Bảng giá đất tại Huyện Châu Thành, Đồng Tháp: Phân tích giá trị đất và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Châu Thành, Đồng Tháp, được quy định trong Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND, ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp. Huyện này nổi bật với tiềm năng phát triển bất động sản, nhờ vào hạ tầng và các dự án lớn đang triển khai.

Tổng quan về Huyện Châu Thành

Huyện Châu Thành nằm ở phía Đông tỉnh Đồng Tháp, tiếp giáp với các huyện như Lấp Vò, Châu Thành và Thành phố Cao Lãnh. Huyện này có diện tích lớn và dân số đông, là một trong những khu vực trọng điểm phát triển nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa, cây ăn trái và thủy sản.

Đây là khu vực có nền kinh tế vững mạnh nhờ vào ngành nông nghiệp phát triển, đồng thời cũng có tiềm năng lớn trong lĩnh vực công nghiệp chế biến và xuất khẩu nông sản.

Đặc biệt, hạ tầng giao thông tại Huyện Châu Thành đang ngày càng được cải thiện, với các tuyến đường nối liền các huyện trong tỉnh và kết nối với các tỉnh lân cận. Các dự án hạ tầng lớn như cải tạo, mở rộng các tuyến đường quốc lộ, khu công nghiệp và các dự án phát triển đô thị đang được triển khai, góp phần gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Huyện Châu Thành có lợi thế lớn nhờ vào vị trí thuận lợi gần Thành phố Cao Lãnh, trung tâm hành chính, kinh tế của tỉnh. Các khu công nghiệp đang phát triển mạnh mẽ, kéo theo nhu cầu nhà ở và các dịch vụ phụ trợ, là yếu tố quan trọng giúp bất động sản tại Huyện Châu Thành có giá trị tiềm năng cao.

Phân tích giá đất tại Huyện Châu Thành

Giá đất tại Huyện Châu Thành hiện tại có sự biến động rõ rệt giữa các khu vực. Tại các khu vực gần trung tâm huyện, đặc biệt là khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp, giá đất dao động từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng/m². Những khu đất nằm gần các khu dân cư, chợ, trường học và các tiện ích công cộng có giá cao hơn, từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng/m².

Ở những khu vực xa trung tâm huyện hoặc khu vực nông thôn, giá đất thấp hơn, dao động từ 800.000 đồng đến 1.500.000 đồng/m².

Tuy nhiên, giá đất tại đây đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn. Đặc biệt, các khu đất có tiềm năng chuyển đổi mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất thổ cư hoặc đất thương mại sẽ có mức giá tăng mạnh trong tương lai.

Dự báo trong 3-5 năm tới, giá đất tại Huyện Châu Thành có thể tăng mạnh, nhất là ở những khu vực gần các khu công nghiệp, dự án khu đô thị và các tuyến đường giao thông trọng điểm. Đầu tư vào các khu vực này sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thiện và thúc đẩy sự phát triển kinh tế địa phương.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Châu Thành

Một trong những yếu tố làm nổi bật Huyện Châu Thành là tiềm năng phát triển ngành công nghiệp chế biến và xuất khẩu nông sản. Khu vực này có nhiều diện tích đất nông nghiệp màu mỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các mô hình nông nghiệp hiện đại.

Các khu công nghiệp chế biến nông sản như khu công nghiệp Láng Linh, khu công nghiệp Mỹ Xuyên đang thu hút nhiều nhà đầu tư, tạo cơ hội phát triển cho bất động sản thương mại và nhà ở.

Ngoài ra, các dự án hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường liên tỉnh và phát triển các khu công nghiệp, đang thúc đẩy sự phát triển kinh tế của huyện.

Việc cải tạo, nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh và các tuyến đường kết nối các khu công nghiệp lớn giúp cho việc di chuyển, giao thương và vận chuyển hàng hóa thuận lợi hơn, từ đó nâng cao giá trị đất đai.

Huyện Châu Thành còn có tiềm năng lớn trong việc phát triển bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái nhờ vào các khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp.

Các khu vực như chợ nổi, hồ nước, khu di tích lịch sử đang thu hút một lượng lớn khách du lịch, tạo cơ hội cho việc phát triển các dự án nghỉ dưỡng và khu sinh thái. Điều này không chỉ tạo ra nguồn thu từ du lịch mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại khu vực.

Với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng phát triển du lịch sinh thái, Huyện Châu Thành đang nổi lên là một thị trường bất động sản hấp dẫn. Các nhà đầu tư nên cân nhắc đầu tư vào khu vực này để tận dụng cơ hội phát triển trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Châu Thành là: 6.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Châu Thành là: 24.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Châu Thành là: 591.845 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3666

Mua bán nhà đất tại An Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại An Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
101 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh 175.000 105.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
102 Huyện Châu Thành Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu 350.000 210.000 140.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
103 Huyện Châu Thành Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức 350.000 210.000 140.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
104 Huyện Châu Thành Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh 210.000 126.000 84.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
105 Huyện Châu Thành Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu 2.030.000 1.218.000 812.000 406.000 - Đất TM-DV đô thị
106 Huyện Châu Thành Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến 350.000 210.000 140.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
107 Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại 140.000 84.000 80.000 80.000 - Đất TM-DV đô thị
108 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
109 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình 1.260.000 756.000 504.000 252.000 - Đất TM-DV đô thị
110 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình 280.000 168.000 112.000 56.000 - Đất TM-DV đô thị
111 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã 315.000 189.000 126.000 63.000 - Đất TM-DV đô thị
112 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ 560.000 336.000 224.000 112.000 - Đất TM-DV đô thị
113 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ 350.000 210.000 140.000 70.000 - Đất TM-DV đô thị
114 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh 245.000 147.000 98.000 49.000 - Đất TM-DV đô thị
115 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến 49.000 40.000 40.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
116 Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
117 Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến 140.000 84.000 56.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
118 Huyện Châu Thành Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí 84.000 50.400 40.000 40.000 - Đất TM-DV đô thị
119 Huyện Châu Thành Nguyễn Trãi - Thị trấn An Châu Lê Lợi - cuối đường 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
120 Huyện Châu Thành Tôn Thất Đạm - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
121 Huyện Châu Thành Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
122 Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
123 Huyện Châu Thành Lý Tự Trọng - Thị trấn An Châu Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000 - Đất SX-KD đô thị
124 Huyện Châu Thành Tôn Thất Thuyết - Thị trấn An Châu Lê Lợi - Nguyễn Văn Linh 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
125 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh - Thị trấn An Châu Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
126 Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn An Châu Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
127 Huyện Châu Thành Lê Hồng Phong - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm 2.700.000 1.620.000 1.080.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
128 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Cừ - Thị trấn An Châu Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo) 3.300.000 1.980.000 1.320.000 660.000 - Đất SX-KD đô thị
129 Huyện Châu Thành Lê Lợi - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000 - Đất SX-KD đô thị
130 Huyện Châu Thành Phan Thị Ràng - Thị trấn An Châu Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000 - Đất SX-KD đô thị
131 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
132 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Võ Văn Kiệt 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
133 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 2 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
134 Huyện Châu Thành Khu dân cư TT An Châu - Thị trấn An Châu Đường số 9 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
135 Huyện Châu Thành Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) - Thị trấn An Châu Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) 1.500.000 900.000 600.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
136 Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000 - Đất SX-KD đô thị
137 Huyện Châu Thành Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Bến đò mương Ranh - Cầu Út Xuân 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
138 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Khu dân cư 1/5 1.140.000 684.000 456.000 228.000 - Đất SX-KD đô thị
139 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ) - Thị trấn An Châu Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD đô thị
140 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi 600.000 360.000 240.000 120.000 - Đất SX-KD đô thị
141 Huyện Châu Thành Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
142 Huyện Châu Thành Đường Cặp Rạch Chắc Đao - Thị trấn An Châu Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ) 405.000 243.000 162.000 81.000 - Đất SX-KD đô thị
143 Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Lê Lợi - mương Bảy Nghề 660.000 396.000 264.000 132.000 - Đất SX-KD đô thị
144 Huyện Châu Thành Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi) - Thị trấn An Châu Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
145 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn 150.000 90.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
146 Huyện Châu Thành Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m) 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
147 Huyện Châu Thành Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu) 405.000 243.000 162.000 81.000 - Đất SX-KD đô thị
148 Huyện Châu Thành Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu) 405.000 243.000 162.000 81.000 - Đất SX-KD đô thị
149 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý) 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD đô thị
150 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Lâm Thanh Hồng 210.000 126.000 84.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
151 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Văn Trỗi 330.000 198.000 132.000 66.000 - Đất SX-KD đô thị
152 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Quốc Hương 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
153 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Nguyễn Lương Bằng 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
154 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường vào Chùa Thiên phước 420.000 252.000 168.000 84.000 - Đất SX-KD đô thị
155 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc) 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
156 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai 180.000 108.000 72.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
157 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh 150.000 90.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
158 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Chùa Thất Bửu Tự 150.000 90.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
159 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Đường Mương Hai Rồng 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
160 Huyện Châu Thành Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91) - Thị trấn An Châu Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh 150.000 90.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
161 Huyện Châu Thành Khu dân cư Hoàng Nguyên - Thị trấn An Châu 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
162 Huyện Châu Thành Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh) - Thị trấn An Châu Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
163 Huyện Châu Thành Đường Vành Đai (hết 250m) - Thị trấn An Châu Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh 180.000 108.000 72.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
164 Huyện Châu Thành Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành - Thị trấn An Châu 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000 - Đất SX-KD đô thị
165 Huyện Châu Thành Đường cặp Rạch Gáo - Thị trấn An Châu Suốt tuyến 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
166 Huyện Châu Thành Các tuyến đường còn lại - Thị trấn An Châu Các tuyến đường còn lại 120.000 72.000 60.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
167 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Ranh HC xã - Cầu số 5 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
168 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Thị trấn Vĩnh Bình Khu dân cư chợ Vĩnh Bình 1.080.000 648.000 432.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
169 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình 240.000 144.000 96.000 48.000 - Đất SX-KD đô thị
170 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã 270.000 162.000 108.000 54.000 - Đất SX-KD đô thị
171 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 941 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ 480.000 288.000 192.000 96.000 - Đất SX-KD đô thị
172 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ 300.000 180.000 120.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
173 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 948 - Thị trấn Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh 210.000 126.000 84.000 42.000 - Đất SX-KD đô thị
174 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến 42.000 30.000 30.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
175 Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Thị trấn Vĩnh Bình Cụm dân cư số 5 360.000 216.000 144.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
176 Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Thị trấn Vĩnh Bình Suốt tuyến 120.000 72.000 48.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
177 Huyện Châu Thành Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí - Thị trấn Vĩnh Bình Các đường còn lại, chỉ xác định một vị trí 72.000 43.200 30.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
178 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Bình Hòa Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng 3.000.000 1.800.000 - - - Đất ở nông thôn
179 Huyện Châu Thành Đường số 1 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ) 2.500.000 1.500.000 - - - Đất ở nông thôn
180 Huyện Châu Thành Đường số 2 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - cuối đường 2.500.000 1.500.000 - - - Đất ở nông thôn
181 Huyện Châu Thành Đường số 3 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Từ đường số 2 - đường số 6 2.500.000 1.500.000 - - - Đất ở nông thôn
182 Huyện Châu Thành Đường số 4 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp Quốc lộ 91 - đường số 7 2.500.000 1.500.000 - - - Đất ở nông thôn
183 Huyện Châu Thành Đường số 5 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở nông thôn
184 Huyện Châu Thành Đường số 6 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở nông thôn
185 Huyện Châu Thành Đường số 8 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên) 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở nông thôn
186 Huyện Châu Thành Đường số 9 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu dân cư chợ Bình Hòa 2.000.000 1.200.000 - - - Đất ở nông thôn
187 Huyện Châu Thành Đường số 7 - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên) 2.500.000 1.500.000 - - - Đất ở nông thôn
188 Huyện Châu Thành Đường lộ tử - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Tiếp giáp quốc lộ 91 - Cuối đường 1.200.000 720.000 - - - Đất ở nông thôn
189 Huyện Châu Thành Các hẻm - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Khu C 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
190 Huyện Châu Thành Đường nhánh SH - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Đầu lộ Thí - sông Hậu 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
191 Huyện Châu Thành Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu - Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa - Xã Bình Hòa Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa) 450.000 270.000 - - - Đất ở nông thôn
192 Huyện Châu Thành Lô A,B,C,D,E,F,G - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 950.000 570.000 - - - Đất ở nông thôn
193 Huyện Châu Thành Lô K,H,I,Q - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 800.000 480.000 - - - Đất ở nông thôn
194 Huyện Châu Thành Lô P,J - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn
195 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 1.350.000 810.000 - - - Đất ở nông thôn
196 Huyện Châu Thành Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B} - Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa - Xã Bình Hòa 1.050.000 630.000 - - - Đất ở nông thôn
197 Huyện Châu Thành Khu dân cư phía sau huyện đội - Xã Bình Hòa 1.000.000 600.000 - - - Đất ở nông thôn
198 Huyện Châu Thành Khu dân cư vượt lũ - Xã Bình Hòa 200.000 120.000 - - - Đất ở nông thôn
199 Huyện Châu Thành Khu Hai Trí - Xã Bình Hòa 240.000 144.000 - - - Đất ở nông thôn
200 Huyện Châu Thành Khu tái định cư đường Cầu tàu - Xã Bình Hòa Từ QL 91 - Sông Hậu 600.000 360.000 - - - Đất ở nông thôn