ThuVien
NhaDat
.vn
Đăng nhập
Đăng ký
Account Infomation
Xem danh sách bài viết đã lưu
Thay đổi thông tin cá nhân
Thay đổi mật khẩu
Đăng xuất
Menu Bar
Văn bản pháp luật
Dự án
Dự án đang mở bán
Dự án sắp mở bán
Dự án đã bàn giao
Pháp lý nhà đất
Bất động sản 360°
Cẩm nang nhà đất
Không gian sống
Tài chính BĐS
Thị trường
Bảng giá đất
Pháp luật - Đời sống
Báo cáo nội dung
Báo lỗi nội dung bài viết
Nội dung lỗi
Mô tả sửa lỗi
Email của bạn
Hủy
Báo cáo lỗi
Báo lỗi thành công
Cám ơn bạn đã gửi báo lỗi nội dung, chúng tôi sẽ kiểm tra và chỉnh sửa trong thời gian sớm nhất
Đóng
ThuVien
NhaDat
.vn
Xem danh sách bài viết đã lưu
Thay đổi thông tin cá nhân
Đăng xuất
Đăng nhập
Đăng ký
Menu
Văn bản pháp luật
Pháp lý nhà đất
Thuế - Phí - Lệ phí bất động sản
Hợp đồng về bất động sản
Thủ tục hành chính
Tranh chấp đất đai
Xử phạt vi phạm hành chính
Thu hồi đất
Bồi thường - hỗ trợ - tái định cư
Kinh doanh bất động sản
Pháp luật về đất đai
Pháp luật về nhà ở, công trình xây dựng
Quy hoạch
Chính sách mới
Pháp luật và đời sống
Tư vấn pháp lý nhà đất
Bất động sản 360°
Cẩm nang nhà đất
Kinh nghiệm bán
Kinh nghiệm mua
Thuật ngữ nhà đất
Kiến thức phong thủy
Vật liệu xây dựng
Kinh nghiệm thuê
Không gian sống
Nhà đẹp
Thiết kế kiến trúc
Nội thất
Ngoại thất
Thiết bị gia dụng
Tài chính BĐS
Quản lý dòng tiền
Lãi suất ngân hàng
Nguồn vốn
Thị trường
Phân tích thị trường
Báo cáo thị trường
Phân tích dự báo
So sánh thị trường
Bảng giá đất
Pháp luật - Đời sống
Xem thêm
Bảng giá đất
Pháp luật - Đời sống
ThuVien
NhaDat
.vn
Xin chào bạn
Đăng nhập để tiếp tục
Đăng nhập
Nhớ tài khoản
Đăng nhập với Apple
Đăng nhập với Google
Bằng việc tiếp tục, bạn đồng ý với
Điều khoản sử dụng
,
Chính sách bảo mật
,
Quy chế
,
Chính sách
, của chúng tôi.
Chưa là thành viên?
Đăng ký
tại đây
Bảng giá đất Huyện Thoại Sơn An Giang
Chọn địa bàn:
Chọn tỉnh thành
Tất cả
TP Hồ Chí Minh
Hà Nội
Đà Nẵng
Hải Phòng
Cần Thơ
Bà Rịa - Vũng Tàu
Bình Dương
Bình Định
Bình Phước
Bình Thuận
Cà Mau
Cao Bằng
Bạc Liêu
Bắc Kạn
Bắc Giang
Bắc Ninh
Bến Tre
Đắk Lắk
Đắk Nông
Điện Biên
Đồng Nai
Đồng Tháp
Gia Lai
Hà Giang
Hà Nam
An Giang
Hà Tĩnh
Hải Dương
Hậu Giang
Hoà Bình
Hưng Yên
Khánh Hoà
Kiên Giang
Kon Tum
Lai Châu
Lạng Sơn
Lào Cai
Lâm Đồng
Long An
Nam Định
Nghệ An
Ninh Bình
Ninh Thuận
Phú Thọ
Phú Yên
Quảng Bình
Quảng Nam
Quảng Ngãi
Quảng Ninh
Quảng Trị
Sóc Trăng
Sơn La
Tây Ninh
Thái Bình
Thái Nguyên
Thanh Hoá
Thừa Thiên Huế
Tiền Giang
Trà Vinh
Tuyên Quang
Vĩnh Long
Vĩnh Phúc
Yên Bái
Chọn quận huyện
Tất cả
Thành phố Long Xuyên
Thành phố Châu Đốc
Huyện Tri Tôn
Huyện Tịnh Biên
Huyện Thoại Sơn
Thị xã Tân Châu
Huyện Phú Tân
Huyện Chợ Mới
Huyện Châu Thành
Huyện Châu Phú
Huyện An Phú
Đường/Tên đường:
Chọn tên đường
Tất cả
Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập
Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập
Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Bê tông - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Bê tông - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Bê tông 1m - KDC Trung Phú 3 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Bê tông 2m - Trung tâm chợ Kênh Đào - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Bê tông 2m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Bê tông 2m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa
Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Bê tông 2m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Bê tông 3,5m liên xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC) - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Bê tông 3m liên xã - Chợ C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Bê tông 5,5m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã An Bình
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Bờ tây Kênh Mướp Văn - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Các đường cặp nhà lồng chợ - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Các đường còn lại - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập
Các đường còn lại - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Các đường còn lại trong chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Các đường còn lại trong chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Các đường còn lại trong chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Các đường còn lại trong khu dân cư - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Các hẻm ngang rộng < 4m - Thị trấn Óc Eo
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m - Thị trấn Óc Eo
Các kênh cấp 2 - Thị trấn Óc Eo
Các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình
Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập
Cặp lộ nhựa - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ) - Kênh F - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập
CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa
CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa
CDC Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Chợ và Khu dân cư Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập
Đ.đất kênh Ba Thê mới - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Dân cư khu vực chợ cũ - Thị trấn Phú Hòa
Đặng Huy Trứ - Thị trấn Phú Hòa
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Óc Eo
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Đường Bê tông (kênh Hậu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa
Đường bê tông Kênh Cống Vong
Đường bê tông Kênh Cống Vong - Thị trấn Núi Sập
Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa
Đường cặp Kênh 600
Đường cặp Kênh 600 - Thị trấn Núi Sập
Đường cặp Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa
Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa
Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) - Thị trấn Phú Hòa
Đường dal
Đường dal Kênh H - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường đất - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư) - KDC Trung Phú 4 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường đất (kênh Cái Sắn) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất (kênh Đồng Chòi) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Đường đất (kênh Mỹ Giang) - Xã Mỹ Phú Đông
Đường đất (kênh Nông Dân) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Đường đất (kênh Núp Lê) - Xã Mỹ Phú Đông
Đường đất (kênh Ông Đốc) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất (kênh Phèn Đứng) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Đường đất (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất (kênh T7) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Đường đất (kênh Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Đường đất (kênh Thầy Giáo) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Đường đất (Kênh Trường Tiền) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường đất (kênh Vọng Đông 2) - Xã Mỹ Phú Đông
Đường đất (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường đất bờ Nam (kênh D) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường đất bờ Tây Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Đường đất kênh Ba Thước - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Đường đất kênh Cây Cồng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường đất kênh Định Mỹ 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Đường đất kênh Hậu Chợ - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Đường đất kênh Huệ Đức - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Đường đất Kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Đường đất kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Đường đất kênh Trường Tiền - Xã Mỹ Phú Đông
Đường đất Kênh Vành đai - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Đường đất kênh Vọng Đông 1- Xã Mỹ Phú Đông
Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Đường Gò Cây Thị - Thị trấn Óc Eo
Đường hậu chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Đường Kênh Kiên Hảo - Thị trấn Óc Eo
Đường Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Đường kênh vành đai - Thị trấn Óc Eo
Đường Khu Vành đai chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đường Làng Dân Tộc - Thị trấn Óc Eo
Đường liên xã (Đường nhựa 5,5m) - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa
Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Mẫu giáo - Thị trấn Óc Eo
Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Đường nhựa (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai
Đường nhựa 3,5m (Bờ Bắc Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường nhựa 3,5m (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường nhựa 3,5m (kênh H) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Xã Bình Thành
Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Đường nhựa 3,5m (Kênh Xẻo Nín) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường nhựa 3,5m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường nhựa 3,5m liên xã (Kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa
Đường nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Đường Nhựa 3m (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường nhựa 3m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Đường nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường nhựa 5,5m (kênh Định Mỹ 1) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Đường nhựa 5,5m (Kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) - Xã Bình Thành
Đường nhựa Kênh Mướp Văn - Cản Dừa - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa
Đường nhựa liên xã 3,5m - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Mỹ Phú Đông
Đường nhựa Rạch Mương Trâu
Đường Nhựa sau trụ sơ UBND xã - Trung tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Đường Núi Tượng - Thị trấn Óc Eo
Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập
Đường Sân Tiên - Thị trấn Óc Eo
Đường Số 1 - Thị trấn Óc Eo
Đường Số 1 - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 1 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường Số 2 - Thị trấn Óc Eo
Đường số 2 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường Số 2 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Số 3 - Thị trấn Óc Eo
Đường số 3 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 3 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Số 4 - Thị trấn Óc Eo
Đường số 4 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 4 (Chợ mới)4 - Thị trấn Phú Hòa
Đường Số 5 - Thị trấn Óc Eo
Đường Số 5 (Chợ mới)- Thị trấn Phú Hòa
Đường Số 6 - Thị trấn Óc Eo
Đường số 6 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường Số 6 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường Số 7 - Thị trấn Óc Eo
Đường số 7 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường số 7 (Chợ mới) - Thị trấn Phú Hòa
Đường số 8 - Trung tâm chợ Sơn Hiệp - Khu vực 1 - Xã An Bình
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập
Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Đường tỉnh 943 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Đường tỉnh 943 - KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Thoại Giang
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Đường tỉnh 943 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Đường tỉnh 943 - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Đường tỉnh 960 - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường tỉnh 960 - Trung tâm chợ xã Bình Thành - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường tỉnh 960 - Xã Bình Thành
Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh) - Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Ranh Kiên Giang - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) - Khu vực 1 - Xã Bình Thành
Đường tỉnh 960 -Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập
Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa
Đường Vành đai - Thị trấn Óc Eo
Giáp lô A - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Giáp lô B - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Giáp lô C - Chợ Cũ - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Giáp nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Tây Bình (Ba Bần) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Hai bên nhà lồng chợ - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Hai bên nhà lồng chợ - Khu vực 1 - Xã Vọng Đông
Hai bên nhà lồng chợ - Trung tâm chợ Mỹ Phú Đông - Khu vực 1 - Xã Mỹ Phú Đông
Hai bên nhà lồng chợ - Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Hai Trân - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa
Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập
KDC Bắc Thạnh - Khu vực 2 - Xã Thoại Giang
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư) - Khu vực 2 - Xã Định Thành
KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC) - Khu vực 2 - Xã An Bình
KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) - Thị trấn Phú Hòa
KDC Sơn Lập - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
KDC vược lũ Tây Bình C - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
KDC vược lũ Trung Tâm - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
KDC vượt lũ Bốn Tổng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Kênh Ba Thê Cũ - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Ba Thước - Xã Định Mỹ
Kênh Bông Súng - Xã Định Mỹ
Kênh Cả Răng - Xã Định Mỹ
Kênh Công Điền - Xã Định Mỹ
Kênh Đào (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Kênh Đồng Chòi - Xã Định Mỹ
Kênh F - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Kênh G - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa
Kênh Mướp Văn - Xã An Bình
Kênh Mướp Văn Nhựa 2,5m liên xã - Xã An Bình
Kênh Mướp Văn Nhựa 3,5m - Xã An Bình
Kênh Mỹ Giang - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh ranh An Giang - Kiên Giang
Kênh Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Thổ Mô - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Thoại Giang I - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Thoại Giang II - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Trục - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Kênh Vĩnh Tây (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) - Xã Mỹ Phú Đông
Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Kênh Xẻo Sâu (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Khu dân cư chợ Tây Phú - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Khu Dân cư Đông An
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu
Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Khu dân cư trường tiền mở rộng - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2
Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2- Thị trấn Núi Sập
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong
Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong - Thị trấn Núi Sập
Khu Trung tâm hành chính xã - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Khu vực 3 - Phú Thuận
Khu vực 3 - Xã An Bình
Khu vực 3 - Xã Bình Thành
Khu vực 3 - Xã Định Mỹ
Khu vực 3 - Xã Định Thành
Khu vực 3 - Xã Tây Phú
Khu vực 3 - Xã Thoại Giang
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Chánh
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Khánh
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Phú
Khu vực 3 - Xã Vĩnh Trạch
Khu vực 3 - Xã Vọng Đông
Khu vực 3 - Xã Vọng Thê
Khu vực 3 xã Mỹ Phú Đông
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh - Chợ Mới - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập
Lâm Thanh Hồng - Thị trấn Óc Eo
Lê Anh Xuân - Thị trấn Phú Hòa
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lê lai - Thị trấn Núi Sập
Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập
Lê Thị Hồng Gấm - Thị trấn Phú Hòa
Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập
Lộ 15 - Khu vực 1 - Xã An Bình
Lộ 15 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) - Khu vực 2 - Xã Vọng Đông
Lộ 15 Vành đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập
Lộ tẻ Định Thành - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập
Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thái Bình - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Bạo - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Hạnh - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Rẫy - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Muôn - Thị trấn Óc Eo
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập
Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa 3,5m (Bờ Nam Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m (Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Nhựa 3,5m Kênh T5 - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m liên xã (Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) - Chợ Trung Phú 2 - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Khánh
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Trọi) - Khu vực 2 - Xã An Bình
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Trung tâm chợ Trường Tiền - Khu vực 1 - Xã Định Mỹ
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Nhựa 3m liên xã - KDC Phú Hòa - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa 5,5m - Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Nhựa 5,5m (Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 5,5m Kênh H - Khu vực 2 - Xã Định Thành
Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa 5,5m liên xã (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Phú
Nhựa liên xã - Chợ Vĩnh Trung - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa liên xã - KDC vượt lũ Tây Bình - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Trạch
Nội chợ (Các đường trong chợ) - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Hòa Tây B - Khu vực 1 - Xã Phú Thuận
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ) - Trung tâm chợ Tây Phú - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập
Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa
Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập
Phạm Thị Vinh - Thị trấn Óc Eo
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập
Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập
Phan Thanh Giản - Thị trấn Óc Eo
Quốc lộ 80 - Khu vực 2 - Xã Phú Thuận
Ranh Làng - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông Phí - Khu vực 2 - Xã Vĩnh Chánh
Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1
Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh) - Khu vực 2 - Xã Bình Thành
Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập
Tản Đà - Thị trấn Núi Sập
Tân Phú (Các đường trong KDC) - khu dân cư vượt lũ - Xã Mỹ Phú Đông
Thị trấn Núi Sập
Thị trấn Óc Eo
Thị trấn Phú Hòa
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã - Xã An Bình
Tiếp giáp nhà lồng chợ - Kênh H - Khu vực 1 - Xã Định Thành
Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh - Chợ Tây Bình C - Khu vực 1 - Xã Vĩnh Chánh
Tỉnh lộ 947 - Chợ Tân Thành - Khu vực 1 - Xã Vọng Thê
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 1 - Xã Tây Phú
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Tỉnh lộ 947 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập
Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập
Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập
Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập
Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập
Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập
Trần Phú - Thị trấn Phú Hòa
Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập
Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập
Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập
Trần Thị Huệ - Thị trấn Óc Eo
Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập
Trường Tiền - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến bờ Nam Kênh Phú Tuyến 2 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến bờ Nam Kênh Vọng Đông 1 - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi - Khu vực 2 - Xã An Bình
Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh - Thị trấn Núi Sập
Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Tuyến Kênh Tân Tuyến - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tuyến Kênh Tân Vọng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Tuyến Kênh Tân Vọng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Khu vực 2 - Xã Vọng Thê
Tuyến Kênh Vọng Đông 2 - Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập
Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập
Vĩnh Tây - Khu vực 2 - Xã Tây Phú
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập
Xã An Bình
Xã An Bình (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I)
Xã An Bình Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II)
Xã Bình Thành
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Bình Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Bình Thành Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
Xã Định Mỹ
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Định Mỹ (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Định Thành (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Định Thành (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Mỹ Phú Đông
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Mỹ Phú Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Phú Thuận (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Tây Phú
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Tây Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Thoại Giang
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Thoại Giang (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Vĩnh Chánh
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Vĩnh Chánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Vĩnh Khánh
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Vĩnh Khánh (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Vĩnh Phú
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Vĩnh Phú (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Vĩnh Trạch
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Vĩnh Trạch (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Vọng Đông
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Vọng Đông (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xã Vọng Thê
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I))
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II))
Xã Vọng Thê (Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943)
Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập
Loại đất:
Tất cả
Tất cả
Đất nông nghiệp
Đất ở
Đất TM-DV
Đất SX-KD
Đất ở đô thị
Đất TM-DV đô thị
Đất SX-KD đô thị
Đất ở nông thôn
Đất TM-DV nông thôn
Đất SX-KD nông thôn
Đất trồng cây hàng năm
Đất trồng cây lâu năm
Đất nuôi trồng thủy sản
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất làm muối
Đất trồng lúa
Đất nông nghiệp khác
Mức giá:
Tất cả
Tất cả
Dưới 01 triệu
01 triệu - 03 triệu
03 triệu - 05 triệu
05 triệu - 10 triệu
10 triệu - 15 triệu
15 triệu - 20 triệu
20 triệu - 25 triệu
25 triệu - 30 triệu
30 triệu - 50 triệu
Trên 50 triệu
Sắp xếp:
Không
Không
Theo giá đất
Theo tên đường
Từ A đến Z
Từ Z đến A
Từ thấp đến cao
Từ cao đến thấp
Bảng giá đất tại An Giang
Giá đất cao nhất tại Huyện Thoại Sơn là:
7.000.000
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thoại Sơn là:
30.000
Giá đất trung bình tại Huyện Thoại Sơn là:
462.874
Căn cứ pháp lý:
Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Kết quả tìm kiếm
Tìm thấy
1.849
kết quả
STT
Quận/Huyện
Tên đường/Làng xã
Đoạn: Từ - Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Loại đất
301
Huyện Thoại Sơn
Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
302
Huyện Thoại Sơn
Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
303
Huyện Thoại Sơn
Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - bến cảng KCN
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
304
Huyện Thoại Sơn
Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
305
Huyện Thoại Sơn
Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Suốt tuyến
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
306
Huyện Thoại Sơn
Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần phú - Đến Suốt tuyến
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
307
Huyện Thoại Sơn
CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC
1.260.000
756.000
504.000
252.000
-
Đất TM-DV đô thị
308
Huyện Thoại Sơn
CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
309
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa
Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
310
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
311
Huyện Thoại Sơn
Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
312
Huyện Thoại Sơn
Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận
140.000
84.000
56.000
40.000
-
Đất TM-DV đô thị
313
Huyện Thoại Sơn
Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
314
Huyện Thoại Sơn
Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
315
Huyện Thoại Sơn
Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa
Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
316
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
317
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa Rạch Mương Trâu
Trần Phú - Kênh Mười Cai
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
318
Huyện Thoại Sơn
Khu Dân cư Đông An
Các đường trong khu dân cư
238.000
142.800
95.200
47.600
-
Đất TM-DV đô thị
319
Huyện Thoại Sơn
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa
70.000
42.000
40.000
40.000
-
Đất TM-DV đô thị
320
Huyện Thoại Sơn
Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
321
Huyện Thoại Sơn
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
322
Huyện Thoại Sơn
Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa
Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX)
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
323
Huyện Thoại Sơn
Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
140.000
84.000
56.000
40.000
-
Đất TM-DV đô thị
324
Huyện Thoại Sơn
Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập
560.000
336.000
224.000
112.000
-
Đất TM-DV đô thị
325
Huyện Thoại Sơn
Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
3.000.000
1.800.000
1.200.000
600.000
-
Đất SX-KD đô thị
326
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
327
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
328
Huyện Thoại Sơn
Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập
Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
329
Huyện Thoại Sơn
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
2.520.000
1.512.000
1.008.000
504.000
-
Đất SX-KD đô thị
330
Huyện Thoại Sơn
Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
331
Huyện Thoại Sơn
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
2.580.000
1.548.000
1.032.000
516.000
-
Đất SX-KD đô thị
332
Huyện Thoại Sơn
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
333
Huyện Thoại Sơn
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
2.100.000
1.260.000
840.000
420.000
-
Đất SX-KD đô thị
334
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn
1.860.000
1.116.000
744.000
372.000
-
Đất SX-KD đô thị
335
Huyện Thoại Sơn
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
336
Huyện Thoại Sơn
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi
1.620.000
972.000
648.000
324.000
-
Đất SX-KD đô thị
337
Huyện Thoại Sơn
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
338
Huyện Thoại Sơn
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
339
Huyện Thoại Sơn
Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập
Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
340
Huyện Thoại Sơn
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
341
Huyện Thoại Sơn
Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
342
Huyện Thoại Sơn
Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
2.580.000
1.548.000
1.032.000
516.000
-
Đất SX-KD đô thị
343
Huyện Thoại Sơn
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
344
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
345
Huyện Thoại Sơn
Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
346
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu
1.440.000
864.000
576.000
288.000
-
Đất SX-KD đô thị
347
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập
Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
348
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
349
Huyện Thoại Sơn
Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
350
Huyện Thoại Sơn
Tản Đà - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
351
Huyện Thoại Sơn
Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
352
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
353
Huyện Thoại Sơn
Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
354
Huyện Thoại Sơn
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong KDC
1.440.000
864.000
576.000
288.000
-
Đất SX-KD đô thị
355
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên
1.080.000
648.000
432.000
216.000
-
Đất SX-KD đô thị
356
Huyện Thoại Sơn
Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
1.080.000
648.000
432.000
216.000
-
Đất SX-KD đô thị
357
Huyện Thoại Sơn
Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
900.000
540.000
360.000
180.000
-
Đất SX-KD đô thị
358
Huyện Thoại Sơn
Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám
900.000
540.000
360.000
180.000
-
Đất SX-KD đô thị
359
Huyện Thoại Sơn
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt
1.080.000
648.000
432.000
216.000
-
Đất SX-KD đô thị
360
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
361
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập
Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
362
Huyện Thoại Sơn
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập
Hết tuyến đường
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
363
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập
Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường
450.000
270.000
180.000
90.000
-
Đất SX-KD đô thị
364
Huyện Thoại Sơn
Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập
Trong phạm vi khu dân cư
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
365
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
366
Huyện Thoại Sơn
Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
367
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
368
Huyện Thoại Sơn
Lê lai - Thị trấn Núi Sập
Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
369
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
370
Huyện Thoại Sơn
Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
371
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
372
Huyện Thoại Sơn
Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
373
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
374
Huyện Thoại Sơn
Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
375
Huyện Thoại Sơn
Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập
Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
376
Huyện Thoại Sơn
Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
377
Huyện Thoại Sơn
Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
378
Huyện Thoại Sơn
Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
379
Huyện Thoại Sơn
Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
380
Huyện Thoại Sơn
Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập
Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
381
Huyện Thoại Sơn
Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
382
Huyện Thoại Sơn
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường
240.000
144.000
96.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
383
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập
Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
384
Huyện Thoại Sơn
Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
315.000
189.000
126.000
63.000
-
Đất SX-KD đô thị
385
Huyện Thoại Sơn
Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
315.000
189.000
126.000
63.000
-
Đất SX-KD đô thị
386
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
315.000
189.000
126.000
63.000
-
Đất SX-KD đô thị
387
Huyện Thoại Sơn
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
420.000
252.000
168.000
84.000
-
Đất SX-KD đô thị
388
Huyện Thoại Sơn
Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập
Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng
420.000
252.000
168.000
84.000
-
Đất SX-KD đô thị
389
Huyện Thoại Sơn
Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập
Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
300.000
180.000
120.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
390
Huyện Thoại Sơn
Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
180.000
108.000
72.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
391
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ
216.000
129.600
86.400
43.200
-
Đất SX-KD đô thị
392
Huyện Thoại Sơn
Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập
Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ
180.000
108.000
72.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
393
Huyện Thoại Sơn
Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập
Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ
150.000
90.000
60.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
394
Huyện Thoại Sơn
Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập
Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F
150.000
90.000
60.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
395
Huyện Thoại Sơn
Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập
Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí)
60.000
60.000
60.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
396
Huyện Thoại Sơn
Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập
Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
397
Huyện Thoại Sơn
Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
398
Huyện Thoại Sơn
CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
399
Huyện Thoại Sơn
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập
Đường số 6,7
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
400
Huyện Thoại Sơn
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập
Suốt đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
STT
Quận/Huyện
Tên đường/Làng xã
Đoạn: Từ - Đến
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Loại đất
401
Huyện Thoại Sơn
Đường Cầu Đình - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Cầu Mặc Cần Dện
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
402
Huyện Thoại Sơn
Phạm Ngọc Thảo - Thị trấn Phú Hòa
Suốt đường
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
403
Huyện Thoại Sơn
Đường Trường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - bến cảng KCN
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
404
Huyện Thoại Sơn
Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện - Thị trấn Phú Hòa
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
405
Huyện Thoại Sơn
Đường Bê tông 2m KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần Phú - Đến Suốt tuyến
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
406
Huyện Thoại Sơn
Đường đất KDC bến xe - Thị trấn Phú Hòa
Trần phú - Đến Suốt tuyến
840.000
504.000
336.000
168.000
-
Đất TM-DV đô thị
407
Huyện Thoại Sơn
CDC Phú Hữu (vốn huyện) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC
1.260.000
756.000
504.000
252.000
-
Đất TM-DV đô thị
408
Huyện Thoại Sơn
CDC Phú Hữu (vượt lũ) - Thị trấn Phú Hòa
Các đường trong CDC
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
409
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Thị trấn Phú Hòa
Bến cảng KCN - Cầu Thanh Niên
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
410
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa liên xã 2m (Kênh Xã đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
411
Huyện Thoại Sơn
Đường liên xã 3.5m (Rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Chùa Khánh Hòa
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
412
Huyện Thoại Sơn
Bê tông 2m (kênh Xã Đội) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Vương Văn Lập - Ranh Phú Thuận
140.000
84.000
56.000
40.000
-
Đất TM-DV đô thị
413
Huyện Thoại Sơn
Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Chùa Khánh Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
414
Huyện Thoại Sơn
Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Phú Hòa - Đến Ranh Phú Thuận
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
415
Huyện Thoại Sơn
Kênh Mặc Cần Dện Lớn - Thị trấn Phú Hòa
Ranh thửa 153, tờ BĐ 40 - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
416
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai
Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
417
Huyện Thoại Sơn
Đường nhựa Rạch Mương Trâu
Trần Phú - Kênh Mười Cai
210.000
126.000
84.000
42.000
-
Đất TM-DV đô thị
418
Huyện Thoại Sơn
Khu Dân cư Đông An
Các đường trong khu dân cư
238.000
142.800
95.200
47.600
-
Đất TM-DV đô thị
419
Huyện Thoại Sơn
Đất ở khu vực còn lại - Thị trấn Phú Hòa
70.000
42.000
40.000
40.000
-
Đất TM-DV đô thị
420
Huyện Thoại Sơn
Hồ Thị Kỷ - Thị trấn Phú Hòa
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm
1.050.000
630.000
420.000
210.000
-
Đất TM-DV đô thị
421
Huyện Thoại Sơn
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Thị trấn Phú Hòa
Cầu Đình - Ranh Vĩnh Chánh
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
422
Huyện Thoại Sơn
Đường cặp Công ty Lương thực An Giang - Thị trấn Phú Hòa
Lê Ánh Xuân - Đường liên xã (Kênh RG-LX)
700.000
420.000
280.000
140.000
-
Đất TM-DV đô thị
423
Huyện Thoại Sơn
Đường liên xã 2m (Kênh Tư Hẹ) - Thị trấn Phú Hòa
Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao
140.000
84.000
56.000
40.000
-
Đất TM-DV đô thị
424
Huyện Thoại Sơn
Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa - Thị trấn Phú Hòa
Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập
560.000
336.000
224.000
112.000
-
Đất TM-DV đô thị
425
Huyện Thoại Sơn
Hùng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
3.000.000
1.800.000
1.200.000
600.000
-
Đất SX-KD đô thị
426
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Đến Lê Thánh Tôn
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
427
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Cầu Thoại Giang
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
428
Huyện Thoại Sơn
Lý Tự Trọng - Thị trấn Núi Sập
Tôn Đức Thắng - Đến Võ Thị Sáu
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
429
Huyện Thoại Sơn
Tôn Đức Thắng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
2.520.000
1.512.000
1.008.000
504.000
-
Đất SX-KD đô thị
430
Huyện Thoại Sơn
Đường Phố Chợ - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
431
Huyện Thoại Sơn
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
2.580.000
1.548.000
1.032.000
516.000
-
Đất SX-KD đô thị
432
Huyện Thoại Sơn
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lý Tự Trọng - Đến Lê Văn Tám
2.400.000
1.440.000
960.000
480.000
-
Đất SX-KD đô thị
433
Huyện Thoại Sơn
Lê Hồng Phong - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
2.100.000
1.260.000
840.000
420.000
-
Đất SX-KD đô thị
434
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Trần Nguyên Hãn
1.860.000
1.116.000
744.000
372.000
-
Đất SX-KD đô thị
435
Huyện Thoại Sơn
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Thánh Tôn - Đến Nguyễn Trãi
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
436
Huyện Thoại Sơn
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Trãi - Đến Lê Lợi
1.620.000
972.000
648.000
324.000
-
Đất SX-KD đô thị
437
Huyện Thoại Sơn
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
438
Huyện Thoại Sơn
Võ Thị Sáu - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
439
Huyện Thoại Sơn
Lê Văn Tám - Thị trấn Núi Sập
Kim Đồng - Đến Võ Thị Sáu
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
440
Huyện Thoại Sơn
Trần Hưng Đạo - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
441
Huyện Thoại Sơn
Trưng Vương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến UBND huyện Thoại Sơn
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
442
Huyện Thoại Sơn
Trần Quốc Toản - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Lý Tự Trọng
2.580.000
1.548.000
1.032.000
516.000
-
Đất SX-KD đô thị
443
Huyện Thoại Sơn
Lý Thường Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
444
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Thoại Ngọc Hầu
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
445
Huyện Thoại Sơn
Lê Thánh Tôn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Nguyễn Văn Trỗi
1.500.000
900.000
600.000
300.000
-
Đất SX-KD đô thị
446
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Võ Thị Sáu - Đến Nguyễn Đình Chiểu
1.440.000
864.000
576.000
288.000
-
Đất SX-KD đô thị
447
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Công Trứ - Thị trấn Núi Sập
Cao Bá Quát - Đến Nguyễn Đình Chiểu
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
448
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Đỉnh Núi Lớn
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
449
Huyện Thoại Sơn
Cao Bá Quát - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Hết đường
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
450
Huyện Thoại Sơn
Tản Đà - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - ĐếnHết đường
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
451
Huyện Thoại Sơn
Trần Tế Xương - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
452
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Cống Vong - Cầu kênh F
1.200.000
720.000
480.000
240.000
-
Đất SX-KD đô thị
453
Huyện Thoại Sơn
Đường Thoại Giang - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Võ Văn Kiệt
1.800.000
1.080.000
720.000
360.000
-
Đất SX-KD đô thị
454
Huyện Thoại Sơn
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong KDC
1.440.000
864.000
576.000
288.000
-
Đất SX-KD đô thị
455
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Tần - Thị trấn Núi Sập
Lê Văn Tám - Đến Tạ Uyên
1.080.000
648.000
432.000
216.000
-
Đất SX-KD đô thị
456
Huyện Thoại Sơn
Tạ Uyên - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
1.080.000
648.000
432.000
216.000
-
Đất SX-KD đô thị
457
Huyện Thoại Sơn
Ngô Quyền - Thị trấn Núi Sập
Lê Hồng Phong - Đến Võ Thị Sáu
900.000
540.000
360.000
180.000
-
Đất SX-KD đô thị
458
Huyện Thoại Sơn
Kim Đồng - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Lê Văn Tám
900.000
540.000
360.000
180.000
-
Đất SX-KD đô thị
459
Huyện Thoại Sơn
Thoại Ngọc Hầu - Thị trấn Núi Sập
Lê Lợi - Đến Võ Văn Kiệt
1.080.000
648.000
432.000
216.000
-
Đất SX-KD đô thị
460
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Phan Đình Phùng
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
461
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn An Ninh - Thị trấn Núi Sập
Phạm Hồng Thái - Đến Phan Đình Phùng
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
462
Huyện Thoại Sơn
Phạm Hồng Thái - Thị trấn Núi Sập
Hết tuyến đường
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
463
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Núi Sập
Phan Đình Phùng - Đến Hết tuyến đường
450.000
270.000
180.000
90.000
-
Đất SX-KD đô thị
464
Huyện Thoại Sơn
Các đường còn lại KDC Tây Sơn - Thị trấn Núi Sập
Trong phạm vi khu dân cư
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
465
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
466
Huyện Thoại Sơn
Lê Lợi - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
467
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Du - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
468
Huyện Thoại Sơn
Lê lai - Thị trấn Núi Sập
Lý Thường Kiệt - Đến Trần Hưng Đạo
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
469
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Trãi - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Thị Minh Khai - Đến Thoại Ngọc Hầu
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
470
Huyện Thoại Sơn
Phan Đình Phùng - Thị trấn Núi Sập
Võ Văn Kiệt - Đến Hết KDC Tây Sơn
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
471
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Huệ - Thị trấn Núi Sập
Cầu Thoại Giang - Đến Trường “B” Tây Sơn
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
472
Huyện Thoại Sơn
Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Trỗi - Đến Nguyễn Thị Minh Khai
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
473
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Thoại Ngọc Hầu - Đến Bãi rác thị trấn Núi Sập
600.000
360.000
240.000
120.000
-
Đất SX-KD đô thị
474
Huyện Thoại Sơn
Cống cô (nhỏ) - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
475
Huyện Thoại Sơn
Bạch Đằng - Thị trấn Núi Sập
Kênh Vành đai - Đến Hết đường bê tông
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
476
Huyện Thoại Sơn
Phạm Ngũ lão - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
477
Huyện Thoại Sơn
Trần Khánh Dư - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
478
Huyện Thoại Sơn
Trần Quang Khải - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
479
Huyện Thoại Sơn
Trần Nhật Duật - Thị trấn Núi Sập
Huyền Trân Công Chúa - Đến Hết tuyến đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
480
Huyện Thoại Sơn
Trần Bình Trọng - Thị trấn Núi Sập
Phạm Ngũ Lão - Đến Hết tuyến đường
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
481
Huyện Thoại Sơn
Trần Khắc Chung - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Trần Nhật Duật
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
482
Huyện Thoại Sơn
Huyền Trân Công Chúa - Thị trấn Núi Sập
Trần Quang Khải - Đến Hết tuyến đường
240.000
144.000
96.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
483
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Núi Sập
Cầu KDC cán bộ - Đến hết đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
484
Huyện Thoại Sơn
Xuân Thủy - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
315.000
189.000
126.000
63.000
-
Đất SX-KD đô thị
485
Huyện Thoại Sơn
Tố Hữu - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
315.000
189.000
126.000
63.000
-
Đất SX-KD đô thị
486
Huyện Thoại Sơn
Nguyễn Thị Định - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
315.000
189.000
126.000
63.000
-
Đất SX-KD đô thị
487
Huyện Thoại Sơn
Phạm Văn Đồng - Thị trấn Núi Sập
Trường Chinh - Đến Giáp tuyến dân cư
420.000
252.000
168.000
84.000
-
Đất SX-KD đô thị
488
Huyện Thoại Sơn
Trường Chinh - Thị trấn Núi Sập
Xuân Thủy - Đến Kênh Ông Phòng
420.000
252.000
168.000
84.000
-
Đất SX-KD đô thị
489
Huyện Thoại Sơn
Tuyến lộ bê tông liên xã - Thị trấn Núi Sập
Từ trường B Tây Sơn - Đến Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
300.000
180.000
120.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
490
Huyện Thoại Sơn
Bắc kênh E - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Huệ - Đến Thoại Ngọc Hầu
180.000
108.000
72.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
491
Huyện Thoại Sơn
Võ Văn Kiệt - Thị trấn Núi Sập
Từ Bãi rác - Đến Kênh ranh Cần Thơ
216.000
129.600
86.400
43.200
-
Đất SX-KD đô thị
492
Huyện Thoại Sơn
Tuyến Lộ nhựa Kênh F - Thị trấn Núi Sập
Từ 100m - Kênh ranh Cần Thơ
180.000
108.000
72.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
493
Huyện Thoại Sơn
Tuyến kênh D - Thị trấn Núi Sập
Từ đường liên xã - Đến Kênh ranh Cần Thơ
150.000
90.000
60.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
494
Huyện Thoại Sơn
Lộ Đập Đá - Thị trấn Núi Sập
Từ cầu Đập Đá - Đến Kênh F
150.000
90.000
60.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
495
Huyện Thoại Sơn
Các đường còn lại - Thị trấn Núi Sập
Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí)
60.000
60.000
60.000
60.000
-
Đất SX-KD đô thị
496
Huyện Thoại Sơn
Đường nhà Thiếu Nhi - Thị trấn Núi Sập
Đường tránh thị trấn - Đến cống Ông Phòng
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
497
Huyện Thoại Sơn
Đường Tránh thị trấn Núi Sập - Thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Linh - Đến Nguyễn Huệ
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
498
Huyện Thoại Sơn
CDC Bắc Sơn - Thị trấn Núi Sập
Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
499
Huyện Thoại Sơn
CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) - Thị trấn Núi Sập
Đường số 6,7
360.000
216.000
144.000
72.000
-
Đất SX-KD đô thị
500
Huyện Thoại Sơn
Đường song song Đường Nhà thiếu nhi - Thị trấn Núi Sập
Suốt đường
480.000
288.000
192.000
96.000
-
Đất SX-KD đô thị
1
...
3
4
5
...
19
ThuVien
NhaDat
.vn
Trang chủ
Giới thiệu
Liên hệ
Tra cứu văn bản pháp luật
Bất động sản 360°
Pháp lý nhà đất