| 4701 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) |
Đoạn từ ranh giới xã Tây Phú - thị trấn Phú Phong - Đến Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4702 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) |
Đoạn từ hết Trường tiểu học số 2 xã Tây Phú - Đến nghĩa trang Gò Hoàng
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4703 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong- Hầm Hô (Tuyến phía Tây) |
Đoạn còn lại
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4704 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) |
Đoạn từ Quang Trung - Đến ranh giới thị trấn Phú Phong và Tây Phú
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4705 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) |
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phú Phong Tây Phú - Đến KM số 2
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4706 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Phú Phong - Hầm Hô (Tuyến phía Đông) |
Đoạn từ KM số 2 - Đến khu du lịch Hầm Hô
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4707 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Tây Vinh- Cát Hiệp |
Trọn đường
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4708 |
Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông Phú An đi Đồng Sim |
Đoạn thuộc ranh giới thôn Phú An, xã Tây Xuân
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4709 |
Huyện Tây Sơn |
Các khu dân cư mới xã Bình Nghi - Khu quy hoạch Gò Lớn thôn Thủ Thiện Hạ |
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4710 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Hóc Ông Quyên thôn 2 (xã Bình Nghi) |
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4711 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Đồng Tiến thôn 1 (xã Bình Nghi) |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4712 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á |
Từ Quốc lộ 19 xã Bình Tường - Đến cầu Truông
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4713 |
Huyện Tây Sơn |
Đường Quán Á |
Từ cầu Truông - Đến giáp xã Vĩnh An
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4714 |
Huyện Tây Sơn |
Đường bê tông từ Kiên Thành thị trấn Phú Phong đến giáp Quốc lộ 19B |
Từ giáp đường Kiên Thành thị trấn Phú Phong (suối Bà Trung) - Đến giáp đường Quốc lộ 19B Đi Hà Nhe
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4715 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư sinh thái Bầu Bà Lặn |
Đường mới phía Nam Bầu Bà Lặn
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4716 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đường quy hoạch N1 và N2 (trọn đường)
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4717 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư phía Bắc đường Nguyễn Thiện Thuật |
Đường quy hoạch D2 và D3 (trọn đường)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4718 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát |
Đường ĐS1 (trọn đường)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4719 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát |
Đường S2, từ đường Đô đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao sông Kôn
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4720 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư Soi Khánh, Soi Cát |
Đường S3, S4, S5 từ đường Đô Đốc Tuyết - đến giáp khu quy hoạch đê bao Sông Kôn
|
1.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4721 |
Huyện Tây Sơn |
Hẻm đường Nguyễn Thị Hồng Bông |
Đoạn từ Nguyễn Thị Hồng Bông - đến đường Hai Bà Trưng
|
650.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4722 |
Huyện Tây Sơn |
Hẻm 96 đường Trần Quang Diệu |
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - đến đường Võ Lai
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4723 |
Huyện Tây Sơn |
Hẻm 100 Phan Đình Phùng |
Đoạn từ Phan Định Phùng - đến đường Võ Xán
|
750.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 4724 |
Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4725 |
Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp sông Kôn
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4726 |
Huyện Tây Sơn |
Bùi Thị Nhạn - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4727 |
Huyện Tây Sơn |
Đường 31/3 - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp UBND huyện Tây Sơn
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4728 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 3
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4729 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường dọc 3 - Đến giáp đường Đô Đốc Tuyết
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4730 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Long - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4731 |
Huyện Tây Sơn |
Đô Đốc Tuyết - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4732 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến đầu cầu Kiên Mỹ (cũ)
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4733 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã tư đường Quang Trung - Đến giáp đường Nguyễn Thiện Thuật
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4734 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ phía bắc Cầu Kiên Mỹ cũ - Đến giáp đường Kiên Thành
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4735 |
Huyện Tây Sơn |
Đống Đa - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Kiên thành - Đến cuối đường Đống Đa
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4736 |
Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Đoạn từ ngã 3 đường Nguyễn Huệ - Đến giáp Bến xe Tây Sơn (kể cả đường gom thuộc khu dân cư quốc lộ 19)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4737 |
Huyện Tây Sơn |
Hùng Vương (thuộc Quốc lộ 19) - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Đoạn từ giáp Bến xe Tây Sơn - Đến giáp Cầu Đồng Sim
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4738 |
Huyện Tây Sơn |
Hai Bà Trưng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4739 |
Huyện Tây Sơn |
Kiên Thành - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (từ Cầu Vôi - Đến Phú Lạc) (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4740 |
Huyện Tây Sơn |
Lê Lợi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4741 |
Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4742 |
Huyện Tây Sơn |
Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Quang Trung
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4743 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ giáp Chợ Phú Phong - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4744 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Thời Nhậm - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà hàng Hữu Tình
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4745 |
Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hồi - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4746 |
Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4747 |
Huyện Tây Sơn |
Ngọc Hân - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến giáp nhà ông Nguyễn Mai(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4748 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Đống Đa - Đến đường vào trường Trần Quang Diệu(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4749 |
Huyện Tây Sơn |
Ngô Văn Sở - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ trường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Nguyễn Nhạc(Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4750 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Nhạc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (Khu dân cư Bắc Sông Kôn)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4751 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiếp - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4752 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp cầu Kiên Mỹ
