| 7101 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A |
Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7102 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A |
Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7103 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A |
Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7104 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A |
Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7105 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A |
Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7106 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7107 |
Huyện Giá Rai |
Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây)
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7108 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7109 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7110 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh
|
216.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7111 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7112 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7113 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bướm (giáp xã Tân Thạnh)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7114 |
Huyện Giá Rai |
Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY |
Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7115 |
Huyện Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG |
Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7116 |
Huyện Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG |
Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7117 |
Huyện Giá Rai |
Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG |
từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7118 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG |
Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7119 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG |
Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây)
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7120 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7121 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG |
Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7122 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm)
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7123 |
Huyện Giá Rai |
Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7124 |
Huyện Giá Rai |
Cống Cây Gừa (Khúc Tréo)
(phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7125 |
Huyện Giá Rai |
Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7126 |
Huyện Giá Rai |
Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7127 |
Huyện Giá Rai |
Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG |
Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7128 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG |
Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7129 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7130 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7131 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG |
Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7132 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG |
Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7133 |
Huyện Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH |
Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7134 |
Huyện Giá Rai |
QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7135 |
Huyện Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH |
Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7136 |
Huyện Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH |
Cống Láng Trâm - Cầu số 1
|
396.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7137 |
Huyện Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7138 |
Huyện Giá Rai |
Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH |
Ngã 5 ấp 8 - Giáp Cà Mau
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7139 |
Huyện Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH |
Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7140 |
Huyện Giá Rai |
Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) - XÃ TÂN THẠNH |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng - Kênh Sáu Vàng
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7141 |
Huyện Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7142 |
Huyện Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7143 |
Huyện Giá Rai |
Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7144 |
Huyện Giá Rai |
Đường Gò Muồng - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7145 |
Huyện Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH |
Bến đò (Việt Tân) - Cầu Khảo Xén
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7146 |
Huyện Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu Khảo Xén - Cầu Tư Hải
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7147 |
Huyện Giá Rai |
Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7148 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu ông Sử - Trường Tiểu học ấp 9
|
228.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7149 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu ông Bé Thơ - Đến hết ranh đất nhà Trần Minh Được
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7150 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu Xã Xử - Cầu Trường tiểu học ấp 9
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7151 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu nhà ông Trạng - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7152 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp kênh Lớn - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu ông Bình (Bu) - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7153 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3) - Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh)
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7154 |
Huyện Giá Rai |
Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu Rạch Dừa - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tuyền
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7155 |
Huyện Giá Rai |
Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch) - XÃ TÂN THẠNH |
Quốc lộ 1 - Đường Láng Trâm - ngã 5
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7156 |
Huyện Giá Rai |
Kênh Long Thành - XÃ TÂN THẠNH |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân
|
204.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7157 |
Huyện Giá Rai |
Kênh Nước Mặn - XÃ TÂN THẠNH |
Cầu Lung Nước Mặn - Cầu số 3
|
168.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7158 |
Huyện Giá Rai |
Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7159 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7160 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7161 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7162 |
Huyện Giá Rai |
Phan Thanh Giản - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Lê Lợi - Cầu Đình
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7163 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Huệ - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7164 |
Huyện Giá Rai |
Trưng Trắc - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7165 |
Huyện Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7166 |
Huyện Giá Rai |
Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Trần Hưng Đạo - Lê Lợi
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7167 |
Huyện Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7168 |
Huyện Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7169 |
Huyện Giá Rai |
Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7170 |
Huyện Giá Rai |
Lý Thường Kiệt - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7171 |
Huyện Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cầu Gành Hào - Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7172 |
Huyện Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7173 |
Huyện Giá Rai |
Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7174 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Thị Lượm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Giá Rai - Gành Hào - Cầu Đen
|
324.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7175 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7176 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh)
|
288.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7177 |
Huyện Giá Rai |
Đường lộ nhựa Khóm 4 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cầu chương trình 135 - Giáp Phường Hộ Phòng
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7178 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Quốc lộ 1A - Cống Nọc Nạng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7179 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cống Nọc Nạng - Giáp ranh Phong Thạnh A
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7180 |
Huyện Giá Rai |
Tuyến khu dân cư Nọc Nạng đến
Khu di tích Nọc Nạng - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng
|
450.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7181 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Quốc lộ 1A - Ngã ba
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7182 |
Huyện Giá Rai |
Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7183 |
Huyện Giá Rai |
Đường vào Phong Thạnh A
(vào trại chăn nuôi cũ) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Quốc lộ 1A - Hết ranh Phường 1
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7184 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Quốc lộ 1A - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7185 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7186 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cống Phó Sinh - Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A
|
342.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7187 |
Huyện Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Quốc lộ 1A - Cống Phó Sinh
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7188 |
Huyện Giá Rai |
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7189 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Cần Bảy - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1
|
282.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7190 |
Huyện Giá Rai |
Tạ Tài Lợi (Đường sau UBND huyện) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Tòa án - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7191 |
Huyện Giá Rai |
Dương Văn Diệp
(Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7192 |
Huyện Giá Rai |
Phùng Ngọc Liêm (Đường huyện đội) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Quốc lộ 1A - Hết đường bệnh viện mới
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7193 |
Huyện Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7194 |
Huyện Giá Rai |
Đường Quốc lộ 1 - xã Phong Thạnh A - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường số 4 (khu dân cư Thiên Phúc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7195 |
Huyện Giá Rai |
Đường Chùa Cô Lý - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Chùa Cô Lý - Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7196 |
Huyện Giá Rai |
Đường Giá Rai - Phong Tân - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Quốc lộ 1 - Cầu số 1 xã Phong Tân
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7197 |
Huyện Giá Rai |
Đường Cầu Trần Văn Sớm- KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Cầu Trần Văn Sớm - Giáp ranh xã Phong Thạnh A
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7198 |
Huyện Giá Rai |
Đường Hộ Phòng - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Trần Văn Sớm - Giáp ranh phường Hộ Phòng
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7199 |
Huyện Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trung (trục chính của dự án)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường
|
900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |
| 7200 |
Huyện Giá Rai |
Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 |
Toàn tuyến
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD |