Bảng giá đất Xã Dur Kmăl Huyện Krông Ana Đắk Lắk mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Huyện Krông Ana, Đắk Lắk với tiềm năng phát triển nổi bật, đặc biệt là xã Dur Kmăl, nổi bật với môi trường thiên nhiên tươi đẹp và các sản phẩm nông nghiệp như cà phê, hồ tiêu. Vị trí giao thông thuận lợi không chỉ thúc đẩy giao thương mà còn thu hút đầu tư bất động sản. Bảng giá đất tại đây được quy định theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND, áp dụng đến năm 2024.

Huyện Krông Ana là một trong những huyện có tiềm năng phát triển mạnh mẽ tại tỉnh Đắk Lắk nhờ vào vị trí địa lý thuận lợi và nền tảng kinh tế vững mạnh. Xã Dur Kmăl nằm trong khu vực này, với môi trường thiên nhiên tươi đẹp và đầy sức sống. Nơi đây không chỉ nổi bật với các sản phẩm nông nghiệp như cà phê, hồ tiêu mà còn được kết nối bởi các tuyến giao thông quan trọng. Điều này không chỉ tăng cường khả năng giao thương mà còn tạo ra sức hút đầu tư bất động sản trong khu vực.

Bảng giá chi tiết đất Xã Dur Kmăl tại Huyện Krông Ana, Đắk Lắk

Bảng giá đất tại xã Dur Kmăl được quy định theo Quyết định 22/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 và được sửa đổi, bổ sung bởi nhiều quyết định khác. Phạm vi áp dụng của bảng giá này chủ yếu liên quan đến thời gian từ năm 2020 đến 2024 trên địa bàn huyện.

Khoảng giá chung cho đất tại xã Dur Kmăl dao động từ 15.000 VNĐ/m² (đất rừng sản xuất) cho đến 32.333,33 VNĐ/m² (đất trồng cây lâu năm), tùy thuộc vào loại đất và vị trí. Giá trung bình của các loại đất tại đây có sự chênh lệch nhẹ so với giá trung bình trong khu vực huyện Krông Ana, với giá đất trồng cây hàng năm là 24.000 VNĐ/m², thấp hơn một chút so với các khu vực cạnh bên.

  • Giá theo từng loại đất:

    • Đất trồng cây hàng năm:

      • Giá trung bình: 24.000 VNĐ/m²
      • Giá thấp nhất: 24.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
      • Giá cao nhất: 24.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
    • Đất trồng cây lâu năm:

      • Giá trung bình: 32.333,33 VNĐ/m²
      • Giá thấp nhất: 24.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn các khu vực còn lại -
      • Giá cao nhất: 40.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn buôn Dur 1, buôn Dur 2 -
    • Đất rừng sản xuất:

      • Giá trung bình: 15.000 VNĐ/m²
      • Giá thấp nhất: 15.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
      • Giá cao nhất: 15.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
    • Đất nuôi trồng thủy sản:

      • Giá trung bình: 25.000 VNĐ/m²
      • Giá thấp nhất: 25.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -
      • Giá cao nhất: 25.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn -

Xem chi tiết bảng giá đất của Xã Dur Kmăl

Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai

Cách sử dụng bảng giá đất được quy định trong khoản 1 Điều 159 của Luật Đất đai 2024. Bảng giá đất được áp dụng tại địa chỉ Huyện Krông Ana, Đắk Lắk cho nhiều mục đích:

a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất.
b) Tính tiền thuê đất trong trường hợp cho thuê đất thu tiền hằng năm.
c) Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
d) Tính lệ phí trong quản lý và sử dụng đất đai.
e) Tính tiền bồi thường khi gây thiệt hại trong quản lý sử dụng đất.
f) Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất.
g) Tính tiền sử dụng đất khi giao đất không qua đấu giá.

Chi tiết giá đất Xã Dur Kmăl và trục đường lân cận

Khi so sánh với các đường khu vực lân cận như Xã Quảng Điền và Bình Hòa, giá đất tại Xã Dur Kmăl có sự phân hóa rõ nét. Đất trồng cây lâu năm tại Xã Quảng Điền có giá trung bình 36.000 VNĐ/m², cao hơn 3.666,67 VNĐ/m² so với Xã Dur Kmăl. Ngược lại, đất nuôi trồng thủy sản ở cả hai khu vực đều có giá đồng nhất là 25.000 VNĐ/m².

Đối với đất trồng cây hàng năm, giá trong khu vực Xã Quảng Điền là 25.000 VNĐ/m², so với 24.000 VNĐ/m² ở Xã Dur Kmăl, thể hiện rằng Xã Dur Kmăl vẫn duy trì vị thế cạnh tranh nhất định. Về mặt tiềm năng tương lai, sự phát triển hạ tầng và các dự án khu công nghiệp tại Huyện Krông Ana có thể sẽ nâng cao giá trị bất động sản trong khu vực này.

Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Huyện Krông Ana, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Huyện Krông Ana để so sánh chi tiết.

Huyện Krông Ana với những lợi thế rõ ràng trong phát triển kinh tế nông nghiệp và hạ tầng, cũng như mức giá hợp lý của các loại đất giúp cho Xã Dur Kmăl trở thành điểm đến hấp dẫn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
24
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Krông Ana Xã Dur Kmăl 24.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện