11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Thành phố Bạc Liêu Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1 Đường Cách Mạng - Sông Bạc Liêu 1.520.000 - - - - Đất TM-DV
702 Thành phố Bạc Liêu Đường mòn nhựa (phường 1) Bắt đầu từ đường 3/2 - Đến cuối đường 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
703 Thành phố Bạc Liêu Đường khu trung tâm thương mại (phường 2) Hết tuyến 3.600.000 - - - - Đất TM-DV
704 Thành phố Bạc Liêu Đường kênh Ông Bổn - Cao Văn Lầu (phường 5) Bắt đầu từ kênh Ông Bổn - Đến Đường Cao Văn Lầu 1.600.000 - - - - Đất TM-DV
705 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 1 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định 600.000 - - - - Đất TM-DV
706 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh 2 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến kênh Nam Định 600.000 - - - - Đất TM-DV
707 Thành phố Bạc Liêu Đường Kênh Tập Đoàn 7 Bắt đầu từ đường Ngô Quyền - Đến nhà ông Sơn Hà 600.000 - - - - Đất TM-DV
708 Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xưa Bắt đầu từ đường Nguyễn Văn A - Đến Đường Nguyễn Thị Cẩm Lệ 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
709 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quyền nối dài Bắt Đầu từ cầu Thành Đội (cầu Trường Sơn) - Đến đường Trường Sa (khóm Bờ Tây, Nhà Mát) 600.000 - - - - Đất TM-DV
710 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (trước Chợ Phường 1) - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 7.040.000 - - - - Đất TM-DV
711 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Trần Huỳnh - đến Khu Đô thị mới 5.920.000 - - - - Đất TM-DV
712 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Lê Duẩn - Hết ranh Chợ 4.720.000 - - - - Đất TM-DV
713 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Hết ranh Chợ - Nguyễn Thái Học 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
714 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng - Dự án Bắc Trần Huỳnh đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
715 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
716 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Tất - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
717 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Mười - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
718 Thành phố Bạc Liêu Đường Dương Thị Sáu - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
719 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Hương - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
720 Thành phố Bạc Liêu Đường số 5, số 13 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
721 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Minh (Đường số 1-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
722 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Thu Hà (Đường số 2-N2 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
723 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
724 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Hồng Dân - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.120.000 - - - - Đất TM-DV
725 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
726 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
727 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng 2.800.000 - - - - Đất TM-DV
728 Thành phố Bạc Liêu Đường Ninh Thạnh Lợi - Dự án Bắc Trần Huỳnh Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng 2.560.000 - - - - Đất TM-DV
729 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Thị Lan (Đường số 14 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
730 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Văn Xã - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
731 Thành phố Bạc Liêu Đường số 17 - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
732 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn (đường số 11 cũ) - Dự án Bắc Trần Huỳnh 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
733 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) - Dự án khu nhà máy phát điện 5.120.000 - - - - Đất TM-DV
734 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Công Tộc (Tôn Đức Thắng - Nguyễn Chí Thanh) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
735 Thành phố Bạc Liêu Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) - Dự án khu nhà máy phát điện 4.960.000 - - - - Đất TM-DV
736 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
737 Thành phố Bạc Liêu Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.120.000 - - - - Đất TM-DV
738 Thành phố Bạc Liêu Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.120.000 - - - - Đất TM-DV
739 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
740 Thành phố Bạc Liêu Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.120.000 - - - - Đất TM-DV
741 Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
742 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
743 Thành phố Bạc Liêu Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) - Dự án khu nhà máy phát điện 3.040.000 - - - - Đất TM-DV
744 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thông - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 4.640.000 - - - - Đất TM-DV
745 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 4.640.000 - - - - Đất TM-DV
746 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Trường Tộ - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 3.920.000 - - - - Đất TM-DV
747 Thành phố Bạc Liêu Đường Mậu Thân (số 7 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 3.920.000 - - - - Đất TM-DV
748 Thành phố Bạc Liêu Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 3.920.000 - - - - Đất TM-DV
749 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hồng Khanh - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.880.000 - - - - Đất TM-DV
750 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Hữu Nghĩa - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.880.000 - - - - Đất TM-DV
751 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Đại Hành nối dài - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.320.000 - - - - Đất TM-DV
752 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.320.000 - - - - Đất TM-DV
753 Thành phố Bạc Liêu Đường Bế Văn Đàn - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.320.000 - - - - Đất TM-DV
754 Thành phố Bạc Liêu Đường Kim Đồng - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.320.000 - - - - Đất TM-DV
755 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) - Dự án bến xe - Bộ đội biên phòng 2.320.000 - - - - Đất TM-DV
756 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Chí Thanh - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 4.160.000 - - - - Đất TM-DV
757 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Thiết Hùng - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV
758 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Thủ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
759 Thành phố Bạc Liêu Đường Tô Minh Luyến - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
760 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Hộ - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
761 Thành phố Bạc Liêu Đường Hoà Bình nối dài - Dự án khu cơ điện cũ (phường 1) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV
762 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 6.400.000 - - - - Đất TM-DV
763 Thành phố Bạc Liêu Đường Huỳnh Quảng - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.800.000 - - - - Đất TM-DV
764 Thành phố Bạc Liêu Đường Quách Thị Kiều - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
765 Thành phố Bạc Liêu Đường Lương Định Của - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
766 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Thị Khéo - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
767 Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Thành Mậu - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
768 Thành phố Bạc Liêu Đường Ngô Thời Nhiệm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
769 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
770 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Sớm - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
771 Thành phố Bạc Liêu Đường Hùng Vương - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 02 tuyến bên Quảng Trường Hùng Vương, đoạn từ Trần Huỳnh - đến Nguyễn Tất Thành 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
772 Thành phố Bạc Liêu Đường Cù Chính Lan - Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án - Dự án khu TĐC phía nam khu hành chính 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
773 Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường nội bộ trong dự án - Dự án khu Lê Văn Tám (Phường 1) 5.840.000 - - - - Đất TM-DV
774 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Văn Linh - Dự án khu đô thị mới phường 1 7.200.000 - - - - Đất TM-DV
775 Thành phố Bạc Liêu Đường 3 tháng 2 - Dự án khu đô thị mới phường 1 6.080.000 - - - - Đất TM-DV
776 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.960.000 - - - - Đất TM-DV
777 Thành phố Bạc Liêu Đường 19/5 - Dự án khu đô thị mới phường 1 4.960.000 - - - - Đất TM-DV
778 Thành phố Bạc Liêu Đường Bùi Thị Xuân - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
779 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Quang Diệu - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
780 Thành phố Bạc Liêu Đường Cao Triều Phát - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
781 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thị Định - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
782 Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Đình Giót - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
783 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Khắc Xương - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
784 Thành phố Bạc Liêu Đường Lê Trọng Tấn - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
785 Thành phố Bạc Liêu Đường Lâm Văn Thê - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
786 Thành phố Bạc Liêu Đường Thích Hiển Giác - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
787 Thành phố Bạc Liêu Đường Phan Ngọc Sến - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
788 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Việt Hồng - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
789 Thành phố Bạc Liêu Đường Nguyễn Thái Bình - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
790 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Hồng Thám - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
791 Thành phố Bạc Liêu Đường Văn Tiến Dũng - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
792 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Văn Ơn - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
793 Thành phố Bạc Liêu Đường Trần Đại Nghĩa - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
794 Thành phố Bạc Liêu Đường Phạm Ngọc Thạch - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
795 Thành phố Bạc Liêu Đường Tăng Hồng Phúc - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
796 Thành phố Bạc Liêu Đường Hoàng Cầm - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
797 Thành phố Bạc Liêu Các tuyến đường còn lại lộ giới - Dự án khu đô thị mới phường 1 3.840.000 - - - - Đất TM-DV
798 Thành phố Bạc Liêu Đường Hàm Nghi - Dự án khu dân cư phường 5 4.800.000 - - - - Đất TM-DV
799 Thành phố Bạc Liêu Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Dự án khu dân cư phường 5 4.000.000 - - - - Đất TM-DV
800 Thành phố Bạc Liêu Đường Đồng Khởi - Dự án khu dân cư phường 5 4.240.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...