11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7201 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 420.000 - - - - Đất ở
7202 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II) 280.000 - - - - Đất ở
7203 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) 280.000 - - - - Đất ở
7204 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) 280.000 - - - - Đất ở
7205 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) 280.000 - - - - Đất ở
7206 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) 280.000 - - - - Đất ở
7207 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) 280.000 - - - - Đất ở
7208 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) 280.000 - - - - Đất ở
7209 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh 900.000 - - - - Đất ở
7210 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) 900.000 - - - - Đất ở
7211 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm 380.000 - - - - Đất ở
7212 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công 480.000 - - - - Đất ở
7213 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh 360.000 - - - - Đất ở
7214 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy 280.000 - - - - Đất ở
7215 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng 340.000 - - - - Đất ở
7216 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bốm (giáp xã Tân Thạnh) 380.000 - - - - Đất ở
7217 Huyện Giá Rai Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo 340.000 - - - - Đất ở
7218 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc 700.000 - - - - Đất ở
7219 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc 500.000 - - - - Đất ở
7220 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây 350.000 - - - - Đất ở
7221 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ 750.000 - - - - Đất ở
7222 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) 550.000 - - - - Đất ở
7223 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) 440.000 - - - - Đất ở
7224 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo 380.000 - - - - Đất ở
7225 Huyện Giá Rai Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm) 380.000 - - - - Đất ở
7226 Huyện Giá Rai Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 2.520.000 - - - - Đất SX-KD
7227 Huyện Giá Rai Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
7228 Huyện Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
7229 Huyện Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
7230 Huyện Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 1.380.000 - - - - Đất SX-KD
7231 Huyện Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 1.620.000 - - - - Đất SX-KD
7232 Huyện Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 1.620.000 - - - - Đất SX-KD
7233 Huyện Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 3.420.000 - - - - Đất SX-KD
7234 Huyện Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) 1.680.000 - - - - Đất SX-KD
7235 Huyện Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng 600.000 - - - - Đất SX-KD
7236 Huyện Giá Rai Tô Minh Xuyến - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót 780.000 - - - - Đất SX-KD
7237 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu 1.440.000 - - - - Đất SX-KD
7238 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Tân Phong 1.080.000 - - - - Đất SX-KD
7239 Huyện Giá Rai Trần Văn Quý - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) 2.580.000 - - - - Đất SX-KD
7240 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
7241 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 6 - Giáp ranh Tắc Sậy - Tân Phong 600.000 - - - - Đất SX-KD
7242 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) - Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) 2.640.000 - - - - Đất SX-KD
7243 Huyện Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường (nhà ông Thiểu) 810.000 - - - - Đất SX-KD
7244 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương 5.100.000 - - - - Đất SX-KD
7245 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên 3.420.000 - - - - Đất SX-KD
7246 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) 780.000 - - - - Đất SX-KD
7247 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương 3.900.000 - - - - Đất SX-KD
7248 Huyện Giá Rai Trần Văn Ơn (đường số 3) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát 3.420.000 - - - - Đất SX-KD
7249 Huyện Giá Rai Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
7250 Huyện Giá Rai Cao Triều Phát (đường số 5) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) 3.480.000 - - - - Đất SX-KD
7251 Huyện Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng 4.320.000 - - - - Đất SX-KD
7252 Huyện Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chủ Chí) 2.760.000 - - - - Đất SX-KD
7253 Huyện Giá Rai Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng 4.500.000 - - - - Đất SX-KD
7254 Huyện Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1A (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu 2.700.000 - - - - Đất SX-KD
7255 Huyện Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD
7256 Huyện Giá Rai Tuyến Phà ấp 4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt 204.000 - - - - Đất SX-KD
7257 Huyện Giá Rai Tuyến Kinh lộ cũ - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 192.000 - - - - Đất SX-KD
7258 Huyện Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh - Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải 192.000 - - - - Đất SX-KD
7259 Huyện Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) 192.000 - - - - Đất SX-KD
7260 Huyện Giá Rai Đường vành đai Hộ Phòng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) 780.000 - - - - Đất SX-KD
7261 Huyện Giá Rai Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 (ấp 1) - Quốc lộ 1A (giáp ranh Tân Phong) 1.440.000 - - - - Đất SX-KD
7262 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến 1.440.000 - - - - Đất SX-KD
7263 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m 1.080.000 - - - - Đất SX-KD
7264 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đập Ba Túc + 100m - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 780.000 - - - - Đất SX-KD
7265 Huyện Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD
7266 Huyện Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 780.000 - - - - Đất SX-KD
7267 Huyện Giá Rai Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp 360.000 - - - - Đất SX-KD
7268 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ ấp 1 - Khóm 1 Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm 372.000 - - - - Đất SX-KD
7269 Huyện Giá Rai Đường trạm quản lý cống - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - Ranh Phong Thạnh A 252.000 - - - - Đất SX-KD
7270 Huyện Giá Rai Đường dọc bờ sông (ấp 1) - Khóm 1 Cầu Hộ Phòng - Hết đường (Nhà ông Lưu Quốc Nam) 372.000 - - - - Đất SX-KD
7271 Huyện Giá Rai Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh tuyến 372.000 - - - - Đất SX-KD
7272 Huyện Giá Rai Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) 372.000 - - - - Đất SX-KD
7273 Huyện Giá Rai Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền 372.000 - - - - Đất SX-KD
7274 Huyện Giá Rai Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền 372.000 - - - - Đất SX-KD
7275 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) 372.000 - - - - Đất SX-KD
7276 Huyện Giá Rai Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường 720.000 - - - - Đất SX-KD
7277 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Ngã ba xuất khẩu 720.000 - - - - Đất SX-KD
7278 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 720.000 - - - - Đất SX-KD
7279 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 720.000 - - - - Đất SX-KD
7280 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo 720.000 - - - - Đất SX-KD
7281 Huyện Giá Rai Hẻm số 9 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường 720.000 - - - - Đất SX-KD
7282 Huyện Giá Rai Hẻm số 13 - Khóm 1 Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal 348.000 - - - - Đất SX-KD
7283 Huyện Giá Rai Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí 408.000 - - - - Đất SX-KD
7284 Huyện Giá Rai Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) 408.000 - - - - Đất SX-KD
7285 Huyện Giá Rai Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn Mau) - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) 408.000 - - - - Đất SX-KD
7286 Huyện Giá Rai Hẻm số 21 - Khóm 1 Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) 348.000 - - - - Đất SX-KD
7287 Huyện Giá Rai Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) 408.000 - - - - Đất SX-KD
7288 Huyện Giá Rai Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân 348.000 - - - - Đất SX-KD
7289 Huyện Giá Rai Hẻm số 26 - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên 348.000 - - - - Đất SX-KD
7290 Huyện Giá Rai Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn 348.000 - - - - Đất SX-KD
7291 Huyện Giá Rai Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khóm 1 Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh 348.000 - - - - Đất SX-KD
7292 Huyện Giá Rai Đường Lò Rèn - Khóm 1 Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl 348.000 - - - - Đất SX-KD
7293 Huyện Giá Rai Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành 348.000 - - - - Đất SX-KD
7294 Huyện Giá Rai Khu nhà ông Được (bến xe) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 990.000 - - - - Đất SX-KD
7295 Huyện Giá Rai Hẻm số 12 ( cặp phòng KT - HT cũ ) - Khóm 1 Đường trước Ngân hàng Nông nghiệp - Đường 30/4 468.000 - - - - Đất SX-KD
7296 Huyện Giá Rai Đường vào công an Phường Hộ Phòng - Khóm 1 Cửa hàng VLXD Hộ Phòng - Phước Đức Cổ Miếu 348.000 - - - - Đất SX-KD
7297 Huyện Giá Rai Hẻm cặp nhà ông Kim Phương - Khóm 1 Đập Nhỏ - Đến hết ranh đất nhà ông Trương Văn Cường 348.000 - - - - Đất SX-KD
7298 Huyện Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Dũng - Cổng trường cấp 2 720.000 - - - - Đất SX-KD
7299 Huyện Giá Rai Hẻm nhà Hoàng Anh - Khóm 1 Cổng trường cấp 2 - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Văn Thắng 276.000 - - - - Đất SX-KD
7300 Huyện Giá Rai Đường nhà ông Trần Hồng Quân - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Lê Thị Tám - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ 342.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...