11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6901 Huyện Giá Rai Đường số 2 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường dọc kênh 19 - Đường số 3 720.000 - - - - Đất SX-KD
6902 Huyện Giá Rai Đường số 3 (chợ Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 1 (ranh quy hoạch) 720.000 - - - - Đất SX-KD
6903 Huyện Giá Rai Đường số 4 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Ngã ba đường số 1 và đường số 3 - Trường TH Phong Thạnh (giáp đường rào phía sau) 600.000 - - - - Đất SX-KD
6904 Huyện Giá Rai Đường số 5 (Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường Giá Rai - Phó Sinh (Giá Rai - Cạnh Đền) - Đường số 4 720.000 - - - - Đất SX-KD
6905 Huyện Giá Rai Đường số 6 (Hậu Chợ mới Phong Thạnh) - XÃ PHONG THẠNH Đường số 4 - Ranh Quy hoạch 600.000 - - - - Đất SX-KD
6906 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ giáp xã Phong Thạnh A - Đến Cống 19 360.000 - - - - Đất SX-KD
6907 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phó Sinh - Xã Phong Thạnh hết ranh trụ sở UBND xã mới - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Vĩnh Phú Tây) 300.000 - - - - Đất SX-KD
6908 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (gần trường tiểu học Phong Thạnh A) - Đến hết ranh xã Phong Thạnh (giáp Phong Thạnh Tây A) 360.000 - - - - Đất SX-KD
6909 Huyện Giá Rai Đường xóm Lung - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Chí 4 (nhà ông Nguyễn Văn Dân) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) 270.000 - - - - Đất SX-KD
6910 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Trần Văn Đoàn) - Miếu bà chúa Sứ 228.000 - - - - Đất SX-KD
6911 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Miếu bà chúa Sứ - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) 210.000 - - - - Đất SX-KD
6912 Huyện Giá Rai Đường Chủ Sáo - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ Cống 19 (nhà ông Thi Chí Thiện) - Đến cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Nguyễn Văn Khánh) 204.000 - - - - Đất SX-KD
6913 Huyện Giá Rai Đường Tư Lẫm - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu giáp kênh Chủ Sáo (nhà ông Võ Văn Thái) - Ngã Năm (nhà ông Đoàn Văn Hai) 210.000 - - - - Đất SX-KD
6914 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu ấp 20 (gần trụ sở ấp 20) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tuấn 240.000 - - - - Đất SX-KD
6915 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 5 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - trường THCS Phong Thạnh A (nhà ông Phan Văn Minh) 240.000 - - - - Đất SX-KD
6916 Huyện Giá Rai Đường Chủ Chí 6 - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ trụ sở ấp 21 - Đến trụ sở ấp 25 210.000 - - - - Đất SX-KD
6917 Huyện Giá Rai Đường Tư Trứ - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cống ấp 25 - Đến nhà ông Lê Văn Tuấn 180.000 - - - - Đất SX-KD
6918 Huyện Giá Rai Đường Kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ cầu nhà ông Nguyễn Văn Nơi - Đến nhà ông Trương Lý Lăng 180.000 - - - - Đất SX-KD
6919 Huyện Giá Rai Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ miếu ấp 24 - Đến nhà ông Dương Văn Tuấn 180.000 - - - - Đất SX-KD
6920 Huyện Giá Rai Đường xóm Huế - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Trung - Đến nhà ông Lê Văn Đâu 180.000 - - - - Đất SX-KD
6921 Huyện Giá Rai Đường kênh Tượng - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Thành - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thường 168.000 - - - - Đất SX-KD
6922 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sỉ 168.000 - - - - Đất SX-KD
6923 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Việt - Đến ngã năm ấp 19 168.000 - - - - Đất SX-KD
6924 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ ngã năm ấp 19 - Đến nhà ông Ba Gia 168.000 - - - - Đất SX-KD
6925 Huyện Giá Rai Đường 7 Chanh - Xã Phong Thạnh Bắt đầu từ nhà ông Trang Văn Thông - Đến nhà ông Trần Văn Giàu (ấp 23) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6926 Huyện Giá Rai Đường Phan Đình Giót (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Ranh Phường Hộ Phòng - Kênh Chủ Chí 4 204.000 - - - - Đất SX-KD
6927 Huyện Giá Rai Đường Châu Văn Đặng (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Trắng (giáp ranh Phường Hộ Phòng) - Nhà ông Út Dũng 180.000 - - - - Đất SX-KD
6928 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh ấp 1 Phường 1 - Kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) 228.000 - - - - Đất SX-KD
6929 Huyện Giá Rai Đường vào Phong Thạnh A - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư kênh Chủ Chí 2 (trụ sở xã Phong Thạnh A) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 228.000 - - - - Đất SX-KD
6930 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Kênh Chủ Chí 1 (Giáp Phường 1) - Kênh Chủ Chí 4 (giáp xã Phong Thạnh) 252.000 - - - - Đất SX-KD
6931 Huyện Giá Rai Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tư Cua) - Đường Giá Rai - Cạnh Đền (Nhà ông Tùng vật liệu) 228.000 - - - - Đất SX-KD
6932 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mười Hai - Đến hết ranh đất nhà ông Châu Văn Hai (giáp kênh Hộ Phòng - Chủ Chí) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6933 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 4 đến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Trụ sở xã Phong Thạnh A - Kênh Chủ Chí 4 168.000 - - - - Đất SX-KD
6934 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí 1 - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Út Công (ấp 4) - Cầu nhà 5 Chi (ấp 18) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6935 Huyện Giá Rai Cầu Trần Văn Sớm (nối dài) - XÃ PHONG THẠNH A Chân cầu Trần Văn Sớm đoạn giáp với Phường 1 - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 540.000 - - - - Đất SX-KD
6936 Huyện Giá Rai Quốc lộ 1 đi xã Phong Thạnh A, nối tuyến tránh Giá Rai - Cạnh Đền - XÃ PHONG THẠNH A Giáp ranh với Phường 1 (Bệnh viện Giá Rai) - Đường tránh Giá Rai - Cạnh Đền 252.000 - - - - Đất SX-KD
6937 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 3 - XÃ PHONG THẠNH A Trường THCS, Tiểu học Phong Thạnh A - Đến hết ranh đất nhà ông Ngô Văn Bình (kênh Chủ Chí II) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6938 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 - XÃ PHONG THẠNH A Ngã ba nhà ông Kỷ (ấp 22) - Cầu Phạm Hồng Văn (ấp 22) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6939 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 22 đi ấp 24 - XÃ PHONG THẠNH A Chùa Hổ Phù (ấp 22) - Rạch Ba Chol (kênh Chủ chí III) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6940 Huyện Giá Rai Tuyến ấp 24 (Rạch xóm Huế) - XÃ PHONG THẠNH A Cầu Ba Chol (nhà ông Trần Văn Hoà) - Kênh Chủ chí (ngã tư nhà ông Lê Văn To) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6941 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí III - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Út Hiền (ấp 22) - Cầu nhà ông 5 Hùng Em (ấp 24) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6942 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 25 nối ấp 24) - XÃ PHONG THẠNH A Nhà ông Lê Văn Thừa (ấp 25) - Cầu nhà ông Ngô Minh Tiền (ấp 24) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6943 Huyện Giá Rai Tuyến kênh Chủ Chí IV (ấp 22) - XÃ PHONG THẠNH A Ngã tư Cồ (ấp 22) - Đến nhà ông Trần Văn Việt (ấp 22) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6944 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Giáp xã Tân Thạnh (Kênh Giồng Bướm) - Cầu Hai Thanh 540.000 - - - - Đất SX-KD
6945 Huyện Giá Rai Quốc lộ Quản lộ - Phụng Hiệp - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Cầu vượt Hộ Phòng - Chủ Chí (hết ranh Phong Thạnh Tây) 540.000 - - - - Đất SX-KD
6946 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Đen (giáp Tân Phong) - Cầu Mười Thêm 228.000 - - - - Đất SX-KD
6947 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Mười Thêm - Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công 288.000 - - - - Đất SX-KD
6948 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Huỳnh Văn Công - Cầu Hai Thanh 216.000 - - - - Đất SX-KD
6949 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cầu Hai Thanh - Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy 168.000 - - - - Đất SX-KD
6950 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông Nhà ông Nguyễn Văn Đầy - Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng 204.000 - - - - Đất SX-KD
6951 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ PHONG THẠNH TÂY Ranh phía đông nhà ông Võ Văn Tửng - Ngã 5 Vàm Bướm (giáp xã Tân Thạnh) 228.000 - - - - Đất SX-KD
6952 Huyện Giá Rai Đường Đầu Sấu - Tân Lộc - XÃ PHONG THẠNH TÂY Cây Gừa 1 (giáp ranh Tân Phong) - Cầu Khúc Tréo 204.000 - - - - Đất SX-KD
6953 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Quốc Lộ 1 - Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc 420.000 - - - - Đất SX-KD
6954 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG Qua trường mẫu giáo 100m về phía bắc - Hết ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc 300.000 - - - - Đất SX-KD
6955 Huyện Giá Rai Đường Khúc Tréo - Tân Lộc - XÃ TÂN PHONG từ hết Ranh trụ sở UBND + 100m về phía Bắc - hết tuyến giáp ranh xã Phong Thạnh Tây 210.000 - - - - Đất SX-KD
6956 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Phường Hộ Phòng - Hết ranh nhà thờ 450.000 - - - - Đất SX-KD
6957 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (đường Tư Bình) - XÃ TÂN PHONG Hết ranh đất nhà thờ - Cầu Đen (giáp Phong Thạnh Tây) 330.000 - - - - Đất SX-KD
6958 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) 264.000 - - - - Đất SX-KD
6959 Huyện Giá Rai Đường vào trường tiểu học Tân Hiệp - XÃ TÂN PHONG Ranh phía bắc trường Tiểu học (hết ranh) - Cống Khúc Tréo 228.000 - - - - Đất SX-KD
6960 Huyện Giá Rai Đường vào Trung tâm Bảo trợ xã hội - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Hết đường (giáp trung tâm) 228.000 - - - - Đất SX-KD
6961 Huyện Giá Rai Cống Nhàn Dân (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Nhàn Dân 228.000 - - - - Đất SX-KD
6962 Huyện Giá Rai Cống Cây Gừa (Khúc Tréo) (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Cây Gừa 228.000 - - - - Đất SX-KD
6963 Huyện Giá Rai Cống Lầu Bằng (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim Cống Lầu Bằng 228.000 - - - - Đất SX-KD
6964 Huyện Giá Rai Cống Sư Son (phía đông và phía tây) - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Tim cống Sư Son 228.000 - - - - Đất SX-KD
6965 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ ấp 2 - XÃ TÂN PHONG Giáp ranh Hộ Phòng - Quốc lộ 1 264.000 - - - - Đất SX-KD
6966 Huyện Giá Rai Tuyến Trung Tâm Bảo Trợ - Kênh Hang Mai - XÃ TÂN PHONG Giáp Trung Tâm Bảo Trợ - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Giàu 180.000 - - - - Đất SX-KD
6967 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh Đào - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Thùy Dương (hết đường) 180.000 - - - - Đất SX-KD
6968 Huyện Giá Rai Tuyến Kênh 2 Lương - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tòng (hết đường) 180.000 - - - - Đất SX-KD
6969 Huyện Giá Rai Tuyến Láng Trâm - XÃ TÂN PHONG Quốc lộ 1 - Cống Láng Trâm 180.000 - - - - Đất SX-KD
6970 Huyện Giá Rai Tuyến Tin Lành - XÃ TÂN PHONG Nhà Thờ tin lành - Cầu ông Tư Tráng 180.000 - - - - Đất SX-KD
6971 Huyện Giá Rai QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Giáp Cà Mau - Cầu kênh Lung Thành 720.000 - - - - Đất SX-KD
6972 Huyện Giá Rai QL Quản Lộ - Phụng Hiệp - XÃ TÂN THẠNH Cầu kênh Lung Thành - Giáp Phong Thạnh Tây 540.000 - - - - Đất SX-KD
6973 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1A - Cống Láng Trâm 450.000 - - - - Đất SX-KD
6974 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Cầu số 1 396.000 - - - - Đất SX-KD
6975 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Cầu số 1 - Ngã 5 ấp 8 330.000 - - - - Đất SX-KD
6976 Huyện Giá Rai Đường kênh Láng Trâm - XÃ TÂN THẠNH Ngã 5 ấp 8 - Giáp Cà Mau 228.000 - - - - Đất SX-KD
6977 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cống Láng Trâm - Đập Láng Trâm 228.000 - - - - Đất SX-KD
6978 Huyện Giá Rai Đường Kênh Lung Cặp (Ấp Xóm Mới) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thắng - Kênh Sáu Vàng 264.000 - - - - Đất SX-KD
6979 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Số 1 - Cầu Xã Xử 228.000 - - - - Đất SX-KD
6980 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Ông Cẩm 204.000 - - - - Đất SX-KD
6981 Huyện Giá Rai Ấp Xóm Mới - XÃ TÂN THẠNH Cầu Ông Cẩm - Giáp ấp 3 Tắc Vân 228.000 - - - - Đất SX-KD
6982 Huyện Giá Rai Đường Gò Muồng - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Minh Mười - Cầu ông Thi (nhà Trần Thị Tuyến) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6983 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bến đò (Việt Tân) - Cầu Khảo Xén 168.000 - - - - Đất SX-KD
6984 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Cầu Khảo Xén - Cầu Tư Hải 168.000 - - - - Đất SX-KD
6985 Huyện Giá Rai Đường Lung Ngang (ấp Gò Muồng) - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Anh - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Quốc Tuấn 168.000 - - - - Đất SX-KD
6986 Huyện Giá Rai Đường ấp Gò Muồng - ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Sử - Trường Tiểu học ấp 9 228.000 - - - - Đất SX-KD
6987 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bé Thơ - Đến hết ranh đất nhà Trần Minh Được 168.000 - - - - Đất SX-KD
6988 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Xã Xử - Cầu Trường tiểu học ấp 9 204.000 - - - - Đất SX-KD
6989 Huyện Giá Rai Đường ấp 9 - XÃ TÂN THẠNH Cầu nhà ông Trạng - Đến hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Bé 168.000 - - - - Đất SX-KD
6990 Huyện Giá Rai Đường ấp kênh Lớn - XÃ TÂN THẠNH Cầu ông Bình (Bu) - Đến hết ranh đất nhà ông Út Hộ 168.000 - - - - Đất SX-KD
6991 Huyện Giá Rai Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Hai Cử (Láng Trâm 3) - Kênh Lung Thành (nhà Ngọc Anh) 168.000 - - - - Đất SX-KD
6992 Huyện Giá Rai Đường ấp 8 - XÃ TÂN THẠNH Cầu Rạch Dừa - Đến hết ranh đất nhà ông Út Tuyền 168.000 - - - - Đất SX-KD
6993 Huyện Giá Rai Lộ Công ty Thiên Phú (lộ Quy Hoạch) - XÃ TÂN THẠNH Quốc lộ 1 - Đường Láng Trâm - ngã 5 480.000 - - - - Đất SX-KD
6994 Huyện Giá Rai Kênh Long Thành - XÃ TÂN THẠNH Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Út Khuyên - Giáp ấp 3 xã Tắc Vân 204.000 - - - - Đất SX-KD
6995 Huyện Giá Rai Kênh Nước Mặn - XÃ TÂN THẠNH Cầu Lung Nước Mặn - Cầu số 3 168.000 - - - - Đất SX-KD
6996 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ (Trụ sở Khóm 2) - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Giá Rai - Gành Hào - Cống Ba Tuyền 450.000 - - - - Đất SX-KD
6997 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Ngã ba (Quốc lộ 1) - Cầu Giá Rai - Gành Hào 900.000 - - - - Đất SX-KD
6998 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 1) - Cầu Rạch Rắn 1 720.000 - - - - Đất SX-KD
6999 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Giá Rai - Gành Hào (Cầu Đình 2) - Cổng Chùa mới 720.000 - - - - Đất SX-KD
7000 Huyện Giá Rai Phan Thanh Giản - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Lê Lợi - Cầu Đình 720.000 - - - - Đất SX-KD
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...