11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
7001 Huyện Giá Rai Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Ngã ba đường vào UBND Phường Láng Tròn - Cống Vĩnh Phong 264.000 - - - - Đất SX-KD
7002 Huyện Giá Rai Đường vào cống Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Cống Vĩnh Phong (nhà ông Phạm Văn Trọng) - Cầu ấp 12 168.000 - - - - Đất SX-KD
7003 Huyện Giá Rai Đường số 1 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía nam) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Nguyễn Văn Tiền) - Đường số 8 264.000 - - - - Đất SX-KD
7004 Huyện Giá Rai Đường số 2 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 7 (nhà ông Sài) - Đường vào trường mẫu giáo mới 288.000 - - - - Đất SX-KD
7005 Huyện Giá Rai Đường số 3 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 6 (nhà ông Ngô Công Khanh) - Đường số 8 288.000 - - - - Đất SX-KD
7006 Huyện Giá Rai Đường số 4 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 5 - Đường số 8 288.000 - - - - Đất SX-KD
7007 Huyện Giá Rai Đường số 5 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 2 288.000 - - - - Đất SX-KD
7008 Huyện Giá Rai Đường số 6 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường số 1 - Đường số 4 288.000 - - - - Đất SX-KD
7009 Huyện Giá Rai Đường số 7 (khu TĐC khóm 2) - Phường Láng Tròn Đường vào cống Vĩnh Phong (khóm 2) - Đường số 1 288.000 - - - - Đất SX-KD
7010 Huyện Giá Rai Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Đường số 4 - Đường số 1 288.000 - - - - Đất SX-KD
7011 Huyện Giá Rai Đường số 8 (khu TĐC khóm 2, ranh quy hoạch phía tây) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (nhà ông Tuấn ấp vịt) - Đường số 1 (khu TĐC) 288.000 - - - - Đất SX-KD
7012 Huyện Giá Rai Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Ngã ba Láng Tròn (nhà ông Mã Thu Hùng) - Hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai 1.500.000 - - - - Đất SX-KD
7013 Huyện Giá Rai Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Từ hết ranh đất nhà ông Quảng Văn Hai - Đến hết ranh đất bà Lộ Thị Thủy (con ông Sáu Diệu) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7014 Huyện Giá Rai Chợ Láng Tròn - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Hết ranh đất nhà bà Lâm Cẩm Hằng 1.260.000 - - - - Đất SX-KD
7015 Huyện Giá Rai Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 - Đập ấp 3 Vĩnh Phong 660.000 - - - - Đất SX-KD
7016 Huyện Giá Rai Đường vào Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Phường Láng Tròn Đập ấp 3 Vĩnh Phong - Giáp ranh xã Phong Tân 204.000 - - - - Đất SX-KD
7017 Huyện Giá Rai Đường số 2 khu dân cư khóm 3 (song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) 492.000 - - - - Đất SX-KD
7018 Huyện Giá Rai Đường số 3 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch, song song Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Đường số 4 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 1 (khu dân cư khóm 3) 492.000 - - - - Đất SX-KD
7019 Huyện Giá Rai Đường số 4 khu dân cư khóm 3 (ranh quy hoạch) - Phường Láng Tròn Quốc lộ 1 (khu dân cư khóm 3) - Đường số 3 (khu dân cư khóm 3) 492.000 - - - - Đất SX-KD
7020 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh 16 - Phường Láng Tròn Cầu 2 Đề - Kênh Cống Lầu 168.000 - - - - Đất SX-KD
7021 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh Hai Chen - Phường Láng Tròn Kênh khóm 13 - Kênh khóm 12 168.000 - - - - Đất SX-KD
7022 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh khóm 12 (Hào Quến) - Phường Láng Tròn Cầu khóm 12 - Giáp ranh xã Phong Thạnh Đông 168.000 - - - - Đất SX-KD
7023 Huyện Giá Rai Tuyến đường Vành Đai cũ (song song với Quốc lộ 1) - Phường Láng Tròn Hương lộ Khóm 2 (Đất bà Ngô Thị Năm) - Đường vào Trường Tiểu Học Phong Phú B (nhà ông Nguyễn Minh Tây) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7024 Huyện Giá Rai Tuyến đường chữ T (song song với tuyến đường vào UBND phường mới) - Phường Láng Tròn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Út Em - Hết ranh đất nhà ông Bùi Tấn Hải 204.000 - - - - Đất SX-KD
7025 Huyện Giá Rai Tuyến Khóm 2 - Khóm 12 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Trần Văn Dũng, khóm 2 - đến Cầu Khóm 12 nhà ông Trịnh Văn Sóng 204.000 - - - - Đất SX-KD
7026 Huyện Giá Rai Tuyến Khóm 3 - cống Bà Đội (đường vành đai)- Phường Láng Tròn bắt đầu Khu Dân Cư Khóm 3 - đến Cống Bà Đội 204.000 - - - - Đất SX-KD
7027 Huyện Giá Rai Tuyến Tư Bá Khóm 2 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông 8 khóm 2 - đến nhà ông Hồ Vũ Bảo - kênh 7 Ói 204.000 - - - - Đất SX-KD
7028 Huyện Giá Rai Tuyến hẻm 5 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà Kha Thanh Tài khóm 2 - đền cuối nhà bà Huỳnh Thị Liêm 204.000 - - - - Đất SX-KD
7029 Huyện Giá Rai Tuyến đường nhà trọ ông Quân khóm - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà trọ ông Quân - đến kênh thủy lợi 204.000 - - - - Đất SX-KD
7030 Huyện Giá Rai Tuyến đường kênh Đốc Béc khóm 1 - Phường Láng Tròn bắt đầu từ nhà ông Ngô Văn Tổng - đến hết tuyến đường kênh Miễu 204.000 - - - - Đất SX-KD
7031 Huyện Giá Rai Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Giáp ranh Phường Láng Tròn - Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Nam) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7032 Huyện Giá Rai Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cầu Vĩnh Phong V14 (hướng Bắc) - Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Nam) 240.000 - - - - Đất SX-KD
7033 Huyện Giá Rai Đường liên xã - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Kênh chống Mỹ (đầu kênh hướng Bắc) - Giáp ranh xã Phong Tân 168.000 - - - - Đất SX-KD
7034 Huyện Giá Rai Đường vào trường Tiểu học PTĐ - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Cột điện 2/19 (nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Trường Chiến 282.000 - - - - Đất SX-KD
7035 Huyện Giá Rai Kênh ấp 9 (Xóm Cồng) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Ngọc Y - Cầu nhà ông Võ Văn Tuấn 168.000 - - - - Đất SX-KD
7036 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh Ấp 12 (Kênh Lẫm Đôi) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG từ nhà ông Lê Văn Hận - hết ranh đất của ông Trần Văn Tòng 180.000 - - - - Đất SX-KD
7037 Huyện Giá Rai Kênh ấp 12 (Kênh Đồn) - XÃ PHONG THẠNH ĐÔNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Phấn - Giáp ranh xã Phong Tân (nhà ông Phạm Văn Cường) 150.000 - - - - Đất SX-KD
7038 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Phường 1 - Cầu Nhà ông Lương Ô Ra (giáp ranh xã Phong Thạnh Đông) 360.000 - - - - Đất SX-KD
7039 Huyện Giá Rai Đường ấp 16B - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh V 12 Chống Mỹ (Trạm y tế xã Phong Tân, ấp 16B) - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thành Vạn (ấp 16B) 240.000 - - - - Đất SX-KD
7040 Huyện Giá Rai Kênh chống Mỹ (Vĩnh Phong 12) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (giáp ranh Phong Thạnh Đông, Nhà ông Ô Ra) - Cầu trạm y tế xã, ấp 16B 180.000 - - - - Đất SX-KD
7041 Huyện Giá Rai Đường Ba Thôn - XÃ PHONG TÂN Cầu số 6 (ấp 16B) - Kênh 17 (nhà Bà Trần Thị Lệ, ấp 17) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7042 Huyện Giá Rai Đường xã Phong Tân (ấp 18, 19, 20, 21) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ Cây Xăng Minh Lý - Giáp ranh cầu Ranh Hạt ấp 21 xã Vĩnh Phú Tây 300.000 - - - - Đất SX-KD
7043 Huyện Giá Rai Đường xã Phong Tân (ấp 14, 16A, 17, 19) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám (8 Lẹo)) - Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thúy) 240.000 - - - - Đất SX-KD
7044 Huyện Giá Rai Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Giáp ranh Giá Rai (Cầu số 1) - Cầu Kênh Ô Rô 168.000 - - - - Đất SX-KD
7045 Huyện Giá Rai Đường ấp 14, 16a, 17, 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cống Vĩnh Phong 14 (nhà ông Trần Văn Tám) - Cầu ấp 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) 150.000 - - - - Đất SX-KD
7046 Huyện Giá Rai Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu nhà ông Lương Ô Ra - Cầu ấp 15 (giáp Vĩnh Phú Tây) 204.000 - - - - Đất SX-KD
7047 Huyện Giá Rai Đường ấp 14, ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu số 3 (nhà ông Trần Văn Tùng) - Cầu ấp 14 (nhà ông Lê Văn Khởi) 204.000 - - - - Đất SX-KD
7048 Huyện Giá Rai Đường ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Phùng) - Cầu nhà ông Lê Văn Thêm 168.000 - - - - Đất SX-KD
7049 Huyện Giá Rai Đường ấp 16B và ấp 15 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 15 (nhà ông Lê Tấn Dũng) - Cầu số 6 (Nhà ông 3 Xía) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7050 Huyện Giá Rai Đường ấp 19 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 19, kênh Chống Mỹ - Kênh Vĩnh Phong 10 (Nhà ông Minh Điền) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7051 Huyện Giá Rai Đường ấp 17 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu kênh 17 (nhà bà Trần Thị Lệ) - Cầu Thủy Lợi (nhà ông Phạm Thanh Tùng) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7052 Huyện Giá Rai Đường ấp 16A (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu ấp 16A (nhà Nguyễn Văn Tươi) - Đến hết ranh đất nhà Chiêm Quốc Trị 168.000 - - - - Đất SX-KD
7053 Huyện Giá Rai Đường ấp 5 (Phong Tân) - XÃ PHONG TÂN Cầu Ô Rô - Đến hết ranh đất nhà ông Lý Văn Long (Cầu ấp 5) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7054 Huyện Giá Rai Đường ấp 17 (tuyến Ba Giang) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hồng - Cống Lung Mướp 168.000 - - - - Đất SX-KD
7055 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 16A - XÃ PHONG TÂN Cầu Ông Tại - Đến hết ranh đất Miễu Ông Tà (nhà ông Trương Văn Kính) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7056 Huyện Giá Rai Tuyến đường Kênh Cây Dương ấp 19 - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Thế Mỹ - Đến hết ranh đất nhà ông Phạm Thanh Tùng 168.000 - - - - Đất SX-KD
