| 2001 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Ven Nhà thôn Râm
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2002 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Râm (xứ đồng Vườn Thang, Mả Ngà)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2003 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tự Lạn - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đường rẽ vào thôn Nguộn, đoạn từ Quốc lộ 37 - đến Kênh Cấp III không phân biệt vị trí
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2004 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn 3
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2005 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư Thôn kép (các lô không xác định theo đường quốc lộ 37; vị trí KDC thôn 6 trước đây)
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2006 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Chàng (vị trí KDC thôn 4 trước đây)
|
4.200.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2007 |
Huyện Việt Yên |
Xã Việt Tiến - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Khu dân cư thôn Núi
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2008 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Các lô tiếp giáp đường gom, liền kề Quốc lộ 37 hoặc liền kề tỉnh lộ 295 b
|
17.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2009 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Các lô tiếp giáp trục đường chính rộng 32m đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào khu đô thị
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2010 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Các dãy chia lô còn lại trong khu đô thị, đi từ phía QL37 hoặc từ phía Tỉnh lộ 295B vào Khu đô thị
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2011 |
Huyện Việt Yên |
Khu đô thị Đình Trám- Sen Hồ - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đất ở biệt thự
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2012 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 299 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn qua thị trấn Bích Động
|
7.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2013 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai thị trấn Bích Động kết nối Tỉnh lộ 295B và 300 - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Đoạn qua xã Hồng Thái
|
6.000.000
|
3.500.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2014 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa phận thị trấn Nếnh
|
7.000.000
|
4.000.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2015 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Quảng Minh
|
4.000.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2016 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Ninh Sơn
|
5.000.000
|
2.900.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2017 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa phận xã Tiên Sơn
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2018 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến chính) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Trung Sơn
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2019 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa phận xã Việt Tiến
|
4.000.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2020 |
Huyện Việt Yên |
Đường vành đai IV Hà Nội (Tuyến Nhánh) - Đường khu trung tâm xã, đường liên thôn |
Địa Phận xã Hương Mai
|
3.000.000
|
2.100.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 2021 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ giáp địa phận xã Hồng Thái - đến giáp đất nhà ông Khung
|
6.800.000
|
4.100.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2022 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ giáp đất nhà ông Khung - đến hết đất công ty Bảo hiểm
|
7.200.000
|
4.300.000
|
2.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2023 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất công ty Bảo Hiểm - đến giáp đất nhà ông Văn, bà Phong
|
7.600.000
|
4.600.000
|
2.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2024 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đất nhà ông Văn, bà Phong - đến đường rẽ bệnh viện
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2025 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ bệnh viện - đến đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4)
|
7.600.000
|
4.600.000
|
2.800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2026 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 37 (nối quốc lộ 37 đi vành đai 4) - đến đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng
|
4.800.000
|
2.900.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2027 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Nhân Trung (Quốc lộ 37)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ nhà văn hóa TDP Vàng - đến hết đất thị trấn Bích Động
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2028 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ điểm cắt với đường Thân Nhân Trung - đến hết Trường tiểu học TT Bích Động
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2029 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Bích Động - đến điểm nối với đường Hoàng Hoa Thám
|
3.800.000
|
2.300.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2030 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ Bờ Hồ - đến hết Trạm biến áp TDP Thượng
|
2.200.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2031 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết Trạm biến áp TDP Thượng - đến đường rẽ TDP Văn Xá
|
1.800.000
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2032 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn đường rẽ TDP Văn Xá - đến ngã tư đầu TDP Kiểu
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2033 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyên Hồng và đường Bờ hồ - đi Quảng Minh (nối với đường tỉnh lộ 298B)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ ngã tư TDP Kiểu - đến hết đất Bích Động
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2034 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ giáp đất Quảng Minh - đến giáp đất Công ty may Việt An
|
2.800.000
|
1.700.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2035 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất Công ty may Việt An - đến đường rẽ TDP thượng
|
5.800.000
|
3.500.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2036 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ TDP thượng - đến cổng trường Thân Nhân Trung
|
6.400.000
|
3.800.000
|
2.300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2037 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ cổng trường Thân Nhân Trung - đến đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b)
|
5.200.000
|
3.100.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2038 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường vành đai (nối tỉnh lộ 298 đi tỉnh lộ 295b) - đến đường rẽ đình làng Đông (hết khu dân cư)
|
4.400.000
|
2.600.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2039 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường rẽ đình làng Đông (Hết khu dân cư) - đến đầu TDP số 3
|
2.800.000
|
1.700.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2040 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu TDP số 3 - đến hết cổng Nhà máy gạch Bích Sơn
|
3.600.000
|
2.200.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2041 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Từ sau cổng Nhà máy gạch Bích Sơn - đến chân đê Cầu Sim
|
3.200.000
|
1.900.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2042 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (tỉnh lộ 298)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại dưới chân - đến hết thị trấn
|
2.400.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2043 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất ông Chì
|
2.600.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2044 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất ông Chì - đến hết đất Bà Nhàn
|
2.400.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2045 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất bà Nhàn - đến hết đất ông Lại
|
2.200.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2046 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37đến hết đất ông Dũng
|
2.600.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2047 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất ông Dũng - đến hết đất bà Loan
|
2.400.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2048 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất bà Loan - đến hết đất bà Mua
|
2.200.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2049 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Thuyên-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2050 |
Huyện Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) |
Các lô thuộc Khu dân cư mới Dục Quang
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2051 |
Huyện Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Bích Động) |
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư hiện trạng đường Ngô Văn Cảnh cũ
|
3.200.000
|
1.900.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2052 |
Huyện Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Bà Minh (Đoàn)
|
2.900.000
|
1.700.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2053 |
Huyện Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất bà Minh (Đoàn) - đến hết đất nhà ông Sản (Hòa)
|
2.600.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2054 |
Huyện Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
2.300.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2055 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu đường - đến hết đất ông Hậu
|
2.600.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2056 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
2.300.000
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2057 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Thanh tra huyện
|
2.600.000
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2058 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
1.600.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2059 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động |
Đường Nguyễn Thế Nho
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2060 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động |
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2061 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2062 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2063 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2064 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
|
3.900.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2065 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2066 |
Huyện Việt Yên |
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự-Thị trấn Bích Động |
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
|
2.800.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2067 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư TDP Kiểu-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư TDP Kiểu
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2068 |
Huyện Việt Yên |
Khu Quảng trường huyện |
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
|
5.600.000
|
3.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2069 |
Huyện Việt Yên |
Khu Quảng trường huyện |
Đường Hồ Công Dự nối dài
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2070 |
Huyện Việt Yên |
Khu Quảng trường huyện |
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện - đến Trung tâm tiêm phòng
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2071 |
Huyện Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy
|
6.400.000
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2072 |
Huyện Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động |
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
|
2.800.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2073 |
Huyện Việt Yên |
Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất Chùa Am
|
2.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2074 |
Huyện Việt Yên |
Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất chùa Am - đến đường tỉnh lộ 298
|
1.500.000
|
900.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2075 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2076 |
Huyện Việt Yên |
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
|
5.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2077 |
Huyện Việt Yên |
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 - đến hết dự án)
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2078 |
Huyện Việt Yên |
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 - đến hết dự án)
|
3.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2079 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đoạn nối TL.298
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2080 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
|
2.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2081 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2082 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2083 |
Huyện Việt Yên |
MC 4-4: 14m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 4-4: 14m
|
2.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2084 |
Huyện Việt Yên |
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2085 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động |
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2086 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động |
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2087 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động |
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2088 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) |
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự - đến đường rẽ TDP Văn Xá
|
2.000.000
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2089 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) |
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá - đến hết đất thị trấn Bích Động
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2090 |
Huyện Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
|
1.000.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2091 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ giáp Tam Tầng - đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
|
5.700.000
|
3.400.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2092 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh - đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
|
4.700.000
|
2.800.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2093 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh - đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
|
8.000.000
|
4.800.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2094 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) - đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn -Tấm)
|
5.600.000
|
3.400.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2095 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) - đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
|
3.600.000
|
2.200.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2096 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm - đến đầu khu dân cư Sau Nha
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2097 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha - đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
|
4.800.000
|
2.900.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2098 |
Huyện Việt Yên |
Đường Sen Hồ-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đất Quảng Minh
|
4.100.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2099 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh |
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
|
2.100.000
|
1.300.000
|
800.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 2100 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh |
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
|
3.200.000
|
1.900.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |