11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3101 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3102 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3103 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 74.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3104 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 64.000 54.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3105 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 58.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3106 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 52.000 42.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3107 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 48.000 38.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3108 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 48.000 39.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3109 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 38.000 29.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3110 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 34.000 25.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3111 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 32.000 23.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3112 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 30.000 22.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
3113 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3114 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3115 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3116 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3117 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3118 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3119 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3120 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3121 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3122 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3123 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3124 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
3125 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 10.400 9.400 8.600 - - Đất rừng sản xuất
3126 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 9.400 8.600 7.800 - - Đất rừng sản xuất
3127 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 8.500 7.700 7.000 - - Đất rừng sản xuất
3128 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 7.800 7.200 6.600 - - Đất rừng sản xuất
3129 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 7.600 7.000 6.400 - - Đất rừng sản xuất
3130 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 6.000 5.600 5.000 - - Đất rừng sản xuất
3131 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 5.100 4.600 4.200 - - Đất rừng sản xuất
3132 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 4.200 4.000 3.500 - - Đất rừng sản xuất
3133 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng đặc dụng
3134 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng đặc dụng
3135 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng đặc dụng
3136 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng đặc dụng
3137 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng đặc dụng
3138 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng đặc dụng
3139 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng đặc dụng
3140 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng đặc dụng
3141 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 7.280 6.580 6.020 - - Đất rừng phòng hộ
3142 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 6.580 6.020 5.460 - - Đất rừng phòng hộ
3143 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.950 5.390 4.900 - - Đất rừng phòng hộ
3144 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 5.460 5.040 4.620 - - Đất rừng phòng hộ
3145 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 5.320 4.900 4.480 - - Đất rừng phòng hộ
3146 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 4.200 3.920 3.500 - - Đất rừng phòng hộ
3147 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 3.570 3.220 2.940 - - Đất rừng phòng hộ
3148 Thành phố Quy Nhơn Đất nhóm 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 2.940 2.800 2.450 - - Đất rừng phòng hộ
3149 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Xem - Đến hết Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh 950.000 - - - - Đất ở đô thị
3150 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trường Tiểu học thị trấn Vĩnh Thạnh - Đến Suối Chùa 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
3151 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Huệ - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Suối Chùa - đến giáp cầu Hà Rơn 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
3152 Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (ngã 3 nhà ông Nguyễn Đức Chánh đến giáp đường Nguyễn Trung Tín) 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
3153 Huyện Vĩnh Thạnh Đường 6 tháng 2 - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Trung Tín - đến giáp đường Nhà văn hóa Khu phố Định An 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3154 Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường bờ kè Sông Kôn - đến giáp Suối Chùa 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3155 Huyện Vĩnh Thạnh Trần Quang Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến hết nhà ông Duy (điện cơ) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3156 Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lê Văn Tám - đến giáp đường phía Bắc Trung tâm y tế huyện 380.000 - - - - Đất ở đô thị
3157 Huyện Vĩnh Thạnh Bùi Thị Xuân - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Diệu - đến giáp đường Ngô Mây 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3158 Huyện Vĩnh Thạnh Võ Văn Dũng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 510.000 - - - - Đất ở đô thị
3159 Huyện Vĩnh Thạnh Huỳnh Thị Đào - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3160 Huyện Vĩnh Thạnh Ngô Mây - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3161 Huyện Vĩnh Thạnh Xuân Diệu - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3162 Huyện Vĩnh Thạnh Đô Đốc Bảo - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
3163 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ giáp cầu Vĩnh Hiệp - đến giáp đường Nguyễn Huệ 1.050.000 - - - - Đất ở đô thị
3164 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ - đến ngã tư đường đi Làng L7 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3165 Huyện Vĩnh Thạnh Nguyễn Trung Tín - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp ngã tư đường đi Làng L7 - đến cuối khu phố KonKring 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3166 Huyện Vĩnh Thạnh Mai Xuân Thưởng - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Trọn đường 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3167 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Hà Rơn - đến giáp đường Nguyễn Trung Tín (Đường bờ kè Sông Kôn) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3168 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp Suối Chùa - đến giáp cầu Định Bình (Đường bờ kè Các tuyến đường Sông Kôn) 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3169 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Đoạn phía Nam cây xăng Chí Tín) - đến giáp đường Bùi Thị Xuân 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3170 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường quy hoạch khu dân cư phía Nam và phía Bắc UBND thị trấn Vĩnh Thạnh 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3171 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp đường Nguyễn Huệ (Nhà Văn hóa khu phố Định An) - đến giáp đường bờ kè Sông Kôn 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3172 Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư Hạt kiểm lâm huyện 7 - Đến ngã tư đường Đi Làng L 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3173 Huyện Vĩnh Thạnh Đoạn đường tỉnh lộ ĐT 637 đi ngang qua thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư đường đi Làng L7 - Đến cuối Làng Hà Rơn 450.000 - - - - Đất ở đô thị
3174 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường đôi từ Phân đội huyện Vĩnh Thạnh trực thuộc Phòng Cảnh sát Phòng cháy và Chữa cháy số 5 - Đến Ngã ba Bưu Điện huyện 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
3175 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường trung tâm huyện từ ngã ba giáp đường ĐT637 (nhà ông Nguyễn Đức Chánh) - Đến giáp Cầu Hà Rơn 1.350.000 - - - - Đất ở đô thị
3176 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường vào Cổng chính Chợ Định Bình 1.150.000 - - - - Đất ở đô thị
3177 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ làng KlotPok (ngã tư đường ĐT 637) - Đến hết nhà ông Hồ Đức Thảo 510.000 - - - - Đất ở đô thị
3178 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn Từ Bưu Điện Định Bình - Đến hết nhà ông Phan Xuân Chiểu 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3179 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Hồ Đức Thảo - Đến giáp Cầu Rộc Mưu 510.000 - - - - Đất ở đô thị
3180 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ cầu Rộc Mưu - Đến cầu Suối Nước Mó 380.000 - - - - Đất ở đô thị
3181 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U từ Ngân hàng nông nghiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Phê 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3182 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh - Đến hết nhà ông Phan Công Chánh 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3183 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Kim - Đến giáp Sân vận động 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3184 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thành - Đến giáp sân vận động 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3185 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Địch - Đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Tám 600.000 - - - - Đất ở đô thị
3186 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đường từ nhà ông Lê Văn Ninh - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tuyết 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3187 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Lương Lê Pin - Đến giáp ngã tư hết nhà bà Võ Thị Điểu 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3188 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Trần Công Sý - Đến hết nhà ông Trần Văn Thái 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3189 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đinh Xuân Tó - Đến hết Trung tâm Y tế huyện 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3190 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Trần Quốc Lại - Đến giáp đường Đi Cầu Vĩnh Hiệp 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3191 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Bùi Thế Chiểu - Đến nhà bà Huỳnh Thị Liên 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3192 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ nhà ông Đàm Văn Thành - Đến hết nhà ông Hoàn 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3193 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Công ty TNHH Lâm nghiệp Sông Kôn - Đến nhà ông Mang Văn Ráng 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3194 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Các đoạn đường trong khu phố KlotPok và khu phố Konking 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3195 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường từ ngã tư nhà bà Võ Thị Điểu - Đến hết nhà ông Đặng Đăng Khoa 750.000 - - - - Đất ở đô thị
3196 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường phía Nam UBND thị trấn - Đến giáp nhà ông Trần Trọng Toàn 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3197 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ giáp nhà ông Nguyễn Thanh Long - Đến giáp nhà ông Nguyễn Văn Bông 510.000 - - - - Đất ở đô thị
3198 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn đường chữ U (Định Tố 3) từ nhà ông Lê Văn Hậu - Đến hết lô đất của ông Trần Xuân Thanh) 380.000 - - - - Đất ở đô thị
3199 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ ngã tư cầu Vĩnh Hiệp - Đến hết nhà ông Trần Văn Diệm 530.000 - - - - Đất ở đô thị
3200 Huyện Vĩnh Thạnh Các tuyến đường khác trong thị trấn - THỊ TRẤN VĨNH THẠNH Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện - Đến hết nhà bà Trần Ngọc Tuyền 530.000 - - - - Đất ở đô thị