11:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại An Giang: Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
An Giang, vùng đất nằm ở đầu nguồn sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng mà còn là điểm sáng phát triển kinh tế và bất động sản tại miền Tây Nam Bộ. Theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/05/2022, bảng giá đất tại An Giang phản ánh rõ rệt sức hấp dẫn của khu vực này.

An Giang – Vùng đất vàng của miền Tây và tiềm năng phát triển vượt trội

An Giang là tỉnh đầu tiên trên dòng Mekong khi chảy vào Việt Nam, nổi bật với địa hình đa dạng gồm đồng bằng, núi đồi và các con sông lớn. Thành phố Long Xuyên và Thành phố Châu Đốc là hai trung tâm kinh tế quan trọng, đóng vai trò cầu nối trong giao thương và phát triển văn hóa, du lịch.

Nổi tiếng với các lễ hội văn hóa như lễ hội Bà Chúa Xứ Núi Sam cùng hệ thống kênh rạch chằng chịt, An Giang đang thu hút lượng lớn du khách và nhà đầu tư.

Hạ tầng giao thông tại An Giang không ngừng được cải thiện với các tuyến đường nối liền các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long và cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên. Điều này giúp tăng khả năng kết nối và thúc đẩy sự phát triển kinh tế, đặc biệt trong các lĩnh vực thương mại và bất động sản.

Cơ hội đầu tư qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại An Giang dao động từ 15.000 đồng/m² đến 54.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.457.359 đồng/m².

Các khu vực trung tâm Thành phố Long Xuyên và Châu Đốc có mức giá cao hơn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và du lịch. Các khu vực ngoại ô và ven sông như Tân Châu, Chợ Mới cũng đang dần thu hút sự quan tâm nhờ tiềm năng tăng trưởng từ các dự án quy hoạch mới.

So với các tỉnh lân cận như Cần Thơ hay Kiên Giang, giá đất tại An Giang vẫn còn khá hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Những khu vực gần các điểm du lịch nổi tiếng hoặc các tuyến đường giao thông chính là lựa chọn tối ưu để đảm bảo lợi nhuận trong tương lai.

An Giang, với tiềm năng phát triển mạnh mẽ từ kinh tế, hạ tầng đến du lịch, đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây là thời điểm vàng để nắm bắt cơ hội tại vùng đất giàu tiềm năng này.

Giá đất cao nhất tại An Giang là: 54.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại An Giang là: 15.000 đ
Giá đất trung bình tại An Giang là: 1.492.513 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
6212
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6401 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6402 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6403 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6404 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6405 Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6406 Huyện Thoại Sơn Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal 420.000 252.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6407 Huyện Thoại Sơn Đường dal Suốt đường 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6408 Huyện Thoại Sơn Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6409 Huyện Thoại Sơn Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6410 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6411 Huyện Thoại Sơn Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành 1.140.000 684.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6412 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6413 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6414 Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành) 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6415 Huyện Thoại Sơn Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Kênh F 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6416 Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6417 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6418 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6419 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6420 Huyện Thoại Sơn Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6421 Huyện Thoại Sơn Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6422 Huyện Thoại Sơn Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6423 Huyện Thoại Sơn Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (trừ Khu dân cư Hòa Thành) 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6424 Huyện Thoại Sơn KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6425 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6426 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6427 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Mỹ Phú Đông - Bưu điện xã 540.000 324.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6428 Huyện Thoại Sơn Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m 960.000 576.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6429 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6430 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6431 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6432 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6433 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6434 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Trường Tiền - Kênh Mỹ Phú Đông 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6435 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông Ranh KDC Tân Phú - Kênh Vọng Đông 2 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6436 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ) 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6437 Huyện Thoại Sơn Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6438 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6439 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6440 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh ranh An Bình 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6441 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông ) 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6442 Huyện Thoại Sơn Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Hết ranh KDC Tân Đông 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6443 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6444 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6445 Huyện Thoại Sơn Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6446 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6447 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận 450.000 270.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6448 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6449 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6450 Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận 780.000 468.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6451 Huyện Thoại Sơn Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6452 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Nhựa 5,5m Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã) 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6453 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Bờ Bắc từ Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6454 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6455 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ) 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6456 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6457 Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
6458 Huyện Thoại Sơn Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX) 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
6459 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6460 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6461 Huyện Thoại Sơn Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6462 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6463 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6464 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6465 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6466 Huyện Thoại Sơn Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6467 Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6468 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Phú Thuận Đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6469 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Kênh Hai Trân - Mương 3/2 660.000 396.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6470 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6471 Huyện Thoại Sơn Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú 1.200.000 720.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6472 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6473 Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6474 Huyện Thoại Sơn Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6475 Huyện Thoại Sơn Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6476 Huyện Thoại Sơn Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6477 Huyện Thoại Sơn Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6478 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6479 Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Các đường còn lại trong KDC 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6480 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú đường số 01,02 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6481 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường bê tông nối Đường số 01, 02 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6482 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường số 03,04 660.000 396.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6483 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú Đường cặp mương 3/2 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6484 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Tây Phú đất ở nông thôn khu vực còn lại 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6485 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang Cách UBND xã 500m về mỗi bên 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6486 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6487 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6488 Huyện Thoại Sơn Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6489 Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6490 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Cầu Thoại Giang - Ranh Bình Thành 513.600 308.160 - - - Đất SX-KD nông thôn
6491 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6492 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6493 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6494 Huyện Thoại Sơn Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6495 Huyện Thoại Sơn KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang Các đường trong KDC 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6496 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Thoại Giang 48.000 28.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
6497 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Kênh Thanh Niên - Trụ sở Ban ấp Tây Bình B 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6498 Huyện Thoại Sơn Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh Hết đường 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6499 Huyện Thoại Sơn Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
6500 Huyện Thoại Sơn Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh 462.000 277.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...