Bảng giá đất Phường Tân Lập Thành phố Thái Nguyên Thái Nguyên mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên, đang trở thành trung tâm kinh tế nổi bật nhờ hệ thống giao thông và hạ tầng hiện đại. Sự phát triển của các khu công nghiệp lớn đem lại giá trị bất động sản gia tăng, biến Tân Lập thành điểm đến hấp dẫn cho nhà đầu tư và cơ hội phát triển thương mại, dịch vụ.

Phường Tân Lập, tọa lạc tại Thành phố Thái Nguyên, có vị trí địa lý thuận lợi. Nơi đây được xem là trung tâm kinh tế nổi bật của tỉnh, góp phần gia tăng giá trị bất động sản thông qua hệ thống giao thông và cơ sở hạ tầng hiện đại. Với sự phát triển của nhiều khu công nghiệp lớn, Tân Lập không chỉ là địa điểm lý tưởng cho cuộc sống mà còn cho các hoạt động thương mại, dịch vụ. Điều này càng khiến cho khu vực trở nên hấp dẫn đối với nhiều nhà đầu tư bất động sản.

Theo Quyết định 46/2019/QĐ-UBND ban hành ngày 20/12/2019 và sửa đổi bởi Quyết định 48/2024/QĐ-UBND, Bảng giá đất áp dụng cho các khu vực trên địa bàn Phường Tân Lập. Giá đất ở đây dao động từ 33.000 VNĐ/m² đến 120.000 VNĐ/m², tùy thuộc vào loại đất và vị trí cụ thể. Cụ thể, giá đất nuôi trồng thủy sản trung bình là 81.000 VNĐ/m², trong khi giá đất nông nghiệp khác có thể lên tới 120.000 VNĐ/m². So với giá đất trung bình tại Thành phố Thái Nguyên, giá đất tại Phường Tân Lập vẫn được đánh giá là hợp lý và đáng để đầu tư.

Giá theo từng loại đất:

  • Đất nuôi trồng thủy sản:

    • Giá trung bình: 81.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 78.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 84.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất nông nghiệp khác:

    • Giá trung bình: 117.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 114.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 120.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất rừng phòng hộ:

    • Giá trung bình: 36.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 33.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 39.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất rừng sản xuất:

    • Giá trung bình: 36.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 33.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 39.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất trồng cây lâu năm:

    • Giá trung bình: 105.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 102.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 108.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất trồng cây hàng năm khác:

    • Giá trung bình: 117.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 114.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 120.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất rừng đặc dụng:

    • Giá trung bình: 36.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 33.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 39.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1
  • Đất trồng lúa:

    • Giá trung bình: 117.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 114.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3
    • Giá cao nhất: 120.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1

Xem chi tiết bảng giá đất của Phường Tân Lập

Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất

Cách sử dụng bảng giá đất được quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 như sau:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở cho các hộ gia đình, cá nhân.
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê, thu tiền thuê đất hằng năm.
  • Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ việc chuyển quyền sử dụng đất.
  • Tính lệ phí trong quản lý và sử dụng đất đai.
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước trong trường hợp gây thiệt hại trong quản lý đất đai.
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất đã được đầu tư cơ sở hạ tầng theo quy hoạch.
  • Áp dụng trong các trường hợp giao đất không thông qua đấu giá cho hộ gia đình và cá nhân.

Điều này giúp cho người dân tại [Thành phố Thái Nguyên] có thể nắm rõ hơn về các quy định liên quan tới việc sử dụng đất.

Mức chênh lệch giá đất giữa Phường Tân Lập và đường xung quanh

Để đánh giá mức độ cạnh tranh trong thị trường bất động sản, việc so sánh giá đất giữa Phường Tân Lập và các đường lân cận như Phường Quang Trung, Phường Túc Duyên và Phường Phan Đình Phùng là vô cùng cần thiết.

Giá đất hiện tại trên đường Phường Tân Lập dao động từ 36.000 VNĐ/m² đến 120.000 VNĐ/m². Trong khi đó, giá đất tại Phường Quang Trung, một trong những khu vực lân cận, cũng có mức giá trung bình tương tự về các loại đất như nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác. Cụ thể, giá đất nuôi trồng thủy sản chênh lệch không đáng kể, là 81.000 VNĐ/m², cùng với giá đất nông nghiệp khác dao động giữa 114.000 VNĐ/m² đến 120.000 VNĐ/m².

So với đường Phường Túc Duyên hay Phường Phan Đình Phùng, giá đất tại Phường Tân Lập được đánh giá là có tiềm năng tăng giá trong tương lai, nhờ vào sự phát triển bền vững về hạ tầng giao thông và sự gia tăng nhu cầu sử dụng đất. Các địa điểm này cũng có cùng một mức trung bình về giá nhưng không có sự hấp dẫn và tính cạnh tranh trong đầu tư như tại Phường Tân Lập.

Để tìm hiểu thêm về giá đất và các thông tin khác tại Thái Nguyên, bạn có thể xem thêm tại Bảng giá đất Thành phố Thái Nguyên.

Tóm lại, Phường Tân Lập, Thành phố Thái Nguyên không chỉ sở hữu nhiều lợi thế về vị trí mà còn có mức giá đất cạnh tranh và có khả năng gia tăng giá trị trong tương lai. Điều này khiến nó trở thành điểm sáng cho các nhà đầu tư bất động sản trong khu vực.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
21
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Lập 120.000 117.000 114.000 - - Đất trồng lúa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện