11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2101 Huyện Việt Yên Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh Đường Nghè nếnh 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất TM-DV đô thị
2102 Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh) Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh) 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2103 Huyện Việt Yên Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh) Đoạn từ giáp xã Quảng Minh - đến đường tỉnh lộ 295b 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2104 Huyện Việt Yên Đường Doãn Đại Hiệu-Thị trấn Nểnh Đường Doãn Đại Hiệu 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2105 Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch) Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ - đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2106 Huyện Việt Yên Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch) Các lô còn lại không phân biệt vị trí 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2107 Huyện Việt Yên Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch) Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch) 6.000.000 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2108 Huyện Việt Yên Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh 1.500.000 900.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2109 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2110 Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2111 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường gom - đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42) 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2112 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn từ khu vực trường mầm non - đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3) 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2113 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn còn lại: Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2114 Huyện Việt Yên Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh Đoạn còn lại:Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2115 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 3-Thị trấn Nểnh Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 - đến cổng làng (TDP) My Điền 1 6.000.000 3.600.000 2.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
2116 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 4-Thị trấn Nểnh Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 - đến hết TDP My Điền 2 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2117 Huyện Việt Yên Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)- Thị trấn Nểnh Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương - đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37) 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2118 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 4-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B - đến Đình Thị 1.600.000 1.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2119 Huyện Việt Yên Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 5-Thị trấn Nểnh Đoạn từ Đình Thị - đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2120 Huyện Việt Yên Đường trong ngõ, xóm của các TDP Đường trong ngõ, xóm của các TDP 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2121 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 - đến cầu vượt Quốc lộ 1A 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2122 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A - đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái) 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2123 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh Đoạn từ ngã tư Đình Trám - đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2124 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Tự Lạn: Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động - đến đường rẽ thôn Nguộn 1.700.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2125 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Tự Lạn: Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn - đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất) 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2126 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Tự Lạn: Đoạn Từ cổng vào UBND xã - đến đường vào trường THCS 2.400.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2127 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Tự Lạn: Đoạn từ cổng Trường THCS - đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến) 1.700.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2128 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến đường rẽ Tân Yên 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2129 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên - đến hết Miếu Hà 1.700.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2130 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: Đoạn từ Miếu Hà - đến đường rẽ vào chợ Tràng 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2131 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng - đến hết thôn Mai thượng 1.700.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2132 Huyện Việt Yên Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa) 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2133 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 Đoạn từ giáp đất Bích Động - đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2134 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức: - Tỉnh lộ 298 Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim - đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2135 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức: - Tỉnh lộ 298 Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm - đến hết Cầu Treo 1.400.000 800.000 500.000 - - Đất TM-DV đô thị
2136 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức: - Tỉnh lộ 298 Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất Minh Đức 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2137 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) Đoạn từ giáp Tân Mỹ - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 6.400.000 3.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2138 Huyện Việt Yên Xã Hồng Thái - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 - đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1 5.600.000 3.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2139 Huyện Việt Yên Xã Quang Châu - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh - đến chân cầu Đáp Cầu mới 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2140 Huyện Việt Yên Xã Quang Châu - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới - đến chân cầu sắt cũ 3.200.000 1.900.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
2141 Huyện Việt Yên Xã Nghĩa Trung - Quốc lộ 17 Đoạn từ km7 - đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên 1.200.000 700.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2142 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh - đến hết đất Quảng Minh 3.600.000 2.200.000 1.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
2143 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn giáp xã Quảng Minh - đến hết trụ sở UBND xã 1.700.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2144 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã - đến hết thôn Mai Vũ 1.100.000 700.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2145 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ thôn Mai Vũ - đến hết đất xã Ninh Sơn 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2146 Huyện Việt Yên Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Khu dân cư Thôn Nội Ninh 3.600.000 2.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2147 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2148 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2149 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2150 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2151 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2152 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2153 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã - đến đầu đê thôn Thần Chúc 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2154 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ Trường Lý Thường Kiệt đi Bộ Không - đến Chùa Bồ Đà 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2155 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ Trại Cháy - đến đường rẽ Vân Hà 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2156 Huyện Việt Yên Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà Đoạn từ Cầu Trúc Sơn - đến Km43 + 200 đê Tả Cầu 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2157 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 B Đoạn từ điểm cắt với đường 298 - đến điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh 3.400.000 2.000.000 1.200.000 - - Đất TM-DV đô thị
2158 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 B Đoạn từ điểm cắt với đường liên xã Bờ Hồ đi Quảng Minh - đến hết trường tiểu học Quảng Minh 3.000.000 1.800.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
2159 Huyện Việt Yên Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 B Đoạn từ hết trường tiểu học Quảng Minh - đến giáp đất Trung Sơn 2.500.000 1.500.000 900.000 - - Đất TM-DV đô thị
2160 Huyện Việt Yên Xã Trung Sơn - Tỉnh lộ 298 B Đoạn từ giáp đất xã Quảng Minh - đến điểm cắt đường Nếnh đi chùa Bổ Đà 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2161 Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân - Tỉnh lộ 298 B Đoạn từ đầu QL37 - đến hết Thôn 4 (nay là thôn Chàng) 1.700.000 1.000.000 600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2162 Huyện Việt Yên Đường Việt Tiến - Song Vân - Tỉnh lộ 298 B Từ đoạn hết đất Thôn 4 (nay là thôn Chàng) - đến giáp đất xã Ngọc Vân (huyện Tân Yên) 700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2163 Huyện Việt Yên Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn từ Quán Rãnh - đến đường bê tông vào thôn Đầu 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2164 Huyện Việt Yên Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn từ đường bê tông vào thôn Đầu - đến giáp đất Thượng Lan 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2165 Huyện Việt Yên Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến cống Chằm 1.400.000 800.000 500.000 - - Đất TM-DV đô thị
2166 Huyện Việt Yên Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn từ Cống Chằm đi đội 5 thôn Ruồng 1.100.000 700.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2167 Huyện Việt Yên Trục đường Quán Rãnh (Tự Lạn) đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Khu dân cư Thôn Nguộn 1.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2168 Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) - Trục đường liên xã Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động - đến chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2169 Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) - Trục đường liên xã Đoạn từ chân dốc thôn Tân Sơn (giáp Kênh 3) - đến ngã tư Dương Huy 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2170 Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường - Trục đường liên xã Đoạn từ Giáp đất thị trấn Bích Động - đến nút giao đường tỉnh lộ 298b 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2171 Huyện Việt Yên Trục đường bờ hồ đi Quảng Minh (đường nối đến tỉnh lộ 298b và nối đến đường - Trục đường liên xã Đoạn từ nút giao đường tỉnh lộ 298b - đến nút giao đường Nếnh đi Chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- Xã Vân Hà 1.900.000 1.100.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2172 Huyện Việt Yên Trục đường từ Quán Rãnh đi xã Hương Mai - Trục đường liên xã Đoạn từ QL37 - đến giáp đất xã Hương Mai (trục đường quán rãnh - kè bài) 1.600.000 1.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2173 Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn - Trục đường liên xã Đoạn từ thôn Chàng - đến Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2174 Huyện Việt Yên Đường từ thôn Chàng đi xã Trung Sơn - Trục đường liên xã Đoạn từ Cống đất Xuân Minh (Cầu Xuân Minh) - đến đường rẽ vào thôn Đồng xã Trung Sơn 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2175 Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn qua xã Minh Đức (từ Ngã ba Ngân Đài xã Minh Đức - đến giáp đất Thượng Lan) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2176 Huyện Việt Yên Đường liên xã Minh Đức đi xã Thượng Lan - Trục đường liên xã Đoạn qua xã Thượng Lan (hướng từ xã Minh Đức đi ngã ba Thôn Nguộn xã Thượng Lan) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2177 Huyện Việt Yên Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn - Trục đường liên xã Đường liên xã Vân Hà đi xã Tiên Sơn 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2178 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa- Đoạn từ Thôn Chàng - đến đường rẽ vào thôn Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2179 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Trục từ thôn Chàng đi phố Hoa- Đoạn từ đường rẽ vào Việt Hòa (nay là thôn Xuân Hòa) - đến Cống Nội (thôn Xuân Hòa) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2180 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Trục đường Quán Rãnh đi Dốc ông Bông- Kè bà Lạng 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2181 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Tam Hợp 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2182 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Mai Hạ 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2183 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Xuân Minh (đồng trên) 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2184 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Khu Năm Tấn - Thôn Xuân Hòa 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2185 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Xuân Lạn 1.300.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2186 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Đống Mối 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2187 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Xứ đồng 3 sào - Thôn Mai Thượng 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2188 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Khu Kiến Trúc 1 - thôn Xuân Hòa 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2189 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Khu Kho Mới - Thôn Xuân Hòa 500.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2190 Huyện Việt Yên Xã Hương Mai - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Xứ đồng Mỏ Quang (thôn Xuân Lạn) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2191 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ ngã 3 thôn Thượng - đến Cầu Vân Yên 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2192 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ trường Tiểu học Hà Thượng - đến ngã tư thôn Kim Sơn 600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2193 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn Thượng 700.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2194 Huyện Việt Yên Xã Thượng Lan - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu Dân cư Thôn Hà Thượng 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2195 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ đầu cầu Treo - đến khu đất Đồng Tó 1.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2196 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ cầu treo - đến địa phận xã Nghĩa Trung 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2197 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường Kẹm Lai (Từ ngã ba thôn Kẹm - đến thôn Lai xã Nghĩa Trung) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2198 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn KDC Thôn Thiết Nham - Minh Đức 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2199 Huyện Việt Yên Xã Minh Đức - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn KDC Thôn Kè - Minh Đức 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2200 Huyện Việt Yên Xã Vân Trung - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn từ đường gom Quốc lộ 1 - đến nghĩa trang liệt sỹ xã Vân Trung 1.200.000 700.000 - - - Đất TM-DV đô thị