Bảng Giá Đất Đường ĐT.462, Huyện Tiền Hải, Thái Bình
Đường ĐT.462 (đoạn nắn tuyến) - Khu vực 1 - Xã Nam Trung là một trong những tuyến đường quan trọng tại Huyện Tiền Hải, Thái Bình. Vị trí này nằm từ giáp sông Biên Hòa đến giáp xã Nam Thanh và là nơi kết nối nhiều địa điểm khác trong khu vực. Đường ĐT.462 có vai trò và tầm quan trọng trong việc phát triển kinh tế địa phương, tạo thuận lợi cho giao thương và di chuyển của người dân.
1. Giá đất đường ĐT.462, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình là bao nhiêu?
Giá đất tại đường ĐT.462 được quy định tại Quyết định 22/2019/QĐ-UBND, ban hành ngày 31/12/2019, và được sửa đổi bởi Quyết định 29/2024/QĐ-UBND có hiệu lực từ ngày 20/09/2024. Mức giá dao động từ 450.000 VNĐ/m² đến 6.000.000 VNĐ/m², tùy vào vị trí và loại đất.
Giá theo từng loại đất:
- Đất ở nông thôn:
- Giá trung bình: 2.350.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 450.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa
- Giá cao nhất: 6.000.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa
- Đất SX-KD nông thôn:
- Giá trung bình: 1.175.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 225.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa
- Giá cao nhất: 3.000.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa
- Đất TM-DV nông thôn:
- Giá trung bình: 1.410.000 VNĐ/m²
- Giá thấp nhất: 270.000 VNĐ/m² tại Vị trí 3 đoạn Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa
- Giá cao nhất: 3.600.000 VNĐ/m² tại Vị trí 1 đoạn Từ giáp đường ĐH.30 đến giáp sông Biên Hòa
Xem chi tiết bảng giá đất của đường ĐT.462 tại đây
2. Cách phân loại vị trí tại đường ĐT.462, huyện Tiền Hải như thế nào?
Vị trí đất tại đường ĐT.462 được phân loại dựa trên mức độ tiếp giáp với đường chính hoặc ngõ, quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 8 của Bảng giá đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Thái Bình. Cụ thể được quy định như sau:
- Vị trí 1 (VT1): Áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện.
- Vị trí 2 (VT2): Áp dụng cho các thửa đất có mép hiện trạng đường trục thôn hoặc đường ngõ chiều rộng từ 3,5m trở lên.
- Vị trí 3 (VT3): Áp dụng cho các thửa đất có mép hiện trạng đường ngõ chiều rộng dưới 3,5m.
Giá đất sẽ được xác định theo mức độ tiếp giáp với đường chính, cũng như quy định cụ thể cho từng vị trí nêu trên.
3. So sánh giá đất tại đường ĐT.462 và các đường lân cận
Dưới đây là bảng so sánh giá đất trung bình các loại đất tại đường ĐT.462 với các tuyến đường lân cận như đường Khu vực 2 - Xã An Ninh và Đường ĐH.35:
| Đường | Loại đất | Vị trí 1 (VNĐ/m²) | Vị trí 2 (VNĐ/m²) | Vị trí 3 (VNĐ/m²) |
|---|---|---|---|---|
| ĐT.462 | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 300.000 | 225.000 |
| Khu vực 2 - Xã An Ninh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| ĐH.35 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 300.000 | 225.000 |
Nhận xét: Đường ĐT.462 có giá đất cao nhất so với các tuyến đường lân cận, đặc biệt là ở vị trí 1 nhờ vào vai trò chiến lược và sự phát triển kinh tế xung quanh. Trong khi đường Khu vực 2 - Xã An Ninh có giá đất rất thấp, điều này cho thấy sự khác biệt lớn giữa giá trị đất tại các khu vực.
Người dân và nhà đầu tư nên cân nhắc yếu tố vị trí và giá cả để đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt.
