| 3101 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3102 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu 30/4 - Đến kênh 1.000 vào trong (Bờ Tây)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3103 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2
|
1.160.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3104 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Cộng Hòa - Đến hết Cầu Phước Long 2
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3105 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết Cầu Phước Long 2 - Đến hết ranh Hãng Mũ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3106 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến giáp ranh xã Phước Long
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3107 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Hãng Mũ - Đến giáp ranh xã Phước Long
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3108 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 2.000 (lộ Phước Long - Vĩnh Mỹ) - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây (bờ Bắc)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3109 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Từ cầu Xã Tá - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3110 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3111 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Xã Tá - Đến hết ranh Nghĩa Trang
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3112 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3113 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Nghĩa Trang - Đến hết ranh Khách sạn Hoàng Châu
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3114 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3115 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Khách sạn Hoàng Châu - Đến ranh Cầu Phước Long
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3116 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3117 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ranh Cầu Phước Long - Đến Cầu Sắt
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3118 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3119 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Sắt - Đến cầu Phước Long 2
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3120 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây
|
656.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3121 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3122 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 1.000 - Đến kênh 4.000
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3123 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Kênh 1.000 (bờ Đông) - Đến giáp ranh xã Phước Long (vô vườn cò)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3124 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu kênh Xáng Hòa Bình (cầu Trắng) - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân (bờ Tây)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3125 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3126 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến lộ Ba Rô (Lộ trước chợ)
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3127 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Đông)
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3128 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân (Bờ Tây)
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3129 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)
(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Nam
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3130 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 Trần Hồng Dân - Đến cầu Ba Rô (Hoa Rô)
(Quản lộ Phụng Hiệp), Bờ Bắc
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3131 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) - Đến Kênh Miểu Bà ấp Long Đức
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3132 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Miểu Bà ấp Long Đức - Đến Cầu Ba Phát
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3133 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Ba Phát - Đến Cầu Mười Hai (giáp Vĩnh Phú Đông)
|
392.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3134 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Ba Rô (Hoa Rô, Quản lộ Phụng Hiệp) bờ bắc - Đến Cầu Ba Phát
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3135 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo
|
696.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3136 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ lộ Ba Rô (Hoa Rô) - Đến hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo
|
568.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3137 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3138 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh hãng nước đá Vĩnh Hảo - Đến giáp ranh cầu xã Vĩnh Phú Đông
|
528.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3139 |
Huyện Phước Long |
Đường bờ Nam - Kênh Quản lộ - Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu xã Vĩnh Phú Đông (bờ Nam thị trấn Phước Long) - Đến Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3140 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long |
Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3141 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long |
Từ trụ sở ấp Nội Ô - Đến cầu Quản lộ Phụng Hiệp
|
2.080.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3142 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Quản lộ Phụng Hiệp - Đến hết ranh Kênh 1000 khu III
(ấp Long Đức)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3143 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 khu III (ấp Long Đức) - Đến Cầu Hai Niệm
|
736.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3144 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (trên lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông
|
536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3145 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long (dưới lộ) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Hai Niệm - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông
|
456.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3146 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Tây)
|
2.880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3147 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến hết ranh đường Trần Hồng Dân (bờ Đông)
|
2.480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3148 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông Cầu số 2 Vĩnh Mỹ - Phước Long - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã tư lộ 2 chiều - Đến Ngã ba Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
|
1.520.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3149 |
Huyện Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ lộ ấp Phước Thuận 1
đi xã Vĩnh Phú Đông - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp (02 bên)
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3150 |
Huyện Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ranh nhà Bác sĩ Đức - Đến lộ Ba Rô (2 bên lộ)
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3151 |
Huyện Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Trường Mẫu giáo
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3152 |
Huyện Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Xáng Phụng Hiệp - Đến ngã 3 lộ nhà Bác sĩ Đức - lộ Ba Rô
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3153 |
Huyện Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I - Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)
|
2.960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3154 |
Huyện Phước Long |
Lộ ấp Phước Thuận đấu nối ra QL Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp IB - Đến lộ Hoa Rô (2 bên lộ)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3155 |
Huyện Phước Long |
Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông - Đến cầu Hoa Rô
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3156 |
Huyện Phước Long |
Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Hoa Rô - Đến hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3157 |
Huyện Phước Long |
Quản lộ Phụng Hiệp - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh cửa hàng Xăng Dầu PVoil - Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Tây
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3158 |
Huyện Phước Long |
Đường Nho Quan - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến giáp Quản lộ Phụng Hiệp
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3159 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 2 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ cầu Phước Long 2 - Đến Ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới)
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3160 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 3 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã 4 Quản lộ Phụng Hiệp (Bệnh viện mới) - Đến hết ranh Kênh 1000
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3161 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 4 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh xáng Phụng Hiệp - Đến ranh nhà Chín Thọ
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3162 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 5 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ hết ranh Kênh 1000 - Đến Ngã 3 Phước Long Vĩnh Mỹ
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3163 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 6 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ đường dẫn cầu Phước Long - Đến kênh 500 ấp Long Hòa
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3164 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 7 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 500 ấp Long Hòa - Đến kênh 1000
|
704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3165 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 8 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến ngã 3 Năm Cừ ( bờ Nam)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3166 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 9 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngã 3 ông Bững - Đến giáp ranh huyện Hồng Dân
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3167 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Phước Long 10 - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Cầu kênh Miễu Bà - Đến Ngã 3 Năm Cừ (bờ Bắc)
|
224.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3168 |
Huyện Phước Long |
Đường khu Hành Chính - TT Phước Long |
Bắt đầu từ công An Huyện - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Hoàng Ân
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3169 |
Huyện Phước Long |
Đường khu Hành Chính - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kho bạc nhà nước - Đến hết ranh nhà Ông Nguyễn Văn Chương
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3170 |
Huyện Phước Long |
Đường khu Hành Chính - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ngân Hàng Nông Nghiệp - Đến hết ranh nhà Ông Mai Văn Ngẫu
|
760.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3171 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Trung tâm thương mại - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Ngã 3 Trần Hồng Dân - Đến Quản lộ Phụng Hiệp ấp Long Đức
|
1.720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3172 |
Huyện Phước Long |
Đường cầu Ba Rô - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh Phụng Hiệp - Đến ngã 4 đường Trần Hồng Dân (Hai bên lộ)
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3173 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 250 từ kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn Cầu Phước Long 2 (Hai bên lộ)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3174 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 250 (giáp đường dẫn cầu Phước Long 2, bờ Bắc) - Đến Kênh 500 (đến nhà Ông Mười Te)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3175 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 500 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Bắc)
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3176 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 500 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến giáp ranh Kênh 750 (Bờ Bắc)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3177 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Cộng Hòa - Đến đường dẫn cầu Phước Long 2 (Bờ Nam)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3178 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 750 từ đường dẫn cầu Phước Long 2 - Đến Kênh Vườn Cò (Bờ Bắc)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3179 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 2000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Bắc)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3180 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 3000 từ Kênh Cộng Hòa - Đến giáp ranh xã Phước Long (Bờ Nam)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3181 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ nhà ông Trương Văn Lẩm - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Minh (Kênh Miễu Bà)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3182 |
Huyện Phước Long |
Phía Tây kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ đường Phước Long - Phong Thạnh Tây B - Đến Kênh 1000 (Bờ Tây, tuyến kênh Vườn Cò)
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3183 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 1000 - Đến kênh 3000
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3184 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông kênh Cộng Hòa - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 3000 - Đền kênh 6000
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3185 |
Huyện Phước Long |
Kênh Tài Chính - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh 750 từ Kênh Tài Chính - Đến giáp Kênh Cộng Hòa (tuyến lộ bê tông nhà ông Út Nhỏ)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3186 |
Huyện Phước Long |
Kênh Tài Chính - TT Phước Long |
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Phan Văn Hải - Đến Kênh 1000 (Bờ Đông)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3187 |
Huyện Phước Long |
Kênh Tài Chính - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 1000 Kênh Tài Chính - Đến Kênh 1000 Kênh Cộng Hòa (Bờ Nam)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3188 |
Huyện Phước Long |
Kênh Tài Chính - TT Phước Long |
Bắt đầu từ kênh 750 Kênh Tài Chính (Bờ Nam) - Đến Kênh 500 Kênh Cộng Hòa (Bờ Bắc)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3189 |
Huyện Phước Long |
Kênh Cầu Cháy- TT Phước Long |
Bắt đầu từ đường Phước Long - Ninh Quới - Đến Kênh Tài Chính (Bờ Nam)
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3190 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long - Đến Cầu Ba Phát (Bờ Bắc)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3191 |
Huyện Phước Long |
Phía Đông cầu số 02 (Vĩnh Mỹ - Phước Long) - TT Phước Long |
Bắt đầu từ Miễu Bà (Khu tư Long Đức) - Đến giáp ranh Kênh 2000 (Bờ Đông)
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3192 |
Huyện Phước Long |
Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3193 |
Huyện Phước Long |
Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trường cấp II
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3194 |
Huyện Phước Long |
Khu vực chợ (trên lộ) - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A
|
704.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3195 |
Huyện Phước Long |
Khu vực chợ (dưới lộ) - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A
|
536.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3196 |
Huyện Phước Long |
Đường Nguyễn Thị Mười - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3197 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)
|
1.120
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3198 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới (dưới lộ) - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc Lá 1) - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2)
|
920.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3199 |
Huyện Phước Long |
Tuyến Cầu Sập - Ninh Quới - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |
| 3200 |
Huyện Phước Long |
Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới (trên lộ) - Xã Hưng Phú |
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Ba Phong
|
608.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV |