| 4801 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Đào Thanh Phương - Đến hết ranh đất ông Lục Văn Nghị
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4802 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên - Đến cầu Vàm Xẻo Gừa
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4803 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4804 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Răng - Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh)
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4805 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000) - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ
(đầu kênh 14.000)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4806 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4807 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Trụ sở UBND xã - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4808 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Lăng - Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4809 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Khải - Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4810 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Hoàng Phến
(đầu kênh 10.000) - Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4811 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) - Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4812 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đặng Văn Thành - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Nghiêm (đầu kênh 13.000)
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4813 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Ninh Thạnh Lợi - xã Thoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Quốc Bảo - Đên đầu Kênh 12.000 (giáp xã Ninh thạnh lợi A)
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4814 |
Huyện Hồng Dân |
Khu Trung tâm chợ xã - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Nghi (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) - Đến hết ranh đất ông Tăng Thanh Bình
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4815 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ Ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) - Đến trước ngã ba lộ chợ (nhà ông Nguyễn Hoàng Tân)
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4816 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến lộ nội bộ xã - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chiến - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay
|
616.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4817 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vàm Xẻo Gừa -
Cái Chanh - Cạnh đền - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui - Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu Kênh 14.000)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4818 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4819 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trương Minh Hùng - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía
(đầu kênh 14.000)
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4820 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Nam - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Tuấn
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4821 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất nhà ông Lê Văn Tuấn - Đến ranh đất ông bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A)
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4822 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 3/2 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khải - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) Phía Tây
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4823 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Điền Côn - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông - Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4824 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4825 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Trần Mỹ Án (cầu kênh ranh) - Đến cầu kênh Cộng Hòa Giáp xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Lài Văn Nhịn)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4826 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Quốc Toàn (giáp cầu kênh ranh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4827 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Hiền - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4828 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh cầu Bùng Binh - Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4829 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh ranh - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp - Đến ranh đất ông Trương Quang Ba
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4830 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cộng Hoà - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) - Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - Đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long)
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4831 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Trần Văn Uẩn (điểm ấp Cai Giảng) - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (Cầu Xã Sang)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4832 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang) - Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu kênh ranh)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4833 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) - Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4834 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4835 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) - Đến hết ranh đất ông Trấn Bách Chiến
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4836 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ đầu kênh ông Yềm
(giáp xã Ninh Thạnh Lợi A) - Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4837 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 6.000 Phía Bắc - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (Cầu kênh 6.000) - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4838 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7.000 ( Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4839 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4840 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4841 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - Bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4842 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Bình (Bờ Tây) - Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4843 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 9.000 (ấp Kos thum ) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối
(bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4844 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Danh Mộ - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (phía tây kênh Cộng Hòa)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4845 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 10.000 (ấp Kos Thum) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng đông kênh Cộng Hòa)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4846 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cai Giảng (hai bên) - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ hết ranh đất ông Trần Xón - Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4847 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ hết ranh đất ông Danh Cáo
(ấp KosThum) - Đến giáp ranh đất ông Trần Quốc Thống (cầu Xã Sang)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4848 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh xã Sang - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thị Đậm (ấp KosThum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4849 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi |
Từ ranh đất ông Danh Cảnh
(ấp Kos Thum) - Bờ Tây - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Quân (hướng Tây kênh Cộng Hòa)
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4850 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Tà Hong - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Nhiếp (ngang chùa Kos Thum) - Bờ Đông - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện (đầu kênh 7.000)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4851 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Văn Bình - Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4852 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Ánh (dọc theo lộ nhựa) - Đến ranh đất nhà ông Danh Xương (cầu chùa Kos Thum)
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4853 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Quách Kía - Đến hết ranh cầu Giác Đao (Tăng Bạch)
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4854 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất Lý Văn Liếp (dọc theo xóm 3) - Đến hết ranh đất ông Danh Nhị
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4855 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Vành đai Kos Thum Ninh Thạnh Tây - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Trần Khêl - Đến hết ranh đất ông Danh Thol
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4856 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) - Đến hết ranh đất bà 9 Ky
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4857 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bùng Binh ấp Xẻo Gừa - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Đèo - Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - Cầu Bùng Binh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4858 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông 3 Em (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4859 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Hoà Xía - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà của ông Nguyễn Văn Hơn (Đầu kênh) - Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4860 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm (Cai Giảng)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4861 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh Cây Mét - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Thừa - Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4862 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Thịnh - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4863 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Đồn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Nghĩa - Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4864 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa -
Ngô Kim - Cây Cui - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thái Thị Húng (Giáp trường Phan Thanh Giản ấp Ngô Kim - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4865 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Tập Đoàn - Xã Ninh Thạch Lợi |
Cầu ông Yềm - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4866 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh nhà ông Trần Hồng Dân (cầu Kênh 12000) - Đến giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A (cầu bà Chựng)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4867 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ đất ông Trần Thanh Hóa (bờ Đông) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lâm
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4868 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 14 - Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ đất ông Nguyễn Thanh Tạo (bờ Tây) - Đến giáp ranh đất ông Lê Văn Biểu
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4869 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Sĩ (bờ Đông) - Đến ranh đất ông Trương Văn Chinh
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4870 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh 15- Xã Ninh Thạch Lợi |
Bắt đầu từ ranh đất bà Nguyễn Thị Ngọc Thu (bờ Tây) - Đến ranh đất ông Trần Văn Nghía
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4871 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân - Đến giáp Cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4872 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ngã tư Cạnh Đền
(từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) - Đến cầu kênh dân quân (hết ranh đất bà Mát)
|
352.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4873 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) - Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4874 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ngã tư cạnh đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) - Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như)
|
344.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4875 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Đến đường dẫn vào cơ quan xã (Giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm Như) - Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4876 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự - Đến Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất ông Sáu Dộp)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4877 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Ninh Thạnh Lợi - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) - Đến Cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4878 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 20 ấp Thống Nhất-kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) - Đến giáp Kênh xáng Xã Thoàn
(hết ranh đất trường Trần Kim Túc)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4879 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 8.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Hèm - Đến Cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui)
|
312.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4880 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh ông Yềm - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu kênh thuỷ lợi giáp xã Ninh Thạnh Lợi (Danh Ươl) - Đến Kênh 13.000 (Danh Dẹp)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4881 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Từ Cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất nhà ông Thanh) - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4882 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp - Đến hết ranh đất Miễu ông Tà
|
264.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4883 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 12.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ ranh đất Ông Tám Dô - Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4884 |
Huyện Hồng Dân |
Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh xáng Nhà Lầu
(từ ranh đất ông ba Quắn) - Đến giáp ranh xã Phước long
(cột mốc ranh xã Phước Long)
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4885 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Bắc Kênh Dân Quân - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân
(Hết ranh đất bà Mát) - Đến hết ranh đất ông Hai Hùng
|
304.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4886 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Kênh Cạnh Đền - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ cầu Kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thuỷ) - Đến Kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4887 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến Phía Bắc Kênh 6.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh) - Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng)
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4888 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến kênh 10.000 - Xã Ninh Thạnh Lợi A |
Bắt đầu từ kênh Xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải - Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lầu 1
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4889 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh
|
752.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4890 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4891 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan
|
752.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4892 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4893 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4894 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp
|
272.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4895 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4896 |
Huyện Hồng Dân |
Chợ Cầu Đỏ - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
|
736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4897 |
Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4898 |
Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4899 |
Huyện Hồng Dân |
Đường liên xã - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ cầu Chùa ấp Sơn Trắng - Đến Giáp xã Lộc Ninh
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 4900 |
Huyện Hồng Dân |
Tuyến đường Trèm Trẹm - Xã Vĩnh Lộc |
Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên
(cuối lộ)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |