| 1801 |
Huyện Việt Yên |
Đường Cao Kỳ Vân-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
5.700.000
|
2.300.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1802 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu đường - đến hết đất ông Hậu
|
6.500.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1803 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Văn Ty-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
5.700.000
|
2.300.000
|
1.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1804 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đầu đường - đến hết đất Thanh tra huyện
|
6.500.000
|
2.600.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1805 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nguyễn Vũ Tráng-Thị trấn Bích Động |
Đoạn còn lại
|
4.100.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1806 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động |
Đường Nguyễn Thế Nho
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1807 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Nguyễn Thế Nho-Thị trấn Bích Động |
Các vị trí còn lại trong Khu dân cư Nguyễn Thế Nho không phân biệt vị trí (trừ các lô bám Quốc lộ 37)
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1808 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Bắc thị trấn Bích Động
|
8.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1809 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Vườn Rát TDP Trung
|
9.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1810 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Cổng Hậu TDP Đông
|
9.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1811 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Đồng Trục TDP Đông
|
9.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1812 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư Ao Ngược TDP Trung không phân biệt vị trí
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1813 |
Huyện Việt Yên |
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự-Thị trấn Bích Động |
Các khu dân cư mới khu vực TDP Vàng, TDP Tự
|
7.000.000
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1814 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư TDP Kiểu-Thị trấn Bích Động |
Khu dân cư TDP Kiểu
|
2.600.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1815 |
Huyện Việt Yên |
Khu Quảng trường huyện |
Đoạn từ trạm biến áp TDP Thượng - đến giáp trường mầm non Bích Sơn (cũ)
|
14.000.000
|
8.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1816 |
Huyện Việt Yên |
Khu Quảng trường huyện |
Đường Hồ Công Dự nối dài
|
15.000.000
|
10.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1817 |
Huyện Việt Yên |
Khu Quảng trường huyện |
Đoạn đường phía sau Đài truyền thanh huyện - đến Trung tâm tiêm phòng
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1818 |
Huyện Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ đường Quốc lộ 37 - đến đường Tự đi Dương Huy
|
16.000.000
|
11.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1819 |
Huyện Việt Yên |
Khu Thương mại Bích Sơn (cũ)-Thị trấn Bích Động |
Các trục đường nội bộ trong khu dân cư thương mại
|
7.000.000
|
4.200.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1820 |
Huyện Việt Yên |
Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ nút giao Quốc lộ 37 - đến hết đất Chùa Am
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1821 |
Huyện Việt Yên |
Đường Dương Quốc Cơ-Thị trấn Bích Động |
Đoạn từ hết đất chùa Am - đến đường tỉnh lộ 298
|
3.800.000
|
2.200.000
|
1.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1822 |
Huyện Việt Yên |
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đường Hoàng Hoa Thám (đường TL.298)
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1823 |
Huyện Việt Yên |
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 1-1: 18m (Đoạn nối QL.37)
|
12.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1824 |
Huyện Việt Yên |
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 5-5: 21m (Đoạn nối tiếp MC 1-1 - đến hết dự án)
|
12.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1825 |
Huyện Việt Yên |
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 đến hết dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 2-2: 18m (Đoạn nối TL.298 - đến hết dự án)
|
9.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1826 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đoạn nối TL.298
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1827 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đoạn nối đường Nguyên Hồng (song song và gần QL.37)
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1828 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Đoạn gần hồ nước, cây xanh và bệnh viện
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1829 |
Huyện Việt Yên |
MC 3-3: 15m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
Các đoạn còn lại (nằm xen kẽ phía sâu bên trong dự án)
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1830 |
Huyện Việt Yên |
MC 4-4: 14m-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 4-4: 14m
|
5.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1831 |
Huyện Việt Yên |
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)-Khu dân cư số 4, thị trấn Bích Động |
MC 7-7: 15m (nằm phía sâu bên trong dự án)
|
5.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1832 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động |
Các lô ven đường vành đai thị trấn Bích Động (đường tránh Quốc lộ 37)
|
13.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1833 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động |
Các lô ven đường tỉnh lộ 298
|
13.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1834 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đông Bắc-Thị trấn Bích Động |
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1835 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) |
Đoạn từ hết KDC TDP Vàng, TDP Tự - đến đường rẽ TDP Văn Xá
|
4.900.000
|
2.900.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1836 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường Tự (Bích Sơn- nay là Bích Động) đi Dương Huy (Trung Sơn) |
Đoạn từ đường rẽ TDP Văn Xá - đến hết đất thị trấn Bích Động
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1837 |
Huyện Việt Yên |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP |
Đường trong ngõ xóm còn lại của các TDP
|
2.500.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1838 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ giáp Tam Tầng - đến hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh
|
14.200.000
|
5.700.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1839 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ hết Nghĩa trang TDP Ninh Khánh - đến đường rẽ TDP Ninh Khánh
|
11.700.000
|
4.700.000
|
2.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1840 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đường rẽ TDP Ninh Khánh - đến hết đất nhà ông Đạt (Hương)
|
20.000.000
|
8.000.000
|
4.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1841 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ hết đất nhà ông Đạt (Hương) - đến giáp đất TDP Phúc Lâm (đất ông Sơn -Tấm)
|
14.000.000
|
5.600.000
|
2.800.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1842 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đất thuộc TDP Phúc Lâm (đất nhà ông Sơn- Tấm) - đến lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.400.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1843 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ lối rẽ vào cổng làng Phúc Lâm - đến đầu khu dân cư Sau Nha
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1844 |
Huyện Việt Yên |
Đường Thân Công Tài và Tỉnh lộ 295b-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đầu khu dân cư Sau Nha - đến Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Nếnh
|
12.000.000
|
8.400.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1845 |
Huyện Việt Yên |
Đường Sen Hồ-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đường sắt - đến giáp đất Quảng Minh
|
10.300.000
|
4.100.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1846 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh |
Đường Thân Nhân Tín (đường trục chính TDP Yên Ninh)
|
5.200.000
|
2.100.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1847 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh |
Đường Ninh Khánh (đường trục chính Ninh Khánh)
|
8.100.000
|
3.200.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1848 |
Huyện Việt Yên |
Đường Nội thị-Thị trấn Nểnh |
Đường Nghè nếnh
|
6.300.000
|
2.500.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1849 |
Huyện Việt Yên |
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh) |
Đường Ngô Văn Cảnh (thị trấn Nếnh)
|
5.600.000
|
2.800.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1850 |
Huyện Việt Yên |
Tỉnh lộ 298 (đoạn qua địa phận TT Nếnh) |
Đoạn từ giáp xã Quảng Minh - đến đường tỉnh lộ 295b
|
5.500.000
|
3.300.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1851 |
Huyện Việt Yên |
Đường Doãn Đại Hiệu-Thị trấn Nểnh |
Đường Doãn Đại Hiệu
|
5.600.000
|
2.800.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1852 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch) |
Các lô ven trục đường từ trường mầm non Âu Cơ - đến đường gom QL 1A; các lô ven đường gom Ql 1A; các lô ven đường vành đai 4 tuyến chính
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1853 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Kinh doanh, dịch vụ Ninh Khánh (theo quy hoạch) |
Các lô còn lại không phân biệt vị trí
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1854 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch) |
Khu dân cư Hạ Đồng Quan Dưới (theo quy hoạch)
|
15.000.000
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1855 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh |
Khu dân cư Bờ Đó - Yên Ninh
|
3.800.000
|
1.900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1856 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh |
Khu dân cư Đồng Nội - Yên Ninh
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1857 |
Huyện Việt Yên |
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3 |
Khu dân cư Ao Ngòi Trên - Hoàng Mai 3
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1858 |
Huyện Việt Yên |
Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đường gom - đến khu vực trường mầm non (hết dãy MĐ 42)
|
18.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1859 |
Huyện Việt Yên |
Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ khu vực trường mầm non - đến hết khu đất DV (hết dãy MĐ2, MĐ 3)
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1860 |
Huyện Việt Yên |
Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh |
Đoạn còn lại: Các lô thuộc dãy MĐ 28; MĐ 41; MĐ 31; MĐ 32; MĐ 33; MĐ 34, MĐ 35, MĐ 36; MĐ 37; MĐ 38, MĐ 39; dãy MĐ 45; MĐ 46
|
15.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1861 |
Huyện Việt Yên |
Đất ở và KDDV TDP My Điền-Thị trấn Nểnh |
Đoạn còn lại:Các lô, dãy còn lại không phân biệt vị trí
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1862 |
Huyện Việt Yên |
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 3-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ ngã 3 nút giao Quốc lộ 37 - đến cổng làng (TDP) My Điền 1
|
15.000.000
|
9.000.000
|
5.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1863 |
Huyện Việt Yên |
Đường trục chính TDP My Điền 1 đi My Điền 4-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ cổng làng (TDP) My Điền 1 - đến hết TDP My Điền 2
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1864 |
Huyện Việt Yên |
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)- Thị trấn Nểnh |
Trục đường từ Nhà hàng Hùng Vương - đến kí túc xá công ty Vina solar Đình Trám (ven đường gom tiếp giáp quốc lộ 37)
|
20.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1865 |
Huyện Việt Yên |
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 4-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ đường rẽ TDP Hoàng Mai 1 nút giao đường tỉnh 295B - đến Đình Thị
|
4.000.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1866 |
Huyện Việt Yên |
Đường trục chính TDP Hoàng Mai 1, 2, 5-Thị trấn Nểnh |
Đoạn từ Đình Thị - đến cụm Công nghiệp Hoàng Mai (nút giao Quốc lộ 1A)
|
5.000.000
|
2.900.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1867 |
Huyện Việt Yên |
Đường trong ngõ, xóm của các TDP |
Đường trong ngõ, xóm của các TDP
|
2.000.000
|
1.000.000
|
950.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1868 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh |
Đoạn từ thôn Vân Cốc 2 - đến cầu vượt Quốc lộ 1A
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1869 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh |
Đoạn từ cầu vượt Quốc lộ 1A - đến ngã tư Đình Trám (thị trấn Nếnh, xã Hồng Thái)
|
17.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1870 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái, Vân Trung và thị trấn Nếnh |
Đoạn từ ngã tư Đình Trám - đến hết địa phận xã Hồng Thái giáp đất Bích Động
|
17.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1871 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Tự Lạn: |
Đoạn từ giáp đất thị trấn Bích Động - đến đường rẽ thôn Nguộn
|
4.200.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1872 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Tự Lạn: |
Đoạn từ đường rẽ thôn Nguộn - đến cổng UBND xã (đất nhà ông Hùng, ông Nhất)
|
5.600.000
|
3.400.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1873 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Tự Lạn: |
Đoạn Từ cổng vào UBND xã - đến đường vào trường THCS
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1874 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Tự Lạn: |
Đoạn từ cổng Trường THCS - đến hết địa phận xã Tự Lan (giáp xã Việt Tiến)
|
4.200.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1875 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: |
Đoạn giáp đất Tự Lạn - đến đường rẽ Tân Yên
|
5.800.000
|
3.500.000
|
2.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1876 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: |
Đoạn từ đường rẽ đi Tân Yên - đến hết Miếu Hà
|
4.200.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1877 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: |
Đoạn từ Miếu Hà - đến đường rẽ vào chợ Tràng
|
4.900.000
|
2.900.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1878 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: |
Đoạn đường rẽ vào chợ Tràng - đến hết thôn Mai thượng
|
4.300.000
|
2.600.000
|
1.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1879 |
Huyện Việt Yên |
Trung tâm xã Việt Tiến và Hương Mai: |
Đoạn còn lại (giáp xã Đoan Bái, huyện Hiệp Hòa)
|
5.600.000
|
3.400.000
|
2.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1880 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Tỉnh lộ 298 |
Đoạn từ giáp đất Bích Động - đến hết đất nhà ông Tân Sửu về phía Phúc Lâm
|
7.000.000
|
4.200.000
|
2.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1881 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức: - Tỉnh lộ 298 |
Đoạn từ đường rẽ vào nhà máy gạch cầu Sim - đến ngã tư cây xăng thôn Kẹm
|
1.400.000
|
800.000
|
500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1882 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức: - Tỉnh lộ 298 |
Từ ngã tư cây xăng thôn Kẹm - đến hết Cầu Treo
|
3.500.000
|
2.100.000
|
1.300.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1883 |
Huyện Việt Yên |
Xã Minh Đức: - Tỉnh lộ 298 |
Đoạn từ hết Cầu Treo - đến hết đất Minh Đức
|
1.200.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1884 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) |
Đoạn từ giáp Tân Mỹ - đến đường rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3
|
16.000.000
|
6.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1885 |
Huyện Việt Yên |
Xã Hồng Thái - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) |
Đoạn từ lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Hùng Lãm 3 - đến đường rẽ vào thôn Hùng Lãm 1
|
14.000.000
|
5.000.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1886 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quang Châu - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) |
Đoạn từ giáp đất thị trấn Nếnh - đến chân cầu Đáp Cầu mới
|
10.000.000
|
6.000.000
|
3.600.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1887 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quang Châu - Tỉnh lộ 295B (Quốc lộ 1A cũ) |
Đoạn từ chân cầu Đáp Cầu mới - đến chân cầu sắt cũ
|
8.000.000
|
5.000.000
|
3.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1888 |
Huyện Việt Yên |
Xã Nghĩa Trung - Quốc lộ 17 |
Đoạn từ km7 - đến giáp xã Việt Lập, huyện Tân Yên
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.100.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1889 |
Huyện Việt Yên |
Xã Quảng Minh - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Xã Quảng Minh: Từ giáp đất TT Nếnh - đến hết đất Quảng Minh
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.200.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1890 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn giáp xã Quảng Minh - đến hết trụ sở UBND xã
|
4.200.000
|
2.500.000
|
1.500.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1891 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã - đến hết thôn Mai Vũ
|
2.800.000
|
1.700.000
|
1.000.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1892 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ thôn Mai Vũ - đến hết đất xã Ninh Sơn
|
4.900.000
|
2.900.000
|
1.700.000
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1893 |
Huyện Việt Yên |
Xã Ninh Sơn - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Khu dân cư Thôn Nội Ninh
|
9.000.000
|
5.400.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1894 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ giáp đất Ninh Sơn - đến hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội thuộc thôn Thượng Lát
|
1.400.000
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1895 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ bến gầm Phù Tài đi Hiệp Hòa
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1896 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ hết Cống Chặng tiêu nước giáp Doanh trại quân đội - đến hết ngã tư Bổ Đà và dọc đoạn đường lên chùa Bổ Đà
|
1.200.000
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1897 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ hết ngã tư Bổ Đà - đến hết Đình thôn Thượng Lát
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1898 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ hết Đình thôn Thượng Lát - đến đường rẽ đi xã Vân Hà
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1899 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn đường rẽ đi xã Vân Hà - đến hết Bưu điện Văn hóa xã
|
1.000.000
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 1900 |
Huyện Việt Yên |
Xã Tiên Sơn: - Trục đường Nếnh đi chùa Bổ Đà (xã Tiên Sơn)- xã Vân Hà |
Đoạn từ hết Bưu điện Văn hóa xã - đến đầu đê thôn Thần Chúc
|
1.100.000
|
700.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |