11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bạc Liêu có thật sự là cơ hội đầu tư hấp dẫn?

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bạc Liêu, tỉnh duyên hải thuộc khu vực đồng bằng sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đậm đà bản sắc mà còn đang trở thành điểm đến thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản. Với vị trí địa lý thuận lợi, cơ sở hạ tầng ngày càng được cải thiện, và giá đất ở mức hợp lý, Bạc Liêu đang đứng trước nhiều tiềm năng tăng trưởng mạnh mẽ.

Tổng quan về Bạc Liêu và những yếu tố ảnh hưởng đến giá đất

Bạc Liêu nằm ở ven biển phía Nam, giáp ranh với Sóc Trăng, Hậu Giang, Cà Mau và biển Đông, với hệ thống kênh rạch chằng chịt đặc trưng của vùng đồng bằng sông Cửu Long. Thành phố Bạc Liêu là trung tâm kinh tế, văn hóa của tỉnh, nổi bật với kiến trúc nhà cổ, các khu du lịch sinh thái và năng lượng tái tạo. Vị trí đặc biệt này không chỉ giúp Bạc Liêu phát triển kinh tế mà còn tăng giá trị bất động sản tại khu vực.

Hạ tầng giao thông tại Bạc Liêu được đầu tư đồng bộ, với các tuyến đường lớn như Quốc lộ 1A, Quốc lộ 61, và các tuyến kết nối nội tỉnh đang được nâng cấp. Bên cạnh đó, cảng biển Gành Hào và hệ thống logistics giúp tăng cường khả năng giao thương. Tất cả những yếu tố này góp phần thúc đẩy nhu cầu bất động sản, đặc biệt ở khu vực ven biển và Thành phố Bạc Liêu.

Một yếu tố đặc biệt khác là sự phát triển năng lượng tái tạo tại Bạc Liêu, với các dự án điện gió lớn đang hoạt động và mở rộng. Điều này không chỉ nâng cao giá trị kinh tế mà còn gia tăng nhu cầu sử dụng đất ở và đất công nghiệp, tạo điều kiện để giá đất tại tỉnh này tăng trưởng bền vững.

Phân tích giá đất tại Bạc Liêu: Hiện trạng và chiến lược đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành được ban hành theo Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 và sửa đổi bởi Quyết định số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023, giá đất tại Bạc Liêu dao động từ 840 VNĐ/m² đến 45.000.000 VNĐ/m². Giá đất trung bình đạt 1.410.036 VNĐ/m², với sự chênh lệch lớn giữa các khu vực trung tâm và vùng ven.

Thành phố Bạc Liêu là nơi có mức giá đất cao nhất, tập trung tại các phường trung tâm như Phường 1 và Phường 3. Đây là những khu vực sầm uất, với nhiều dự án thương mại và hạ tầng dịch vụ hiện đại. Trong khi đó, các khu vực ven biển như Gành Hào hay các huyện Phước Long, Hồng Dân có giá đất thấp hơn nhưng lại có tiềm năng tăng giá lớn nhờ vào các dự án năng lượng tái tạo và phát triển du lịch sinh thái.

So với các tỉnh lân cận như Sóc Trăng hay Cà Mau, giá đất tại Bạc Liêu vẫn đang duy trì mức hấp dẫn hơn, đặc biệt đối với các nhà đầu tư dài hạn. Nếu bạn muốn đầu tư ngắn hạn, các khu vực trung tâm Thành phố Bạc Liêu là lựa chọn an toàn. Ngược lại, những khu vực ven biển hoặc gần các dự án năng lượng tái tạo là điểm đến lý tưởng cho chiến lược đầu tư dài hạn.

Với tiềm năng từ năng lượng tái tạo, du lịch sinh thái và sự phát triển đồng bộ về hạ tầng, Bạc Liêu đang từng bước khẳng định vị thế trên bản đồ bất động sản miền Tây. Đừng bỏ lỡ cơ hội đầu tư vào một trong những thị trường đầy triển vọng nhất tại thời điểm này.

