Bảng giá đất tại Huyện Châu Thành, Đồng Tháp: Phân tích giá trị đất và cơ hội đầu tư

Bảng giá đất tại Huyện Châu Thành, Đồng Tháp, được quy định trong Quyết định số 45/2021/QĐ-UBND, ngày 10/12/2021 của UBND tỉnh Đồng Tháp. Huyện này nổi bật với tiềm năng phát triển bất động sản, nhờ vào hạ tầng và các dự án lớn đang triển khai.

Tổng quan về Huyện Châu Thành

Huyện Châu Thành nằm ở phía Đông tỉnh Đồng Tháp, tiếp giáp với các huyện như Lấp Vò, Châu Thành và Thành phố Cao Lãnh. Huyện này có diện tích lớn và dân số đông, là một trong những khu vực trọng điểm phát triển nông nghiệp, đặc biệt là trồng lúa, cây ăn trái và thủy sản.

Đây là khu vực có nền kinh tế vững mạnh nhờ vào ngành nông nghiệp phát triển, đồng thời cũng có tiềm năng lớn trong lĩnh vực công nghiệp chế biến và xuất khẩu nông sản.

Đặc biệt, hạ tầng giao thông tại Huyện Châu Thành đang ngày càng được cải thiện, với các tuyến đường nối liền các huyện trong tỉnh và kết nối với các tỉnh lân cận. Các dự án hạ tầng lớn như cải tạo, mở rộng các tuyến đường quốc lộ, khu công nghiệp và các dự án phát triển đô thị đang được triển khai, góp phần gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Huyện Châu Thành có lợi thế lớn nhờ vào vị trí thuận lợi gần Thành phố Cao Lãnh, trung tâm hành chính, kinh tế của tỉnh. Các khu công nghiệp đang phát triển mạnh mẽ, kéo theo nhu cầu nhà ở và các dịch vụ phụ trợ, là yếu tố quan trọng giúp bất động sản tại Huyện Châu Thành có giá trị tiềm năng cao.

Phân tích giá đất tại Huyện Châu Thành

Giá đất tại Huyện Châu Thành hiện tại có sự biến động rõ rệt giữa các khu vực. Tại các khu vực gần trung tâm huyện, đặc biệt là khu vực gần các tuyến đường lớn, khu công nghiệp, giá đất dao động từ 2.000.000 đồng đến 4.000.000 đồng/m². Những khu đất nằm gần các khu dân cư, chợ, trường học và các tiện ích công cộng có giá cao hơn, từ 3.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng/m².

Ở những khu vực xa trung tâm huyện hoặc khu vực nông thôn, giá đất thấp hơn, dao động từ 800.000 đồng đến 1.500.000 đồng/m².

Tuy nhiên, giá đất tại đây đang có xu hướng tăng trưởng nhờ vào sự phát triển hạ tầng và các dự án quy hoạch lớn. Đặc biệt, các khu đất có tiềm năng chuyển đổi mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất thổ cư hoặc đất thương mại sẽ có mức giá tăng mạnh trong tương lai.

Dự báo trong 3-5 năm tới, giá đất tại Huyện Châu Thành có thể tăng mạnh, nhất là ở những khu vực gần các khu công nghiệp, dự án khu đô thị và các tuyến đường giao thông trọng điểm. Đầu tư vào các khu vực này sẽ mang lại cơ hội sinh lời lớn trong tương lai, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng hoàn thiện và thúc đẩy sự phát triển kinh tế địa phương.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Châu Thành

Một trong những yếu tố làm nổi bật Huyện Châu Thành là tiềm năng phát triển ngành công nghiệp chế biến và xuất khẩu nông sản. Khu vực này có nhiều diện tích đất nông nghiệp màu mỡ, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển các mô hình nông nghiệp hiện đại.

Các khu công nghiệp chế biến nông sản như khu công nghiệp Láng Linh, khu công nghiệp Mỹ Xuyên đang thu hút nhiều nhà đầu tư, tạo cơ hội phát triển cho bất động sản thương mại và nhà ở.

Ngoài ra, các dự án hạ tầng giao thông, bao gồm việc mở rộng các tuyến đường liên tỉnh và phát triển các khu công nghiệp, đang thúc đẩy sự phát triển kinh tế của huyện.

Việc cải tạo, nâng cấp các tuyến đường quốc lộ, đường tỉnh và các tuyến đường kết nối các khu công nghiệp lớn giúp cho việc di chuyển, giao thương và vận chuyển hàng hóa thuận lợi hơn, từ đó nâng cao giá trị đất đai.

Huyện Châu Thành còn có tiềm năng lớn trong việc phát triển bất động sản nghỉ dưỡng và du lịch sinh thái nhờ vào các khu vực có cảnh quan thiên nhiên đẹp.

Các khu vực như chợ nổi, hồ nước, khu di tích lịch sử đang thu hút một lượng lớn khách du lịch, tạo cơ hội cho việc phát triển các dự án nghỉ dưỡng và khu sinh thái. Điều này không chỉ tạo ra nguồn thu từ du lịch mà còn thúc đẩy giá trị bất động sản tại khu vực.

Với sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp, các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng phát triển du lịch sinh thái, Huyện Châu Thành đang nổi lên là một thị trường bất động sản hấp dẫn. Các nhà đầu tư nên cân nhắc đầu tư vào khu vực này để tận dụng cơ hội phát triển trong tương lai.

Giá đất cao nhất tại Huyện Châu Thành là: 6.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Châu Thành là: 24.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Châu Thành là: 591.845 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 70/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh An Giang được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 18/2022/QĐ-UBND ngày 04/5/2022 của UBND tỉnh An Giang
Chuyên viên pháp lý Phan Thúy Vân
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3666

Mua bán nhà đất tại An Giang

Xem thêm Mua bán nhà đất tại An Giang
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Lợi 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
702 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
703 Huyện Châu Thành Chợ Tân Thành - Xã Vĩnh Thành 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
704 Huyện Châu Thành Chợ Đông Phú 1 - Xã Vĩnh Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
705 Huyện Châu Thành Chợ Trà Suốt - Xã Vĩnh Thành 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
706 Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Nhất - Xã Vĩnh Thành 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
707 Huyện Châu Thành Khu dân cư Đông Bình Trạch - Xã Vĩnh Thành 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
708 Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Thành - Xã Vĩnh Thành 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
709 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
710 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
711 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
712 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh. 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
713 Huyện Châu Thành Đường nhựa - Xã Vĩnh Thành Từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
714 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ Vĩnh Lợi 90.000 54.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
715 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Thành Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh Xã Vĩnh Lợi, hướng về Cầu kênh Đứng 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
716 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vuecwj 3 - Xã Vĩnh Thành 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
717 Huyện Châu Thành Chợ số 10 (KDC số 10 cũ) - Xã Vĩnh An 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
718 Huyện Châu Thành Khu dân cư số 8, 9 - Xã Vĩnh An 42.000 25.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
719 Huyện Châu Thành Đường đất cặp kênh số 10 - Xã Vĩnh An 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
720 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 8 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
721 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m (nhà ông Ngọ) 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
722 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh An Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
723 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Đường từ Cầu số 5 - giáp Xã Tân Phú 78.000 46.800 - - - Đất SX-KD nông thôn
724 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
725 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng). 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
726 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh An từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn 84.000 50.400 - - - Đất SX-KD nông thôn
727 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh An 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
728 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận 900.000 540.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
729 Huyện Châu Thành Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận - Xã Vĩnh Nhuận 720.000 432.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
730 Huyện Châu Thành Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận 600.000 360.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
731 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
732 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
733 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Tân Phú 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
734 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù) 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
735 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 96.000 57.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
736 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Tân Phú (Cầu Bửu Liêm) 96.000 57.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
737 Huyện Châu Thành Xã Vĩnh Nhuận Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Vĩnh Lợi 96.000 57.600 - - - Đất SX-KD nông thôn
738 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Nhuận 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
739 Huyện Châu Thành Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
740 Huyện Châu Thành Khu dân cư chợ Vĩnh Bình - Xã Vĩnh Bình 960.000 576.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
741 Huyện Châu Thành Tuyến dân cư Thanh Niên - Xã Vĩnh Bình 42.000 25.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
742 Huyện Châu Thành Cụm dân cư số 5 - Xã Vĩnh Bình 360.000 216.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
743 Huyện Châu Thành Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng - Xã Vĩnh Bình 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
744 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh VH - trường THPT V.Bình 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
745 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
746 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ 480.000 288.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
747 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh Tân Phú - cầu khu Chợ cũ 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
748 Huyện Châu Thành Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 947 - Xã Vĩnh Bình Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh 210.000 126.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
749 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Vĩnh Bình 72.000 43.200 - - - Đất SX-KD nông thôn
750 Huyện Châu Thành Chợ Tân Phú - Xã Tân Phú 1.440.000 864.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
751 Huyện Châu Thành Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt) - Xã Tân Phú 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
752 Huyện Châu Thành Đường tỉnh 947 - Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình 300.000 180.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
753 Huyện Châu Thành Xã Tân Phú Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
754 Huyện Châu Thành Xã Tân Phú Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An 120.000 72.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
755 Huyện Châu Thành Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An - Xã Tân Phú Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
756 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Xã Tân Phú 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
757 Huyện Châu Thành Trung tâm hành chính xã Bình Thạnh 150.000 90.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
758 Huyện Châu Thành Chợ Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh 240.000 144.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
759 Huyện Châu Thành Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa - Xã Bình Thạnh 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
760 Huyện Châu Thành Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú) - Xã Bình Thạnh 270.000 162.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
761 Huyện Châu Thành Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh - Xã Bình Thạnh 180.000 108.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
762 Huyện Châu Thành Khu vực còn lại - Khu vực 3 - Xã Bình Thạnh 60.000 36.000 - - - Đất SX-KD nông thôn
763 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu 135.000 - - - - Đất trồng hàng năm
764 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) 135.000 - - - - Đất trồng hàng năm
765 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 70.000 56.000 - - - Đất trồng hàng năm
766 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường đất 56.000 49.000 - - - Đất trồng hàng năm
767 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Tiếp giáp giao thông thủy 35.000 30.000 - - - Đất trồng hàng năm
768 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Kênh 3 và Kênh 4 30.000 24.000 - - - Đất trồng hàng năm
769 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Khu vực còn lại 24.000 - - - - Đất trồng hàng năm
770 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
771 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
772 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 70.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
773 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Tiếp giáp đường đất 56.000 49.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
774 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Tiếp giáp giao thông thủy 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
775 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Kênh 3 và Kênh 4 30.000 24.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
776 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Khu vực còn lại 24.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
777 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu 158.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
778 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân) 158.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
779 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Các đường thuộc đô thị 80.000 64.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
780 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh 70.000 56.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
781 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh 65.000 52.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
782 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh 65.000 50.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
783 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh 60.000 48.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
784 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Tiếp giáp giao thông thủy 40.000 35.000 - - - Đất trồng cây lâu năm
785 Huyện Châu Thành TT. AN CHÂU Khu vực còn lại 35.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
786 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Từ cầu Mương Út Xuân - nhà Ông Thìn 100.000 80.000 - - - Đất trồng hàng năm
787 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Từ nhà Ông Thìn - cầu Bình Hòa 105.000 84.000 - - - Đất trồng hàng năm
788 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 90.000 72.000 - - - Đất trồng hàng năm
789 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 70.000 56.000 - - - Đất trồng hàng năm
790 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường đất 56.000 45.000 - - - Đất trồng hàng năm
791 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II 35.000 30.000 - - - Đất trồng hàng năm
792 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất trồng hàng năm
793 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Từ cầu Mương Út Xuân - nhà Ông Thìn 100.000 80.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
794 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Từ nhà Ông Thìn - cầu Bình Hòa 105.000 84.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
795 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp với Đường tỉnh 941 90.000 72.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
796 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường nhựa, bê tông 70.000 56.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
797 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp đường đất 56.000 45.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
798 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II 35.000 30.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
799 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Khu vực còn lại 30.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
800 Huyện Châu Thành XÃ BÌNH HÒA Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn 120.000 96.000 - - - Đất trồng cây lâu năm

Bảng giá đất của đường trong cùng Quận/Huyện