Bảng giá đất Khu dân cư thuộc xã Tường Phù Huyện Phù Yên Sơn La mới nhất
Khu dân cư thuộc xã Tường Phù, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La là một điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp, nhờ vào vị trí địa lý đặc trưng và sự đầu tư vào hạ tầng. Huyện Phù Yên nằm ở phía Tây Nam của tỉnh, giáp ranh với nhiều huyện lân cận, tạo ra mạng lưới giao thông kết nối hiệu quả. Khu vực này nổi bật với cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp, các loại nông sản phong phú và tiềm năng phát triển hạ tầng mạnh mẽ, nhờ vào các dự án đầu tư vào giao thông và khu công nghiệp.
Đất tại Khu dân cư thuộc xã Tường Phù, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La có giá bao nhiêu?
Bảng giá đất tại Khu dân cư thuộc xã Tường Phù đã được quy định theo Quyết định 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, sửa đổi và bổ sung bởi các quyết định khác bao gồm Quyết định 33/2020/QĐ-UBND, Quyết định 07/2021/QĐ-UBND, Quyết định 01/2022/QĐ-UBND, Quyết định 34/2022/QĐ-UBND, Quyết định 19/2023/QĐ-UBND và Quyết định 43/2024/QĐ-UBND.
Giá đất tại khu vực này dao động tùy thuộc vào loại đất và vị trí, với giá tối thiểu bắt đầu từ 42,000 VNĐ/m² cho đất trồng lúa nước còn lại, và giá tối đa đạt 57,000 VNĐ/m² cho đất nuôi trồng thủy sản. Giá trung bình tại đây là 49,500 VNĐ/m² cho đất trồng lúa. Trong bối cảnh giá đất tại Huyện Phù Yên tương đối thấp với giá trung bình 907,000 VNĐ/m² cho toàn huyện, bảng giá này còn cho thấy sự hấp dẫn hơn cho đầu tư tại đây.
Giá theo từng loại đất:
Đất trồng lúa:
- Giá trung bình: 49,500 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 42,000 VNĐ/m² tại vị trí 1, đoạn đất trồng lúa nước còn lại (lúa 1 vụ)
- Giá cao nhất: 57,000 VNĐ/m² tại vị trí 1, đoạn đất chuyên trồng lúa nước (lúa 2 vụ)
Đất trồng cây hàng năm:
- Giá trung bình: 40,500 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 40,500 VNĐ/m² tại vị trí 1
- Giá cao nhất: 40,500 VNĐ/m² tại vị trí 1
Đất trồng cây lâu năm:
- Giá trung bình: 52,500 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 52,500 VNĐ/m² tại vị trí 1
- Giá cao nhất: 52,500 VNĐ/m² tại vị trí 1
Đất nuôi trồng thủy sản:
- Giá trung bình: 57,000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 57,000 VNĐ/m² tại vị trí 1
- Giá cao nhất: 57,000 VNĐ/m² tại vị trí 1
Xem chi tiết bảng giá đất của Khu dân cư thuộc xã Tường Phù
Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật đất đai mới nhất
Cách sử dụng bảng giá đất đã được quy định trong khoản 1 Điều 159 theo Luật Đất đai 2024. Bảng giá đất sẽ được áp dụng cho nhiều mục đích, bao gồm:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân.
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.
- Tính thuế sử dụng đất.
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân.
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai.
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân loại hình giao đất có thu tiền.
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất do Nhà nước giao đất, cho thuê.
- Tính tiền sử dụng đất trường hợp giao đất không qua đấu giá.
- Tính tiền sử dụng đất cho người đang thuê mua nhà sở hữu Nhà nước.
Với tính pháp lý chặt chẽ, việc hiểu rõ cách sử dụng bảng giá đất không chỉ giúp người dùng bình tĩnh trong các thỏa thuận về đất đai mà còn nâng cao nhận thức về trách nhiệm trong quản lý và sử dụng đất đai tại huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La.
So sánh chi tiết giá đất Khu dân cư thuộc xã Tường Phù và vùng lân cận 2023
Để hiểu rõ hơn về mức độ cạnh tranh, chúng ta hãy so sánh giá đất tại Khu dân cư thuộc xã Tường Phù với các tuyến đường lân cận như Khu dân cư thuộc xã Mường Cơi và Xã Quang Pluy.
- Giá đất nuôi trồng thủy sản tại xã Tường Phù hiện là 57,000 VNĐ/m², so với 67,500 VNĐ/m² tại xã Mường Cơi, cho thấy một sự chênh lệch đáng kể, với giá tại xã Mường Cơi cao hơn 10,500 VNĐ/m². Điều này cho thấy giá đất tại Tường Phù còn nhiều tiềm năng tăng giá hơn nữa so với giá đất tại Mường Cơi.
- Đất trồng cây hàng năm có giá 40,500 VNĐ/m² tại Tường Phù, trong khi đó tại Xã Quang Pluy chỉ là 33,000 VNĐ/m². Điều này cũng phản ánh rằng Tường Phù có vị trí địa lý hấp dẫn hơn, với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng.
- Đối với đất trồng lúa, giá tại Khu dân cư thuộc xã Tường Phù là 49,500 VNĐ/m², thấp hơn mức trung bình ở Mường Cơi là 59,250 VNĐ/m², tuy nhiên vẫn cao hơn mức giá tại Xã Quang Pluy (39,500 VNĐ/m²).
Điều này cho thấy sự khác biệt về giá cả giữa các vị trí khác nhau, và giá đất tại Khu dân cư thuộc xã Tường Phù thể hiện lợi thế về vị trí, nhất là trong bối cảnh hạ tầng tiếp tục được cải thiện và đầu tư trong những năm tới.
Nếu cần tổng quan hơn về kinh tế, hạ tầng và giá trung bình tại Huyện Phù Yên, mời bạn đọc bài viết Bảng giá đất Huyện Phù Yên để so sánh chi tiết.
Cuối cùng, Khu dân cư thuộc xã Tường Phù thật sự là một khu vực có nhiều tiềm năng, với mức giá cạnh tranh và tình hình phát triển hạ tầng tích cực. Đặc biệt là với điểm mạnh về sản xuất nông nghiệp và việc đầu tư vào các khu công nghiệp, đây sẽ là một cơ hội lớn cho những ai tìm kiếm đầu tư đất đai trong tương lai.
