11:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại An Giang: Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
An Giang, vùng đất nằm ở đầu nguồn sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng mà còn là điểm sáng phát triển kinh tế và bất động sản tại miền Tây Nam Bộ. Theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/05/2022, bảng giá đất tại An Giang phản ánh rõ rệt sức hấp dẫn của khu vực này.

An Giang – Vùng đất vàng của miền Tây và tiềm năng phát triển vượt trội

An Giang là tỉnh đầu tiên trên dòng Mekong khi chảy vào Việt Nam, nổi bật với địa hình đa dạng gồm đồng bằng, núi đồi và các con sông lớn. Thành phố Long Xuyên và Thành phố Châu Đốc là hai trung tâm kinh tế quan trọng, đóng vai trò cầu nối trong giao thương và phát triển văn hóa, du lịch.

Nổi tiếng với các lễ hội văn hóa như lễ hội Bà Chúa Xứ Núi Sam cùng hệ thống kênh rạch chằng chịt, An Giang đang thu hút lượng lớn du khách và nhà đầu tư.

Hạ tầng giao thông tại An Giang không ngừng được cải thiện với các tuyến đường nối liền các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long và cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên. Điều này giúp tăng khả năng kết nối và thúc đẩy sự phát triển kinh tế, đặc biệt trong các lĩnh vực thương mại và bất động sản.

Cơ hội đầu tư qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại An Giang dao động từ 15.000 đồng/m² đến 54.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.457.359 đồng/m².

Các khu vực trung tâm Thành phố Long Xuyên và Châu Đốc có mức giá cao hơn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và du lịch. Các khu vực ngoại ô và ven sông như Tân Châu, Chợ Mới cũng đang dần thu hút sự quan tâm nhờ tiềm năng tăng trưởng từ các dự án quy hoạch mới.

So với các tỉnh lân cận như Cần Thơ hay Kiên Giang, giá đất tại An Giang vẫn còn khá hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Những khu vực gần các điểm du lịch nổi tiếng hoặc các tuyến đường giao thông chính là lựa chọn tối ưu để đảm bảo lợi nhuận trong tương lai.

An Giang, với tiềm năng phát triển mạnh mẽ từ kinh tế, hạ tầng đến du lịch, đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây là thời điểm vàng để nắm bắt cơ hội tại vùng đất giàu tiềm năng này.

Giá đất cao nhất tại An Giang là: 54.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại An Giang là: 15.000 đ
Giá đất trung bình tại An Giang là: 1.492.513 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
6212
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6001 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê Cầu Mướp Văn - - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
6002 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá) 300.000 180.000 - - - Đất ở nông thôn
6003 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn 250.000 150.000 - - - Đất ở nông thôn
6004 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6005 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ấp Tân Vọng 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6006 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6007 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6008 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6009 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - Cầu Mướp Văn 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
6010 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Tân Thành - Ranh An Bình 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
6011 Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình 350.000 210.000 - - - Đất ở nông thôn
6012 Huyện Thoại Sơn Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6013 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6014 Huyện Thoại Sơn Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6015 Huyện Thoại Sơn CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2) 510.000 306.000 - - - Đất ở nông thôn
6016 Huyện Thoại Sơn Kênh ranh An Giang - Kiên Giang Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo 100.000 60.000 - - - Đất ở nông thôn
6017 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Vọng Thê Đất ở nông thôn khu vực còn lại 80.000 48.000 - - - Đất ở nông thôn
6018 Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6019 Huyện Thoại Sơn Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6020 Huyện Thoại Sơn Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 7 - Đường số 8 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6021 Huyện Thoại Sơn Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 6 - Đường số 7 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6022 Huyện Thoại Sơn Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 3 525.000 315.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6023 Huyện Thoại Sơn Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 1 - Đường số 4 406.000 243.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6024 Huyện Thoại Sơn Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6025 Huyện Thoại Sơn Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình Đường số 9 - Đường số 7 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6026 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6027 Huyện Thoại Sơn Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6028 Huyện Thoại Sơn Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6029 Huyện Thoại Sơn Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Kênh Đào - Cầu Treo An Bình 4 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6030 Huyện Thoại Sơn Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi 126.000 75.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6031 Huyện Thoại Sơn Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6032 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6033 Huyện Thoại Sơn Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6034 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6035 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6036 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6037 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình Cầu đúc ranh An Bình - Vọng Đông - Ranh Mỹ Phú Đông 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6038 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6039 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6040 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6041 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6042 Huyện Thoại Sơn Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình Suốt tuyến 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6043 Huyện Thoại Sơn KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình 329.000 197.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6044 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã An Bình Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6045 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã 599.200 359.520 - - - Đất TM-DV nông thôn
6046 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng 599.200 359.520 - - - Đất TM-DV nông thôn
6047 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Suốt đường 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6048 Huyện Thoại Sơn Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6049 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) 840.000 504.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6050 Huyện Thoại Sơn Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Trung tâm chợ - kênh 300 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6051 Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Đường cặp nhà lồng chợ 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6052 Huyện Thoại Sơn Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành Các đường còn lại 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6053 Huyện Thoại Sơn Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã 599.200 359.520 - - - Đất TM-DV nông thôn
6054 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi 599.200 359.520 - - - Đất TM-DV nông thôn
6055 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà) 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6056 Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu ) 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6057 Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6058 Huyện Thoại Sơn Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo 140.000 84.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6059 Huyện Thoại Sơn Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh 300 - Ranh Vọng Đông 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6060 Huyện Thoại Sơn Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6061 Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6062 Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6063 Huyện Thoại Sơn Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6064 Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6065 Huyện Thoại Sơn Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ 105.000 63.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6066 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Bình Thành Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6067 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền 455.000 273.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6068 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6069 Huyện Thoại Sơn Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6 1.960.000 1.176.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6070 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6071 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6072 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2 245.000 147.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6073 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng 280.000 168.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6074 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6075 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6076 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6077 Huyện Thoại Sơn Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6078 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Cầu Trường Tiền - Ranh Xã Mỹ Phú Đông (trừ Chợ Trường Tiền) 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6079 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6080 Huyện Thoại Sơn Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6081 Huyện Thoại Sơn Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú 84.000 50.400 - - - Đất TM-DV nông thôn
6082 Huyện Thoại Sơn Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1 70.000 42.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6083 Huyện Thoại Sơn CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ 336.000 201.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6084 Huyện Thoại Sơn Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6085 Huyện Thoại Sơn Khu vực 3 - Xã Định Mỹ Đất ở nông thôn khu vực còn lại 56.000 33.600 - - - Đất TM-DV nông thôn
6086 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6087 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang 700.000 420.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6088 Huyện Thoại Sơn Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6089 Huyện Thoại Sơn Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Đường dal 490.000 294.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6090 Huyện Thoại Sơn Đường dal Suốt đường 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6091 Huyện Thoại Sơn Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành 420.000 252.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6092 Huyện Thoại Sơn Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6093 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành Khu vực chợ 315.000 189.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6094 Huyện Thoại Sơn Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành 1.330.000 798.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6095 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành 560.000 336.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6096 Huyện Thoại Sơn Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6097 Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành) 210.000 126.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6098 Huyện Thoại Sơn Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường số 6 - Cầu Kênh F 350.000 210.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6099 Huyện Thoại Sơn Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Đường tỉnh 943 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
6100 Huyện Thoại Sơn Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ 175.000 105.000 - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...