11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7101 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7102 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7103 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7104 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7105 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7106 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh 540.000 - - - - Đất SX-KD
7107 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) 540.000 - - - - Đất SX-KD
7108 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm 228.000 - - - - Đất SX-KD
7109 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công 288.000 - - - - Đất SX-KD
7110 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh 216.000 - - - - Đất SX-KD
7111 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy 168.000 - - - - Đất SX-KD
7112 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng 204.000 - - - - Đất SX-KD
7113 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bướm (giáp xã Tân Thạnh) 228.000 - - - - Đất SX-KD
7114 Huyện Giá Rai Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo 204.000 - - - - Đất SX-KD
7115 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc 420.000 - - - - Đất SX-KD
7116 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc 300.000 - - - - Đất SX-KD
7117 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây 210.000 - - - - Đất SX-KD
7118 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ 450.000 - - - - Đất SX-KD
7119 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) 330.000 - - - - Đất SX-KD
7120 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) 264.000 - - - - Đất SX-KD
7121 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo 228.000 - - - - Đất SX-KD
7122 Huyện Giá Rai Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm) 228.000 - - - - Đất SX-KD
7123 Huyện Giá Rai Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân 228.000 - - - - Đất SX-KD
7124 Huyện Giá Rai Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa 228.000 - - - - Đất SX-KD
7125 Huyện Giá Rai Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng 228.000 - - - - Đất SX-KD
7126 Huyện Giá Rai Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son 228.000 - - - - Đất SX-KD
7127 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1 264.000 - - - - Đất SX-KD
7128 Huyện Giá Rai Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu 180.000 - - - - Đất SX-KD
7129 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường) 180.000 - - - - Đất SX-KD
7130 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường) 180.000 - - - - Đất SX-KD
7131 Huyện Giá Rai Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm 180.000 - - - - Đất SX-KD
7132 Huyện Giá Rai Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng 180.000 - - - - Đất SX-KD
7133 Huyện Giá Rai QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành 720.000 - - - - Đất SX-KD
7134 Huyện Giá Rai QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây 540.000 - - - - Đất SX-KD
7135 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm 450.000 - - - - Đất SX-KD
7136 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Cầu số 1 396.000 - - - - Đất SX-KD
7137 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8 330.000 - - - - Đất SX-KD
7138 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Ngã 5 ấp 8 - Giáp Cà Mau 228.000 - - - - Đất SX-KD
7139 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm 228.000 - - - - Đất SX-KD
7140 Huyện Giá Rai Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng - Kênh Sáu Vàng 264.000 - - - - Đất SX-KD
7141 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử 228.000 - - - - Đất SX-KD
7142 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm 204.000 - - - - Đất SX-KD
7143 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân 228.000 - - - - Đất SX-KD
7144 Huyện Giá Rai Đường Gò Muồng - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7145 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bến đò (Việt Tân) - Cầu Khảo Xén 168.000 - - - - Đất SX-KD
7146 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Cầu Khảo Xén - Cầu Tư Hải 168.000 - - - - Đất SX-KD
7147 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn 168.000 - - - - Đất SX-KD
7148 Huyện Giá Rai Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Sử - Trường Tiểu học ấp 9 228.000 - - - - Đất SX-KD
7149 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bé Thơ - Đến hết ranh đất nhà Trần Minh Được 168.000 - - - - Đất SX-KD
7150 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Trường tiểu học ấp 9 204.000 - - - - Đất SX-KD
7151 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Trạng - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé 168.000 - - - - Đất SX-KD
7152 Huyện Giá Rai Đường ấp kênh Lớn - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bình (Bu) - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ 168.000 - - - - Đất SX-KD
7153 Huyện Giá Rai Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3) - Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7154 Huyện Giá Rai Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Rạch Dừa - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tuyền 168.000 - - - - Đất SX-KD
7155 Huyện Giá Rai Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch) - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1 - Đường Láng Trâm - ngã 5 480.000 - - - - Đất SX-KD
7156 Huyện Giá Rai Kênh Long Thành - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân 204.000 - - - - Đất SX-KD
7157 Huyện Giá Rai Kênh Nước Mặn - XÃ TÂN THẠNH Cầu Lung Nước Mặn - Cầu số 3 168.000 - - - - Đất SX-KD
