường từ Thiết Đính Bắc (từ nhà ông Mỹ - Đến nhà ông Nhụt) 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8895 Huyện Hoài Nhơn Đường sau Chợ Bồng Sơn (trước nhà bà Hồng) - Phường Bồng Sơn 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8896 Huyện Hoài Nhơn Đường bê tông xi măng - Phường Bồng Sơn từ Đào Duy Từ (đối diện trụ sở khối 1) - Đến giáp bờ kè 440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8897 Huyện Hoài Nhơn Đường Tây tỉnh - Phường Bồng Sơn Địa phận phường Bồng Sơn 272.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8898 Huyện Hoài Nhơn Đường bờ kè khu phố 1 - Phường Bồng Sơn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8899 Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM (khu phố 1) - Phường Bồng Sơn Từ Trường Mẫu giáo - Đến nhà ông Tuấn 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
8900 Huyện Hoài Nhơn Đường BTXM (Khu phố Trung Lương) - Phường Bồng Sơn Từ nhà ông Hùng - Đến nhà ông Độ 324.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...