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4753 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ Cầu Kiên Mỹ - Đến giáp Cầu Văn Phong
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4754 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ Cầu Văn Phong - Đến giáp ranh giới xã Bình Thành
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4755 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4756 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Lữ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Võ Lai
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4757 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Đống Đa
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4758 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Sinh Sắc - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4759 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thiện Thuật - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4760 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4761 |
Huyện Tây Sơn |
Nguyễn Thị Hồng Bông - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Hai Bà Trưng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4762 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Nguyễn Sinh Sắc
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4763 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã tư đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4764 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Đình Phùng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4765 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Huy Ích - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến hẻm 239 Quang Trung (Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4766 |
Huyện Tây Sơn |
Phan Thỉnh - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Phan Đình Phùng(Khu quy hoạch dân cư Lý Thới)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4767 |
Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đầu Cầu Phú Phong - Đến ngã 3 Bùi Thị Xuân
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4768 |
Huyện Tây Sơn |
Quang Trung - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã 3 Bùi Thị Xuân - Đến Đến Nguyễn Thiện Thuật
|
3.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4769 |
Huyện Tây Sơn |
Trần Hưng Đạo - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4770 |
Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Võ Văn Dũng - Đến giáp đường Đống Đa
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4771 |
Huyện Tây Sơn |
Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ ngã tư Đống Đa - Đến giáp đường Nguyễn Huệ
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4772 |
Huyện Tây Sơn |
Trần Văn Kỷ - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4773 |
Huyện Tây Sơn |
Trương Văn Hiến - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường (Khu quy hoạch dân cư Bắc Sông Kôn)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4774 |
Huyện Tây Sơn |
Võ Lai - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Trọn đường
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4775 |
Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Nguyễn Thiện Thuật - Đến giáp đường Quang Trung
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4776 |
Huyện Tây Sơn |
Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến giáp đường Trần Quang Diệu
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4777 |
Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ đường Quang Trung - Đến đường Trần Quang Diệu
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4778 |
Huyện Tây Sơn |
Võ Xán - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Từ giáp đường Trần Quang Diệu - Đến giáp Chợ Phú Phong
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4779 |
Huyện Tây Sơn |
Khu vực Chợ Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Các lô đất xung quanh Chợ
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4780 |
Huyện Tây Sơn |
Khu quy hoạch Khu đô thị mới phía Nam Quốc lộ 19, thị trấn Phú Phong - THỊ TRẤN PHÚ PHONG |
Các tuyến đường nội bộ (chưa đặt tên)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4781 |
Huyện Tây Sơn |
Đường số 1 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân |
Từ nhà ông Nguyễn Lãnh - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4782 |
Huyện Tây Sơn |
Đường số 2 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Mười - Đến giáp đường Trần Văn Kỷ
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4783 |
Huyện Tây Sơn |
Đường số 3 - Khu quy hoạch dân cư Gò Dân |
Từ nhà ông Trần Khương - Đến nhà ông Huỳnh Cẩm Anh
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4784 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Từ đường Nguyễn Huệ - Đến đường dọc 2 (ĐD2)
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4785 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 1 (ĐN1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Đoạn còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4786 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Từ đường Nguyễn Huệ (ĐD3) - Đến đường dọc 3
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4787 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 2 (ĐN2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Đoạn còn lại
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4788 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 3 (ĐN3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Trọn đường
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4789 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 4 (ĐN4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Trọn đường
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4790 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 5 (ĐN5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Trọn đường
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4791 |
Huyện Tây Sơn |
Đường ngang 7 (ĐN7) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Trọn đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4792 |
Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 1 (ĐD1) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4793 |
Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Từ đường Hùng Vương - Đến hết quán cà phê Xuân Hạnh
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4794 |
Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 2 (ĐD2) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Đoạn còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4795 |
Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Từ đường Hùng Vương - Đến đường Đô Đốc Bảo
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4796 |
Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 3 (ĐD3) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Đoạn còn lại
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4797 |
Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 4 (ĐD4) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4798 |
Huyện Tây Sơn |
Đường dọc 5 (ĐD5) - Khu QHDC ngã 3 Quốc lộ 19 - đường Nguyễn Huệ |
Trọn đường
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4799 |
Huyện Tây Sơn |
Khu dân cư và dịch vụ đê bao Sông Kôn |
Các tuyến đường ngang trong khu dân cư (tính trọn đường)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 4800 |
Huyện Tây Sơn |
Các đường bổ sung thêm |
Đường từ nhà số 139 Trần Quang Diệu - Đến giáp đường Ngô Thời Nhậm
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |