Bảng giá đất tại Huyện Yên Dũng tỉnh Bắc Giang: Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư hấp dẫn

Bảng giá đất tại Huyện Yên Dũng, Bắc Giang cho thấy sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực với mức giá trung bình khoảng 3.314.327 VNĐ/m². Quyết định pháp lý ban hành theo Quyết định số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang. Khu vực này có tiềm năng lớn nhờ vào sự phát triển hạ tầng và xu hướng đầu tư bất động sản ngày càng gia tăng.

Tổng quan về Huyện Yên Dũng

Huyện Yên Dũng nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Bắc Giang, có vị trí địa lý thuận lợi với giao thông kết nối dễ dàng đến các khu vực lân cận.

Cách trung tâm Thành phố Bắc Giang khoảng 20 km, Huyện Yên Dũng là cửa ngõ quan trọng cho các khu vực ngoại thành phát triển mạnh mẽ. Đặc điểm nổi bật của huyện này là sự phát triển nông nghiệp bền vững, kết hợp với các dự án công nghiệp, tạo động lực phát triển cho nền kinh tế địa phương.

Khu vực này đang hưởng lợi từ việc cải thiện hệ thống giao thông, đặc biệt là các tuyến đường huyết mạch được nâng cấp và mở rộng, như Quốc lộ 37 và các tuyến đường tỉnh lộ nối liền với các huyện khác và TP Bắc Giang.

Ngoài ra, các dự án khu công nghiệp và các khu dân cư mới đang được triển khai, tạo ra một nhu cầu tăng trưởng mạnh mẽ về đất đai và bất động sản. Điều này làm cho Huyện Yên Dũng trở thành một điểm đến đầu tư tiềm năng cho các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh.

Hạ tầng giao thông được cải thiện liên tục, với các dự án đường cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn, kết nối các tỉnh miền núi phía Bắc và thủ đô Hà Nội. Điều này giúp cho Huyện Yên Dũng không chỉ phát triển trong ngành nông nghiệp mà còn trong các lĩnh vực công nghiệp, dịch vụ và bất động sản.

Phân tích giá đất tại Huyện Yên Dũng

Giá đất tại Huyện Yên Dũng hiện nay có sự biến động lớn, dao động từ mức thấp nhất là 13.000 VNĐ/m² đến mức cao nhất là 14.400.000 VNĐ/m², với giá đất trung bình khoảng 3.314.327 VNĐ/m². Mức giá này khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh Bắc Giang, đặc biệt khi so với các huyện có mức giá đất cao hơn như Hiệp Hòa hay Bắc Giang thành phố.

Lý do khiến giá đất tại Huyện Yên Dũng tương đối hợp lý là do khu vực này vẫn đang trong quá trình phát triển, chủ yếu phục vụ cho nhu cầu sản xuất và sinh sống tại các khu vực nông thôn.

Tuy nhiên, những dự án hạ tầng đang triển khai, như mở rộng đường quốc lộ, các khu công nghiệp mới, chắc chắn sẽ làm tăng giá trị đất đai trong thời gian tới. Chính vì vậy, những ai đang có ý định đầu tư bất động sản tại đây có thể cân nhắc cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn.

Đầu tư vào đất tại Huyện Yên Dũng có thể được chia thành các chiến lược khác nhau:

  1. Đầu tư ngắn hạn: Nếu bạn mong muốn mua đất để bán lại trong vòng vài năm tới, khu vực này có tiềm năng tăng giá do sự phát triển hạ tầng và kinh tế của địa phương.
  2. Đầu tư dài hạn: Với sự phát triển lâu dài và ổn định, đầu tư đất ở Huyện Yên Dũng sẽ mang lại giá trị lâu dài nếu bạn có kế hoạch xây dựng các dự án nhà ở hoặc khu công nghiệp.
  3. Mua để ở: Với mức giá hợp lý, người dân địa phương và các gia đình có thể lựa chọn Huyện Yên Dũng là nơi an cư lâu dài, tận hưởng không gian sống yên tĩnh nhưng gần các khu công nghiệp và dịch vụ.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Yên Dũng

Huyện Yên Dũng có rất nhiều tiềm năng phát triển trong tương lai, đặc biệt là sự phát triển đồng bộ của hạ tầng và các dự án quy hoạch. Một trong những dự án lớn có thể kể đến là việc xây dựng các khu công nghiệp, khu đô thị mới, tạo ra cơ hội đầu tư hấp dẫn cho các doanh nghiệp và nhà đầu tư bất động sản.

Ngoài ra, với nền kinh tế chủ yếu phát triển từ nông nghiệp, Huyện Yên Dũng còn có các tiềm năng khác như du lịch sinh thái và phát triển các sản phẩm nông sản chất lượng cao.

Bên cạnh đó, Huyện Yên Dũng cũng đang tiếp cận với các xu hướng phát triển mới như bất động sản nghỉ dưỡng và nhà ở giá rẻ. Việc phát triển các khu du lịch sinh thái và các dự án nghỉ dưỡng đang được các nhà đầu tư chú trọng, tạo nên một cơ hội lớn cho những ai đang tìm kiếm các sản phẩm đất đai có giá trị lâu dài.

Khu vực này còn được hưởng lợi từ chính sách phát triển bền vững của tỉnh Bắc Giang, cùng với các ưu đãi về thuế và đất đai cho các doanh nghiệp lớn.

Những yếu tố này kết hợp với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp tại Huyện Yên Dũng tạo ra một môi trường lý tưởng cho đầu tư bất động sản trong tương lai. Với sự gia tăng của nhu cầu nhà ở và đất sản xuất, giá trị đất tại đây sẽ tăng dần, mang lại lợi ích lớn cho các nhà đầu tư.

Với tiềm năng phát triển mạnh mẽ, Huyện Yên Dũng là khu vực đáng chú ý cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn đang tìm kiếm một cơ hội đầu tư hấp dẫn, Huyện Yên Dũng chắc chắn sẽ là một sự lựa chọn thông minh. Hãy cân nhắc và nghiên cứu kỹ các yếu tố phát triển hạ tầng và dự báo tiềm năng để có quyết định đầu tư chính xác.

Giá đất cao nhất tại Huyện Yên Dũng là: 14.400.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Yên Dũng là: 13.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Yên Dũng là: 3.348.035 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 72/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh Bắc Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
638

Mua bán nhà đất tại Bắc Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Bắc Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Yên Dũng Quốc lộ 17 Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 - đến cầu Lịm Xuyên (phần đất thuộc địa phận huyện Yên Dũng) 3.400.000 2.040.000 1.240.000 - - Đất SX-KD đô thị
202 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn cầu bến Đám - đến ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 đoạn cây xăng ông Tâm 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
203 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn từ ngã ba giao cắt giữa đường tỉnh 299 với đường tỉnh 293 (đoạn cây xăng ông Tâm địa phận xã Xuân Phú) - đến điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) 1.600.000 960.000 560.000 - - Đất SX-KD đô thị
204 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299 Đoạn từ giáp điểm giao tỉnh lộ 299 và tỉnh lộ 293 (địa phận xã Tân An) - đến ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) 2.560.000 1.520.000 920.000 - - Đất SX-KD đô thị
205 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ ngã tư Tân An (lối rẽ chùa Vĩnh Nghiêm) - đến hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An 2.880.000 1.720.000 - - - Đất SX-KD đô thị
206 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà ông Thưởng, Bà Hạnh thôn Kim Xuyên, xã Tân An - đến điểm rẽ làng nghề, xã Lãng Sơn 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
207 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ phố Tân Sơn - đến làng nghề (xã Quỳnh Sơn) 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
208 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ giáp điểm rẽ vào làng nghề xã Lãng Sơn hết đất trạm Bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn. 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
209 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất trạm bưu chính viễn thông xã Quỳnh Sơn - đến hết đất nhà bà Lan Hội, hết dốc Đèo Dẻ đường rẽ vào thôn Sơn Thịnh- xã Trí Yên 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
210 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 299B Đoạn từ hết đất nhà bà Lan Hội (đèo Dẻ) - đến cổng chùa Vĩnh Nghiêm 960.000 560.000 - - - Đất SX-KD đô thị
211 Huyện Yên Dũng Đường huyện ĐH3 Đoạn từ Cây Xăng ông Bộ - đến hết địa phận xã Cảnh Thụy 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
212 Huyện Yên Dũng Đường huyện ĐH3 Đoạn hết đất xã Cảnh Thụy - đến cầu Thượng, Đông Khánh, xã Tư Mại (kênh cấp 1) 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
213 Huyện Yên Dũng Trục đường nối từ Quốc lộ 17 đi Quốc lộ 18 2.560.000 1.520.000 - - - Đất SX-KD đô thị
214 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận các xã Hương Gián, Tân An, Lão Hộ 1.920.000 1.160.000 - - - Đất SX-KD đô thị
215 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Hương Gián 4.000.000 2.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
216 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Tân An, Tân Dân 4.000.000 2.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
217 Huyện Yên Dũng Tỉnh lộ 293 thuộc địa phận xã Lão Hộ 2.000.000 1.000.000 - - - Đất SX-KD đô thị
218 Huyện Yên Dũng Đoạn từ thôn Ninh Xuyên đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng Đoạn từ thôn Ninh Xuyên - đến Ổ cá, thôn Chùa, xã Tiến Dũng 960.000 560.000 - - - Đất SX-KD đô thị
219 Huyện Yên Dũng Đoạn từ phố Tân Sơn đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) Đoạn từ phố Tân Sơn - đến làng nghề xã Lãng Sơn (đoạn qua xã Quỳnh Sơn) 1.280.000 760.000 - - - Đất SX-KD đô thị
220 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Đoạn từ đầu đường tỉnh 398 - đến hết đất Lạc Phú đường đi Thiền viện Trúc Lâm Phượng Hoàng 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
221 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Đoạn đường tiếp giáp với kênh Nham Biền (song song với đường tỉnh 398) 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
222 Huyện Yên Dũng Khu dân cư Lạc Phú xã Nham Sơn Các vị trí còn lại của Khu dân cư Lạc Phú và diện tích đất ở tiếp giáp với các trục đường quy hoạch khu dân cư Lạc Phú 1.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
223 Huyện Yên Dũng Xã Cảnh Thụy Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo (nhà bà Hoa Sức) - đến điểm giao cắt đường Pháp Loa đi cống đình (giáp đất nhà ông Vượng) 1.600.000 960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
224 Huyện Yên Dũng Đường dẫn cầu Đồng Sơn Địa phận xã Hương Gián 5.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
225 Huyện Yên Dũng Đường dẫn cầu Đồng Sơn Địa phận xã Tiền Phong 4.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
226 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng Đoạn đường trục xã Nội Hoàng từ nhà Nghỉ Thanh Tùng thôn Nội - đến Bờ Suôi thôn Chiền (hết đất nhà ông Vượng) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
227 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Nội Hoàng Khu đất dịch vụ Nội Hoàng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
228 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong Đoạn Đường trục xã Tiền Phong Từ nối rẽ QL 17 (Công ty Cổ phần phát triển Fuji) - đến trường tiểu học xã Tiền Phong 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
229 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiền Phong Đoạn từ trường tiểu học xã Tiền Phong - đến hết đất nhà bà Dư thôn thành Công 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
230 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Đoạn từ cống kem thuộc xã Yên Lư - đến Bến đò Cung kiệm 680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
231 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Từ Ngã 3 Yên Phượng - đến Kè Chàn (hết đất nhà bà Luyến, thôn Yên Sơn 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
232 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Yên Lư Từ đoạn rẽ đường nối QL 17 địa phận xã Yên Lư đi Trạm Bơm Yên Tập (hết đất nhà ông Chinh, thôn Yên Tập Bắc) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
233 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tư Mại Đoạn từ Cổng Trạm Y tế xã - đến hết đất nhà ông Toản, thôn Bắc Am 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
234 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tư Mại Đoạn từ nhà ông Toản thôn Bắc Am - đến dốc đê (hết địa phận nhà ô Đào) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
235 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Tiến Dũng Đoạn từ trường Trung học cơ sở Tiến Dũng - đến hết địa phận thôn Huyện xã Tiến Dũng (Đường về miếu cô hoa giáp Cảnh Thụy) 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
236 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc Ngã 3 nối đường tỉnh 398 - đến dốc đê Cao Đồng (hết đất nhà ông Đàm) 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
237 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Đồng Phúc Từ nhà ông Đàm - đến trạm bơm cổ pháp, thôn Cựu Dưới 320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
238 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Lãng Sơn Đoạn ĐH 10 trên địa bàn xã Lãng Sơn 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
239 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Hương Gián Từ đốc Chân bờ đê thôn Đồng Tiến - đến hết địa phận đất nhà ông Đặng Ngọc Sỹ thôn Đông Tiến 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
240 Huyện Yên Dũng Trục đường chính địa phận xã Hương Gián Từ Đường rẽ thôn Chanh - đến hết địa phận cầu đồng Sơn (hết địa phận xã Hương gián) 1.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
241 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 1.800.000 1.080.000 650.000 - - Đất ở nông thôn
242 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 1.500.000 900.000 540.000 - - Đất ở nông thôn
243 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 1.300.000 780.000 470.000 - - Đất ở nông thôn
244 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 1.620.000 970.000 580.000 - - Đất ở nông thôn
245 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 1.350.000 810.000 490.000 - - Đất ở nông thôn
246 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 1.170.000 700.000 420.000 - - Đất ở nông thôn
247 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 1.460.000 880.000 530.000 - - Đất ở nông thôn
248 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 1.220.000 730.000 440.000 - - Đất ở nông thôn
249 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 1.050.000 630.000 380.000 - - Đất ở nông thôn
250 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 1.080.000 648.000 390.000 - - Đất TM-DV nông thôn
251 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 900.000 540.000 324.000 - - Đất TM-DV nông thôn
252 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 780.000 468.000 282.000 - - Đất TM-DV nông thôn
253 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 972.000 582.000 348.000 - - Đất TM-DV nông thôn
254 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 810.000 486.000 294.000 - - Đất TM-DV nông thôn
255 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 702.000 420.000 252.000 - - Đất TM-DV nông thôn
256 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 876.000 528.000 318.000 - - Đất TM-DV nông thôn
257 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 732.000 438.000 264.000 - - Đất TM-DV nông thôn
258 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 630.000 378.000 228.000 - - Đất TM-DV nông thôn
259 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 1 720.000 432.000 260.000 - - Đất SX-KD nông thôn
260 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 1 600.000 360.000 216.000 - - Đất SX-KD nông thôn
261 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 1 520.000 312.000 188.000 - - Đất SX-KD nông thôn
262 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 2 648.000 388.000 232.000 - - Đất SX-KD nông thôn
263 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 2 540.000 324.000 196.000 - - Đất SX-KD nông thôn
264 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 2 468.000 280.000 168.000 - - Đất SX-KD nông thôn
265 Huyện Yên Dũng Xã Nham Sơn; Xã Tân An; Xã Tiền Phong; Xã Đức Giang; Xã Tư Mại; Xã Tiến Dũng; Xã Nội Hoàng; Xã Cảnh Thụy - Khu vực 3 584.000 352.000 212.000 - - Đất SX-KD nông thôn
266 Huyện Yên Dũng Xã Yên Lư; Xã Lãng Sơn; Xã Quỳnh Sơn; Xã Hương Gián; Xã Xuân Phú - Khu vực 3 488.000 292.000 176.000 - - Đất SX-KD nông thôn
267 Huyện Yên Dũng Xã Đồng Phúc; Xã Đồng Việt; Xã Tân Liễu; Xã Lão Hộ; Xã Trí Yên; Xã Thắng Cương - Khu vực 3 420.000 252.000 152.000 - - Đất SX-KD nông thôn
268 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 52.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
269 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 50.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và cây hàng năm khác
270 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 48.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
271 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 45.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
272 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 14.000 - - - - Đất rừng sản xuất
273 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 13.000 - - - - Đất rừng sản xuất
274 Huyện Yên Dũng Các thị trấn thuộc huyện Yên Dũng 40.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
275 Huyện Yên Dũng Các xã Trung du thuộc huyện Yên Dũng 38.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản