Luật Đất đai 2024

Thông tư 86/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

Số hiệu 86/2025/TT-BNNMT
Cơ quan ban hành Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Ngày ban hành 31/12/2025
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Lĩnh vực khác
Loại văn bản Thông tư
Người ký Hoàng Trung
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ
MÔI TRƯỜNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 86/2025/TT-BNNMT

Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 67/2009/NĐ-CP và Nghị định số 78/2018/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 67/2009/NĐ-CP, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP và Nghị định số 13/2022/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 84/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý phân bón;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này QCVN 106:2025/BNNMT Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2026

2. Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT) hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp

1. Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy đối với phân bón được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực trên cơ sở QCVN 01-189:2019/BNNPTNT ban hành kèm theo Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tiếp tục có giá trị đến hết thời hạn ghi trên Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy.

2. Loại phân bón, thành phần, tên chỉ tiêu chất lượng đáp ứng QCVN 01-189:2019/BNNPTNT và đã được cấp Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam trước ngày Thông tư này có hiệu lực nếu không phù hợp với QCVN 106:2025/BNNMT thì được áp dụng QCVN 01-189:2019/BNNPTNT để công bố hợp quy và ghi nhãn đến hết thời hạn của Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Khi thực hiện thủ tục gia hạn hoặc cấp lại Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam, cơ quan có thẩm quyền xem xét điều chỉnh loại phân bón, thành phần, tên chỉ tiêu chất lượng để phù hợp với QCVN 106:2025/BNNMT.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật) để xem xét và kịp thời giải quyết./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ;
- Sở NN và MT các tỉnh, TP trực thuộc TƯ;
- Cục Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ NN và MT: Bộ trưởng, các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, TTTV.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Hoàng Trung

 

QCVN 106:2025/BNNMT

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

National technical regulation on fertilizer quality

 

Lời nói đầu

QCVN 106:2025/BNNMT do Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật biên soạn, và trình duyệt; Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành theo Thông tư số 86/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025

QCVN 106:2025/BNNMT thay thế QCVN 01-189:2019/BNNPTNT do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành tại Thông tư số 09/2019/TT-BNNPTNT ngày 27 tháng 8 năm 2019.

 

CHỮ VIẾT TẮT VÀ KÝ HIỆU HÓA HỌC

STT: Số thứ tự;

Nts: Đạm tổng số;

P2O5hh: Lân hữu hiệu;

P2O5ht: Lân tan trong nước;

K2Ohh: Kali hữu hiệu;

SiO2hh: Silic hữu hiệu;

P2O5td: Lân tự do (còn gọi phốt pho tự do);

C: Cacbon;

Tỷ lệ C/N: Hàm lượng cacbon chia cho hàm lượng đạm tổng số;

VSV: Vi sinh vật.

DAP: Diamoni phosphat;

MAP: Monoamoni phosphat;

APP: Amoni polyphosphat;

SA: Amoni sulphat;

MOP: Kali clorua;

SOP: Kali sulphat;

FMP: Lân nung chảy (Fused phosphate fertilizers) hoặc CMP: Lân nung chảy (Fused Calcium Magnesium Phosphate);

SSP: Supephotphat đơn (Single Supephotphat);

DSP: Supephotphat kép (Double Supephotphat).

 

QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

National technical regulation on fertilizer quality

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

Quy chuẩn này quy định về phân loại, chỉ tiêu chất lượng, yếu tố hạn chế, phương pháp thử và yêu cầu quản lý đối với phân bón.

1.2. Đối tượng áp dụng

Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến lĩnh vực phân bón tại Việt Nam.

1.3. Giải thích từ ngữ

1.3.1. Chỉ tiêu chất lượng phân bón quy định tại khoản 21 Điều 2 Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14 được quy định tại Quy chuẩn này bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính và chỉ tiêu chất lượng bổ sung.

1.3.2. Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón là chỉ tiêu chất lượng phân bón có vai trò quyết định tính chất, công dụng của phân bón được quy định tại Quy chuẩn này và sử dụng để phân loại phân bón.

1.3.3. Chỉ tiêu chất lượng bổ sung của phân bón là chỉ tiêu chất lượng phân bón có ảnh hưởng đến tính chất, công dụng của phân bón nhưng không thuộc chỉ tiêu chất lượng chính, được quy định tại Quy chuẩn này và không được sử dụng để phân loại phân bón. Chỉ tiêu chất lượng bổ sung bao gồm chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc Giấy phép nhập khẩu phân bón.

1.3.4. Nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón là các nguyên tố hóa học cần thiết cho sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng, bao gồm:

a) Nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là các nguyên tố đạm (N), lân (P), kali (K) ở dạng cây trồng có thể hấp thu được;

b) Nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là các nguyên tố canxi (Ca), magie (Mg), lưu huỳnh (S), silic (Si) ở dạng cây trồng có thể hấp thu được;

c) Nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là các nguyên tố bo (B), coban (Co), đồng (Cu), sắt (Fe), mangan (Mn), molipđen (Mo), kẽm (Zn) ở dạng cây trồng có thể hấp thu được.

1.3.5. Phân bón đa lượng-trung lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.6. Phân bón đa lượng-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.7. Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.8. Phân đạm-trung lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.9. Phân lân-trung lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.10. Phân kali-trung lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali (K) và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.11. Phân bón NPK-trung lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.12. Phân bón NP-trung lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.13. Phân bón NK-trung lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.14. Phân bón PK-trung lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.15. Phân bón đơn-vi lượng là phân bón trong thành phần có một trong các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón đơn và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.16. Phân urê-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm ở dạng phân urê (có công thức CO(NH2)2) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.17. Phân amoni sulphat-vi lượng (phân SA-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lưu huỳnh ở dạng phân amoni sulphat (có công thức (NH4)2SO4) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.18. Phân amoni clorua-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm ở dạng phân amoni clorua (có công thức NH4Cl) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.19. Phân canxi nitrat-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, canxi ở dạng phân canxi nitrat (có công thức Ca(NO3)2) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.20. Phân magie nitrat-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, magie ở dạng phân magie nitrat (có công thức Mg(NO3)2) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.21. Phân lân nung chảy-vi lượng (phân FMP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân nguồn gốc từ phân lân nung chảy và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.22. Phân superphosphat đơn-vi lượng (phân SSP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân ở dạng hỗn hợp muối (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O) và CaHPO4.2H2O) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.23. Phân superphosphat kép-vi lượng (phân DSP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân ở dạng phân superphosphat kép (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O) và có hàm lượng P2O5hh ≥ 40%) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.24. Phân superphosphat giàu-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân ở dạng phân superphosphat giàu (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O) và có hàm lượng 20% ≤ P2O5hh < 40%) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.25. Phân kali clorua-vi lượng (phân MOP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali ở dạng kali clorua (có công thức KCl) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.26. Phân kali sulphat-vi lượng (phân SOP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng kali, lưu huỳnh ở dạng kali sulphat (có công thức K2SO4) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.27. Phân sulphat kali magie-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng kali, lưu huỳnh, magie ở dạng sulphat kali magie (có công thức K2SO4.MgSO4.6H2O) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.28. Phân bón phức hợp-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân phức hợp và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.29. Phân diamoni phosphat-vi lượng (phân DAP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng muối diamoni phosphat (công thức (NH4)2HPO4) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.30. Phân monoamoni phosphat-vi lượng (phân MAP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng muối monoamoni phosphat (có công thức NH4H2PO4) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.31. Phân amoni polyphosphat-vi lượng (phân APP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng muối amoni polyphosphat (có công thức (NH4)2H2P2O7, (NH4)3HP2O7 và (NH4)3H2P3O10) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.32. Phân nitro phosphat-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng hỗn hợp muối nitro phosphat (có công thức CaHPO4, (NH4)2HPO4, NH4NO3 và Ca(NO3)2) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.33. Phân monokali phosphat-vi lượng (phân MKP-vi lượng) là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân monokali phosphat (có công thức KH2PO4) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.34. Phân bón hỗn hợp-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.35. Phân bón NPK-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.36. Phân bón NP-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.37. Phân bón NK-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.38. Phân bón PK-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.39. Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng và vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.40. Phân đạm-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.41. Phân lân-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.42. Phân kali-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.43. Phân bón NPK-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.44. Phân bón NP-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.45. Phân bón NK-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.46. Phân bón PK-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.47. Phân bón trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.48. Phân đạm-hữu cơ (phân urê-hữu cơ, phân SA-hữu cơ...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.49. Phân lân-hữu cơ là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.50. Phân kali-hữu cơ là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.51. Phân đạm-sinh học (phân urê-sinh học, phân SA-sinh học...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.52. Phân lân-sinh học là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.53. Phân kali-sinh học là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.54. Phân đạm-vi sinh (như phân urê-vi sinh, phân SA-vi sinh...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.55. Phân lân-vi sinh là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.56. Phân kali-vi sinh là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.57. Phân đạm-hữu cơ-sinh học (phân urê-hữu cơ-sinh học, phân SA-hữu cơ-sinh học...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.58. Phân lân-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.59. Phân kali-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.60. Phân đạm-hữu cơ-vi sinh (phân urê-hữu cơ-vi sinh, phân SA-hữu cơ-vi sinh...) là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng đạm, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.61. Phân lân-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng lân, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.62. Phân kali-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có nguyên tố dinh dưỡng kali, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.63. Phân bón phức hợp-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức hợp và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.64. Phân DAP-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.65. Phân APP-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân APP và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.66. Phân nitro phosphat-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân nitro phosphat và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.67. Phân MAP-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.68. Phân MKP-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.69. Phân bón phức hợp-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức hợp và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.70. Phân DAP-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.71. Phân APP-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.72. Phân nitro phosphat-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân nitro phosphat và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.73. Phân MAP-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.74. Phân MKP-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.75. Phân bón phức hợp-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức hợp và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.76. Phân DAP-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.77. Phân APP-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.78. Phân nitro phosphat-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân nitro phosphat và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.79. Phân MAP-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.80. Phân MKP-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.81. Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức hợp, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.82. Phân DAP-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.83. Phân APP-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.84. Phân nitro phosphat-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân nitro phosphat, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.85. Phân MAP-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.86. Phân MKP-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.87. Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng ở dạng phân bón phức hợp, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.88. Phân DAP-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân DAP, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.89. Phân APP-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân APP, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.90. Phân nitro phosphat-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân nitro phosphat, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.91. Phân MAP-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân MAP, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.92. Phân MKP-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân MKP, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.93. Phân bón NPK-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.94. Phân bón NP-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.95. Phân bón NK-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.96. Phân bón PK-hữu cơ là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và chất hữu cơ là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.97. Phân bón NPK-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.98. Phân bón NP-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.99. Phân bón NK-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.100. Phân bón PK-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.101. Phân bón NPK-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.102. Phân bón NP-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.103. Phân bón NK-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.104. Phân bón PK-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.105. Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.106. Phân bón NP-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.107. Phân bón NK-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.108. Phân bón PK-hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.109. Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.110. Phân bón NP-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.111. Phân bón NK-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.112. Phân bón PK-hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.113. Phân bón NPK-sinh học-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.114. Phân bón NP-sinh học-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, lân ở dạng phân bón hỗn hợp, chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.115. Phân bón NK-sinh học-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đạm, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.116. Phân bón PK-sinh học-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng lân, kali ở dạng phân bón hỗn hợp, chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.117. Phân bón trung lượng-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.118. Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.119. Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, vi lượng và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.120. Phân bón hữu cơ-vi sinh là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.121. Phân bón hữu cơ-sinh học là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.122. Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.123. Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu cơ-khoáng) là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.124. Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.125. Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.126. Phân bón hữu cơ-trung lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.127. Phân bón hữu cơ-vi lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.128. Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.129. Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.130. Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.131. Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.132. Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.133. Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng trung lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.134. Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng là phân bón trong thành phần có chất hữu cơ, vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.135. Phân bón sinh học-vi sinh là phân bón trong thành phần có chất sinh học và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.136. Phân bón sinh học-đa lượng là phân bón trong thành phần có chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.137. Phân bón vi sinh-đa lượng là phân bón trong thành phần có vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.138. Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng là phân bón trong thành phần có chất sinh học, vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.139. Phân bón sinh học-vi lượng là phân bón trong thành phần có chất sinh học và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.140. Phân bón vi sinh-vi lượng là phân bón trong thành phần có vi sinh vật và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng là chỉ tiêu chất lượng chính.

1.3.141. Phân bón trung lượng-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.142. Phân bón trung-vi lượng-sinh học là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng và chất sinh học là chỉ tiêu chất lượng chính;

1.3.143. Phân bón trung-vi lượng-vi sinh là phân bón trong thành phần có các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng và vi sinh vật là chỉ tiêu chất lượng chính.

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Phân loại phân bón

2.1.1. Phân loại phân bón thuộc nhóm phân bón vô cơ (còn gọi là phân bón hóa học) theo thành phần, hàm lượng hoặc chức năng của các nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón đối với cây trồng;

a) Phân bón đa lượng là phân bón trong thành phần chứa ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

b) Phân bón trung lượng là phân bón trong thành phần chứa ít nhất 01 (đối với phân bón lá) hoặc 02 (đối với phân bón rễ) nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này, không bao gồm đá vôi, thạch cao, đá macnơ, đá đôlomit ở dạng khai thác tự nhiên chưa qua quá trình xử lý, sản xuất thành phân bón;

c) Phân bón vi lượng là phân bón trong thành phần chứa ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

d) Phân bón vô cơ cải tạo đất là phân bón có tác dụng cải thiện tính chất lý, hóa, sinh học của đất để tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng sinh trưởng, phát triển, được sản xuất từ nguyên liệu chính là các chất vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

đ) Phân bón vô cơ nhiều thành phần (còn gọi là phân bón hóa học nhiều thành phần) là phân bón vô cơ được sản xuất từ nguyên liệu chính là các chất vô cơ hoặc hữu cơ tổng hợp và được phối trộn thêm một hoặc nhiều chất là chất hữu cơ tự nhiên, chất sinh học hoặc vi sinh vật có ích và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này.

2.1.2. Phân loại phân bón đa lượng theo thành phần hoặc liên kết hóa học của các nguyên tố dinh dưỡng trong phân bón

a) Phân bón vô cơ đơn (còn gọi là phân bón đơn) là phân bón trong thành phần chỉ chứa 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

b) Phân bón vô cơ phức hợp (còn gọi là phân bón phức hợp) là phân bón trong thành phần chỉ chứa các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng được liên kết với nhau bằng các liên kết hóa học và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

c) Phân bón vô cơ hỗn hợp (còn gọi là phân bón hỗn hợp) là phân bón trong thành phần có chứa ít nhất 02 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, được sản xuất bằng cách phối trộn từ các loại phân bón khác nhau và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

d) Phân bón đa lượng-trung lượng (còn gọi là phân bón đa-trung lượng) là phân bón vô cơ trong thành phần chứa ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và một nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

đ) Phân bón đa lượng-vi lượng (còn gọi là phân bón đa-vi lượng) là phân bón vô cơ trong thành phần chứa ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

e) Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng (còn gọi là phân bón đa-trung-vi lượng) là phân bón vô cơ trong thành phần chứa ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này.

2.1.3. Phân loại phân bón thuộc nhóm phân bón hữu cơ theo thành phần hoặc chức năng của thành phần trong phân bón

a) Phân bón hữu cơ là phân bón có thành phần chỉ là chất hữu cơ tự nhiên và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

b) Phân bón hữu cơ cải tạo đất là phân bón có tác dụng cải thiện tính chất lý, hoá, sinh học của đất để tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng sinh trưởng, phát triển, được sản xuất từ nguyên liệu chính là các chất hữu cơ tự nhiên và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

c) Phân bón hữu cơ nhiều thành phần là phân hữu cơ được sản xuất từ nguyên liệu chính là các chất hữu cơ tự nhiên và được phối trộn thêm một hoặc nhiều chất vô cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này.

2.1.4. Phân loại phân bón thuộc nhóm phân bón sinh học theo thành phần hoặc chức năng của thành phần trong phân bón

a) Phân bón sinh học là loại phân bón được sản xuất thông qua quá trình sinh học hoặc có nguồn gốc tự nhiên, trong thành phần có chứa 01 hoặc nhiều chất sinh học (axit humic, axit fulvic, axit amin, vitamin hoặc các chất sinh học khác) và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

b) Phân bón vi sinh vật (còn gọi là phân bón vi sinh) là phân bón chứa vi sinh vật có ích có khả năng tạo ra các chất dinh dưỡng hoặc chuyển hóa thành các chất dinh dưỡng trong đất mà cây trồng có thể sử dụng được và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

c) Phân bón sinh học cải tạo đất là phân bón có tác dụng cải thiện tính chất lý, hoá, sinh học của đất để tạo điều kiện thuận lợi cho cây trồng sinh trưởng, phát triển, được sản xuất thông qua quá trình sinh học hoặc có nguồn gốc tự nhiên, trong thành phần chứa một hoặc nhiều chất sinh học, vi sinh vật có ích và có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này;

d) Phân bón sinh học nhiều thành phần là phân sinh học được sản xuất thông qua quá trình sinh học hoặc có nguồn gốc tự nhiên, trong thành phần chính có chứa 01 hoặc nhiều chất sinh học (axit humic, axit fulvic, axit amin, vitamin, các chất sinh học khác hoặc vi sinh vật có ích) và được phối trộn thêm một hoặc nhiều chất vô cơ, chất hữu cơ tự nhiên, có chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Quy chuẩn này.