7057 Huyện Giá Rai Tuyến đường ấp 20 (Liên ấp) - XÃ PHONG TÂN Từ ranh Trạm nước sạch ấp 20 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Ngọt 168.000 - - - - Đất SX-KD
7058 Huyện Giá Rai Đường liên ấp - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Phước - Kênh Vĩnh Phong 10 168.000 - - - - Đất SX-KD
7059 Huyện Giá Rai Đường tuyến đường (ấp 19; 17; 16B) - XÃ PHONG TÂN Bắt đầu từ cây xăng ông Trần Thanh Tùng ấp 19 - Đến cầu trạm y tế ấp 16B 300.000 - - - - Đất SX-KD
7060 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Cống 19 - Hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện 720.000 - - - - Đất SX-KD
7061 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - XÃ PHONG THẠNH Từ hết ranh đất cây xăng Lâm Minh Huyện - Hết ranh đất trụ sở UBND xã mới 420.000 - - - - Đất SX-KD
7062 Huyện Giá Rai Đường số 1 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 (hậu Kiốt, ranh quy hoạch) 720.000 - - - - Đất SX-KD
7063 Huyện Giá Rai Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 720.000 - - - - Đất SX-KD
7064 Huyện Giá Rai Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) 720.000 - - - - Đất SX-KD
7065 Huyện Giá Rai Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) 600.000 - - - - Đất SX-KD
7066 Huyện Giá Rai Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 720.000 - - - - Đất SX-KD
7067 Huyện Giá Rai Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường số 4 - Ranh Quy hoạch 600.000 - - - - Đất SX-KD
7068 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ giáp xã Phong Thạnh A - Đến Cống 19 360.000 - - - - Đất SX-KD
7069 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh hết ranh trụ sở UBND xã mới - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) 300.000 - - - - Đất SX-KD
7070 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) 360.000 - - - - Đất SX-KD
7071 Huyện Giá Rai Đường xóm Lung - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) 270.000 - - - - Đất SX-KD
7072 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ 228.000 - - - - Đất SX-KD
7073 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) 210.000 - - - - Đất SX-KD
7074 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) 204.000 - - - - Đất SX-KD
7075 Huyện Giá Rai Đường Tư Lẫm - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) 210.000 - - - - Đất SX-KD
7076 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn 240.000 - - - - Đất SX-KD
7077 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) 240.000 - - - - Đất SX-KD
7078 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 6 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 210.000 - - - - Đất SX-KD
7079 Huyện Giá Rai Đường Tư Trứ - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn 180.000 - - - - Đất SX-KD
7080 Huyện Giá Rai Đường Kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng 180.000 - - - - Đất SX-KD
7081 Huyện Giá Rai Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn 180.000 - - - - Đất SX-KD
7082 Huyện Giá Rai Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu 180.000 - - - - Đất SX-KD
7083 Huyện Giá Rai Đường kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường 168.000 - - - - Đất SX-KD
7084 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ 168.000 - - - - Đất SX-KD
7085 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 168.000 - - - - Đất SX-KD
7086 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia 168.000 - - - - Đất SX-KD
7087 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7088 Huyện Giá Rai Đường Phan Đình Giót (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 204.000 - - - - Đất SX-KD
7089 Huyện Giá Rai Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Trắng (giáp ranh Phường Hộ Phòng) - Nhà ông Út Dũng 180.000 - - - - Đất SX-KD
7090 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) 228.000 - - - - Đất SX-KD
7091 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 228.000 - - - - Đất SX-KD
7092 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) 252.000 - - - - Đất SX-KD
7093 Huyện Giá Rai Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) 228.000 - - - - Đất SX-KD
7094 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7095 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 168.000 - - - - Đất SX-KD
7096 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí 1 - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Út Công (ấp 4) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7097 Huyện Giá Rai Cầu Trần Văn Sớm (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 540.000 - - - - Đất SX-KD
7098 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 252.000 - - - - Đất SX-KD
7099 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II) 168.000 - - - - Đất SX-KD
7100 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) 168.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...