Bảng giá đất tại Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh: Phân tích chi tiết tiềm năng và cơ hội đầu tư

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh, là một trong những khu vực có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Bảng giá đất tại đây, được quy định theo Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, mang đến nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư, đặc biệt là khi khu vực này đang đẩy mạnh phát triển hạ tầng và giao thông.

Tổng quan khu vực Thị xã Từ Sơn


Thị xã Từ Sơn nằm ở phía Nam tỉnh Bắc Ninh, có vị trí chiến lược khi giáp ranh với các khu công nghiệp lớn, kết nối giao thông thuận tiện với Hà Nội và các tỉnh lân cận.

Với đặc điểm là một vùng đất có sự phát triển mạnh mẽ về kinh tế, Từ Sơn thu hút không chỉ các nhà đầu tư trong nước mà còn là địa phương hấp dẫn đối với các nhà đầu tư quốc tế. Hệ thống giao thông tại đây được đầu tư mạnh mẽ, giúp Từ Sơn trở thành một trung tâm kết nối giữa các khu công nghiệp và khu vực đô thị.

Từ Sơn có nền kinh tế mạnh mẽ nhờ vào ngành công nghiệp, đặc biệt là sản xuất linh kiện điện tử, giày dép, đồ gia dụng.

Hạ tầng tại khu vực này cũng đang được cải thiện mạnh mẽ với các dự án cao cấp, khu đô thị mới và các tuyến đường trọng điểm giúp kết nối nhanh chóng với Thủ đô Hà Nội. Những yếu tố này tạo ra một môi trường đầu tư rất tiềm năng, với nhu cầu đất đai ngày càng gia tăng.

Phân tích giá đất tại Thị xã Từ Sơn


Theo bảng giá đất được quy định tại Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh, giá đất tại Thị xã Từ Sơn dao động từ 30.000 đồng/m2 (giá thấp nhất) đến 22.400.000 đồng/m2 (giá cao nhất).

Giá đất trung bình tại Thị xã Từ Sơn là khoảng 5.811.571 đồng/m2. Tuy mức giá có sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trong thành phố, nhưng xét về tổng thể, mức giá này vẫn ở mức hợp lý so với tiềm năng phát triển của khu vực trong tương lai.

Các khu vực gần các tuyến giao thông trọng điểm, khu công nghiệp lớn, hoặc khu vực trung tâm của Thị xã sẽ có giá đất cao hơn so với các khu vực ngoại ô. Cũng cần lưu ý rằng, thị trường bất động sản tại Từ Sơn đang có xu hướng tăng mạnh trong những năm gần đây, nhất là khi các dự án phát triển hạ tầng, khu đô thị mới và các khu công nghiệp mở rộng.

Những khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp hay khu vực gần khu dân cư tập trung sẽ có giá đất cao và tiềm năng sinh lời lớn.

Đối với các nhà đầu tư, nếu đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, Từ Sơn là một địa phương đáng chú ý. Những dự án bất động sản tại đây có thể đem lại lợi nhuận cao trong tương lai nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng, đặc biệt là khi các tuyến giao thông kết nối với Hà Nội ngày càng hoàn thiện.

Tuy nhiên, đối với các nhà đầu tư muốn tìm kiếm cơ hội ngắn hạn, cần lưu ý đến sự ổn định của giá đất tại khu vực ngoại ô hoặc những khu vực chưa có nhiều tiềm năng phát triển ngay lập tức.

Điểm mạnh và tiềm năng của khu vực Thị xã Từ Sơn


Một trong những yếu tố quan trọng khiến Từ Sơn trở thành điểm sáng trong thị trường bất động sản là sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, đặc biệt là khu công nghiệp Quế Võ, nơi tập trung nhiều công ty lớn trong các ngành công nghiệp chế tạo. Các khu công nghiệp này không chỉ tạo ra nguồn cung lao động dồi dào mà còn thúc đẩy nhu cầu về nhà ở và dịch vụ tại khu vực.

Bên cạnh đó, hạ tầng giao thông tại Từ Sơn đang được chú trọng phát triển. Các tuyến đường nối liền với Thủ đô Hà Nội như đường Quốc lộ 1A, đường cao tốc Hà Nội - Bắc Giang, đường Vành đai 4 sẽ tạo ra điều kiện thuận lợi cho sự giao thương và phát triển kinh tế. Những tuyến đường này không chỉ giảm thiểu thời gian di chuyển mà còn làm tăng giá trị đất đai tại khu vực, đặc biệt là những khu vực gần các nút giao thông trọng điểm.

Từ Sơn cũng có những tiềm năng phát triển về du lịch khi có các khu du lịch sinh thái và các công trình di tích lịch sử, tạo nên một không gian sống và làm việc lý tưởng cho người dân. Những yếu tố này kết hợp với các chính sách phát triển quy hoạch đô thị sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại Từ Sơn trong những năm tới.

Từ Sơn, Bắc Ninh là một khu vực đầy hứa hẹn với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng và kinh tế. Giá đất tại Thị xã Từ Sơn hiện nay tuy có sự chênh lệch giữa các khu vực, nhưng xét về tiềm năng dài hạn, đây là nơi có thể mang lại lợi nhuận cao cho nhà đầu tư.

Bằng việc tập trung vào các khu vực gần các tuyến giao thông quan trọng và các khu công nghiệp lớn, nhà đầu tư có thể thu được những lợi nhuận hấp dẫn từ việc đầu tư vào đất đai tại Từ Sơn. Bên cạnh đó, sự phát triển của hạ tầng và các dự án bất động sản tại khu vực này cũng sẽ tạo ra những cơ hội mới cho những ai đang tìm kiếm nơi an cư lạc nghiệp.

Giá đất cao nhất tại Thị xã Từ Sơn là: 22.400.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thị xã Từ Sơn là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Thị xã Từ Sơn là: 5.903.934 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
794

Mua bán nhà đất tại Bắc Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.376.000 3.225.600 2.096.640 1.467.648 - Đất TM-DV
1102 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.048.000 3.628.800 2.358.720 1.651.104 - Đất TM-DV
1103 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 30m 6.720.000 4.032.000 2.620.800 1.834.560 - Đất TM-DV
1104 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 295B - Từ giáp huyện Tiên Du đến giáp phường Đồng Nguyên 10.150.000 6.090.000 3.962.000 2.772.000 - Đất SX-KD
1105 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ cầu Tiến Bào (giáp Đồng Kỵ) đến khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ 9.464.000 5.677.000 3.689.000 2.583.000 - Đất SX-KD
1106 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ khu lưu niệm Nguyễn Văn Cừ đến giáp Yên Phong 7.994.000 4.795.000 3.115.000 2.184.000 - Đất SX-KD
1107 Thị xã Từ Sơn Đường Nguyễn Văn Cừ - Từ giáp phường Đình Bảng đến hết xã Phù Chẩn 4.340.000 2.604.000 1.694.000 1.183.000 - Đất SX-KD
1108 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 277 (từ tiếp phường Đồng Kỵ đến hết xã Hương Mạc) 9.100.000 5.460.000 3.549.000 2.485.000 - Đất SX-KD
1109 Thị xã Từ Sơn Tỉnh lộ 295 từ điểm tiếp giáp xã Đông Thọ, huyện Yên Phong đến giáp phường Đồng Nguyên 6.370.000 3.822.000 2.485.000 1.743.000 - Đất SX-KD
1110 Thị xã Từ Sơn Quốc lộ 1A đoạn thuộc địa phận xã Phù Chẩn 3.430.000 2.058.000 1.337.000 938.000 - Đất SX-KD
1111 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312 - Đất SX-KD
1112 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590 - Đất SX-KD
1113 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.523.000 3.313.800 2.153.970 1.507.779 - Đất SX-KD
1114 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.209.000 3.725.400 2.421.510 1.695.057 - Đất SX-KD
1115 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị mới Nam Từ Sơn xã Phù Chẩn (Thiên Đức) - Mặt cắt đường > 30m 6.902.000 4.141.200 2.691.780 1.884.246 - Đất SX-KD
1116 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường ≤ 12m 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312 - Đất SX-KD
1117 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590 - Đất SX-KD
1118 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.523.000 3.313.800 2.153.970 1.507.779 - Đất SX-KD
1119 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.209.000 3.725.400 2.421.510 1.695.057 - Đất SX-KD
1120 Thị xã Từ Sơn Khu đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh - Mặt cắt đường > 30m 6.902.000 4.141.200 2.691.780 1.884.246 - Đất SX-KD
1121 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
1122 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
1123 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
1124 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
1125 Thị xã Từ Sơn Khu Dân cư dịch vụ xã Phù Chẩn - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
1126 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406 - Đất SX-KD
1127 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.459.000 2.675.400 1.739.010 1.217.307 - Đất SX-KD
1128 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 - Đất SX-KD
1129 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.733.000 3.439.800 2.235.870 1.565.109 - Đất SX-KD
1130 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Đông và thôn Thượng xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 30m 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010 - Đất SX-KD
1131 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
1132 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
1133 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
1134 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
1135 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư số 3 thôn Tiến Bào, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
1136 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406 - Đất SX-KD
1137 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.459.000 2.675.400 1.739.010 1.217.307 - Đất SX-KD
1138 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 - Đất SX-KD
1139 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.733.000 3.439.800 2.235.870 1.565.109 - Đất SX-KD
1140 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 30m 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010 - Đất SX-KD
1141 Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406 - Đất SX-KD
1142 Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.459.000 2.675.400 1.739.010 1.217.307 - Đất SX-KD
1143 Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 - Đất SX-KD
1144 Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.733.000 3.439.800 2.235.870 1.565.109 - Đất SX-KD
1145 Thị xã Từ Sơn Khu đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thượng, xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 30m 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010 - Đất SX-KD
1146 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.822.000 2.293.200 1.490.580 1.043.406 - Đất SX-KD
1147 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.459.000 2.675.400 1.739.010 1.217.307 - Đất SX-KD
1148 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.096.000 3.057.600 1.987.440 1.391.208 - Đất SX-KD
1149 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.733.000 3.439.800 2.235.870 1.565.109 - Đất SX-KD
1150 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở đấu giá quyền sử dụng đất xây dựng nông thôn mới thôn Nghĩa Lập xã Phù Khê - Mặt cắt đường > 30m 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010 - Đất SX-KD
1151 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
1152 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
1153 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
1154 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
1155 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Phù khê - Công ty Đại An - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
1156 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
1157 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
1158 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
1159 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
1160 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Phúc Tinh xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
1161 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
1162 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
1163 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
1164 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
1165 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
1166 Thị xã Từ Sơn Khu dân cư dịch vụ khu A, B xã Tam Sơn - Vị trí 1 đường Tỉnh lộ 295 6.370.000 3.822.000 2.484.300 1.739.010 - Đất SX-KD
1167 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường ≤ 12m 4.144.000 2.486.400 1.616.160 1.131.312 - Đất SX-KD
1168 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.830.000 2.898.000 1.883.700 1.318.590 - Đất SX-KD
1169 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 5.523.000 3.313.800 2.153.970 1.507.779 - Đất SX-KD
1170 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 6.209.000 3.725.400 2.421.510 1.695.057 - Đất SX-KD
1171 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở thôn Hưng Phúc xã Tương Giang (71 lô) - Mặt cắt đường > 30m 6.902.000 4.141.200 2.691.780 1.884.246 - Đất SX-KD
1172 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
1173 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
1174 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
1175 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
1176 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
1177 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở Hương Mạc - Công ty Phú Điền - Vị trí 1 đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn 2) 7.994.000 4.796.400 3.117.660 2.182.362 - Đất SX-KD
1178 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường ≤ 12m 3.528.000 2.116.800 1.375.920 963.144 - Đất SX-KD
1179 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 4.116.000 2.469.600 1.605.240 1.123.668 - Đất SX-KD
1180 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 4.704.000 2.822.400 1.834.560 1.284.192 - Đất SX-KD
1181 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 5.292.000 3.175.200 2.063.880 1.444.716 - Đất SX-KD
1182 Thị xã Từ Sơn Khu nhà ở xã Hương Mạc, thị xã Từ Sơn - Mặt cắt đường > 30m 5.880.000 3.528.000 2.293.200 1.605.240 - Đất SX-KD
1183 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
1184 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
1185 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1186 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 70.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
1187 Thị xã Từ Sơn TX. Từ Sơn Toàn thị xã 30.000 - - - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện