11:51 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bình Định và những tiềm năng đầu tư bất động sản

Bình Định đang nổi lên như một điểm sáng trên bản đồ bất động sản miền Trung nhờ vào vị trí chiến lược và sự phát triển hạ tầng vượt bậc. Theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, được sửa đổi bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020, bảng giá đất tại đây mang đến cơ hội đầu tư đa dạng với mức giá từ 1.000 đồng/m² đến 46.500.000 đồng/m².

Tổng quan về Bình Định: Điểm đến mới của bất động sản miền Trung

Bình Định nằm ở trung tâm duyên hải Nam Trung Bộ, được biết đến với Thành Phố Quy Nhơn – nơi hội tụ những bãi biển xanh ngát và di sản văn hóa Chăm Pa độc đáo. Vị trí chiến lược của tỉnh kết nối giữa các trung tâm kinh tế lớn như Đà Nẵng, Nha Trang và TP Hồ Chí Minh, giúp Bình Định trở thành một trung tâm giao thương quan trọng.

Sự phát triển của các tuyến giao thông huyết mạch như Quốc lộ 1A, đường sắt Bắc Nam, và cảng biển quốc tế Quy Nhơn đang thúc đẩy giá trị bất động sản tại đây. Hệ thống hạ tầng đô thị được đầu tư mạnh mẽ với các dự án như cầu Thị Nại, khu đô thị Nhơn Hội và tuyến đường ven biển tạo sức hút đặc biệt cho các nhà đầu tư. Ngoài ra, Bình Định còn là trung tâm du lịch với hàng loạt khu nghỉ dưỡng cao cấp, thúc đẩy nhu cầu sở hữu bất động sản ven biển.

Phân tích giá đất tại Bình Định: Đa dạng cơ hội từ giá trị đất nền

Bảng giá đất tại Bình Định cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực trung tâm, ven biển và vùng ngoại ô. Giá đất cao nhất đạt 46.500.000 đồng/m² tại các khu vực trung tâm Thành Phố Quy Nhơn và ven biển, nhờ vào vị trí đắc địa và tiềm năng du lịch. Giá đất thấp nhất chỉ 1.000 đồng/m² tại các vùng ven và khu vực nông thôn, phù hợp với các dự án đầu tư dài hạn hoặc phát triển nông nghiệp.

Giá đất trung bình tại Bình Định khoảng 1.656.753 đồng/m², phản ánh sự cân đối giữa phát triển kinh tế và nhu cầu thị trường. Những khu vực như Nhơn Hội, Tuy Phước và Hoài Nhơn đang ghi nhận sự tăng trưởng vượt bậc nhờ các dự án hạ tầng mới. So với các tỉnh lân cận như Khánh Hòa hay Đà Nẵng, giá đất tại Bình Định vẫn ở mức hợp lý, mang lại lợi thế lớn cho nhà đầu tư.

Lời khuyên cho nhà đầu tư là nên tập trung vào các khu vực ven biển hoặc những khu vực đang được quy hoạch phát triển hạ tầng. Nếu đầu tư ngắn hạn, hãy nhắm đến những vị trí trung tâm thành phố hoặc ven biển. Đối với đầu tư dài hạn, vùng ngoại ô như Nhơn Lý, Phù Cát sẽ là lựa chọn đầy tiềm năng khi các dự án lớn hoàn thành.

Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư tại Bình Định

Bình Định đang bước vào giai đoạn phát triển mạnh mẽ với hàng loạt dự án hạ tầng trọng điểm. Khu kinh tế Nhơn Hội, với hàng loạt dự án công nghiệp và du lịch, đang là điểm nhấn quan trọng, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài nước. Hạ tầng giao thông cũng được chú trọng với sân bay Phù Cát mở rộng và đường cao tốc Quy Nhơn – Pleiku, tạo động lực lớn cho thị trường bất động sản.

Thị trường nghỉ dưỡng tại đây cũng đang bùng nổ với sự phát triển của các khu du lịch cao cấp như FLC Quy Nhơn, Maia Resort, và Anantara Quy Nhơn Villas. Điều này không chỉ gia tăng giá trị đất ven biển mà còn mở ra cơ hội đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng.

Bình Định cũng nổi bật với nền kinh tế ổn định, quy hoạch bài bản và dân cư đông đúc. Những yếu tố này tạo nên môi trường đầu tư an toàn và đầy triển vọng. Đặc biệt, trong bối cảnh xu hướng đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng ngày càng phát triển, Bình Định chắc chắn sẽ là điểm đến hấp dẫn trong tương lai.

Bình Định với bảng giá đất hợp lý, vị trí chiến lược và tiềm năng phát triển mạnh mẽ, là cơ hội lý tưởng cho các nhà đầu tư nhạy bén. Đây chính là thời điểm vàng để sở hữu hoặc đầu tư vào bất động sản tại Bình Định.

Giá đất cao nhất tại Bình Định là: 46.500.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bình Định là: 1.000 đ
Giá đất trung bình tại Bình Định là: 1.772.454 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
2513

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 9, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3002 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 10, lộ giới 18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3003 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 11, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3004 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 12, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3005 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 13, lộ giới 18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3006 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 14, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3007 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 16, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3008 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 17, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3009 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường số 18, lộ giới 17m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3010 Thành phố Quy Nhơn Khu C Khu đô thị thương mại Bắc sông Hà Thanh (Khu đô thị Đại Phú Gia) - PHƯỜNG NHƠN BÌNH Đường vòng xuyến trong cổng Khu đô thị Đại Phú Gia 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3011 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 1, lộ giới 11,5m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3012 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 2, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3013 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 3, lộ giới 17m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3014 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 4, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3015 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 5, lộ giới 17-18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3016 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 6A, 6B, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3017 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 7A, 7B, lộ giới 21 m 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3018 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 8A, 8B, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3019 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 9, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3020 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10A, lộ giới 18m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3021 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 10B, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3022 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11B, lộ giới 15,5m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3023 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 11C, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3024 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 16, lộ giới 13m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3025 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 17, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3026 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số C1A, lộ giới 30m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3027 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 18, lộ giới 19m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3028 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19A, lộ giới 19m 3.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3029 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19B, lộ giới 15,5m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3030 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 19C, lộ giới 14m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3031 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 21A, lộ giới 15m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3032 Thành phố Quy Nhơn Khu đô thị mới An Phú Thịnh, phường Nhơn Bình Đường số 20, lộ giới 13m 3.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3033 Thành phố Quy Nhơn Khu đất hành lang cây xanh và an toàn đê (CX1 và HL) Khu quy hoạch mở rộng KDC phía Đông đường Điện Biên Phủ, phường Nhơn Bình Đường số 19, lộ giới 12m 2.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3034 Thành phố Quy Nhơn Khu TĐC phục vụ dự án Khu đô thị - Thương mại Bắc sông Hà Thanh - PHƯỜNG ĐỐNG ĐA Đường số 10, lộ giới 12m 2.120.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3035 Thành phố Quy Nhơn Khu quy hoạch tái định cư dự án xây dựng Doanh trại Đại đội trinh sát tại khu vực 5, Phường Quang Trung Đường lộ giới 9,5m (trọn đường) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3036 Thành phố Quy Nhơn Khu HTKT khu TĐC phục vụ KCN Long Mỹ, đường số 9 (Khu E) - XÃ PHƯỚC MỸ Đường số 9 (Khu E) 400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3037 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã bằng 285.000 - - - - Đất ở nông thôn
3038 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã bằng 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3039 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã bằng 220.000 - - - - Đất ở nông thôn
3040 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã bằng 200.000 - - - - Đất ở nông thôn
3041 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã bằng 180.000 - - - - Đất ở nông thôn
3042 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã bằng 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
3043 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 190.000 - - - - Đất ở nông thôn
3044 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 175.000 - - - - Đất ở nông thôn
3045 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 165.000 - - - - Đất ở nông thôn
3046 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 155.000 - - - - Đất ở nông thôn
3047 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 145.000 - - - - Đất ở nông thôn
3048 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 130.000 - - - - Đất ở nông thôn
3049 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã bằng 142.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3050 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã bằng 125.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3051 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã bằng 110.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3052 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã bằng 100.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3053 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã bằng 90.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3054 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã bằng 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3055 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 95.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3056 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 87.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3057 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 82.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3058 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 77.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3059 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 72.500 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3060 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 65.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
3061 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã bằng 114.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3062 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã bằng 100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3063 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã bằng 88.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3064 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã bằng 80.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3065 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã bằng 72.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3066 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã bằng 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3067 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 1 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 76.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3068 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 2 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 70.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3069 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 3 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 66.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3070 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 4 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 62.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3071 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 5 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 58.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3072 Thành phố Quy Nhơn Khu vực 6 - Xã miền núi, vùng cao, hải đảo, bán đảo 52.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
3073 Thành phố Quy Nhơn Khu Công nghiệp Phú Tài giai đoạn 1, 2, 3 (mở rộng về phía Bắc) và mở rộng về phía Đông - Núi Hòn Chà (thuộc phường Trần Quang Diệu) 350.000 - - - - Đất SX-KD
3074 Thành phố Quy Nhơn Khu Công nghiệp Phú Tài mở rộng về phía Nam và mở rộng về phía Đông Núi Hòn Chà - (thuộc phường Bùi Thị Xuân) 270.000 - - - - Đất SX-KD
3075 Thành phố Quy Nhơn Khu Công nghiệp Long Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD
3076 Thành phố Quy Nhơn Cụm Công nghiệp Nhơn Bình 400.000 - - - - Đất SX-KD
3077 Thành phố Quy Nhơn Cụm Công nghiệp Quang Trung 400.000 - - - - Đất SX-KD
3078 Thành phố Quy Nhơn Cụm Công nghiệp Bùi Thị Xuân 240.000 - - - - Đất SX-KD
3079 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng lúa
3080 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng lúa
3081 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng lúa
3082 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng lúa
3083 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng lúa
3084 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng lúa
3085 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng lúa
3086 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng lúa
3087 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng lúa
3088 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng lúa
3089 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 47.000 39.000 - - - Đất trồng lúa
3090 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 45.000 37.000 - - - Đất trồng lúa
3091 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 87.000 80.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3092 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 82.000 73.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3093 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 71.000 63.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3094 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 68.000 60.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3095 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 5 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 65.000 56.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3096 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 6 - Xã đồng bằng thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 54.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3097 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 1 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 63.000 55.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3098 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 2 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 59.000 51.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3099 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 3 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 54.000 45.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
3100 Thành phố Quy Nhơn Đất hạng 4 - Xã miền núi, vùng cao thuộc thành phố Quy Nhơn 51.000 42.000 - - - Đất trồng cây hàng năm