7158 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền 450.000 - - - - Đất SX-KD
7159 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào 900.000 - - - - Đất SX-KD
7160 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 720.000 - - - - Đất SX-KD
7161 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới 720.000 - - - - Đất SX-KD
7162 Huyện Giá Rai Phan Thanh Giản - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Lê Lợi - Cầu Đình 720.000 - - - - Đất SX-KD
7163 Huyện Giá Rai Nguyễn Huệ - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 720.000 - - - - Đất SX-KD
7164 Huyện Giá Rai Trưng Trắc - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 720.000 - - - - Đất SX-KD
7165 Huyện Giá Rai Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Nguyễn Thị Lượm - Trần Hưng Đạo 480.000 - - - - Đất SX-KD
7166 Huyện Giá Rai Trưng Nhị - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Trần Hưng Đạo - Lê Lợi 660.000 - - - - Đất SX-KD
7167 Huyện Giá Rai Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào - Tim đường Phan Thanh Giản 660.000 - - - - Đất SX-KD
7168 Huyện Giá Rai Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Lý Thường Kiệt 900.000 - - - - Đất SX-KD
7169 Huyện Giá Rai Trần Hưng Đạo - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Thị Lượm 600.000 - - - - Đất SX-KD
7170 Huyện Giá Rai Lý Thường Kiệt - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cổng trường THCS Giá Rai A - Đường Lê Lợi 480.000 - - - - Đất SX-KD
7171 Huyện Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Gành Hào - Giá Rai - Tim đường Phan Thanh Giản 540.000 - - - - Đất SX-KD
7172 Huyện Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Phan Thanh Giản - Tim đường Trưng Nhị 780.000 - - - - Đất SX-KD
7173 Huyện Giá Rai Lê Lợi - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Tim đường Trưng Nhị - Tim đường Lý Thường Kiệt 540.000 - - - - Đất SX-KD
7174 Huyện Giá Rai Nguyễn Thị Lượm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cầu Đen 324.000 - - - - Đất SX-KD
7175 Huyện Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m 450.000 - - - - Đất SX-KD
7176 Huyện Giá Rai Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m - Hết đường (giáp kênh) 288.000 - - - - Đất SX-KD
7177 Huyện Giá Rai Đường lộ nhựa Khóm 4 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu chương trình 135 - Giáp Phường Hộ Phòng 252.000 - - - - Đất SX-KD
7178 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Nọc Nạng 450.000 - - - - Đất SX-KD
7179 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Nọc Nạng - Giáp ranh Phong Thạnh A 330.000 - - - - Đất SX-KD
7180 Huyện Giá Rai Tuyến khu dân cư Nọc Nạng đến Khu di tích Nọc Nạng - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng - Giáp đường vào Khu di tích Nọc Nạng 450.000 - - - - Đất SX-KD
7181 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Ngã ba 600.000 - - - - Đất SX-KD
7182 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Uông (đường Tòa án) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba - Hết đường Nguyễn Văn Uông 480.000 - - - - Đất SX-KD
7183 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A (vào trại chăn nuôi cũ) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết ranh Phường 1 480.000 - - - - Đất SX-KD
7184 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m 660.000 - - - - Đất SX-KD
7185 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cách ranh phía bắc bệnh viện 200m - Cống Phó Sinh 540.000 - - - - Đất SX-KD
7186 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền (đường đi Phó Sinh Khóm 1) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Kênh Chủ Chí 1 giáp ranh Phong Thạnh A 342.000 - - - - Đất SX-KD
7187 Huyện Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Cống Phó Sinh 540.000 - - - - Đất SX-KD
7188 Huyện Giá Rai Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cống Phó Sinh - Giáp đường Giá Rai - Phong Tân 336.000 - - - - Đất SX-KD
7189 Huyện Giá Rai Đường Giá Cần Bảy - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết ranh Phường 1 282.000 - - - - Đất SX-KD
7190 Huyện Giá Rai Tạ Tài Lợi (Đường sau UBND huyện) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Tòa án - Ngã ba đường trường mẫu giáo Sơn Ca 480.000 - - - - Đất SX-KD
7191 Huyện Giá Rai Dương Văn Diệp (Đường trường mẫu giáo Sơn Ca) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đầu ranh trường mẫu giáo Sơn Ca - Đường Tạ Tài Lợi 480.000 - - - - Đất SX-KD
7192 Huyện Giá Rai Phùng Ngọc Liêm (Đường huyện đội) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1A - Hết đường bệnh viện mới 480.000 - - - - Đất SX-KD
7193 Huyện Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Cầu Kênh Rạch Rắn 600.000 - - - - Đất SX-KD
7194 Huyện Giá Rai Đường Quốc lộ 1 - xã Phong Thạnh A - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường số 4 (khu dân cư Thiên Phúc) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 480.000 - - - - Đất SX-KD
7195 Huyện Giá Rai Đường Chùa Cô Lý - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Chùa Cô Lý - Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông 480.000 - - - - Đất SX-KD
7196 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Cầu số 1 xã Phong Tân 600.000 - - - - Đất SX-KD
7197 Huyện Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 600.000 - - - - Đất SX-KD
7198 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Văn Sớm - Giáp ranh phường Hộ Phòng 600.000 - - - - Đất SX-KD
7199 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trung (trục chính của dự án)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường 900.000 - - - - Đất SX-KD
7200 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Toàn tuyến 600.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...