11:53 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Bắc Giang có tiềm năng đầu tư?

Bắc Giang, với mức giá đất trung bình đạt 3.835.905 VNĐ/m², đang thu hút sự quan tâm của nhà đầu tư nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và công nghiệp. Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 đã xác định rõ giá đất tại các khu vực trong tỉnh, tạo cơ sở pháp lý vững chắc cho thị trường.

Phân tích giá đất tại Bắc Giang: Lợi thế so sánh và chiến lược đầu tư

Giá đất tại Bắc Giang dao động từ 7.000 VNĐ/m² ở các khu vực vùng sâu vùng xa đến 50.000.000 VNĐ/m² tại các phường trung tâm Thành phố Bắc Giang và các vùng gần các khu công nghiệp trọng điểm như KCN Quang Châu, Đình Trám. Điều này đưa Bắc Giang trở thành tỉnh có giá đất cạnh tranh so với các tỉnh miền núi lân cận.

So với Cao Bằng (giá trung bình 912.287 VNĐ/m²) hay Bắc Kạn (1.185.126 VNĐ/m²), Bắc Giang ghi nhận mức giá cao hơn đáng kể, nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án công nghiệp và hạ tầng giao thông.

Sự hiện diện của các tuyến giao thông lớn như cao tốc Bắc Giang – Lạng Sơn, Quốc lộ 1A và tuyến đường kết nối với Hà Nội giúp Bắc Giang gia tăng tính kết nối, đồng thời thúc đẩy nhu cầu về đất ở và bất động sản thương mại. Trong khi các tỉnh miền núi khác như Hà Giang hay Sơn La tập trung vào du lịch sinh thái, Bắc Giang lại sở hữu lợi thế vượt trội từ ngành công nghiệp, kéo theo giá trị đất nền và bất động sản nhà ở tăng cao.

Tiềm năng bất động sản tại Bắc Giang: Động lực từ công nghiệp và hạ tầng

Bắc Giang được biết đến như một trung tâm công nghiệp lớn tại miền Bắc, với hàng loạt các dự án đầu tư trong và ngoài nước vào các khu công nghiệp. Điều này kéo theo nhu cầu lớn về đất ở, đất nền và bất động sản thương mại.

Quy hoạch đô thị tại Thành phố Bắc Giang cũng đang được đẩy mạnh, với các khu đô thị mới, trung tâm thương mại và cơ sở hạ tầng hiện đại. Bên cạnh đó, Bắc Giang cũng sở hữu tiềm năng du lịch tự nhiên, như khu du lịch Tây Yên Tử, tạo điều kiện phát triển bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, so với các tỉnh miền núi khác, Bắc Giang còn có lợi thế về quỹ đất rộng và sự linh hoạt trong quy hoạch phát triển đô thị. Các khu vực như Lục Ngạn, với tiềm năng phát triển du lịch kết hợp nông nghiệp, mang lại cơ hội mới cho bất động sản nghỉ dưỡng và sinh thái. Điều này giúp Bắc Giang đa dạng hóa thị trường, từ bất động sản công nghiệp, thương mại đến nhà ở và nghỉ dưỡng.

Với lợi thế từ hạ tầng, công nghiệp và mức giá đất hấp dẫn so với tiềm năng, Bắc Giang đang là điểm đến đầy triển vọng cho các nhà đầu tư.

Giá đất cao nhất tại Bắc Giang là: 50.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Bắc Giang là: 7.000 đ
Giá đất trung bình tại Bắc Giang là: 3.990.560 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3750

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2001 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2002 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà) 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2003 Huyện Việt Yên Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2004 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn 3 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2005 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây) 2.200.000 - - - - Đất ở đô thị
2006 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây) 4.200.000 2.500.000 - - - Đất ở đô thị
2007 Huyện Việt Yên Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Khu dân cư thôn Núi 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2008 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b 17.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2009 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị 12.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2010 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2011 Huyện Việt Yên Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đất ở biệt thự 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2012 Huyện Việt Yên Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 299 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn qua thị trấn Bích Động 7.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
2013 Huyện Việt Yên Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 300 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Đoạn qua xã Hồng Thái 6.000.000 3.500.000 2.100.000 - - Đất ở đô thị
2014 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận thị trấn Nếnh 7.000.000 4.000.000 2.500.000 - - Đất ở đô thị
2015 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Quảng Minh 4.000.000 2.500.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
2016 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Ninh Sơn 5.000.000 2.900.000 1.700.000 - - Đất ở đô thị
2017 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận xã Tiên Sơn 3.000.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
2018 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Trung Sơn 3.000.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
2019 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa phận xã Việt Tiến 4.000.000 2.500.000 1.500.000 - - Đất ở đô thị
2020 Huyện Việt Yên Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn Địa Phận xã Hương Mai 3.000.000 2.100.000 1.300.000 - - Đất ở đô thị
2021 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái - đến giáp đất nhà ông Khung 6.800.000 4.100.000 2.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
2022 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung - đến hết đất công ty Bảo hiểm 7.200.000 4.300.000 2.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2023 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm - đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong 7.600.000 4.600.000 2.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2024 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong - đến đường rẽ bệnh viện 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
2025 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ bệnh viện - đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) 7.600.000 4.600.000 2.800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2026 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng 4.800.000 2.900.000 1.700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2027 Huyện Việt Yên Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất thị trấn Bích Động 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2028 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung - đến hết Trường tiểu học TT Bích Động 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2029 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám 3.800.000 2.300.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2030 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ Bờ Hồ - đến hết Trạm biến áp TDP Thượng 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2031 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng - đến đường rẽ TDP Văn Xá 1.800.000 1.100.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2032 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá - đến ngã tư đầu TDP Kiểu 1.400.000 800.000 500.000 - - Đất TM-DV đô thị
2033 Huyện Việt Yên Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu - đến hết đất Bích Động 1.000.000 600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2034 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến giáp đất Công ty may Việt An 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2035 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An - đến đường rẽ TDP thượng 5.800.000 3.500.000 2.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
2036 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung 6.400.000 3.800.000 2.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
2037 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) 5.200.000 3.100.000 1.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
2038 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư) 4.400.000 2.600.000 1.600.000 - - Đất TM-DV đô thị
2039 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến đầu TDP số 3 2.800.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2040 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu TDP số 3 - đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn 3.600.000 2.200.000 1.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
2041 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn - đến chân đê Cầu Sim 3.200.000 1.900.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
2042 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại dưới chân - đến hết thị trấn 2.400.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2043 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất ông Chì 2.600.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2044 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất ông Chì - đến hết đất Bà Nhàn 2.400.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2045 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất bà Nhàn - đến hết đất ông Lại 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2046 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng 2.600.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2047 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất ông Dũng - đến hết đất bà Loan 2.400.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2048 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất bà Loan - đến hết đất bà Mua 2.200.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2049 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 1.600.000 1.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2050 Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang 6.000.000 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2051 Huyện Việt Yên Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ 3.200.000 1.900.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị
2052 Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Bà Minh (Đoàn) 2.900.000 1.700.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2053 Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất bà Minh (Đoàn) - đến hết đất nhà ông Sản (Hòa) 2.600.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2054 Huyện Việt Yên Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2055 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu đường - đến hết đất ông Hậu 2.600.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2056 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 2.300.000 1.400.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2057 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Thanh tra huyện 2.600.000 1.600.000 1.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2058 Huyện Việt Yên Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động Đoạn còn lại 1.600.000 1.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2059 Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động Đường Nguyễn Thế Nho 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2060 Huyện Việt Yên Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37) 4.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2061 Huyện Việt Yên Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2062 Huyện Việt Yên Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung 3.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2063 Huyện Việt Yên Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông 3.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2064 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông 3.900.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2065 Huyện Việt Yên Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí-Thị trấn Bích Động Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2066 Huyện Việt Yên Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự-Thị trấn Bích Động Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự 2.800.000 1.700.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2067 Huyện Việt Yên Khu dân cư TDP Kiểu-Thị trấn Bích Động Khu dân cư TDP Kiểu 1.000.000 600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2068 Huyện Việt Yên Khu Quảng trường huyện Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ) 5.600.000 3.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2069 Huyện Việt Yên Khu Quảng trường huyện Đường Hồ Công Dự nối dài 6.000.000 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2070 Huyện Việt Yên Khu Quảng trường huyện Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện - đến Trung tâm tiêm phòng 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2071 Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động Đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy 6.400.000 3.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2072 Huyện Việt Yên Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại 2.800.000 1.700.000 - - - Đất TM-DV đô thị
2073 Huyện Việt Yên Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất Chùa Am 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2074 Huyện Việt Yên Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động Đoạn từ hết đất chùa Am - đến đường tỉnh lộ 298 1.500.000 900.000 500.000 - - Đất TM-DV đô thị
2075 Huyện Việt Yên Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298) 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2076 Huyện Việt Yên MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37) 5.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2077 Huyện Việt Yên MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 - đến hết dự án) 5.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2078 Huyện Việt Yên MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 - đến hết dự án) 3.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2079 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đoạn nối TL.298 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2080 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37) 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2081 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện 2.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2082 Huyện Việt Yên MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2083 Huyện Việt Yên MC 4-4: 14m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 4-4: 14m 2.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2084 Huyện Việt Yên MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án) 2.100.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2085 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37) 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2086 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động Các lô ven đường tỉnh lộ 298 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2087 Huyện Việt Yên Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động Các lô còn lại không phân biệt vị trí 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2088 Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự - đến đường rẽ TDP Văn Xá 2.000.000 1.200.000 700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2089 Huyện Việt Yên Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá - đến hết đất thị trấn Bích Động 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
2090 Huyện Việt Yên Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP 1.000.000 600.000 400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2091 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ giáp Tam Tầng - đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh 5.700.000 3.400.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2092 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh - đến đường rẽ TDP Ninh Khánh 4.700.000 2.800.000 1.700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2093 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh - đến hết đất nhà ông Đạt (Hương) 8.000.000 4.800.000 2.900.000 - - Đất TM-DV đô thị
2094 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) - đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn -Tấm) 5.600.000 3.400.000 2.000.000 - - Đất TM-DV đô thị
2095 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) - đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm 3.600.000 2.200.000 1.300.000 - - Đất TM-DV đô thị
2096 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm - đến đầu khu dân cư Sau Nha 4.000.000 2.400.000 1.400.000 - - Đất TM-DV đô thị
2097 Huyện Việt Yên Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha - đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh 4.800.000 2.900.000 1.700.000 - - Đất TM-DV đô thị
2098 Huyện Việt Yên Đường Sen Hồ-Thị trấn Nểnh Đoạn từ đường sắt - đến giáp đất Quảng Minh 4.100.000 2.500.000 1.500.000 - - Đất TM-DV đô thị
2099 Huyện Việt Yên Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh) 2.100.000 1.300.000 800.000 - - Đất TM-DV đô thị
2100 Huyện Việt Yên Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh) 3.200.000 1.900.000 1.100.000 - - Đất TM-DV đô thị