| 10001 |
Huyện Hoài Nhơn |
Hùng Vương - Phường Hoài Tân |
Đường từ giáp địa phận phường Bồng Sơn - Đến giáp Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10002 |
Huyện Hoài Nhơn |
Hùng Vương - Phường Hoài Hảo |
Đường từ Nghĩa Trang liệt sĩ phường Hoài Hảo - Đến giáp Cầu Phú Lương xã Hoài Phú
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10003 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) |
Đường từ Cầu Phú Lương xã Hoài Phú - Đến giáp Cầu Chín Kiểm
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10004 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) |
Đường từ Cầu Chín Kiểm - Đến giáp ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10005 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) |
Đường từ ngã 4 Tam Quan Mỹ Bình - Đến Cầu Ngã 3
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10006 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) |
Đường từ Cầu Ngã 3 - Đến hết nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc)
|
368.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10007 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) |
Đường từ nhà ông Đặng Văn Hà (thôn Bình Đê, xã Hoài Châu Bắc) - Đến hết nhà ông Phạm Thanh Đàm (thôn Quy Thuận)
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10008 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) |
Đường từ nhà ông PHạm Thanh Đầm (thôn Quy Thuận) - Đến giáp đường bê tông đi Hy Thế
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10009 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tỉnh lộ 638 (Đường Tây tỉnh) |
Từ đường từ bê tông đi Hy Thế - Đến giáp ngã 3 Chương Hòa
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10010 |
Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức |
Đường từ nam Cầu Bồng Sơn (cũ) - Đến giáp Cầu Đỏ
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10011 |
Huyện Hoài Nhơn |
Phạm Văn Đồng - Phường Hoài Đức |
Đường từ đông Cầu Đỏ - Đến hết địa phận phường Hoài Đức
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10012 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Bình Chương-Hoài Hải |
Từ giáp địa phận phường Hoài Đức - Đến hết Cống nhà Giác thôn Định Công
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10013 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Bình Chương-Hoài Hải |
Từ giáp Cổng nhà Giác thôn Định Công - Đến hết Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10014 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Bình Chương-Hoài Hải |
Từ giáp Suối nhà Huệ thôn Xuân Khánh - Đến giáp Cầu Hoài Hải (Trừ đoạn trùng với đường tỉnh lộ 639)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10015 |
Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Xuân |
Đường từ An Đông - Đến Cống Dốc Thìn (phường Hoài Xuân)
|
460.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10016 |
Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Xuân |
Đường từ Cống dốc Thìn - Đến hết phường Hoài Xuân
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10017 |
Huyện Hoài Nhơn |
Lương Định Của - Phường Hoài Xuân |
Từ đường Trường Chinh (ngã ba nhà Thanh Hạ) - đến đập ngăn mặn sông Lại Giang
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10018 |
Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Hương |
Đường từ giáp phường Hoài Xuân - Đến cầu Sâm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10019 |
Huyện Hoài Nhơn |
Trường Chinh - Phường Hoài Hương |
Đường từ Cầu sâm - Đến Dốc Thảng (Ngã 4 Thạnh Xuân)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10020 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Đông Thiện Chánh |
Đường từ ngã 3 Bưu điện văn hóa xã - Đến hết Trạm Biên Phòng Tam Quan
|
2.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10021 |
Huyện Hoài Nhơn |
Ỷ Lan - Phường Hoài Tân |
Đường từ Quốc lộ 1A khu phố An Đường (chợ Bộng cũ) - Đến hết An Dinh
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10022 |
Huyện Hoài Nhơn |
Ỷ Lan - Phường Hoài Xuân |
Đường từ giáp An Dinh - Đến ngã 3 Chợ Gồm
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10023 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến gác chắn đường sắt khu phố Đệ Đức 3, Hoài Tân Hoài Xuân |
Đường từ giáp đường sắt (nhà ông Sáu, khu phố Đệ Đức 3) - Đến giáp sông Cạn đường đi Hoài Xuân
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10024 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Tài Lương Ca Công (tên cũ: Ka Công Nam) |
Đường từ Tài Lương - Đến cầu Mỹ An, khu phố Tài Lương 2
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10025 |
Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Thanh |
Từ giáp phường Hoài Thanh Tây - Đến hết trường THCS Hoài Thanh
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10026 |
Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Thanh |
Đường từ Trường THCS Hoài Thanh - Đến hết địa phận phường Hoài Thanh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10027 |
Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Hương |
Từ giáp phường Hoài Thanh - Đến Cống Dốc ông Tố
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10028 |
Huyện Hoài Nhơn |
Bà Triệu - Phường Hoài Hương |
Từ Công Dốc ông Tố - Đến ngã 4 Ca Công Nam
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10029 |
Huyện Hoài Nhơn |
Lê Hồng Phong - Phường Hoài Hảo |
Đường từ ngã 3 Bình Minh - Đến giáp Cầu Cây Bàng
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10030 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Ngọc An Lương Thọ |
Đường từ Cầu Cây Bàng - Đến giáp UBND xã Hoài Phú
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10031 |
Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Văn Cừ - Phường Hoài Hảo |
Đường từ ngã 3 Quốc lộ 1A (nhà ông Giã) - Đến hết địa phận phường Hoài Hảo
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10032 |
Huyện Hoài Nhơn |
Lê Duẩn - Phường Hoài Hảo |
Từ địa phận phường Hoài Hảo - đến nhà ông Giã (Quốc lộ 1A)
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10033 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn) |
Đường từ địa phận xã Hoài Phú - Đến giáp đường Tam Quan-Mỹ Bình
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10034 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Gia Long cũ (Phụng Du Túy Sơn) |
Đường từ giáp đường Tam Quan Mỹ Bình - Đến hết địa phận xã Hoài Châu (ngã ba ngõ Thời)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10035 |
Huyện Hoài Nhơn |
Võ Văn Kiệt - Phường Hoài Hảo |
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Thinh) - Đến giáp địa phận phường Tam Quan Nam
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10036 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Phụng Du Tăng Long 2 (Từ Quốc Lộ 1A đến giáp đường ĐT639) |
Đường từ địa phận phường Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT639
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10037 |
Huyện Hoài Nhơn |
Bùi Đức Sơn - Phường Hoài Hảo |
Đường từ ngã ba Chất đốt - đến giáp đường Hùng Vương
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10038 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường số 3 |
Đường từ nhà ông Hạt - Đến giáp đường Tây Tỉnh
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10039 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Thái Lợi (Tam Quan Tam Quan Nam) |
Đường từ địa phận Tam Quan Nam - Đến giáp đường ĐT 639
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10040 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Tam Quan Mỹ Bình |
Đường từ giáp phường Tam Quan - Đến giáp đường Tây Tỉnh
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10041 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến Tam Quan Mỹ Bình |
Đoạn còn lại
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10042 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) |
Đường từ giáp đường Tây Tỉnh đi qua trường học - Đến giáp ngã ba Đình
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10043 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) |
Đường từ giáp đường Tây Tỉnh - Đến giáp ngã ba Đình
|
260.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10044 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) |
Đường từ ngã ba Đình - Đến hết Sân vận động xã Hoài Sơn
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10045 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) |
Đường từ hết Sân vận động xã Hoài Sơn - Đến hết địa phận thôn An Hội Bắc
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10046 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến từ ngã 3 Chương Hòa An Đỗ (xã Hoài Châu Bắc xã Hoài Sơn) |
Đường từ địa phận thôn An Hội Bắc - Đến Hồ An Đỗ
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10047 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc) |
Đường từ giáp đường số 3 (thôn Cẩn Hậu) - Đến giáp Cầu Chui (Chương Hòa)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10048 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Cẩn Hậu Trường Xuân (thuộc xã Hoài Sơn phường Tam Quan Bắc) |
Đường từ Cầu Chui (Chương Hòa) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10049 |
Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh |
Đường từ ngã 3 An Dinh - Đến hết máy gạo Tuấn, khu phố An Lộc 1
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10050 |
Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh |
Từ ngõ Tuấn thôn An Lộc 1 - đến ngõ Giáo thôn Mỹ An 2
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10051 |
Huyện Hoài Nhơn |
Nguyễn Thái Học - Phường Hoài Thanh |
Từ ngõ Giáo thôn Mỹ An 2 - Đến cầu Mương Cát
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10052 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) |
Đường từ giáp địa phận khu phố Bình Phú - Đến giáp nam ngã 4 nhà ông Trường + ông Túy
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10053 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) |
Đường từ nhà ông Trường + ông Túy - Đến nam ngã 4 nhà ông Thâm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10054 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) |
Đường từ cầu chợ Ân - Đến giáp đường Phụng Du Tăng Long 2
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10055 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) |
Đường từ ngã 3 Cầu ông Nhánh - Đến ngã 3 nhà ông Miên
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10056 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến An Dinh Cửu Lợi (Tam Quan Nam) |
Đường từ ngã 3 nhà ông Miên - Đến giáp đường Thái Lợi (Cầu Cộng Hòa)
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10057 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Hoài Châu Bắc Hoài Châu |
Đường từ ngã 4 thôn Quy Thuận (ĐT 638) - Đến hết địa phận xã Hoài Châu Bắc
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10058 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường số 2 |
Từ giáp Ngọc An Lương Thọ - Đến giáp ngã 4 Bình Đê
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10059 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải |
Đường từ đoạn Cầu Hoài Hải - Đến hết khu thể thao liên thôn (thôn Kim Giao Nam)
|
416.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10060 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải |
Đường từ ngã 3 chợ Hoài Hải - Đến hết nhà ông Phạm Vi Màng
|
340.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10061 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải |
Đường từ Trường Tiểu học thôn Kim Giao - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang.
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10062 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Hải |
Đường từ Bưu điện văn hóa xã thôn kim Giao Nam - Đến giáp ngã 3 rừng dương thôn Diêu Quang
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10063 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ Đội Thuế - Đến giáp đường 2
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10064 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp đường số 2
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10065 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ ngõ Thẫn - Đến giáp ngõ Hương qua Trường cấp 2
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10066 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ Trường tiểu học - Đến Trường THCS Hoài Châu
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10067 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ ngõ Toàn - Đến giáp ngõ Phước qua chợ Trường
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10068 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ ngõ Giỏi - Đến giáp ngõ Cảnh
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10069 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ Trạm biến áp hồ Đập Cấm - Đến giáp Gia An Quán Mỹ Hoài Châu Bắc
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10070 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ giáp đường Mỹ Bình Thiện Chánh - Đến giáp Gia An Hoài Châu Bắc
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10071 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ ngõ Minh thôn Hội An - Đến giáp đường số 2
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10072 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ ngõ Định - Đến ngõ Khanh thôn An Sơn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10073 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn đường từ Ngõ Gần - Đến giáp Ngõ Sơn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10074 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ cống hồ Đập cầm - Đến giáp đường từ Ngõ Định Đến Ngõ Khanh (qua chợ trường) thôn An Sơn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10075 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn đường từ phía Tây Ngõ Tám - Đến giáp Ngõ Niêm qua trụ sở xóm 5 An Sơn
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10076 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn trụ sở thôn An Sơn - Đến giáp ngõ Bình
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10077 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ Ngõ Tình - Đến giáp cống mương Bà Đặng
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10078 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ ngõ Từ - Đến giáp xã Hoài Châu Bắc qua UBND xã Hoài Châu cũ (thôn An Sơn)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10079 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn Ngõ Đỗng - Đến giáp Ngõ Thấn
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10080 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn đường từ ngõ Lắm - Đến giáp Đồi Mười Hoài Châu Bắc (thôn An Quý Bắc)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10081 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn đường từ Ngõ Cúc - Đến giáp Ngõ Trân (đường 3 Tỉnh lộ) thôn Thành Sơn Tây.
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10082 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn đường từ Ngõ Niên - Đến Đài tưởng niệm Tân An
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10083 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn đường từ ngõ Mai - Đến ngõ Trường xóm 2, An Quý Bắc
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10084 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn Từ đường số 2 - Đến giáp đường 3 Tỉnh lộ qua cầu Bà Ốc (Tân Trung)
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10085 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đoạn Từ đường từ số 2 Qua Miễu Gia Xuân (Thành Sơn) - Đến giáp đường 3 Tỉnh Lộ
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10086 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ trụ sở xóm 2, thôn An Quý Nam - Đến Giáp ngõ Thắng
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10087 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường Trục Xóm 2 lên hồ Hố Giang Thôn Thành Sơn Tây
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10088 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường Trục Xóm 1 thôn Tân An
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10089 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Châu |
Đường từ ngõ Ly thôn Hội An Tây - Đến Ngõ Huấn thôn Hội An
|
140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10090 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú |
Từ ngã tư UBND xã - Đến ngã tư xóm 16
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10091 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú |
Đường từ trụ sở thôn Mỹ Bình 1 - Đến giáp nhà ông Trực đường 2
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10092 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú |
Đường từ nghĩa trang Liệt sĩ - Đến trụ sở Lương Thọ 1
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10093 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường xã Hoài Phú |
Từ đường từ số 3 - Đến quán ông Truyền, Lương Thọ 3
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10094 |
Huyện Hoài Nhơn |
Tuyến đường Gia Long |
Từ nhà ông Dương Xuân Thu (Liễu An Nam) - Đến giáp đường số 02 (Bình Đê)
|
160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 10095 |
Huyện Hoài Nhơn |
Khu vực 1 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng |
|
285.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10096 |
Huyện Hoài Nhơn |
Khu vực 2 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng |
|
250.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10097 |
Huyện Hoài Nhơn |
Khu vực 3 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng |
|
220.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10098 |
Huyện Hoài Nhơn |
Khu vực 4 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng |
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10099 |
Huyện Hoài Nhơn |
Khu vực 5 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng |
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10100 |
Huyện Hoài Nhơn |
Khu vực 6 - Các tuyến đường liên xã còn lại chưa được quy định giá đất tại bảng giá này - Xã Đồng bằng |
|
165.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở nông thôn |