Giá đất cao nhất tại Bạc Liêu là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bạc Liêu là: 840 đ
Giá đất trung bình tại Bạc Liêu là: 1.441.030 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 28/2021/QĐ-UBND ngày 26/07/2021 của UBND tỉnh Bạc Liêu được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 30/2023/QĐ-UBND ngày 03/10/2023 của UBND tỉnh Bạc Liêu
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3686

Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bạc Liêu
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6801 Huyện Giá Rai Đường Chùa Cô Lý - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Chùa Cô Lý - Hết ranh nhà ông Trần Văn Bông 640.000 - - - - Đất TM-DV
6802 Huyện Giá Rai Đường Giá Rai - Phong Tân - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Cầu số 1 xã Phong Tân 800.000 - - - - Đất TM-DV
6803 Huyện Giá Rai Đường Cầu Trần Văn Sớm- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Cầu Trần Văn Sớm - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 800.000 - - - - Đất TM-DV
6804 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Gành Hào - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Văn Sớm - Giáp ranh phường Hộ Phòng 800.000 - - - - Đất TM-DV
6805 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trung (trục chính của dự án)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường Trần Hưng Đạo - Cuối đường 1.200.000 - - - - Đất TM-DV
6806 Huyện Giá Rai Đường khu dân cư Nhật Trang (đường nội bộ)- KHU VỰC PHƯỜNG 1 Toàn tuyến 800.000 - - - - Đất TM-DV
6807 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (nhà Bảy Hoàng) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu (hết đường) 400.000 - - - - Đất TM-DV
6808 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (nhà Dũng Composite) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Đường dân sinh đường Nọc Nạng - Nhà ông Dũng (Composite) 400.000 - - - - Đất TM-DV
6809 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Sơn Lệ) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông bé Chạy Đáy) 400.000 - - - - Đất TM-DV
6810 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 (bác sĩ Thiết) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6811 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 (đường hẻm Bến đò) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6812 Huyện Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Đầu Voi) - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6813 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Nọc Nạng - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Kênh Nọc Nạng 376.000 - - - - Đất TM-DV
6814 Huyện Giá Rai Đường dân sinh cầu Giá Rai - Khóm 1 - KHU VỰC PHƯỜNG 1 Quốc lộ 1 - Hẻm số 1 (Hẻm Đầu Voi) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6815 Huyện Giá Rai Hẻm số 16 (hẻm Chệt Tám) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết hẻm (Nhà ông Sử Văn Hôm) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6816 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm nhà ông Ba Thi) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Kênh Thủy Lợi) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6817 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm Cây Táo) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Trần Văn Hớn) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6818 Huyện Giá Rai Hẻm số 4 (hẻm Bảy Liễng) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Hết hẻm (Nhà ông Từ Văn Liễng) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6819 Huyện Giá Rai Hẻm số 15 (hẻm Ba Lát) - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Hết đường (Nhà bà Phan Thị Huệ) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6820 Huyện Giá Rai Kênh ấp 5 - Ba Lát - Khóm 2 Quách Thị Kiều - Giáp xã Phong Tân 272.000 - - - - Đất TM-DV
6821 Huyện Giá Rai Hẻm số 1 (hẻm Cống Lầu) - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Út 272.000 - - - - Đất TM-DV
6822 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh Thủy Lợi 272.000 - - - - Đất TM-DV
6823 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Thị Oanh 272.000 - - - - Đất TM-DV
6824 Huyện Giá Rai Hẻm số 2 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 272.000 - - - - Đất TM-DV
6825 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 272.000 - - - - Đất TM-DV
6826 Huyện Giá Rai Hẻm số 9 - Khóm 2 Quốc lộ 1 - Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu 272.000 - - - - Đất TM-DV
6827 Huyện Giá Rai Tuyến đường dân sinh khóm 2 (cầu Giá Rai) - Khóm 2 Chợ khóm 2 - Kênh Phó Sinh (nhà ông Nguyễn Tấn Nghinh) 376.000 - - - - Đất TM-DV
6828 Huyện Giá Rai Đường vào Trường Tiểu học Giá Rai C (khóm 4) - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Hết đường (Kênh Thủy Lợi) 272.000 - - - - Đất TM-DV
6829 Huyện Giá Rai Tuyến đường chùa mới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Bảy 272.000 - - - - Đất TM-DV
6830 Huyện Giá Rai Tuyến Xóm Lưới - Khóm 4 Đường Giá Rai - Gành Hào - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Minh Hải 272.000 - - - - Đất TM-DV
6831 Huyện Giá Rai Đường Cầu Thanh Niên - Khóm 4 Cầu Nhà ông Huỳnh Mười - Kênh Rạch Rắn 272.000 - - - - Đất TM-DV
6832 Huyện Giá Rai Đường số 1 - Khu dân cư Nọc Nạng Quốc lộ 1 - Đường số 8 3.360.000 - - - - Đất TM-DV
6833 Huyện Giá Rai Đường số 2 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường Nguyễn Văn Chức - Đường số 9 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
6834 Huyện Giá Rai Đường số 3 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 5 - Đường số 10 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
6835 Huyện Giá Rai Đường số 4 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 8 - Giáp ranh Huyện đội 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
6836 Huyện Giá Rai Đường số 5 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 1.840.000 - - - - Đất TM-DV
6837 Huyện Giá Rai Đường số 6 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 3 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 2.160.000 - - - - Đất TM-DV
6838 Huyện Giá Rai Đường số 7 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 2 - Đường số 3 2.160.000 - - - - Đất TM-DV
6839 Huyện Giá Rai Đường số 8 - Khu dân cư Nọc Nạng Đường số 4 - Hết ranh khu dân cư Nọc Nạng 4.560.000 - - - - Đất TM-DV
6840 Huyện Giá Rai Đường trước Ngân hàng Nông Nghiệp - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Bưu điện - Ngã ba bến xe - tàu (Hết nhà Ba Mão) 2.240.000 - - - - Đất TM-DV
6841 Huyện Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi Hộ Phòng - Chủ Chí - Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng 800.000 - - - - Đất TM-DV
6842 Huyện Giá Rai Tô Minh Xuyến - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 4 - Đường Phan Đình Giót 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
6843 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
6844 Huyện Giá Rai Đường Hộ Phòng - Chủ Chí (Tư Bình) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía Bắc nhà ông Nguyễn Tấn Bửu - Giáp ranh xã Tân Phong 1.440.000 - - - - Đất TM-DV
6845 Huyện Giá Rai Trần Văn Quý - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) 3.440.000 - - - - Đất TM-DV
6846 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận - Hẻm số 6 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
6847 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Hẻm số 6 - Giáp ranh Tắc Sậy - Tân Phong 800.000 - - - - Đất TM-DV
6848 Huyện Giá Rai Đường 30/4 (ngã ba Tân Thuận đi ngã ba Tắc Sậy) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ngã ba Tân Thuận (đường lộ cũ) - Kho vật tư cũ (cầu Hộ Phòng) 3.520.000 - - - - Đất TM-DV
6849 Huyện Giá Rai Đường 30/4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Hộ Phòng (dãy bờ sông) - Hết đường (nhà ông Thiểu) 1.080.000 - - - - Đất TM-DV
6850 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương 6.800.000 - - - - Đất TM-DV
6851 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Kênh Lái Niên 4.560.000 - - - - Đất TM-DV
6852 Huyện Giá Rai Lê Văn Tám (đường số 1) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Kênh Lái Niên - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
6853 Huyện Giá Rai Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Nguyễn Quốc Hương 5.200.000 - - - - Đất TM-DV
6854 Huyện Giá Rai Trần Văn Ơn (đường số 3) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Nguyễn Quốc Hương - Cao Triều Phát 4.560.000 - - - - Đất TM-DV
6855 Huyện Giá Rai Huỳnh Hoàng Hùng (đường số 4) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Từ Minh Khánh 6.000.000 - - - - Đất TM-DV
6856 Huyện Giá Rai Cao Triều Phát (đường số 5) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Hết đường (giáp chùa Long Đức) 4.640.000 - - - - Đất TM-DV
6857 Huyện Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng 5.760.000 - - - - Đất TM-DV
6858 Huyện Giá Rai Từ Minh Khánh (đường số 6) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Huỳnh Hoàng Hùng - Hết đường (sông Hộ Phòng - Chủ Chí) 3.680.000 - - - - Đất TM-DV
6859 Huyện Giá Rai Nguyễn Quốc Hương (đường số 7) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Lê Văn Tám - Huỳnh Hoàng Hùng 6.000.000 - - - - Đất TM-DV
6860 Huyện Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1A (nhà ông Lưu Minh Lập) - Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu 3.600.000 - - - - Đất TM-DV
6861 Huyện Giá Rai Đường vào Chùa - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh phía nam nhà ông Trần Văn Thiểu - Hết ranh đường bê tông (nhà ông Châu Văn Toàn) 1.360.000 - - - - Đất TM-DV
6862 Huyện Giá Rai Tuyến Phà ấp 4 - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Cầu Sắt 272.000 - - - - Đất TM-DV
6863 Huyện Giá Rai Tuyến Kinh lộ cũ - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Ranh Chùa Khơme cũ - Ranh ấp 4 Phường 1 256.000 - - - - Đất TM-DV
6864 Huyện Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khánh - Giáp ranh xã Long Điền - Đông Hải 256.000 - - - - Đất TM-DV
6865 Huyện Giá Rai Đường ngang qua nhà ông Nguyễn Thanh Dũng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu Voi (ấp 4) - Hết đường (nhà ông Huỳnh Bé Mười) 256.000 - - - - Đất TM-DV
6866 Huyện Giá Rai Đường vành đai Hộ Phòng - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Cầu Nọc Nạng 2 - Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
6867 Huyện Giá Rai Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1A) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 (ấp 1) - Quốc lộ 1A (giáp ranh Tân Phong) 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
6868 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Quốc lộ 1 - Tô Minh Xuyến 1.920.000 - - - - Đất TM-DV
6869 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Tô Minh Xuyến - Đập Ba Túc + 100m 1.440.000 - - - - Đất TM-DV
6870 Huyện Giá Rai Phan Đình Giót (đường Thanh Niên) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đập Ba Túc + 100m - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
6871 Huyện Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Phan Đình Giót - Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) 1.440.000 - - - - Đất TM-DV
6872 Huyện Giá Rai Châu Văn Đặng (đường Cầu Trắng) - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đường Tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1) - Giáp ranh xã Phong Thạnh A 1.040.000 - - - - Đất TM-DV
6873 Huyện Giá Rai Đường phía Đông nhà thờ Ninh Sơn - KHU VỰC PHƯỜNG HỘ PHÒNG Đầu đường nhà ông Nguyễn Hải Đăng - Hết ranh đất nhà bà Phan Thị Diệp 480.000 - - - - Đất TM-DV
6874 Huyện Giá Rai Đường lộ cũ ấp 1 - Khóm 1 Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng - Đến hết ranh đất nhà ông Bùi Thanh Tâm 496.000 - - - - Đất TM-DV
6875 Huyện Giá Rai Đường trạm quản lý cống - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Chùa Hải An - Ranh Phong Thạnh A 336.000 - - - - Đất TM-DV
6876 Huyện Giá Rai Đường dọc bờ sông (ấp 1) - Khóm 1 Cầu Hộ Phòng - Hết đường (Nhà ông Lưu Quốc Nam) 496.000 - - - - Đất TM-DV
6877 Huyện Giá Rai Đường phía Đông Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Trường mẫu giáo Tuổi Thơ - Đường tránh tuyến 496.000 - - - - Đất TM-DV
6878 Huyện Giá Rai Đường phía Tây Trung tâm dạy nghề - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông thầy Bình - Hết đường (Nhà ông Nguyễn Thanh Phong) 496.000 - - - - Đất TM-DV
6879 Huyện Giá Rai Đường phía Đông kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Giang Anh - Đến hết ranh đất nhà Châu Như Truyền 496.000 - - - - Đất TM-DV
6880 Huyện Giá Rai Đường phía Tây kênh Ba Túc - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất Cơ sở tôm giống ông Cựng - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Hiền 496.000 - - - - Đất TM-DV
6881 Huyện Giá Rai Hẻm số 3 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hẻm 14 (hết ranh nhà bà Lê Việt Thu) 496.000 - - - - Đất TM-DV
6882 Huyện Giá Rai Hẻm số 4 (trường Tiểu học Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường 960.000 - - - - Đất TM-DV
6883 Huyện Giá Rai Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Ngã ba xuất khẩu 960.000 - - - - Đất TM-DV
6884 Huyện Giá Rai Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 960.000 - - - - Đất TM-DV
6885 Huyện Giá Rai Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 960.000 - - - - Đất TM-DV
6886 Huyện Giá Rai Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo 960.000 - - - - Đất TM-DV
6887 Huyện Giá Rai Hẻm số 9 - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Hết đường 960.000 - - - - Đất TM-DV
6888 Huyện Giá Rai Hẻm số 13 - Khóm 1 Đầu đường nhà bà Nguyễn Dương Thùy Loan - Hết ranh đất nhà bà Thạch Thị Dal 464.000 - - - - Đất TM-DV
6889 Huyện Giá Rai Hẻm số 15 (nhà máy Hòa Phong cũ) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Kênh xáng Hộ Phòng-Chủ Chí 544.000 - - - - Đất TM-DV
6890 Huyện Giá Rai Hẻm số 19 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Mai Thanh Hùng) - Hết đường (nhà Nguyễn Thị Điệp) 544.000 - - - - Đất TM-DV
6891 Huyện Giá Rai Hẻm số 20 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (nhà Nguyễn Văn Mau) - Hết đường (nhà ông Nguyễn Văn Sáu) 544.000 - - - - Đất TM-DV
6892 Huyện Giá Rai Hẻm số 21 - Khóm 1 Đường Thanh Niên (nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Hết đường (nhà bà Trần Mỹ Dung) 464.000 - - - - Đất TM-DV
6893 Huyện Giá Rai Hẻm số 23 (phía Tây đường Thanh niên) - Khóm 1 Phan Đình Giót (Nhà ông Khởi NH Chính Sách) - Hết đường (nhà Thái Thành Nghiệp) 544.000 - - - - Đất TM-DV
6894 Huyện Giá Rai Hẻm số 24 (ngang hẻm trụ sở ấp 1) - Khóm 1 Phan Đình Giót - Giáp kênh Ánh Xuân 464.000 - - - - Đất TM-DV
6895 Huyện Giá Rai Hẻm số 26 - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Phước Sơn - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Bích Liên 464.000 - - - - Đất TM-DV
6896 Huyện Giá Rai Tuyến nhà ông Bùi Xuân Kiên - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hoàng Công Thạch - Đến hết ranh đất nhà Dương Văn Đoàn 464.000 - - - - Đất TM-DV
6897 Huyện Giá Rai Đường vào nhà bà Trần Thị Nho - Khóm 1 Đường Phan Đình Giót - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Mạnh 464.000 - - - - Đất TM-DV
6898 Huyện Giá Rai Đường Lò Rèn - Khóm 1 Giáp hẻm số 4 - Đến hết ranh đất nhà ông Từ Khươl 464.000 - - - - Đất TM-DV
6899 Huyện Giá Rai Đường sau trường Tiểu học Hộ Phòng B - Khóm 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Huệ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Lành 464.000 - - - - Đất TM-DV
6900 Huyện Giá Rai Khu nhà ông Được (bến xe) - Khóm 1 Quốc lộ 1 - Đường 30/4 1.320.000 - - - - Đất TM-DV
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...