Bảng giá đất Xã Trung du Khu vực 2 Huyện Hiệp Hòa Bắc Giang mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Xã Trung du Khu vực 2, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang đang nổi bật với vị trí chiến lược, cách trung tâm Bắc Giang 20 km và Hà Nội 50 km. Nhu cầu bất động sản tăng cao nhờ sự phát triển kinh tế và các khu công nghiệp. Nhắm vào thị trường này, tìm hiểu bảng giá đất để đầu tư thông minh ngay hôm nay!

Bảng giá đất tại Xã Trung du Khu vực 2, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang

Huyện Hiệp Hòa, nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Bắc Giang, có được vị trí chiến lược quan trọng trong sự kết nối với các khu vực phát triển của miền Bắc. Cách trung tâm thành phố Bắc Giang khoảng 20 km và Thủ đô Hà Nội 50 km, huyện này được xem là một mảnh đất hấp dẫn cho các nhà đầu tư. Với nhiều tiềm năng về kinh tế, sự phát triển của các khu công nghiệp và thương mại tại đây đang gia tăng nhu cầu về bất động sản, đặc biệt tại tuyến đường Xã Trung du Khu vực 2.

Giá đất Xã Trung du Khu vực 2, Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang hiện nay là bao nhiêu?

Theo quy định tại Quyết định 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 là văn bản quy định bảng giá đất tỉnh Bắc Giang, được sửa đổi và bổ sung bởi Quyết định 40/2024/QĐ-UBND. Phạm vi áp dụng bao gồm bảng giá đất cho thời gian từ năm 2022-2024.

Giá đất hiện nay trên tuyến đường này dao động từ 860.000 VNĐ/m² (tại Vị trí 3 Đất ở nông thôn) đến 1.350.000 VNĐ/m² (tại Vị trí 1 Đất ở nông thôn). Cụ thể:

  • Đất ở nông thôn:

    • Giá trung bình: 1.096.666 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 860.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 1.350.000 VNĐ/m²
  • Đất SX-ND nông thôn:

    • Giá trung bình: 330.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 260.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 410.000 VNĐ/m²
  • Đất TM-DV nông thôn:

    • Giá trung bình: 436.667 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 340.000 VNĐ/m²
    • Giá cao nhất: 540.000 VNĐ/m²

Xem chi tiết bảng giá đất của Xã Trung du Khu vực 2

Cách sử dụng bảng giá đất

Cách sử dụng bảng giá đất được quy định trong khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024. Bảng giá đất tại Huyện Hiệp Hòa, Tỉnh Bắc Giang được sử dụng trong nhiều trường hợp như:

  • Tính tiền sử dụng đất khi nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
  • Tính tiền thuê đất hàng năm khi nhà nước cho thuê.
  • Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất.
  • Tính lệ phí quản lý, sử dụng đất đai và tiền xử phạt vi phạm liên quan đến đất.
  • Tính tiền bồi thường cho nhà nước khi gây thiệt hại trong lĩnh vực đất đai.
  • Tính tiền sử dụng đất khi giao đất có thu tiền và đấu giá quyền sử dụng đất.

Giá đất giữa Xã Trung du Khu vực 2 và vùng lân cận

Khi so sánh giá đất giữa Xã Trung du Khu vực 2 và các vùng lân cận như Xã Trung du Khu vực 1, có thể nhận thấy mức độ cạnh tranh khá lớn. Cụ thể:

  • Đất ở nông thôn ở Xã Trung du Khu vực 2 có giá trung bình 1.096.666 VNĐ/m², trong khi ở Xã Trung du Khu vực 1 là 1.220.000 VNĐ/m². Điều này cho thấy rằng địa phương của khu vực 2 có giá thấp hơn khoảng 123.334 VNĐ/m².
  • Đất TM-DV nông thôn trong khu vực 2 có mức giá trung bình 436.667 VNĐ/m², trong khi tại khu vực 1 là 486.667 VNĐ/m², chênh lệch cũng khá lớn là 50.000 VNĐ/m².
  • Đất SX-ND nông thôn tại Xã Trung du Khu vực 2 hiện tại có giá 330.000 VNĐ/m², so với 366.667 VNĐ/m² ở khu vực 1, chênh lệch khoảng 36.667 VNĐ/m².

Từ những số liệu trên, nhận thấy rằng giá đất ở Xã Trung du Khu vực 2 tương đối hợp lý và thấp hơn so với các vùng lân cận, điều này tạo điều kiện thuận lợi cho nhà đầu tư dài hạn. Đặc biệt, với sự phát triển hạ tầng và tiềm năng tăng giá đất trong tương lai, đây chắc chắn là một lựa chọn hấp dẫn cho những nhà đầu tư đang tìm kiếm cơ hội. Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Huyện Hiệp Hòa, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Hiệp Hòa.

Tóm lại, Xã Trung du Khu vực 2 tại Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang hiện đang sở hữu bảng giá đất khá cạnh tranh và hợp lý so với khu vực xung quanh. Với chiến lược phát triển hạ tầng giao thông tốt, khu vực này đầy tiềm năng cho các nhà đầu tư. Giá đất đa dạng theo từng loại hình, điều này sẽ tạo cơ hội lớn cho các cá nhân và tổ chức có nhu cầu đầu tư hoặc sử dụng đất tại đây.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
62
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Hiệp Hòa Xã Trung du Khu vực 2 1.350.000 1.080.000 860.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện