Bảng giá đất tại Thị Xã An Nhơn Bình Định: Từ Cơ Hội Đầu Tư Đến Tiềm Năng Phát Triển Bất Động Sản

Bảng giá đất tại Thị Xã An Nhơn, Bình Định đã chứng tỏ sự ổn định và tiềm năng mạnh mẽ của khu vực. Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND và được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 88/2020/QĐ-UBND đã thiết lập cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường đất đai. Từ hạ tầng đến chính sách phát triển, An Nhơn là điểm sáng trong đầu tư bất động sản.

Tổng quan khu vực

Thị Xã An Nhơn, nằm ở trung tâm tỉnh Bình Định, cách Thành phố Quy Nhơn khoảng 30 km về phía Bắc, nổi bật với vị trí chiến lược, giao thoa giữa các khu vực phát triển kinh tế quan trọng.

Với đặc trưng là khu vực có sự kết nối thuận lợi về giao thông, hạ tầng đô thị tại An Nhơn đã được cải thiện đáng kể trong những năm gần đây. Đây là điểm thu hút không chỉ người dân trong tỉnh mà còn các nhà đầu tư từ các khu vực lân cận.

Điều đặc biệt làm tăng giá trị bất động sản tại An Nhơn chính là sự phát triển mạnh mẽ của cơ sở hạ tầng.

Việc đầu tư mở rộng các tuyến giao thông, đặc biệt là các tuyến quốc lộ và đường cao tốc, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối khu vực với các trung tâm kinh tế lớn như Quy Nhơn và các tỉnh lân cận.

Thêm vào đó, các dự án quy hoạch đô thị, khu dân cư mới, và các trung tâm thương mại đang được triển khai, giúp nâng cao giá trị đất đai và khả năng phát triển trong tương lai.

Phân tích giá đất

Hiện tại, giá đất tại Thị Xã An Nhơn giao động từ mức 5.460 VNĐ/m² (giá thấp nhất) đến 7.000.000 VNĐ/m² (giá cao nhất), với giá trung bình khoảng 1.113.833 VNĐ/m².

Đây là mức giá khá hợp lý trong bối cảnh các khu vực lân cận như Thành phố Quy Nhơn có giá đất cao hơn rất nhiều.

Tuy nhiên, không thể phủ nhận rằng giá đất tại An Nhơn đang có xu hướng tăng trưởng mạnh mẽ trong thời gian gần đây, đặc biệt là các khu vực gần trung tâm, khu vực có tiềm năng phát triển đô thị mới.

Một số yếu tố cần lưu ý khi đầu tư vào đất tại An Nhơn là tính ổn định của thị trường và tính thanh khoản cao trong tương lai. So với các khu vực khác trong tỉnh, giá đất tại An Nhơn hiện tại có thể xem là hợp lý để đầu tư dài hạn.

Song, với tiềm năng phát triển mạnh mẽ của khu vực này, đầu tư ngắn hạn cũng có thể mang lại lợi nhuận hấp dẫn, đặc biệt đối với những dự án bất động sản có vị trí thuận lợi, gần các tuyến giao thông chính.

Đối với những người có nhu cầu mua đất để ở, An Nhơn cũng là một lựa chọn đáng cân nhắc nhờ vào giá trị sống ngày càng nâng cao cùng sự tiện nghi từ các tiện ích xã hội và dịch vụ công cộng đang được phát triển mạnh mẽ.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực

Một trong những điểm mạnh nổi bật của Thị Xã An Nhơn chính là sự kết nối giao thông thuận lợi.

Việc phát triển hạ tầng như các tuyến quốc lộ, các tuyến cao tốc Bắc Nam đã tạo ra cơ hội phát triển mạnh mẽ cho bất động sản tại đây.

Sự có mặt của các dự án hạ tầng lớn như các khu công nghiệp, các khu đô thị mới là những yếu tố quan trọng giúp thúc đẩy sự tăng trưởng giá trị đất đai tại An Nhơn.

Ngoài ra, An Nhơn còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển du lịch nhờ vào những lợi thế về cảnh quan thiên nhiên và sự gần gũi với biển.

Khu vực này đang trong quá trình phát triển các dự án nghỉ dưỡng, nhà ở kết hợp du lịch, có thể mang lại cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai muốn tham gia vào thị trường bất động sản nghỉ dưỡng.

Hơn nữa, với mức giá đất hiện tại, An Nhơn là nơi lý tưởng để các nhà đầu tư tìm kiếm những cơ hội sinh lời trong tương lai. Khu vực này không chỉ phát triển về hạ tầng mà còn có những chính sách hỗ trợ, thu hút đầu tư từ các nhà đầu tư lớn trong và ngoài nước.

Nếu xét về tiềm năng dài hạn, đây chính là điểm đến lý tưởng cho những ai mong muốn tìm kiếm lợi nhuận từ bất động sản.

Tiềm năng phát triển của Thị Xã An Nhơn, Bình Định là rất lớn. Với các dự án hạ tầng đang được triển khai, sự phát triển nhanh chóng của khu vực, giá trị đất tại đây chắc chắn sẽ tiếp tục gia tăng trong thời gian tới.

Giá đất cao nhất tại Thị Xã An Nhơn là: 7.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị Xã An Nhơn là: 5.460 đ
Giá đất trung bình tại Thị Xã An Nhơn là: 1.153.690 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 65/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của UBND tỉnh Bình Định được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 88/2020/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của UBND tỉnh Bình Định
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
522

Mua bán nhà đất tại Bình Định

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bình Định
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Thị Xã An Nhơn Đường dọc theo bờ kè Sông Kôn - Xã Nhơn Phúc Đoạn từ cầu An Thái - đến nhà ông Huỳnh Hớn thôn Mỹ Thạnh 300.000 - - - - Đất ở đô thị
402 Thị Xã An Nhơn Đường liên thôn An Thái- Mỹ Thạnh Đường ĐT 636 - Mỹ Thạnh 1 (đoạn nhà may Triệu Hào, lộ giới 8m) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
403 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư phía Nam đường ĐT636 Đường nội bộ, lộ giới 14m 350.000 - - - - Đất ở đô thị
404 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư gò trại Mỹ Thạnh Đường nội bộ, lộ giới 14m 300.000 - - - - Đất ở đô thị
405 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Khánh Hòa - Xã Nhơn Khánh 400.000 - - - - Đất ở đô thị
406 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu dân cư Cầu Phụ Ngọc - Xã Nhơn Khánh 400.000 - - - - Đất ở đô thị
407 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh Từ ĐT 636 đi Nhơn Lộc (cầu Trường Cửu) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
408 Thị Xã An Nhơn Tuyến đường liên xã, phường - Xã Nhơn Khánh Từ ĐT 636 đi Nhơn Hậu (cầu Gò Quan) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
409 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Đường DS1 lộ giới 15m 900.000 - - - - Đất ở đô thị
410 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 3 - Xã Nhơn Hậu Các đường nội bộ trong khu QH lộ giới 12m 850.000 - - - - Đất ở đô thị
411 Thị Xã An Nhơn Tuyến Cổng làng nghề Gỗ mỹ nghệ cầu Gò Quan - Xã Nhơn Hậu Nhà ông Tưởng - Đến Miễu Thạch Bàn 650.000 - - - - Đất ở đô thị
412 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ giáp phường Đập Đá - Đến đường sắt 1.800.000 - - - - Đất ở đô thị
413 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ đường sắt - Đến nhà Huỳnh Ngọc Dung 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
414 Thị Xã An Nhơn Tuyến Đập Đá Nhơn Hậu (Đoạn thuộc xã Nhơn Hậu) - Xã Nhơn Hậu Từ nhà Huỳnh Ngọc Dung - Đến cầu Thị Lựa 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
415 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Từ đường Đập Đá Nhơn Hậu (nhà bà Nguyễn Thị Sanh) - Đến nhà ông Tường 780.000 - - - - Đất ở đô thị
416 Thị Xã An Nhơn Khu vực chợ xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Đường nội bộ khu vực chợ Nhơn Hậu 780.000 - - - - Đất ở đô thị
417 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường chính vào khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh 2 (đường vào khu xóm Bắc Đông Ngãi Chánh) 780.000 - - - - Đất ở đô thị
418 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Đông 620.000 - - - - Đất ở đô thị
419 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Ngãi Chánh, xã Nhơn Hậu - Xã Nhơn Hậu Tuyến đường nội bộ Khu quy hoạch dân cư quay mặt phía Nam 470.000 - - - - Đất ở đô thị
420 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường Ngô Văn Sở (Lộ giới 17m) 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
421 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC Ngãi Chánh 4 Đường DS2 (lộ giới 16m) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
422 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 2 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
423 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 3 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 300.000 - - - - Đất ở đô thị
424 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 4 thôn Vân Sơn Đường DS1 (Lộ giới 12m); DS2 (Lộ giới 07m) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
425 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC xen kẹt vị trí 5 thôn Vân Sơn Đường DS2 (Lộ giới 12m) 350.000 - - - - Đất ở đô thị
426 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Thanh Liêm quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ ĐT636 - Đến nhà ông Nguyễn Thái Bửu lộ giới 9m 585.000 - - - - Đất ở đô thị
427 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Bắc - Xã Nhơn An Từ nhà Bùi Thanh Long - Đến ngõ nhà bà Lê Thị Nhỏ lộ giới 9m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
428 Thị Xã An Nhơn Đường Háo Đức 1 - Xã Nhơn An Từ cổng làng Mai Háo Đức - đến giáp tuyến đường tránh QL1A 520.000 - - - - Đất ở đô thị
429 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Háo Đức quay mặt phía Quốc lộ - Xã Nhơn An Đường nội bộ 650.000 - - - - Đất ở đô thị
430 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dương - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5, DS6 lộ giới 14m 455.000 - - - - Đất ở đô thị
431 Thị Xã An Nhơn Đường Trung Định 1 - Xã Nhơn An Từ tuyến đường Tránh QL 1A - đến giáp UBND xã (cả nhánh rẽ giáp Nhơn Phong) 650.000 - - - - Đất ở đô thị
432 Thị Xã An Nhơn Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư Trung Định - Xã Nhơn An Đường nội bộ 520.000 - - - - Đất ở đô thị
433 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Háo Đức - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4 585.000 - - - - Đất ở đô thị
434 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư thôn Thuận Thái - Xã Nhơn An Đường DS1, DS2, DS3, DS4, DS5 520.000 - - - - Đất ở đô thị
435 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn An Từ Cổng làng Hảo Đức - Đến hết thôn Trung Định 320.000 - - - - Đất ở đô thị
436 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1, lộ giới 9m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
437 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS1 và ĐS3, lộ giới 9m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
438 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư Tân Dân 3, xã Nhơn An Khu QHDC Thuận Thái 3, xã Nhơn An Đường quy hoạch ĐS2, lộ giới 12m 390.000 - - - - Đất ở đô thị
439 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Đoạn từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Miễu Đông (thôn Tân Dân) 390.000 - - - - Đất ở đô thị
440 Thị Xã An Nhơn Đường Tân Dân 1 - Xã Nhơn An Từ dưới cầu Phú Đa - đến giáp Háo Lễ (thôn Tân Dân) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
441 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư Háo Đức (Trên cầu Ông Ới, phía Nam đường) - Xã Nhơn An Đường quy hoạch nội bộ 400.000 - - - - Đất ở đô thị
442 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS1 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
443 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS2 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
444 Thị Xã An Nhơn Khu QH dân cư mới Thanh Liêm - Xã Nhơn An Đường QH ĐS3 (Lộ giới 18m, mặt đường bê tông 8m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
445 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ Quán Cây Ba - Đến hết UBND xã Nhơn Tân 930.000 - - - - Đất ở đô thị
446 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ranh giới phía Nam trụ sở UBND xã Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân 530.000 - - - - Đất ở đô thị
447 Thị Xã An Nhơn Tuyến Quán Cây Ba đi Hồ Núi Một - Xã Nhơn Tân Từ ngã 3 đường lên Khu chăn nuôi tập trung Nhơn Tân - Đến giáp ngã 3 đường lên Hồ Núi Một 380.000 - - - - Đất ở đô thị
448 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nam Tượng 1, xã Nhơn Tân - Xã Nhơn Tân Các lô đất thuộc đường gom dọc Quốc lộ 19 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
449 Thị Xã An Nhơn Đường liên xã Từ Quốc lộ 19 nhà ông 5 Xuân - đến giáp ranh xã Nhơn Lộc, lộ giới quy hoạch 10m 700.000 - - - - Đất ở đô thị
450 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân Đường quy hoạch Khu dân cư Lò gạch xóm Tân An, thôn Nam Tượng 2, xã Nhơn Tân, phía tây nhà bà Phạm Thị Sáu, lộ giới quy hoạch 14m 500.000 - - - - Đất ở đô thị
451 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Từ Công viên xã Nhơn Hạnh - Đến giáp cầu Mương Am, thôn Thái Xuân 750.000 - - - - Đất ở đô thị
452 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Từ Cầu chữ Y - Đến hết Trường mẫu giáo thôn Định Thuận 530.000 - - - - Đất ở đô thị
453 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ xung quanh Chợ Nhơn Thiện 380.000 - - - - Đất ở đô thị
454 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ Khu QHDC năm 2002, năm 2003, năm 2005, thôn Nhơn Thiện 530.000 - - - - Đất ở đô thị
455 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Hạnh Đường nội bộ trong khu dân cư Nhơn Thiện năm 2010, 2013, 2015 530.000 - - - - Đất ở đô thị
456 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018 Đường QH ĐS1, ĐS3, lộ giới 12m 380.000 - - - - Đất ở đô thị
457 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Nhơn Thiện, xã Nhơn Hạnh năm 2018 Đường QH nội bộ ĐS2, lộ giới 13m 380.000 - - - - Đất ở đô thị
458 Thị Xã An Nhơn Đường ĐT 631 - Xã Nhơn Hạnh Từ cầu Án Sát (thôn Lộc Thuận) - đến giáp xã Phước Thắng-Tuy Phước 500.000 - - - - Đất ở đô thị
459 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 1, lộ giới 15m 400.000 - - - - Đất ở đô thị
460 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 3 lộ giới 13m 350.000 - - - - Đất ở đô thị
461 Thị Xã An Nhơn Khu quy hoạch dân cư thôn Bình An năm 2020 - Xã Nhơn Hạnh Đường quy hoạch nội bộ ĐS 4 lộ giới 12m 300.000 - - - - Đất ở đô thị
462 Thị Xã An Nhơn Tuyến An Tràng-Tây Vinh - Xã Nhơn Mỹ Từ Cầu Thị Lựa - Đến giáp Cầu Bầu Dừa (điểm giáp ranh xã Tây Vinh) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
463 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thiết Tràng năm 2017 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS3 (lộ giới 12m) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
464 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS4 (lộ giới 14m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
465 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS1 (lộ giới 12m) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
466 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS2 (lộ giới 12m) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
467 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS3 (lộ giới 12m) 500.000 - - - - Đất ở đô thị
468 Thị Xã An Nhơn Khu dân cư Thuận Đức năm 2014 - Xã Nhơn Mỹ Đường DS4 (lộ giới 12m) 400.000 - - - - Đất ở đô thị
469 Thị Xã An Nhơn Các tuyến đường chưa được đặt tên - Xã Nhơn Mỹ Đường trung tâm xã (đoạn từ Quốc lộ 19B - Đến giáp đường An Tràng đi Tây Vinh (ĐH34)) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
470 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS2 (lộ giới 14m) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
471 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS3, DS4 (lộ giới 12m) 700.000 - - - - Đất ở đô thị
472 Thị Xã An Nhơn Khu QHDC phía Bắc UBND xã Nhơn Mỹ năm 2019 Đường DS5 (lộ giới 14m) 600.000 - - - - Đất ở đô thị
473 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến hết đường Nguyễn Thị Minh Khai 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
474 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Tăng Bạt Hổ 1.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
475 Thị Xã An Nhơn Cần Vương (Đường Đê Bao) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Tăng Bạt Hổ - Đến giáp đường Ngô Đức Đệ (ĐT 636) 525.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
476 Thị Xã An Nhơn Chế Lan Viên - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Đường quy hoạch Khu dân cư Lầu Chuông lộ giới 17m 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
477 Thị Xã An Nhơn Đào Tấn - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lại-Khu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
478 Thị Xã An Nhơn Đường 30/3 - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ Hợp tác xã nông nghiệp phường Bình Định - Đến đường Trần Phú (phía Bắc) 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
479 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường xe lửa - Đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
480 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Mai Xuân Thưởng 1.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
481 Thị Xã An Nhơn Hàm Nghi (Thanh Niên cũ) - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Mai Xuân Thưởng - Đến giáp đường Trần Phú 1.700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
482 Thị Xã An Nhơn Hồ Sĩ Tạo - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (thuộc các đường còn lạiKhu QHDC Bắc Ngô Gia Tự) 1.350.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
483 Thị Xã An Nhơn Huỳnh Thúc Kháng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
484 Thị Xã An Nhơn Kim Đồng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 8, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
485 Thị Xã An Nhơn Lâm Văn Thạnh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Khu dân cư Lầu Chuông) 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
486 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Trần Phú - Đến ngã tư đường Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng 3.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
487 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Lê Hồng Phong -Mai Xuân Thưởng - Đến ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai 3.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
488 Thị Xã An Nhơn Lê Hồng Phong - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 4 Nguyễn Thị Minh Khai - Đến giáp đường Thanh Niên 2.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
489 Thị Xã An Nhơn Lương Thế Vinh - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.550.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
490 Thị Xã An Nhơn Mai Dương - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Ngã 3 đường 30/3 giáp Tổ 8 Vĩnh Liêm thuộc đường mới quy hoạch) 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
491 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Quang Trung (đường vào chợ Bình Định) - Đến đường Lê Hồng Phong 2.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
492 Thị Xã An Nhơn Mai Xuân Thưởng - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ đường Lê Hồng Phong - Đến giáp đường Hàm Nghi 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
493 Thị Xã An Nhơn Ngô Đức Đệ - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn tuyến (từ Cầu xéo - Đến đường xe lửa "giáp Nhơn Hưng") 1.500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
494 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ cầu Bà Thế (giáp Phước Hưng) - Đến giáp phía Đông Cầu chợ Chiều 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
495 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Phía Tây Cầu chợ Chiều - Đến hết nhà số 156 (số mới 316)-cuối chợ Bình Định 3.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
496 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ nhà số 158 (số mới 318) - Đến giáp ngã 3 Nguyễn Trọng Trì 2.650.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
497 Thị Xã An Nhơn Ngô Gia Tự - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Từ ngã 3 Nguyễn Trọng Trì - Đến giáp Cầu Xéo 2.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
498 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Đình Chiểu - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (Từ HTXNN - Đến giáp đường Thanh Niên) 1.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
499 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Mân - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường 1.150.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
500 Thị Xã An Nhơn Nguyễn Khuyến - PHƯỜNG BÌNH ĐỊNH Trọn đường (đường số 6, Khu QHDC đường Thanh Niên) 1.450.000 - - - - Đất TM-DV đô thị