| 3701 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 30 m
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3702 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 24 m
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3703 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 14 m
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3704 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 12 m
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3705 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 6 m
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3706 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang |
Từ Mương thủy lợi Phước Quang - Đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3707 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang |
Từ Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Đến hết Trạm y tế Phước Quang
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3708 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang |
Từ Trạm y tế xã Phước Quang - Đến giáp ranh giới xã Phước Hưng
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3709 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 14 m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3710 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 15 m
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3711 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 16 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3712 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 18 m
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3713 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng |
Từ giáp ranh giới xã Phước Quang-Phước Hưng - Đến Cầu Quảng Nghiệp
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3714 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng |
Từ Cầu Quảng Nghiệp - Đến đường bê tông xi măng Đi Biểu Chánh
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3715 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng |
Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Đến giáp phường Bình Định
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3716 |
Huyện Tuy Phước |
Đường 631 (xã Phước Thắng) |
Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) - Đi Phước Thắng
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3717 |
Huyện Tuy Phước |
Đường đi Hóc Công xã Phước Thành |
Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu Hóc Công (đường dọc theo núi)
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3718 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước Thành |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C đến hết khu QH dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 (lộ giới 14 m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3719 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành |
Đường lộ giới 12m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3720 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành |
Đường lộ giới 9m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3721 |
Huyện Tuy Phước |
Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành |
ĐS4 - lộ giới 8m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3722 |
Huyện Tuy Phước |
Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành |
ĐS6 - lộ giới 14m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3723 |
Huyện Tuy Phước |
Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành |
ĐS9 - lộ giới 12m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3724 |
Huyện Tuy Phước |
Xã Phước Lộc |
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 - Đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3725 |
Huyện Tuy Phước |
Đường Bình Sơn Cũ - Xã Phước An |
Đoạn trong chùa Mỹ Điền - Đến công ty TNHH Yến Tùng
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3726 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn từ nhà Sính - Đến UBND xã
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3727 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn từ cầu Quán Cẩm - Đến nghĩa trang liệt sĩ xã
|
380.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3728 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn đường từ Quán Cẩm - đến Ngõ Nhàn
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3729 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - đến giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3730 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn từ QL19C - đến nhà Sính (chắn đường sắt)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3731 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T1 - Xã Phước Thuận |
Từ Ngã ba cây Soài - Giao Quốc lộ 19 mới
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3732 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T2 - Xã Phước Thuận |
Từ điểm giao quốc lộ 19 - Đến trước nhà thờ Lòng sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3733 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T3 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đến đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3734 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T3 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Đến giáp quốc lộ 19 mới
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3735 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T4 - Xã Phước Thuận |
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa - Đến thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3736 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T5 - Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Thuận |
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Đến giáp tuyến T1
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3737 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T6 - Xã Phước Thuận |
Từ ngã ba cây Soài - Đến giáp đê Đông thôn Nhân Ân
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3738 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T7 - Xã Phước Thuận |
Từ ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3739 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T8 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đường từ Cầu Hà Thanh 7 - Đến Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3740 |
Huyện Tuy Phước |
Khu di dãn dân thôn Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3741 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường lộ giới 18m
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3742 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường lộ giới 14m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3743 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch - Xã Phước Thuận |
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3744 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T9 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - đến cổng Lạch Gió
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3745 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường lộ giới 6m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3746 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường liên xã - Xã Phước Hưng |
Từ ngã ba ông Kẹ - Đến ngã ba Đi xã Nhơn Hạnh và có lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3747 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa |
Từ cống chui QL19 - Đến cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3748 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa |
Khu tái định cư quốc lộ 19, thôn Huỳnh Mai (đường rộng 16m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3749 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS1 - Xã Phước Nghĩa |
Từ chợ Phước Nghĩa - Đến giáp nhà ông San (đường quy hoạch rộng 14m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3750 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS2 - Xã Phước Nghĩa |
Từ cây xăng Tấn Thành - Đến hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 16m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3751 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Xã Phước Nghĩa |
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3752 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS6 - Xã Phước Nghĩa |
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 14m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3753 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS8, ĐS9 - Xã Phước Nghĩa |
Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3754 |
Huyện Tuy Phước |
Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư - Chợ Gò Bồi cũ |
Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ
|
3.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3755 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS1-14m
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3756 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS5 -14m
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3757 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS7 -12m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3758 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS2
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3759 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS4 Lộ giới 12m
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3760 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS6 Lộ giới 12m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3761 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS9 Lộ giới 5m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3762 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 1
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3763 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 2
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3764 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 3
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3765 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 5
|
3.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3766 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 6
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3767 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 7
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3768 |
Huyện Tuy Phước |
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới |
Các lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3769 |
Huyện Tuy Phước |
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới |
Các đường quy hoạch còn lại
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3770 |
Huyện Tuy Phước |
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới |
Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã)
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3771 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 7
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3772 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 25
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3773 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 25A
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3774 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 25B
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3775 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 27
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3776 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 28
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3777 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 8
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3778 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 10
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3779 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 12
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3780 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 14
|
2.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3781 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa |
Các lô đất xung quanh Chợ
|
500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3782 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới Phước Hiệp |
Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3783 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐH42 - Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp |
Từ cầu Sông Tranh - đến giáp cầu Tuân Lễ
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3784 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp |
Đường từ tháp Bánh Ít - đến hết ranh giới xã Phước Hiệp (đèo Xuân Mỹ)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3785 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp |
Đoạn từ chợ Tình Giang - đến thất Cao Đài
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3786 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp |
Đoạn từ giáp ĐH42 - đến giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3787 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp |
ĐS11, lộ giới 8m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3788 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp |
ĐS4, lộ giới 6m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3789 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp |
ĐS8, lộ giới 7m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3790 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ) - - Xã Phước Hiệp |
ĐS12, lộ giới 8m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3791 |
Huyện Tuy Phước |
Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng |
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3792 |
Huyện Tuy Phước |
Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng |
Từ đường ĐT636B - Vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B)
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3793 |
Huyện Tuy Phước |
Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng |
Đường trong khu tái định cư song song với đường ĐT636B
|
1.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3794 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A |
Đoạn từ nút giao ĐT 636 - Đến giáp phường Nhơn Hưng, thị xã An Nhơn
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3795 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch tái định cư phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Tín, xã Phước Lộc |
Đường ĐS2 (nằm giữa khu dân cư A và B, lộ giới 12m)
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3796 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS1 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc |
Lộ giới 15m
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3797 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc |
Lộ giới 14m
|
2.250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3798 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS4 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc |
Lộ giới 16m
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3799 |
Huyện Tuy Phước |
Đường DH1 và DH2 - Điểm tái định cư (4,7ha) phục vụ dự án Tuyến Quốc lộ 19 mới (đoạn từ Cảng Quy Nhơn đến giao Quốc lộ 1A), thôn Phong Tấn, xã Phước Lộc |
Lộ giới 7m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 3800 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường Quốc lộ 19 mới |
Đoạn từ trụ đèn đỏ phía bờ nam cầu Gành - đến đoạn đầu nối khu tái định cư 4,7ha thôn Phong Tấn
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |