Bảng giá đất tại Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh: Tiềm năng và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, được quy định trong Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh. Huyện Yên Phong đang phát triển mạnh mẽ nhờ vào những dự án hạ tầng và khu công nghiệp lớn, mở ra cơ hội đầu tư hấp dẫn.

Tổng quan về khu vực Huyện Yên Phong

Huyện Yên Phong nằm ở phía Bắc của tỉnh Bắc Ninh, cách thủ đô Hà Nội khoảng 35km, có vị trí chiến lược trong mạng lưới giao thông của khu vực. Đây là một huyện có sự phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự hiện diện của các khu công nghiệp lớn như Khu công nghiệp Yên Phong và Quế Võ.

Huyện Yên Phong không chỉ thu hút các nhà đầu tư trong nước mà còn là điểm đến của nhiều tập đoàn nước ngoài, đặc biệt trong các ngành công nghiệp điện tử, sản xuất cơ khí và dệt may. Sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp này tạo ra nhu cầu lớn về đất đai, nhà ở và các tiện ích công cộng.

Vị trí của Huyện Yên Phong tiếp giáp với các huyện như Quế Võ, Tiên Du, giúp kết nối các khu vực sản xuất với hệ thống giao thông quốc gia.

Các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 18 cùng các tuyến cao tốc đang được nâng cấp và mở rộng, mang lại lợi thế lớn cho việc di chuyển hàng hóa và cư dân. Chính vì vậy, giá trị bất động sản tại đây có tiềm năng tăng trưởng mạnh trong tương lai, đặc biệt khi các dự án cơ sở hạ tầng tiếp tục được triển khai.

Bên cạnh đó, các yếu tố như tiện ích công cộng, phát triển khu dân cư, các trường học, bệnh viện, khu thương mại, và các công viên giải trí cũng góp phần tạo ra sức hấp dẫn cho thị trường bất động sản ở Huyện Yên Phong.

Những yếu tố này sẽ làm gia tăng giá trị đất đai trong khu vực và tạo ra cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Phân tích giá đất tại Huyện Yên Phong

Giá đất tại Huyện Yên Phong hiện nay có sự chênh lệch đáng kể giữa các khu vực. Giá đất cao nhất trong khu vực này là khoảng 12.060.000 đồng/m², trong khi giá đất thấp nhất chỉ ở mức 30.000 đồng/m². Mức giá đất trung bình tại Huyện Yên Phong dao động khoảng 3.919.599 đồng/m². Đây là mức giá phù hợp với tiềm năng phát triển của khu vực này, khi mà đất đai tại các khu vực gần các khu công nghiệp, trục đường chính sẽ có giá cao hơn nhiều so với những khu vực xa trung tâm.

Các khu đất nằm gần các khu công nghiệp, đặc biệt là Khu công nghiệp Yên Phong, Quế Võ, sẽ có giá cao hơn do sự tập trung đông đảo của các doanh nghiệp và nhà máy. Những khu đất gần các tuyến giao thông chính như Quốc lộ 1A hay các khu dân cư mới sẽ mang lại lợi nhuận cao nếu được đầu tư vào mục đích xây dựng các khu thương mại, nhà ở cho công nhân và các chuyên gia.

Tuy nhiên, đối với những khu đất xa các khu công nghiệp hay khu vực dân cư chưa phát triển, giá đất sẽ thấp hơn, nhưng cũng là một cơ hội tiềm năng dành cho các nhà đầu tư dài hạn. Những khu vực này có thể trở thành điểm đến lý tưởng trong tương lai khi hạ tầng giao thông và các tiện ích công cộng được phát triển.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Yên Phong

Một trong những yếu tố lớn nhất tạo nên tiềm năng đầu tư tại Huyện Yên Phong là sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, với hàng nghìn lao động từ nhiều tỉnh thành đến làm việc. Sự phát triển này kéo theo nhu cầu về nhà ở, dịch vụ và các công trình hạ tầng xã hội. Đây chính là cơ hội để các nhà đầu tư bất động sản phát triển các dự án nhà ở, văn phòng cho thuê, và các khu thương mại.

Đặc biệt, với việc các tuyến đường cao tốc đang được nâng cấp và mở rộng, Huyện Yên Phong trở thành một khu vực dễ dàng kết nối với các trung tâm kinh tế lớn như Hà Nội, Bắc Giang, và các tỉnh lân cận. Điều này mở ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản cao cấp, các khu đô thị mới, đặc biệt là bất động sản công nghiệp và khu dân cư phục vụ cho các chuyên gia và công nhân.

Huyện Yên Phong cũng sở hữu tiềm năng phát triển trong lĩnh vực du lịch khi có nhiều di tích lịch sử và khu vực tự nhiên phong phú. Những yếu tố này giúp khu vực này phát triển mạnh mẽ hơn về bất động sản nghỉ dưỡng và các dịch vụ hỗ trợ du lịch, thu hút thêm lượng khách du lịch trong và ngoài nước.

Huyện Yên Phong, với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp và hạ tầng giao thông, là một khu vực tiềm năng cho các nhà đầu tư bất động sản. Mặc dù giá đất tại đây có sự phân hóa rõ rệt, nhưng vẫn mang lại cơ hội lớn cho các nhà đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Yên Phong là: 12.060.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Yên Phong là: 30.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Yên Phong là: 3.919.599 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 31/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Bắc Ninh
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
358

Mua bán nhà đất tại Bắc Ninh

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Ninh
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
402 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
403 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
404 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
405 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
406 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
407 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
408 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
409 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
410 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
411 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
412 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
413 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
414 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
415 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
416 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
417 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
418 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.016.000 1.209.600 786.240 550.368 -
419 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.352.000 1.411.200 917.280 642.096 -
420 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.688.000 1.612.800 1.048.320 733.824 -
421 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.024.000 1.814.400 1.179.360 825.552 -
422 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.360.000 2.016.000 1.310.400 917.280 -
423 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
424 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
425 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
426 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
427 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
428 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
429 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
430 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
431 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
432 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
433 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
434 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
435 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
436 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
437 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
438 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
439 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
440 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
441 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
442 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
443 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
444 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
445 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
446 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
447 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
448 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
449 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
450 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
451 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
452 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
453 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.496.000 1.497.600 973.440 681.408 -
454 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.912.000 1.747.200 1.135.680 794.976 -
455 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 3.328.000 1.996.800 1.297.920 908.544 -
456 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.744.000 2.246.400 1.460.160 1.022.112 -
457 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
458 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
459 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
460 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
461 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
462 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
463 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.920.000 1.152.000 748.800 524.160 -
464 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.240.000 1.344.000 873.600 611.520 -
465 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
466 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
467 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.200.000 1.920.000 1.248.000 873.600 -
468 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
469 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
470 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
471 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
472 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
473 Huyện Yên Phong Vị trí 1 đường TL277 mới 4.160.000 2.496.000 1.622.400 1.135.680 -
474 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
475 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
476 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
477 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
478 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
479 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
480 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
481 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
482 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
483 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
484 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 2.160.000 1.296.000 842.400 589.680 -
485 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 2.520.000 1.512.000 982.800 687.960 -
486 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.880.000 1.728.000 1.123.200 786.240 -
487 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 3.240.000 1.944.000 1.263.600 884.520 -
488 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 3.600.000 2.160.000 1.404.000 982.800 -
489 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
490 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
491 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
492 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
493 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
494 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
495 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
496 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 22,5m đến ≤ 30m 2.304.000 1.382.400 898.560 628.992 -
497 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 30m 2.560.000 1.536.000 998.400 698.880 -
498 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường ≤ 12m 1.536.000 921.600 599.040 419.328 -
499 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 12m đến ≤ 17,5m 1.792.000 1.075.200 698.880 489.216 -
500 Huyện Yên Phong Mặt cắt đường > 17,5m đến ≤ 22,5m 2.048.000 1.228.800 798.720 559.104 -
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...