11:58 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại An Giang: Tiềm năng phát triển và cơ hội đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
An Giang, vùng đất nằm ở đầu nguồn sông Cửu Long, không chỉ nổi tiếng với nền văn hóa đa dạng mà còn là điểm sáng phát triển kinh tế và bất động sản tại miền Tây Nam Bộ. Theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019, sửa đổi bởi Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/05/2022, bảng giá đất tại An Giang phản ánh rõ rệt sức hấp dẫn của khu vực này.

An Giang – Vùng đất vàng của miền Tây và tiềm năng phát triển vượt trội

An Giang là tỉnh đầu tiên trên dòng Mekong khi chảy vào Việt Nam, nổi bật với địa hình đa dạng gồm đồng bằng, núi đồi và các con sông lớn. Thành phố Long Xuyên và Thành phố Châu Đốc là hai trung tâm kinh tế quan trọng, đóng vai trò cầu nối trong giao thương và phát triển văn hóa, du lịch.

Nổi tiếng với các lễ hội văn hóa như lễ hội Bà Chúa Xứ Núi Sam cùng hệ thống kênh rạch chằng chịt, An Giang đang thu hút lượng lớn du khách và nhà đầu tư.

Hạ tầng giao thông tại An Giang không ngừng được cải thiện với các tuyến đường nối liền các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long và cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên. Điều này giúp tăng khả năng kết nối và thúc đẩy sự phát triển kinh tế, đặc biệt trong các lĩnh vực thương mại và bất động sản.

Cơ hội đầu tư qua bảng giá đất hiện hành

Giá đất tại An Giang dao động từ 15.000 đồng/m² đến 54.000.000 đồng/m², với mức giá trung bình là 1.457.359 đồng/m².

Các khu vực trung tâm Thành phố Long Xuyên và Châu Đốc có mức giá cao hơn nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng và du lịch. Các khu vực ngoại ô và ven sông như Tân Châu, Chợ Mới cũng đang dần thu hút sự quan tâm nhờ tiềm năng tăng trưởng từ các dự án quy hoạch mới.

So với các tỉnh lân cận như Cần Thơ hay Kiên Giang, giá đất tại An Giang vẫn còn khá hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho cả đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Những khu vực gần các điểm du lịch nổi tiếng hoặc các tuyến đường giao thông chính là lựa chọn tối ưu để đảm bảo lợi nhuận trong tương lai.

An Giang, với tiềm năng phát triển mạnh mẽ từ kinh tế, hạ tầng đến du lịch, đang trở thành điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản. Đây là thời điểm vàng để nắm bắt cơ hội tại vùng đất giàu tiềm năng này.

Giá đất cao nhất tại An Giang là: 54.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại An Giang là: 15.000 đ
Giá đất trung bình tại An Giang là: 1.492.513 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
6212
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5201 Huyện Thoại Sơn Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5202 Huyện Thoại Sơn Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5203 Huyện Thoại Sơn Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5204 Huyện Thoại Sơn Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
5205 Huyện Thoại Sơn Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
5206 Huyện Thoại Sơn Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường 400.000 240.000 160.000 100.000 - Đất ở đô thị
5207 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5208 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5209 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5210 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5211 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5212 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5213 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5214 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5215 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5216 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5217 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5218 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5219 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5220 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5221 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5222 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5223 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5224 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5225 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5226 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5227 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5228 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5229 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5230 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5231 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5232 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5233 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5234 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5235 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5236 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5237 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5238 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5239 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5240 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Đông Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5241 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) 50.000 40.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5242 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến) 50.000 40.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5243 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5244 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn) 60.000 48.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5245 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5246 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5247 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5248 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5249 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5250 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5251 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5252 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5253 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5254 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5255 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5256 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5257 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất trồng cây hàng năm
5258 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 40.000 32.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5259 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5260 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5261 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
5262 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5263 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943) Đường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh Tân Tuyến) 55.000 44.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5264 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)) Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5265 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5266 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo) 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5267 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5268 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5269 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5270 Huyện Thoại Sơn Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)) Kênh Mướp Văn - Cảng Dừa - Ranh Tri Tôn 45.000 36.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
5271 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Tiếp giáp kênh cấp III 40.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5272 Huyện Thoại Sơn Xã Vọng Thê Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
5273 Huyện Thoại Sơn Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5274 Huyện Thoại Sơn Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư 525.000 315.000 210.000 105.000 - Đất ở đô thị
5275 Huyện Thoại Sơn Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư 525.000 315.000 210.000 105.000 - Đất ở đô thị
5276 Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư 525.000 315.000 210.000 105.000 - Đất ở đô thị
5277 Huyện Thoại Sơn Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
5278 Huyện Thoại Sơn Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng 700.000 420.000 280.000 140.000 - Đất ở đô thị
5279 Huyện Thoại Sơn Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên) 500.000 300.000 200.000 100.000 - Đất ở đô thị
5280 Huyện Thoại Sơn Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
5281 Huyện Thoại Sơn Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất ở đô thị
5282 Huyện Thoại Sơn Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ 300.000 180.000 120.000 100.000 - Đất ở đô thị
5283 Huyện Thoại Sơn Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ 250.000 150.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5284 Huyện Thoại Sơn Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F 250.000 150.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5285 Huyện Thoại Sơn Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí) 100.000 100.000 100.000 100.000 - Đất ở đô thị
5286 Huyện Thoại Sơn Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5287 Huyện Thoại Sơn Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5288 Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2) 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
5289 Huyện Thoại Sơn CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập Đường số 6,7 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất ở đô thị
5290 Huyện Thoại Sơn Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập Suốt đường 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5291 Huyện Thoại Sơn Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 Các đường trong khu đô thị 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5292 Huyện Thoại Sơn Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập Võ Văn Kiệt - Kênh F 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
5293 Huyện Thoại Sơn Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong Các đường trong khu dân cư 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5294 Huyện Thoại Sơn Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu Các đường trong khu dân cư 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5295 Huyện Thoại Sơn Đường bê tông Kênh Cống Vong Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong 800.000 480.000 320.000 160.000 - Đất ở đô thị
5296 Huyện Thoại Sơn Đường cặp Kênh 600 Suốt đường 250.000 150.000 100.000 50.000 - Đất ở đô thị
5297 Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Nguyễn Thị Hạnh - Đến Kênh Ba Thê 7.000.000 4.200.000 2.800.000 1.400.000 - Đất ở đô thị
5298 Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Dốc chợ (phía trên) - Đến Nguyễn Thị Hạnh 4.000.000 2.400.000 1.600.000 800.000 - Đất ở đô thị
5299 Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Đến Dốc chợ (phía trên) 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000 - Đất ở đô thị
5300 Huyện Thoại Sơn Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Đến Dốc chợ (phía trên) 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...