11:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại An Giang: Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
An Giang, vùng đất nằm ở đầu nguồn sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng mà còn là điểm sáng phát triển kinh tế và bất động sản tại miền Tây Nam Bộ. Theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/05/2022, bảng giá đất tại An Giang phản ánh rõ rệt sức hấp dẫn của khu vực này.

An Giang – Vùng đất vàng của miền Tây và tiềm năng phát triển vượt trội

An Giang là tỉnh đầu tiên trên dòng Mekong khi chảy vào Việt Nam, nổi bật với địa hình đa dạng gồm đồng bằng, núi đồi và các con sông lớn. Thành phố Long Xuyên và Thành phố Châu Đốc là hai trung tâm kinh tế quan trọng, đóng vai trò cầu nối trong giao thương và phát triển văn hóa, du lịch.

Nổi tiếng với các lễ hội văn hóa như lễ hội Bà Chúa Xứ Núi Sam cùng hệ thống kênh rạch chằng chịt, An Giang đang thu hút lượng lớn du khách và nhà đầu tư.

Hạ tầng giao thông tại An Giang không ngừng được cải thiện với các tuyến đường nối liền các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long và cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên. Điều này giúp tăng khả năng kết nối và thúc đẩy sự phát triển kinh tế, đặc biệt trong các lĩnh vực thương mại và bất động sản.

Cơ hội đầu tư qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại An Giang dao động từ 15.000 đồng/m² đến 54.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.457.359 đồng/m².

Các khu vực trung tâm Thành phố Long Xuyên và Châu Đốc có mức giá cao hơn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và du lịch. Các khu vực ngoại ô và ven sông như Tân Châu, Chợ Mới cũng đang dần thu hút sự quan tâm nhờ tiềm năng tăng trưởng từ các dự án quy hoạch mới.

So với các tỉnh lân cận như Cần Thơ hay Kiên Giang, giá đất tại An Giang vẫn còn khá hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Những khu vực gần các điểm du lịch nổi tiếng hoặc các tuyến đường giao thông chính là lựa chọn tối ưu để đảm bảo lợi nhuận trong tương lai.

An Giang, với tiềm năng phát triển mạnh mẽ từ kinh tế, hạ tầng đến du lịch, đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây là thời điểm vàng để nắm bắt cơ hội tại vùng đất giàu tiềm năng này.

Giá đất cao nhất tại An Giang là: 54.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại An Giang là: 15.000 đ
Giá đất trung bình tại An Giang là: 1.492.513 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
6212
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6601 Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6602 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Kênh Rạch Giá - kênh Bốn Tổng 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6603 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6604 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6605 Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Ranh Phú Hòa - Đường bê tong (kênh Bốn Tổng) 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6606 Huyện Thoại Sơn Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6607 Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6608 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6609 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6610 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2 390.000 234.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6611 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông CầuVọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6612 Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6613 Huyện Thoại Sơn Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6614 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6615 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập) 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6616 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6617 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6618 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
6619 Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6620 Huyện Thoại Sơn Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6621 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6622 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6623 Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6624 Huyện Thoại Sơn Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6625 Huyện Thoại Sơn Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6626 Huyện Thoại Sơn Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Kênh Kiên Hảo - Ranh Bình Thành 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6627 Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6628 Huyện Thoại Sơn Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6629 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6630 Huyện Thoại Sơn KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông Các đường còn lại trong KDC 108.000 64.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6631 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Đông Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6632 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu số 2 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6633 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp 540.000 324.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6634 Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6635 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6636 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6637 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6638 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6639 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ấp Tân Vọng 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6640 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6641 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6642 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6643 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6644 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Tân Thành - Ranh An Bình 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6645 Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6646 Huyện Thoại Sơn Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6647 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6648 Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6649 Huyện Thoại Sơn CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) 306.000 183.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
6650 Huyện Thoại Sơn Kênh ranh An Giang - Kiên Giang Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6651 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Thê Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6652 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6653 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6654 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Núi Sập 70.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6655 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Óc Eo 60.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6656 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Óc Eo 60.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6657 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Óc Eo 100.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6658 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Phú Hòa 80.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6659 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Phú Hòa 80.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6660 Huyện Thoại Sơn Thị trấn Phú Hòa 90.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6661 Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn Nhựa 3,5m - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6662 Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn Nhựa 3,5m - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6663 Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn Nhựa 2,5m liên xã - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6664 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I) Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6665 Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6666 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II) Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6667 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6668 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6669 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
6670 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6671 Huyện Thoại Sơn Kênh Mướp Văn - Xã An Bình Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6672 Huyện Thoại Sơn Các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
6673 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6674 Huyện Thoại Sơn Xã An Bình Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
6675 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6676 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6677 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6678 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6679 Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang 43.000 34.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6680 Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang 43.000 34.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6681 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6682 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Suốt đường 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6683 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6684 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6685 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6686 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6687 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6688 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6689 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6690 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6691 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6692 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6693 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6694 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6695 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6696 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6697 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6698 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
6699 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
6700 Huyện Thoại Sơn Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...