Bảng giá đất Đường tỉnh 830 Huyện Cần Giuộc Long An mới nhất

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Đường tỉnh 830 là tuyến giao thông chiến lược của huyện Cần Giuộc, Long An, kết nối các khu vực quan trọng và thúc đẩy phát triển hạ tầng, đô thị. Sự tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ gần TP. Hồ Chí Minh đang làm tăng giá trị bất động sản tại đây. Cùng khám phá bảng giá chi tiết đất tại tuyến đường này!

Đường tỉnh 830 là một trong những tuyến giao thông quan trọng của huyện Cần Giuộc, Long An. Tuyến đường này không chỉ kết nối các địa điểm trong khu vực mà còn đóng vai trò thúc đẩy triển khai hạ tầng và phát triển đô thị. Huyện Cần Giuộc, nằm gần thành phố Hồ Chí Minh, đang chứng kiến sự tăng trưởng vượt bậc về kinh tế và hạ tầng, góp phần vào việc nâng cao giá trị bất động sản trong khu vực.

Bảng giá chi tiết đất Đường tỉnh 830 tại Huyện Cần Giuộc, Long An

Theo Quyết định 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 về Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An, đã có nhiều văn bản được sửa đổi và bổ sung như Quyết định 27/2020/QĐ-UBND, Quyết định 35/2021/QĐ-UBND, Quyết định 48/2022/QĐ-UBND, Quyết định 46/2023/QĐ-UBNDQuyết định 44/2024/QĐ-UBND.

Giá đất trên Đường tỉnh 830 dao động từ mức tối thiểu 616.000 VNĐ/m² tới cao nhất 4.210.000 VNĐ/m², tùy vào mục đích sử dụng và vị trí. Cụ thể như sau:

  • Đất ở nông thôn:

    • Giá trung bình: 2.020.167 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 880.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Còn lại
    • Giá cao nhất: 4.210.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
  • Đất TM-DV nông thôn:

    • Giá trung bình: 1.616.000 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 704.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Còn lại
    • Giá cao nhất: 3.368.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830
  • Đất SX-KD nông thôn:

    • Giá trung bình: 1.414.278 VNĐ/m²
    • Giá thấp nhất: 616.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Còn lại
    • Giá cao nhất: 2.947.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Ngã tư chợ Trạm kéo dài 50m về 2 phía theo ĐT 830

Xem chi tiết bảng giá đất của Đường tỉnh 830

Cách sử dụng bảng giá đất theo Luật Đất đai 2024

Cách sử dụng bảng giá đất sẽ được áp dụng cho nhiều trường hợp, theo quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024, bao gồm:

  • Tính tiền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở;
  • Tính tiền thuê đất hàng năm từ Nhà nước;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, thuê đất cho hộ gia đình, cá nhân khi giao đất có thu tiền sử dụng.

Bảng giá đất được áp dụng tại Huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An, giúp cho người dân và nhà đầu tư có thể tra cứu và nắm rõ thông tin về giá trị đất theo từng mục đích sử dụng.

Giá đất giữa Đường tỉnh 830 và vùng lân cận

Khi so sánh giá đất tại Đường tỉnh 830 và các đường lân cận như đường ĐT 826 và đường ĐT 835, chúng ta có thể thấy sự khác biệt rõ ràng. Giá đất trung bình tại Đường tỉnh 830 cho đất ở nông thôn là 2.020.167 VNĐ/m², trong khi tại đường ĐT 826, giá đất ở nông thôn có thể lên tới 2.825.167 VNĐ/m².

Đối với đất thương mại-dịch vụ, Đường tỉnh 830 (1.616.000 VNĐ/m²) sẽ thấp hơn so với đường ĐT 826 (2.260.000 VNĐ/m²), nhưng lại cao hơn so với đường ĐT 835 (1.580.222 VNĐ/m²). Điều này cho thấy Đường tỉnh 830 có mức giá khá cạnh tranh trong khu vực, dù vẫn thấp hơn so với các trục đường huyết mạch gần trung tâm. Đặc biệt, với sự phát triển cơ sở hạ tầng giao thông như cao tốc, cầu vượt và kết nối với các huyện lân cận, giá trị đất tại đây sẽ có tiềm năng tăng cao trong tương lai.

Để tìm hiểu thêm về giá đất trong khu vực, bạn có thể tham khảo %Bảng giá đất tại Huyện Cần Giuộc.

Tóm lại, Đường tỉnh 830 không chỉ có vị trí chiến lược, mà còn mang lại nhiều cơ hội đầu tư hấp dẫn với mức giá cạnh tranh, và dự báo sẽ tiếp tục tăng cao trong tương lai nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ trong khu vực.

Thư Viện Nhà Đất
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
27
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Huyện Cần Giuộc Đường tỉnh 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía (Long Phụng và Tân Tập) 2.460.000 1.968.000 1.230.000 - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện