Bảng giá đất Khu nhà ở đô thị Tân Dân Thành phố Việt Trì Phú Thọ mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Khu nhà ở đô thị Tân Dân tại Thành phố Việt Trì, Phú Thọ nổi bật với vị trí chiến lược, kết nối dễ dàng đến các tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện và chợ. Với hạ tầng giao thông đang phát triển nhanh chóng, nơi đây thu hút đầu tư mạnh mẽ và đáng chú ý về giá đất trong tương lai.

Khu nhà ở đô thị Tân Dân là một trong những khu vực nổi bật tại Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Nằm trên những tuyến đường 19,5m, 18,5m, 23,5m, 20,5m và 12m, khu vực này có vị trí địa lý thuận lợi, kết nối dễ dàng đến các tiện ích công cộng như trường học, bệnh viện, chợ và các khu thương mại lớn. Với vị trí đắc địa và sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng giao thông, Khu nhà ở đô thị Tân Dân đang thu hút được sự quan tâm lớn từ nhà đầu tư và người dân.

2025: Giá đất đường Khu nhà ở đô thị Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ đang ở mức nào?

Theo Quyết định 20/2019/QĐ-UBND ngày 18/12/2019, giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ được quy định và đã sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 27/2021/QĐ-UBND. Bảng giá đất này áp dụng cho nhiều trường hợp trong việc sử dụng đất như việc thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất hay tính thuế.

Giá đất tại Khu nhà ở đô thị Tân Dân dao động như sau:

  • Đất ở đô thị:

    • Giá trung bình: 11.000.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 8.000.000 VNĐ/m² tại đoạn đường 12m
    • Giá cao nhất: 14.000.000 VNĐ/m² tại đoạn đường 23,5m
  • Đất TM-DV đô thị:

    • Giá trung bình: 8.800.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 6.400.000 VNĐ/m² tại đoạn đường 12m
    • Giá cao nhất: 11.200.000 VNĐ/m² tại đoạn đường 23,5m
  • Đất SX-KD đô thị:

    • Giá trung bình: 6.600.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 4.800.000 VNĐ/m² tại đoạn đường 12m
    • Giá cao nhất: 8.400.000 VNĐ/m² tại đoạn đường 23,5m

Xem chi tiết bảng giá đất của Khu nhà ở đô thị Tân Dân

Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất

Theo quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024, bảng giá đất có rất nhiều ứng dụng thiết thực, bao gồm:

  1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở cho cá nhân, hộ gia đình.
  2. Tính tiền thuê đất hàng năm khi Nhà nước cho thuê đất.
  3. Tính thuế sử dụng đất.
  4. Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
  5. Tính lệ phí trong quản lý sử dụng đất.
  6. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
  7. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý đất đai.
  8. Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất.

Bảng giá đất hiện hành tại Khu nhà ở đô thị Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ là công cụ quan trọng và hữu ích, giúp người dân và nhà đầu tư thực hiện đúng các quyền và nghĩa vụ liên quan đến đất đai.

Mức chênh lệch giá đất giữa Khu nhà ở đô thị Tân Dân và đường xung quanh

So với các tuyến đường lân cận, giá đất tại Khu nhà ở đô thị Tân Dân có sự chênh lệch rõ rệt. Đường Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì có giá đất cao nhất trong các khu vực lân cận với giá đất ở đô thị xấp xỉ 24.000.000 VNĐ/m², cao gấp hơn 2 lần so với Khu nhà ở đô thị Tân Dân. Đường Quang Trung cũng có giá đất ở đô thị trung bình đạt khoảng 17.285.714 VNĐ/m², cho thấy mức giá cao hơn đáng kể.

Các loại đất ở, thương mại – dịch vụ, và sản xuất – kinh doanh tại Khu nhà ở đô thị Tân Dân đều thấp hơn trung bình so với các khu vực lân cận. Các yếu tố như vị trí địa lý, sự phát triển hạ tầng, và tiềm năng tăng giá bất động sản trong tương lai sẽ tác động lớn đến giá trị đất tại khu vực này. Nếu bạn quan tâm đến thị trường bất động sản tại Thành phố Việt Trì, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Thành phố Việt Trì để tìm hiểu rõ hơn về giá trị cũng như các so sánh chi tiết.

Tóm lại, Khu nhà ở đô thị Tân Dân là một khu vực nổi bật, sở hữu nhiều lợi thế về vị trí và tiềm năng đầu tư trong bối cảnh phát triển mạnh mẽ của Thành phố Việt Trì. Giá đất tại đây hiện đang rất cạnh tranh, tạo điều kiện thuận lợi cho việc đầu tư và sinh sống.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
42
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Thành phố Việt Trì Khu nhà ở đô thị Tân Dân Đường 23,5m; 20,5m 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện