Bảng giá đất Thị trấn Tiền Hải Huyện Tiền Hải Thái Bình mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Giá đất tại đường Thị trấn Tiền Hải, Thái Bình dao động từ 615,278 VNĐ/m² đến 2,577,778 VNĐ/m², được quy định trong các quyết định của UBND. Đất ở đô thị có giá trung bình 1,230,556 VNĐ/m², trong khi đất thương mại dịch vụ và sản xuất kinh doanh có giá lần lượt là 738,333 VNĐ/m² và 615,278 VNĐ/m².

1. Giá đất đường Thị trấn Tiền Hải, Huyện Tiền Hải, Thái Bình là bao nhiêu?

Giá đất tại đường Thị trấn Tiền Hải được phân chia theo loại đất và vị trí cụ thể, dao động từ 615,278 VNĐ/m² đến 2,577,778 VNĐ/m². Bảng giá đất đường Thị trấn Tiền Hải được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 31/12/2019 và sửa đổi bới Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất ở đô thị:
    • Giá trung bình: 1,230,556 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 655,556 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 2,577,778 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất TM-DV đô thị:
    • Giá trung bình: 738,333 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 393,333 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 1,546,667 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất SX-KD đô thị:
    • Giá trung bình: 615,278 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 327,778 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 1,288,889 VNĐ/m² tại Vị trí 1

Xem chi tiết bảng giá đất của đường Thị trấn Tiền Hải tại đây


2. Cách phân loại vị trí tại đường Thị trấn Tiền Hải như thế nào?

Vị trí đất tại đường Thị trấn Tiền Hải được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND cụ thể như sau:

  • Vị trí 1: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường ĐH.38 hoặc đường Vũ Trọng.
  • Vị trí 2: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 4,0m.
  • Vị trí 3: Áp dụng cho thửa đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0m đến dưới 4,0m.
  • Vị trí 4: Áp dụng cho thửa đất giáp ngõ/hẻm có chiều rộng dưới 2,0m.

Quy định bổ sung: Đối với các thửa đất có chiều sâu lớn hơn 30m, giá đất được tính theo quy tắc cụ thể như quy định trong điều 8 của Bảng giá đất.

Ví dụ minh họa: Một thửa đất tại đường ĐH.38 với vị trí 1 sẽ có giá áp dụng bằng mức giá theo quy định tại vị trí 1.


3. So sánh giá đất tại đường Thị trấn Tiền Hải và các đường lân cận

Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại đường Thị trấn Tiền Hải với các tuyến đường lân cận như đường Khu công nghiệp Tiền Hải:

Đường Loại đất Vị trí 1 (VNĐ/m²) Vị trí 2 (VNĐ/m²) Vị trí 3 (VNĐ/m²) Vị trí 4 (VNĐ/m²)
Thị trấn Tiền Hải Đất ở đô thị 2,577,778 1,233,333 655,556 455,556
Khu công nghiệp Tiền Hải Đất SX-KD 1,010,000 - - -

Nhận xét: Giá đất tại đường Thị trấn Tiền Hải nhìn chung cao hơn so với khu vực lân cận, đặc biệt ở vị trí 1. Điều này cho thấy vị trí chiến lược của Thị trấn Tiền Hải gần với Khu công nghiệp Tiền Hải, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động kinh doanh và sinh sống. Sự chênh lệch này có thể đạt đến 60%, cho thấy tiềm năng tăng giá trong tương lai của khu vực này, do kết cấu hạ tầng đang được đầu tư mạnh mẽ.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
155
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Tiền Hải Thị trấn Tiền Hải Ngã ba giáp chợ Tiểu Hoảng - Giáp xã Tây Ninh 3.500.000 2.100.000 1.000.000 600.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện