| 601 |
Huyện Tuy Phước |
Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) |
Từ ranh giới thị trấn Diêu Trì - Đến giáp đường bê tông Đi xã Phước An
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 602 |
Huyện Tuy Phước |
Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) |
Từ giáp đường bê tông đi lên xã Phước An - Đến Cầu Quảng Trác
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 603 |
Huyện Tuy Phước |
Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) |
Từ Cầu Quảng Trác - Đến giáp đường vào kho đạn CK52
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 604 |
Huyện Tuy Phước |
Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) |
Từ giáp đường vào kho đạn CK52 - Đến giáp ranh giới huyện Vân Canh
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 605 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 639 (thuộc huyện Tuy Phước) |
Từ giáp ranh xã Nhơn Hội, TP Quy Nhơn - Đến giáp ranh huyện Phù Cát
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 606 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn |
Từ ranh giới thị trấn Tuy Phước - Đến hết Hạt bảo dưỡng đường bộ
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 607 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn |
Từ Hạt bảo dưỡng đường bộ - Đến hết Trạm y tế Phước Thuận
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 608 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn |
Từ Trạm y tế Phước Thuận - Đến Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 609 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn |
Từ Cống phía ngoài Tịnh xá Ngọc Sơn - Đến hết ngã ba đường Đi Vinh Quang
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 610 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Nghĩa - Phước Sơn |
Từ ngã ba đường đi Vinh Quang - Đến hết Cầu Đội Thông
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 611 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà |
Từ Cầu Đội Thông - Đến Mương Bạn Đình (trước UBND xã)
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 612 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Hoà |
Từ Mương Bạn Đình - Đến giáp ranh giới Phước Thắng
|
1.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 613 |
Huyện Tuy Phước |
Tỉnh lộ 640 (ông Đô- Cát Tiến) - Xã Phước Thắng |
Từ giáp ranh giới xã Phước Hòa - Đến giáp ranh giới xã Cát Chánh
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 614 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa |
Từ giáp Cổng văn hóa thôn Tân Giản - Đến hết nhà ông Giao
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 615 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa |
Từ nhà bà Phô - Đến giáp Nhà thờ Vĩnh Thạnh
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 616 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa |
Từ Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Đến hết nhà ông Mười Xô
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 617 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hòa |
Từ nhà ông Mười Xô - Đến hết giáp Phước Quang
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 618 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 30 m
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 619 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 24 m
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 620 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 14 m
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 621 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 12 m
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 622 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Đông Bắc xã Phước Hòa - Xã Phước Hòa |
Đường lộ giới 6 m
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 623 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang |
Từ Mương thủy lợi Phước Quang - Đến hết Trường tiểu học số 2 Phước Quang
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 624 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang |
Từ Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Đến hết Trạm y tế Phước Quang
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 625 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Quang |
Từ Trạm y tế xã Phước Quang - Đến giáp ranh giới xã Phước Hưng
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 626 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 14 m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 627 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 15 m
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 628 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 16 m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 629 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây) - Xã Phước Quang |
Đường lộ giới 18 m
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 630 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng |
Từ giáp ranh giới xã Phước Quang-Phước Hưng - Đến Cầu Quảng Nghiệp
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 631 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng |
Từ Cầu Quảng Nghiệp - Đến đường bê tông xi măng Đi Biểu Chánh
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 632 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Hưng |
Từ đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Đến giáp phường Bình Định
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 633 |
Huyện Tuy Phước |
Đường 631 (xã Phước Thắng) |
Đường Cầu chữ Y (Nhơn Hạnh) - Đi Phước Thắng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 634 |
Huyện Tuy Phước |
Đường đi Hóc Công xã Phước Thành |
Từ ranh giới phường Trần Quang Diệu Hóc Công (đường dọc theo núi)
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 635 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước Thành |
Đoạn từ giáp Quốc lộ 19C đến hết khu QH dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 (lộ giới 14 m)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 636 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành |
Đường lộ giới 12m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 637 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 1 - Xã Phước Thành |
Đường lộ giới 9m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 638 |
Huyện Tuy Phước |
Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành |
ĐS4 - lộ giới 8m
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 639 |
Huyện Tuy Phước |
Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành |
ĐS6 - lộ giới 14m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 640 |
Huyện Tuy Phước |
Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (thôn Cảnh An 1) - Xã Phước Thành |
ĐS9 - lộ giới 12m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 641 |
Huyện Tuy Phước |
Xã Phước Lộc |
Đoạn từ Cầu Bà Di 1 - Đến giáp Quốc lộ 19 (trước quán Thái Hào)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 642 |
Huyện Tuy Phước |
Đường Bình Sơn Cũ - Xã Phước An |
Đoạn trong chùa Mỹ Điền - Đến công ty TNHH Yến Tùng
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 643 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn từ nhà Sính - Đến UBND xã
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 644 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn từ cầu Quán Cẩm - Đến nghĩa trang liệt sĩ xã
|
152.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 645 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn đường từ Quán Cẩm - đến Ngõ Nhàn
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 646 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - đến giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 647 |
Huyện Tuy Phước |
Trục đường chính xã - Xã Phước An |
Đoạn từ QL19C - đến nhà Sính (chắn đường sắt)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 648 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T1 - Xã Phước Thuận |
Từ Ngã ba cây Soài - Giao Quốc lộ 19 mới
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 649 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T2 - Xã Phước Thuận |
Từ điểm giao quốc lộ 19 - Đến trước nhà thờ Lòng sông giáp đê Đông thôn Quảng Vân
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 650 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T3 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đê đông dọc theo sông Hà Thanh (tuyến đê trước nhà thờ Lòng Sông - Đến đầu cầu trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T2)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 651 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T3 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đê dưới cầu Hà Thanh 7 - Đến giáp quốc lộ 19 mới
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 652 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T4 - Xã Phước Thuận |
Các vị trí còn lại thuộc tuyến đê đông từ ĐT 640 (thôn Phổ Trạch giáp Phước Nghĩa - Đến thôn Lộc Hạ giáp Phước Sơn)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 653 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T5 - Tuyến ĐT 636B (Gò Bồi- Lai Nghi) - Xã Phước Thuận |
Tuyến đường từ cầu chùa Phổ Bảo (giáp T4, đê đông Phổ Trạch) - Đến giáp tuyến T1
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 654 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T6 - Xã Phước Thuận |
Từ ngã ba cây Soài - Đến giáp đê Đông thôn Nhân Ân
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 655 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T7 - Xã Phước Thuận |
Từ ngã ba dốc cây Me (giáp ĐT 640) - Giáp đê Đông thôn Lộc Hạ
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 656 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T8 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đường từ Cầu Hà Thanh 7 - Đến Cầu Hà Thanh 8 (Quốc lộ 19 mới)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 657 |
Huyện Tuy Phước |
Khu di dãn dân thôn Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường nội bộ rộng 3m, lộ giới 8m)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 658 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường lộ giới 18m
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 659 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường lộ giới 14m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 660 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch đô thị Bắc sông Hà Thanh thôn Phổ Trạch - Xã Phước Thuận |
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 661 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến T9 - Xã Phước Thuận |
Tuyến đê đông dọc sông Hà Thanh từ đầu cầu Trắng mới Quảng Vân (giáp tuyến T3) - đến cổng Lạch Gió
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 662 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư Quảng Vân - Xã Phước Thuận |
Đường lộ giới 6m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 663 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường liên xã - Xã Phước Hưng |
Từ ngã ba ông Kẹ - Đến ngã ba Đi xã Nhơn Hạnh và có lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 664 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa |
Từ cống chui QL19 - Đến cầu Sông Tranh, đường rộng 16m (theo quy hoạch là đường ĐS7)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 665 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến đường ĐH 42 - Xã Phước Nghĩa |
Khu tái định cư quốc lộ 19, thôn Huỳnh Mai (đường rộng 16m)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 666 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS1 - Xã Phước Nghĩa |
Từ chợ Phước Nghĩa - Đến giáp nhà ông San (đường quy hoạch rộng 14m)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 667 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS2 - Xã Phước Nghĩa |
Từ cây xăng Tấn Thành - Đến hết khu dân cư quy hoạch (đường quy hoạch rộng 16m)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 668 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS3, ĐS4, ĐS5 - Xã Phước Nghĩa |
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 12m)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 669 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS6 - Xã Phước Nghĩa |
Các tuyến đường ngang nối đường ĐH42 (đường rộng 14m)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 670 |
Huyện Tuy Phước |
Đường ĐS8, ĐS9 - Xã Phước Nghĩa |
Các tuyến đường dọc song song đường ĐH42 (đường rộng 14m)
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 671 |
Huyện Tuy Phước |
Các lô đất quay mặt vào chợ và các Khu quy hoạch dân cư - Chợ Gò Bồi cũ |
Các lô đất quay vào chợ Gò Bồi cũ
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 672 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS1-14m
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 673 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS5 -14m
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 674 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS7 -12m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 675 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS2
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 676 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS4 Lộ giới 12m
|
520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 677 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS6 Lộ giới 12m
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 678 |
Huyện Tuy Phước |
Khu quy hoạch dân cư mới thôn Kim Tây, xã Phước Hòa |
Đường ĐS9 Lộ giới 5m
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 679 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 1
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 680 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 2
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 681 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 3
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 682 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 5
|
1.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 683 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 6
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 684 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư chợ Gò Bồi mới |
Đường số 7
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 685 |
Huyện Tuy Phước |
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới |
Các lô quay mặt xung quanh Chợ (đường số 5 và số 6)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 686 |
Huyện Tuy Phước |
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới |
Các đường quy hoạch còn lại
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 687 |
Huyện Tuy Phước |
Khu QH dân cư Chợ Phước Sơn mới |
Đường số 4 Cụm kinh tế kỹ thuật Kỳ Sơn (trước UBND xã)
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 688 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 7
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 689 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 25
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 690 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 25A
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 691 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 25B
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 692 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 27
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 693 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 28
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 694 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 8
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 695 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 10
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 696 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 12
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 697 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới, xã Phước Sơn |
Đường số ĐS 14
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 698 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch chợ Phước Nghĩa |
Các lô đất xung quanh Chợ
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 699 |
Huyện Tuy Phước |
Khu Quy hoạch dân cư mới Phước Hiệp |
Các đường nội bộ Khu QHDC trước nhà thờ Lục Lễ, Phước Hiệp
|
120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 700 |
Huyện Tuy Phước |
Tuyến ĐH42 - Trục đường liên xã - Xã Phước Hiệp |
Từ cầu Sông Tranh - đến giáp cầu Tuân Lễ
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |