11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3701 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Hồng Giang Đoạn từ nhà ông Giáp Hồng Mạnh - đến giáp đất Hồng Giang (giáp xã Giáp Sơn) 4.500.000 2.700.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
3702 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang Đoạn ngã ba Kép - đến hết đường rẽ UBND xã 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất ở đô thị
3703 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang Đoạn từ đường rẽ UBND xã - đến cổng thôn Lường 5.000.000 3.000.000 1.800.000 - - Đất ở đô thị
3704 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang Đoạn từ cổng thôn Lường - đến bờ mương kênh 3 4.500.000 2.700.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
3705 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang Đoạn từ bờ mương kênh 3 - đến cổng thôn Ngọt 3.800.000 2.300.000 1.400.000 - - Đất ở đô thị
3706 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Hồng Giang Đoạn từ cổng thôn Ngọt - đến hết đất Hồng Giang 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
3707 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn Đoạn từ giáp đất xã Hồng Giang - đến cống mới thôn Trại Mới 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
3708 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn Đoạn từ giáp Cống Mới thôn Trại Mới - đến cây xăng nhà ông Bảo thôn Lim 6.400.000 3.800.000 2.300.000 - - Đất ở đô thị
3709 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Giáp Sơn Đoạn từ giáp cây xăng nhà ông Bảo - đến giáp đất xã Phì Điền 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
3710 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn Đoạn từ ngã tư Lim - đến giáp đất nhà ông Dương thôn Lim 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
3711 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Giáp Sơn Đoạn từ đất nhà ông Dương thôn Lim - đến giáp đất xã Tân Quang 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
3712 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết Cống Chủ 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
3713 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền Đoạn từ giáp Cống Chủ - đến đầu Cầu Chét 4.300.000 2.600.000 1.600.000 - - Đất ở đô thị
3714 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền Đoạn từ giáp đầu Cầu Chét - đến ngã ba đường đi thôn Chay 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
3715 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền Đoạn từ giáp ngã ba đường đi thôn Chay - đến hết ngã ba Đồng Cốc 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
3716 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Phì Điền Đoạn từ giáp ngã ba Đồng Cốc đi Tân Hoa (hết đất xã Phì Điền) 2.400.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
3717 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa Đoạn từ Gốc Gạo - đến hết nhà ông Nông Văn May (biển Kiểm Lâm) 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
3718 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa Đoạn từ giáp nhà ông Nông Văn May - đến hết thôn Phật Trì 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
3719 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa Đoạn từ giáp thôn Phật Trì - đến hết dốc Cầu Lau 1.300.000 800.000 500.000 - - Đất ở đô thị
3720 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Tân Hoa Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Mão - đến hết đất xã Tân Hoa (giáp đất Phì Điền) 1.700.000 1.000.000 600.000 - - Đất ở đô thị
3721 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa Đoạn từ ngã ba Tân Hoa - đến hết ngã ba đường rẽ Kim Sơn 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất ở đô thị
3722 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa Đoạn từ giáp ngã ba đường rẽ Kim Sơn - đến cổng trường tiểu học 1.000.000 600.000 400.000 - - Đất ở đô thị
3723 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Hoa Đoạn từ cổng trường tiểu học - đến giáp đất Trường bắn TB1 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3724 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động Đoạn từ giáp đất Tân Hoa - đến mương Đồng Nam 2.700.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
3725 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động Đoạn từ giáp mương Đồng Man - đến hết đường rẽ đi Phú Nhuận 3.100.000 1.900.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
3726 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động Đoạn từ giáp đường rẽ Phú Nhuận - đến hết Dốc Đầm 3.500.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
3727 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động Đoạn từ giáp Dốc Đầm - đến hết Nghĩa trang Rừng Gió 2.600.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất ở đô thị
3728 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động Đoạn từ giáp Nghĩa trang Rừng Gió - đến cống Ao Lèng 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất ở đô thị
3729 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 31 - Xã Biển Động Đoạn từ cống Ao Lèng - đến hết đất Biển Động (giáp đất Sơn Động) 1.800.000 1.100.000 700.000 - - Đất ở đô thị
3730 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã - Xã Biển Động Đoạn từ cây xăng (QL 31) - đến ngã tư (giáp đất nhà ông Tịnh) 3.400.000 2.000.000 1.200.000 - - Đất ở đô thị
3731 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn Đoạn từ giáp xã Phong Vân - đến hết cổng trường Mầm non Tân Sơn (Thác Lười) 700.000 500.000 300.000 - - Đất ở đô thị
3732 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn Đoạn từ giáp cổng trường Mầm non - đến hết cổng Bệnh viện 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
3733 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn Đoạn từ giáp cổng Bệnh viện - đến hết phố Tân Sơn (bến xe khách) 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
3734 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn Đoạn từ cổng bến xe - đến đường rẽ vào Trường THPT Lục Ngạn số 04 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất ở đô thị
3735 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn Đoạn từ rẽ vào trường THPT Lục Ngạn số 4 - đến đường rẽ Trường Mầm Non (khu chính) 1.800.000 1.100.000 700.000 - - Đất ở đô thị
3736 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Tân Sơn Đoạn từ đường rẽ Trường Mầm non (khu chính) - đến hết đất Tân Sơn giáp Cấm Sơn 700.000 500.000 300.000 - - Đất ở đô thị
3737 Huyện Lục Ngạn Xã Cấm Sơn (Quốc lộ 279) Đoạn từ giáp đất Tân Sơn - đến hết đất Cấm Sơn 500.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
3738 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân Đoạn từ ngã ba cống Lầu - đến hết cầu thôn Cầu Nhạc 700.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
3739 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân Đoạn từ giáp cầu thôn Cầu Nhạc - đến hết đất nhà ông Điển 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3740 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân Đoạn từ giáp đất nhà ông Điển - đến hết đất nhà ông Luyện 700.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
3741 Huyện Lục Ngạn Quốc lộ 279 - Xã Phong Vân Đoạn từ giáp đất nhà ông Luyện - đến hết đất Phong Vân (giáp xã Tân Sơn) 600.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
3742 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Phong Vân Đoạn từ quán may bà Hằng - đến ngã ba Cống Lầu 600.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
3743 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân Đoạn từ ngã ba Cầu Trắng - đến hết đất nhà ông Lai 700.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
3744 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý - Xã Phong Vân Đoạn từ giáp đất nhà ông Lai - đến hết đất Phong Vân 500.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
3745 Huyện Lục Ngạn Xã Phong Minh (Tỉnh lộ 248 đi Sa Lý) Đoạn từ giáp đất xã Phong Vân - đến hết đất Phong Minh 500.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
3746 Huyện Lục Ngạn Xã Sa Lý (Tỉnh lộ 248) Đoạn từ giáp đất xã Phong Minh - đến hết đất Sa Lý 500.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
3747 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn Đoạn từ TL 290 - đến UBND xã Biên Sơn 1.100.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
3748 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn Đoạn từ giáp đất Hồng Giang - đến lối rẽ đi xã Thanh Hải 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3749 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn Đoạn từ lối rẽ đi xã Thanh Hải - đến Suối Luồng 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
3750 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn Đoạn từ Suối Luồng - đến đường rẽ vào thôn Cãi 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3751 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Cãi - đến đường rẽ thôn Dọc Đình 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
3752 Huyện Lục Ngạn Tỉnh lộ 290 - Xã Biên Sơn Đoạn từ giáp đường rẽ thôn Dọc Đình - đến giáp đất xã Hộ Đáp (hết đất xã Biên Sơn) 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3753 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã (đi xã Thanh Hải) - Xã Biên Sơn Đoạn từ đường TL290 (lối rẽ đi xã Thanh Hải) - đến ngã ba thôn Khuyên 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
3754 Huyện Lục Ngạn Đường liên xã (đi xã Thanh Hải) - Xã Biên Sơn Đoạn từ ngã ba thôn Khuyên - đến giáp xã Thanh Hải 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3755 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ cầu suối Bồng - đến hết Cống Gạch 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở đô thị
3756 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ giáp Cống Gạch - đến hết ngã ba Lai Cách 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3757 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ giáp ngã ba Lai Cách - đến hết ngã tư rẽ vào UBND xã 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở đô thị
3758 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ giáp đường rẽ vào UBND xã - đến hết thôn Thanh Bình 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3759 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ giáp thôn Thanh Bình - đến hết đất Thanh Hải 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
3760 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ trường tiểu học số 2 - đến hết chùa Giáp Hạ 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
3761 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ giáp chùa Giáp Hạ - đến hết đất Thanh Hải 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3762 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ cống thôn Bừng Núi - đến hết đất thôn Vàng 2 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
3763 Huyện Lục Ngạn Xã Thanh Hải - Đường liên xã Đoạn từ Dốc Đỏ - đến ngã tư Trần Trụ 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3764 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ chân dốc Cô Tiên - đến hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở đô thị
3765 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ hết đất nhà ông Bắc (thôn Bằng Công) - đến giáp đất xã Kiên Lao 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3766 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ cầu 38 - đến đỉnh dốc ông An 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3767 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ giáp đỉnh dốc ông An - đến hết nhà ông Quỳnh 2.400.000 1.400.000 - - - Đất ở đô thị
3768 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ hết nhà ông Quỳnh - đến hết nhà bà Vân (chân Đèo Cạn) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở đô thị
3769 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Vân đết giáp xã Sơn Hải 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3770 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ ngã tư Tân Thành - đến hết trường tiểu học 1 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3771 Huyện Lục Ngạn Xã Kiên Thành - Đường liên xã Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết nhà ông Việt 1.500.000 900.000 - - - Đất ở đô thị
3772 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ Cầu Chũ - đến Gốc Đa 1.700.000 1.000.000 - - - Đất ở đô thị
3773 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Gốc Đa - đến hết Bưu điện 1.400.000 800.000 - - - Đất ở đô thị
3774 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Bưu điện - đến hết cổng trường THCS Nam Dương 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
3775 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp cổng trường THCS Nam Dương - đến đường rẽ sang Mỹ An 1.100.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
3776 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp đường rẽ sang Mỹ An - đến hết đất Nam Dương (cả hai nhánh) 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
3777 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp ngã ba Nam Dương đi Đèo Gia - đến hết hết thôn Cảnh 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3778 Huyện Lục Ngạn Xã Nam Dương (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp thôn Cảnh - đến hết đất Nam Dương 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3779 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp Nam Điện - đến cầu ngầm ông Từ Minh 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
3780 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ giáp cầu ngầm ông Từ Minh - đến ngã tư Cấm 3.500.000 2.100.000 - - - Đất ở đô thị
3781 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ ngã tư Cấm - đến đường rẽ đập Lòng thuyền 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
3782 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Mộc (Đường Nam Dương - Tân Mộc) đường liên xã Đoạn từ đường rẽ đập Lòng Thuyền - đến giáp xã Bính Sơn 1.000.000 600.000 - - - Đất ở đô thị
3783 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp xã Giáp Sơn - đến hết UBND xã Tân Quang 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
3784 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ hết phố Lim - đến Cống Chủ QL 31 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
3785 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ cổng Áp - đến hết quán bà Bâu 700.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
3786 Huyện Lục Ngạn Xã Tân Quang đường liên xã Đoạn từ giáp UBND xã Tân Quang - đến hết quán ông Mỹ 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3787 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đèo Khuân Hin - đến đường rẽ lên trụ sở UBND xã 800.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3788 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ đường rẽ lên trụ sở UBND xã - đến Ngã ba Bưu điện 900.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3789 Huyện Lục Ngạn Xã Kim Sơn Đoạn từ ngã ba Bưu điện - đến cầu Sâu 700.000 400.000 - - - Đất ở đô thị
3790 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cụm công nghiệp (thôn Xuân An) - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 1.400.000 800.000 - - - Đất ở đô thị
3791 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ sân bóng Ngọc Nương - đến Cầu Bò 1.200.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
3792 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp đất Tân Mộc - đến hết thôn Đông Mai 1.100.000 700.000 - - - Đất ở đô thị
3793 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ giáp thôn Đông Mai - đến Trường Tiểu học Mỹ An 1.800.000 1.100.000 - - - Đất ở đô thị
3794 Huyện Lục Ngạn Xã Mỹ An - Đường ĐT 293 nối cụm cảng công nghiệp Mỹ An Đoạn từ cây xăng nhà ông Biên - đến hết sân bóng thôn Ngọc Nương 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất ở đô thị
3795 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ cầu Thượng A - đến hết đất Trường Mầm non xã Đồng Cốc (khu chính) 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất ở đô thị
3796 Huyện Lục Ngạn Xã Đồng Cốc đường liên xã Đoạn từ hết đất Trường Mần non xã Đồng Cốc (khu chính) (từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - đến hết đất nhà ông Chu Văn Chuy 1.000.000 600.000 400.000 - - Đất ở đô thị
3797 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ nhà ông Dương Văn Dần (Thôn Hồ) - đi hết đất nhà ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) 550.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
3798 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoạn từ giáp đất ông Đàm Văn Bình (Thôn Quéo) - đến ngã ba đường rẽ nhà văn hóa (Thôn Thuận B) 750.000 500.000 - - - Đất ở đô thị
3799 Huyện Lục Ngạn Xã Phú Nhuận - Đường ĐH 84 Đoàn từ ngã ba thôn Thuận B - đến bờ sông Thác Rèo 500.000 300.000 - - - Đất ở đô thị
3800 Huyện Lục Ngạn Đường Thân Cảnh Phúc (Quốc lộ 31) - Thị trấn Chũ Đoạn từ ngã tư Tân Tiến - đến hết đường rẽ đi chùa Chũ (bến xe cũ) 10.800.000 6.480.000 3.900.000 - - Đất TM-DV đô thị