2.1.5. Phân bón có chất điều hòa sinh trưởng là một trong các loại phân bón quy định tại các mục 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 của Quy chuẩn này được bổ sung 01 hoặc nhiều chất điều hòa sinh trưởng có tổng hàm lượng các chất điều hòa sinh trưởng nhỏ hơn 0,5% khối lượng.

2.1.6. Phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng là một trong các loại phân bón quy định tại các mục 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 của Quy chuẩn này được phối trộn với chất làm tăng hiệu suất sử dụng.

2.1.7. Phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng là một trong các loại phân bón quy định tại các mục 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 của Quy chuẩn này có chứa chất làm tăng miễn dịch của cây trồng.

2.1.8. Phân bón có đất hiếm là một trong các loại phân bón quy định tại các mục 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 của Quy chuẩn này được bổ sung một hoặc nhiều nguyên tố Lantan (La), Ceri (Ce), Praseodymi (Pr), Neodymi (Nd), Promethi (Pm), Samari (Sm), Europi (Eu), Gadolini (Gd), Terbi (Tb), Dysprosi (Dy), Holmi (Ho), Erbi (Er), Thuli (Tm), Yterbi (Yb), Luteti (Lu), Scandi (Sc), Yttri (Y).

2.1.9. Phân loại phân bón theo phương thức sử dụng

a) Phân bón rễ là loại phân bón sử dụng để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ hoặc có tác dụng cải tạo đất;

b) Phân bón lá là loại phân bón sử dụng để cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng thông qua thân, lá.

2.1.10. Mã HS của phân bón quy định tại Mục 1, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2024/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 02 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2.2. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng phân bón

Phân bón lưu hành tại Việt Nam phải đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc Giấy phép nhập khẩu phân bón (sau đây gọi là chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký), mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc Giấy phép nhập khẩu phân bón (sau đây gọi là mức sai lệch so với mức đăng ký) và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức quy định (sau đây gọi là mức sai lệch so với mức quy định) được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng quy định tại Phụ lục I, II, III của Quy chuẩn này.

Ngoài chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, tổ chức, cá nhân được đăng ký chỉ tiêu chất lượng bổ sung quy định tại Bảng 24 Phụ lục II của Quy chuẩn này trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc Giấy phép nhập khẩu phân bón (sau đây gọi là chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký).

Phân bón trong thành phần chứa một hoặc nhiều chất điều hòa sinh trưởng có hàm lượng hoặc tổng hàm lượng >0,005% khối lượng (hoặc > 50 mg/kg hoặc > 50 ppm khối lượng) phải đăng ký các chất điều hòa sinh trưởng trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc Giấy phép nhập khẩu phân bón; hàm lượng hoặc tổng hàm lượng (trường hợp có từ hai chất điều hòa sinh trưởng trở lên) chất điều hòa sinh trưởng trong phân bón phải nhỏ hơn 0,5% khối lượng.

Phân bón có chỉ tiêu chất lượng có tính chất đặc thù thì phải đăng ký và được công nhận, ghi chú tính chất đặc thù trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc Giấy phép nhập khẩu phân bón.

Chỉ tiêu chất lượng phân bón công bố hợp quy phải đúng với chỉ tiêu chất lượng phân bón trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

2.3. Yếu tố hạn chế trong phân bón (yếu tố gây hại)

Phân bón phải đáp ứng yêu cầu về yếu tố hạn chế quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này. Đối với phân urê, phân amoni sulphat, phân amoni clorua, phân lân nung chảy, phân superphosphat đơn, phân superphosphat kép, phân superphosphat giàu, phân diamoni phosphat, phân urê-vi lượng, phân amoni sulphat-vi lượng, phân amoni clorua-vi lượng, phân lân nung chảy-vi lượng, phân superphosphat đơn-vi lượng, phân superphosphat kép-vi lượng, phân superphosphat giàu-vi lượng, phân diamoni phosphat-vi lượng phải đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam các yếu tố hạn chế và hàm lượng các yếu tố hạn chế đáp ứng quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này và công bố hợp quy phải đúng với yếu tố hạn chế trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

Phân bón không được chứa hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật. Trường hợp phân bón chứa chất sinh học có chức năng cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng hoặc cải tạo đất đồng thời có chức năng phòng chống sinh vật gây hại phải đăng ký và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam hoặc Giấy phép nhập khẩu phân bón đối với từng phân bón cụ thể.

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

3.1. Lấy mẫu

Mẫu phân bón được lấy để xác định hàm lượng của các chỉ tiêu chất lượng, yếu tố hạn chế theo phương pháp lấy mẫu được quy định tại TCVN 9486:2018 Phân bón - Lấy mẫu và TCVN 12105:2018 Phân bón vi sinh vật - Lấy mẫu.

3.2. Phương pháp thử

STT

Chỉ tiêu chất lượng

Phương pháp thử

Đối tượng phương pháp thử

1

Độ ẩm (đối với phân bón dạng rắn)

TCVN 8856:2018

a) Phân DAP

TCVN 2620:2014

b) Phân urê

TCVN 5815:2018

c) Phân bón hỗn hợp

TCVN 9297:2012

d) Các loại phân bón trừ các loại phân bón quy định tại mục a, b, c STT 1 của Bảng này

2

Hàm lượng Nts

TCVN 5815:2018

a) Phân bón hỗn hợp

TCVN 2620:2014

b) Phân urê

TCVN 8557:2010

c) Các loại phân bón không chứa nitơ dạng nitrat trừ các loại phân bón quy định tại mục a, b STT 2 của Bảng này

TCVN 10682:2015

d) Các loại phân bón chứa nitơ dạng nitrat trừ phân bón quy định tại mục a STT 2 của Bảng này

3

Hàm lượng P2O5hh

TCVN 1078:2023

a) Phân lân nung chảy

TCVN 5815:2018

b) Phân bón hỗn hợp

TCVN 4440:2018

c) Phân bón supephosphat

TCVN 8559:2010

d) Các loại phân bón trừ các loại phân bón quy định tại mục a, b, c STT 3 của Bảng này

4

Hàm lượng P2O5ht

TCVN 10678:2015

Các loại phân bón

5

Hàm lượng K2Ohh

TCVN 8560:2018

Các loại phân bón

6

Hàm lượng Ca (hoặc CaO)

TCVN 9284:2018

Các loại phân bón có hàm lượng Ca không lớn hơn 5%

TCVN 12598:2018

Các loại phân bón có hàm lượng Ca từ 5% trở lên

7

Hàm lượng Mg (hoặc MgO)

TCVN 9285:2018

Các loại phân bón có hàm lượng Mg không lớn hơn 5%

TCVN 12598:2018

Các loại phân bón có hàm lượng Mg từ 5% trở lên

8

Hàm lượng S

TCVN 9296:2012

Các loại phân bón

9

Hàm lượng SiO2hh

TCVN 11407:2019

Các loại phân bón

10

Hàm lượng B

TCVN 13263-7:2020

Các loại phân bón dạng lỏng

TCVN 13263-8:2020

Các loại phân bón dạng rắn

11

Hàm lượng Mo, Fe

TCVN 9283:2018

Các loại phân bón

12

Hàm lượng Cu

TCVN 9286:2018

Các loại phân bón

13

Hàm lượng Co

TCVN 9287:2018

Các loại phân bón

14

Hàm lượng Mn

TCVN 9288:2012

Các loại phân bón

15

Hàm lượng Zn

TCVN 9289:2012

Các loại phân bón

16

Hàm lượng axit humic, axit fulvic

- Tính theo % khối lượng cacbon: TCVN 8561:2010

- Tính theo % khối lượng axit humic, axit fulvic: TCVN 8561:2010 và quy về hàm lượng axit humic bằng hàm lượng cacbon nhân với 1,724 và về hàm lượng axit fulvic bằng hàm lượng cacbon nhân với 2,150

Các loại phân bón

17

Tổng hàm lượng axit amin tự do

TCVN 12620:2019

Các loại phân bón

18

Hàm lượng axit amin và axit amin tổng số

TCVN 12621:2019

Các loại phân bón

19

Hàm lượng chất hữu cơ

TCVN 9294:2012

Các loại phân bón

20

Tỷ lệ C/N

C: TCVN 9294:2012

N: TCVN 8557:2010

Các loại phân bón

21

pHH2O

TCVN 13263-9:2020

Các loại phân bón

22

Khối lượng riêng hoặc tỷ trọng

TCVN 13263-10:2020

Các loại phân bón dạng lỏng

23

Cỡ hạt

TCVN 1078:2023

Phân lân nung chảy

24

Vi sinh vật cố định nitơ

TCVN 6166:2002

Các loại phân bón

25

Vi sinh vật phân giải phốt pho khó tan

TCVN 6167:1996

Các loại phân bón

26

Vi sinh vật phân giải xenlulo

TCVN 6168:2002

Các loại phân bón

27

Nấm rễ nội cộng sinh

TCVN 12560-1:2018

Các loại phân bón

28

Hàm lượng Chitosan

TCVN 13263-11:2021

Các loại phân bón

29

Hàm lượng Vitamin A

TCVN 13263-1:2020

Các loại phân bón

30

Hàm lượng Vitamin B

TCVN 13263-2:2020

Các loại phân bón

31

Hàm lượng Vitamin C

TCVN 13263-3:2020

Các loại phân bón

32

Hàm lượng Vitamin E

TCVN 13263-4:2020

Các loại phân bón

33

Hàm lượng Auxin

TCVN 13263-5:2020

Các loại phân bón

34

Hàm lượng Gibberellin

TCVN 13263-6:2020

Các loại phân bón

35

Hàm lượng Pb

TCVN 9290:2018

Các loại phân bón

36

Hàm lượng Cd

TCVN 9291:2018

Các loại phân bón

37

Hàm lượng Hg

TCVN 10676:2015

Các loại phân bón

38

Hàm lượng As

TCVN 11403:2016

Các loại phân bón

39

Hàm lượng axit tự do

TCVN 9292:2019

Các loại phân bón

40

Hàm lượng Biuret

TCVN 2620:2014

Phân urê không màu (hạt đục, hạt trong)

AOAC 976.01

Các loại phân bón trừ phân urê không màu

41

Hàm lượng Nitrophenolate

TCVN 13763:2023

Các loại phân bón

42

Hàm lượng Cytokinin

TCVN 13764:2023

Các loại phân bón

43

Hàm lượng Dicyandiamid

TCVN 13759:2023

Các loại phân bón

44

Hàm lượng axit Alginic

TCVN 13761:2023

Các loại phân bón

45

Định lượng Trichoderma spp.

TCVN 13613:2022

Các loại phân bón

46

Định lượng Bacillus pumilus

TCVN 14112:2024

Các loại phân bón

47

Định lượng Bacillus subtilis

TCVN 14113:2024

Các loại phân bón

48

Định lượng Bacillus thuringiensis

TCVN 14114:2024

Các loại phân bón

49

Định lượng vi sinh vật phân giải kali

TCVN 14115:2024

Các loại phân bón

50

Định lượng nấm Penicillium spp.

TCVN 14387:2025

Các loại phân bón

51

Định lượng nấm Aspergillus spp.

TCVN 14388:2025

Các loại phân bón

52

Định lượng Bacillus laterosporus

TCVN 14389:2025

Các loại phân bón

53

Định lượng Bacillus coagulans

TCVN 14390:2025

Các loại phân bón

54

Định lượng Bacillus mycoides

TCVN 14391:2025

Các loại phân bón

55

Định lượng Bacillus licheniformis

TCVN 14392:2025

Các loại phân bón

56

Hàm lượng axit salicylic

TCVN 14470:2025

Các loại phân bón

57

Hàm lượng axit lactic

TCVN 14471:2025

Các loại phân bón

Các tổ chức đánh giá sự phù hợp có thể áp dụng phương pháp thử khác có độ chính xác tương đương được cơ quan có thẩm quyền chỉ định hoặc thừa nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

Đối với các TCVN về phương pháp thử có ghi năm công bố, khi được soát xét thì áp dụng theo phiên bản mới nhất của TCVN đó. Trường hợp có các yếu tố ảnh hưởng đến kết quả thử nghiệm do phương pháp thử mà TCVN chưa kịp soát xét, thay đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế hoặc chỉ tiêu chất lượng (bao gồm cả chỉ tiêu chất lượng có tính chất đặc thù) và yếu tố hạn chế trong phân bón chưa có phương pháp thử được quy định tại Quy chuẩn này thì thực hiện theo phương pháp thử được cơ quan có thẩm quyền chỉ định hoặc thừa nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Nguyên tắc chung về quản lý chất lượng phân bón

Việc quản lý chất lượng phân bón (bao gồm sản xuất trong nước, buôn bán, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường) phải tuân thủ các quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về quản lý phân bón; đảm bảo minh bạch, khách quan, không phân biệt đối xử về xuất xứ hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa, phù hợp với thông lệ quốc tế, bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân sản xuất, buôn bán và người tiêu dùng.

Phân bón nhập khẩu phải được kiểm tra nhà nước về chất lượng và phải tuân theo các quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, pháp luật về quản lý phân bón.

4.2. Quy định về chứng nhận hợp quy

Việc chứng nhận hợp quy đối với phân bón được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT- BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư số 06/2020/TT-BKHCN ngày 10 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định chi tiết và biện pháp thi hành một số điều Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008, Nghị định số 74/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018, Nghị định số 154/2018/NĐ-CP ngày 09 tháng 11 năm 2018 và Nghị định số 119/2017/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ, cụ thể như sau:

4.2.1. Phương thức 5: thử nghiệm mẫu điển hình kết hợp đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất phân bón.

Đánh giá giám sát và đánh giá lại phải lấy mẫu toàn bộ phân bón đã chứng nhận hợp quy và thử nghiệm 100% chỉ tiêu chất lượng, yếu tố hạn chế trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam và yếu tố hạn chế theo quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này.

4.2.2. Phương thức 7: thử nghiệm, đánh giá lô phân bón.

Phương thức này áp dụng cho phân bón nhập khẩu.

4.3. Quy định về công bố hợp quy

Công bố hợp quy phân bón thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

5.1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với các phương pháp thử, lĩnh vực chứng nhận đã được công nhận hoặc chỉ định. Chịu sự kiểm tra, giám sát của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. Thực hiện quyền và nghĩa vụ theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

5.2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, buôn bán phân bón lưu hành tại Việt Nam phải đáp ứng quy định tại quy chuẩn kỹ thuật này.

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

6.1. Cơ quan quản lý nhà nước về phân bón có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, và phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này.

6.2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn viện dẫn quy định tại Quy chuẩn này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới được sửa đổi, bổ sung, thay thế.

 

Phụ lục I

YÊU CẦU VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH VÀ MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI MỨC ĐĂNG KÝ ĐƯỢC CHẤP NHẬN VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG CHÍNH ĐỐI VỚI PHÂN BÓN RỄ

Các loại phân bón quy định tại mục 2.1. Phân loại phân bón của Quy chuẩn này sử dụng bón rễ phải có chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký (mức sai lệch so với mức đăng ký) được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đáp ứng quy định tại Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 mục I, II, III và mục IV của Phụ lục này.

Loại phân bón có chỉ tiêu chất lượng chính (bao gồm cả chỉ tiêu chất lượng chính có tính chất đặc thù) chưa được quy định tại Phụ lục này được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét, công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính phải đáp ứng ≥ 10% đối với mật độ vi sinh vật có ích, nấm rễ cộng sinh và ≥ 90% đối với các chỉ tiêu khác.

I. NHÓM PHÂN BÓN VÔ CƠ

1. Phân bón đa lượng

1.1. Phân bón vô cơ đơn

Phân bón vô cơ đơn bao gồm:

- Phân đạm: gồm các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) như phân urê (có công thức CO(NH2)2), phân amoni sulphat (SA) (có công thức (NH4)2SO4), phân amoni clorua (có công thức NH4Cl), phân canxi nitrat (có công thức Ca(NO3)2), phân magie nitrat (có công thức Mg(NO3)2);

- Phân lân: gồm các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) như phân lân nung chảy (phân bón được sản xuất bằng phương pháp nhiệt, nung chảy lỏng hỗn hợp quặng phốt phát và một số phụ gia sau đó làm lạnh nhanh bằng nước), phân superphosphat đơn ở dạng hỗn hợp muối (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O và CaHPO4.2H2O), phân superphosphat kép ở dạng muối hòa tan trong nước (có công thức (Ca(H2PO4)2.H2O) và hàm lượng P2O5hh 40%), phân superphosphat giàu ở dạng muối hòa tan trong nước (có công thức ((Ca(H2PO4)2.H2O) và hàm lượng 20% ≤ P2O5hh < 40%);

- Phân kali: gồm các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng kali (K) như phân kali clorua (có công thức KCl), phân kali sulphat (có công thức K2SO4), phân sulphat kali magie (có công thức K2SO4.MgSO4.6H2O).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ đơn sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 1, Bảng 2, Bảng 3 của Phụ lục này.

Bảng 1. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân đạm bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân urê

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 46

≥ 97%

2

Phân amoni sulphat (Phân amoni sunfat hoặc phân SA)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 20

≥ 97%

Hàm lượng lưu huỳnh

% khối lượng S

≥ 23

≥ 93%

3

Phân amoni clorua

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 25

≥ 97%

4

Phân canxi nitrat

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 15

≥ 97%

Hàm lượng canxi

% khối lượng Ca

≥ 18,5

≥ 93%

hoặc % khối lượng CaO

≥ 26

≥ 93%

5

Phân magie nitrat

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 11

≥ 97%

Hàm lượng magie

% khối lượng Mg

≥ 9

≥ 93%

hoặc % khối lượng MgO

≥ 15

≥ 93%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

Bảng 2. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân lân bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân lân nung chảy

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 15

≥ 97%

Hàm lượng canxi

% khối lượng Ca

≥ 18,5

≥ 93%

hoặc % khối lượng CaO

≥ 26

≥ 93%

Hàm lượng magie

% khối lượng Mg

≥ 8,5

≥ 93%

hoặc % khối lượng MgO

≥ 14

≥ 93%

2

Phân superphosphat đơn (Phân supephosphat đơn)

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 16

≥ 97%

Hàm lượng lân tan trong nước

% khối lượng P2O5ht

≥ 10

≥ 95%

3

Phân superphosphat kép (Phân supephosphat kép)

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 40

≥ 97%

Hàm lượng lân tan trong nước

% khối lượng P2O5ht

≥ 24

≥ 95%

4

Phân superphosphat giàu (Phân supephosphat giàu)

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 20

≥ 97%

Hàm lượng lân tan trong nước

% khối lượng P2O5ht

≥ 12

≥ 95%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

Bảng 3. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân

kali bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân kali clorua

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 60

≥ 97%

2

Phân kali sulphat

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 50

≥ 97%

Hàm lượng lưu huỳnh

% khối lượng S

≥ 17

≥ 93%

3

Phân sulphat kali magie

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 22

≥ 97%

Hàm lượng lưu huỳnh

% khối lượng S

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng magie

% khối lượng MgO

≥ 10

≥ 93%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

1.2. Phân bón vô cơ phức hợp

Phân bón vô cơ phức hợp bao gồm:

- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học như phân diamoni phosphat (phân DAP, có công thức (NH4)2HPO4), phân monoamoni phosphat (phân MAP) (có công thức NH4H2PO4), phân amoni polyphosphat (phân APP, có công thức (NH4)2H2P2O7, (NH4)3HP2O7 và (NH4)3H2P3O10), phân nitro phosphat ở dạng hỗn hợp muối nitro phosphat (có công thức CaHPO4, (NH4)2HPO4, NH4NO3 và Ca(NO3)2);

- Phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và kali (K) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học như phân monokali phosphat (phân MKP, có công thức KH2PO4).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ phức hợp sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 4 của Phụ lục này.

Bảng 4. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón phức hợp bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân diamoni phosphat (Phân DAP)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 15

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 42

≥ 95%

2

Phân monoamoni phosphat (Phân MAP)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 10

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 50

≥ 95%

3

Phân amoni polyphosphat (Phân APP)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 12

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 40

≥ 95%

4

Phân nitro phosphat

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 20

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 20

≥ 95%

5

Phân monokali phosphat (Phân MKP)

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 52

≥ 95%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 34

≥ 95%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

1.3. Phân bón vô cơ hỗn hợp

Phân bón vô cơ hỗn hợp bao gồm: Phân bón trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (phân bón hỗn hợp NPK) hoặc 02 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (phân bón hỗn hợp NP, phân bón hỗn hợp NK, phân bón hỗn hợp PK).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ hỗn hợp sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 5 của Phụ lục này.

Bảng 5. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hỗn hợp bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón hỗn hợp NPK

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

2

Phân bón hỗn hợp NP

Tổng hàm lượng đạm tổng số và lân hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

3

Phân bón hỗn hợp NK

Tổng hàm lượng đạm tổng số và kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

4

Phân bón hỗn hợp PK

Tổng hàm lượng lân hữu hiệu và kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

1.4. Phân bón đa lượng-trung lượng, phân bón đa lượng-vi lượng, phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng

1.4.1. Phân bón đa lượng-trung lượng (còn gọi là phân bón đa-trung lượng)

Phân bón đa-trung lượng bao gồm:

- Các phân bón chứa 01 trong các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng như phân đạm-trung lượng, phân lân-trung lượng, phân kali-trung lượng;

- Các phân bón chứa 02 hoặc 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng như phân bón NPK-trung lượng, phân bón NP-trung lượng, phân bón NK-trung lượng, phân bón PK-trung lượng (phân bón hỗn hợp-trung lượng).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón đa lượng-trung lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 6 của Phụ lục này.

Bảng 6. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón đa lượng-trung lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân đạm- trung lượng hoặc phân lân-trung lượng(2) hoặc phân kali- trung lượng(3)

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥ 18

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

≥ 90%

2

Phân bón NPK-trung lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

≥ 90%

3

Phân bón NP-trung lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

≥ 90%

4

Phân bón NK-trung lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (4)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

≥ 90%

5

Phân bón PK-trung lượng

Tổng hàm lượng lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(4)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

≥ 90%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2) Phân lân-trung lượng không bao gồm phân lân nung chảy quy định tại Bảng 2 của Phụ lục này;

(3) Phân kali-trung lượng không bao gồm phân sulphat kali magie quy định tại Bảng 3 của Phụ lục này;

(4) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;

(5) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%.

1.4.2. Phân bón đa lượng-vi lượng (còn gọi là phân bón đa-vi lượng)

1.4.2.1. Phân bón đơn-vi lượng

Phân bón đơn-vi lượng bao gồm:

- Phân đạm-vi lượng: các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân urê-vi lượng, phân amoni sulphat-vi lượng (phân SA-vi lượng), phân amoni clorua-vi lượng, phân canxi nitrat-vi lượng, phân magie nitrat-vi lượng;

- Phân lân-vi lượng: các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân lân nung chảy-vi lượng, phân superphosphat đơn-vi lượng, phân superphosphat kép-vi lượng, phân superphosphat giàu-vi lượng;

- Phân kali-vi lượng: các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng kali (K) và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân kali clorua-vi lượng, phân kali sulphat-vi lượng, phân sulphat kali magie-vi lượng.

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón đơn-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 7, Bảng 8, Bảng 9 của Phụ lục này.

Bảng 7. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân đạm-vi lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân urê-vi lượng

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 45,5

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

Phân amoni sulphat-vi lượng (Phân SA-vi lượng)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 19,7

≥ 95%

Hàm lượng lưu huỳnh

% khối lượng S

≥ 22,7

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

3

Phân amoni clorua-vi lượng

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 24,7

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

4

Phân canxi nitrat-vi lượng

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 14,8

≥ 95%

Hàm lượng canxi

% khối lượng CaO

≥ 25,7

≥ 93%

hoặc % khối lượng Ca

≥ 18,3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

5

Phân magie nitrat-vi lượng

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 10,8

≥ 95%

Hàm lượng magie

% khối lượng MgO

≥ 14,8

≥ 93%

hoặc % khối lượng Mg

≥ 8,8

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

Bảng 8. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân lân-vi lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân lân nung chảy-vi lượng

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 14,8

≥ 95%

Hàm lượng canxi

% khối lượng Ca

≥ 18,3

≥ 93%

hoặc % khối lượng CaO

≥ 25,8

≥ 93%

Hàm lượng magie

% khối lượng Mg

≥ 8,4

≥ 93%

hoặc % khối lượng MgO

≥ 13,8

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

Phân superphosphat đơn-vi lượng

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 15,8

≥ 95%

Hàm lượng lân tan trong nước

% khối lượng P2O5ht

≥ 9,8

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

3

Phân superphosphat kép-vi lượng

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 39,4

≥ 95%

Hàm lượng lân tan trong nước

% khối lượng P2O5ht

≥ 23,6

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

4

Phân superphosphat giàu-vi lượng

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 19,7

≥ 95%

Hàm lượng lân tan trong nước

% khối lượng P2O5ht

≥ 11,8

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

Bảng 9. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân kali-vi lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân kali clorua-vi lượng

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 59,3

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

Phân kali sulphat-vi lượng

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 49,4

≥ 95%

Hàm lượng lưu huỳnh

% khối lượng S

≥ 16,7

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

3

Phân sulphat kali magie-vi lượng

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 21,7

≥ 95%

Hàm lượng lưu huỳnh

% khối lượng S

≥ 17,7

≥ 93%

Hàm lượng magie

% khối lượng MgO

≥ 9,8

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

1.4.2.2. Phân bón phức hợp-vi lượng

Phân bón phức hợp-vi lượng bao gồm:

- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng đạm (N) và lân (P) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân diamoni phosphat-vi lượng (phân DAP-vi lượng), phân monoamoni phosphat-vi lượng (phân MAP-vi lượng), phân amoni polyphosphat-vi lượng (phân APP-vi lượng), phân nitro phosphat-vi lượng;

- Các phân bón chứa nguyên tố dinh dưỡng lân (P) và kali (K) được liên kết với nhau bằng liên kết hóa học và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân monokali phosphat-vi lượng (MKP-vi lượng).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón phức hợp-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 10 của Phụ lục này.

Bảng 10. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón phức hợp-vi lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân diamoni phosphat-vi lượng (Phân DAP-vi lượng)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 14,8

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 41,5

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

Phân monoamoni phosphat-vi lượng (Phân MAP-vi lượng)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 9,8

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 49,5

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

3

Phân amoni polyphosphat-vi lượng (Phân APP-vi lượng)

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 11,8

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 39,6

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

4

Phân nitro phosphat-vi lượng

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 19,8

≥ 95%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 19,8

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

5

Phân monokali phosphat-vi lượng (Phân MKP-vi lượng)

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 51,4

≥ 95%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 33,6

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

1.4.2.3. Phân bón hỗn hợp-vi lượng

Phân bón hỗn hợp-vi lượng bao gồm: Phân bón trong thành phần chứa 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón NPK-vi lượng) hoặc 02 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng và ít nhất 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón NP-vi lượng, phân bón NK-vi lượng, phân bón PK-vi lượng).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón hỗn hợp-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 11 của Phụ lục này.

Bảng 11. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hỗn hợp-vi lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón NPK-vi lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

Phân bón NP-vi lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

3

Phân bón NK-vi lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

4

Phân bón PK- vi lượng

Tổng hàm lượng lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

1.4.3. Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng (còn gọi là phân bón đa-trung-vi lượng)

Phân bón đa lượng-trung lượng-vi lượng bao gồm:

- Các phân bón chứa 01 trong các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng như phân đạm-trung-vi lượng, phân lân-trung-vi lượng, phân kali-trung-vi lượng;

- Các phân bón chứa 02 hoặc 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng (N, P, K) và các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng, vi lượng như phân bón NPK-trung-vi lượng, phân bón NP-trung-vi lượng, phân bón NK-trung-vi lượng, phân bón PK-trung-vi lượng (phân bón hỗn hợp- trung-vi lượng).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón đa- trung-vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 12 của Phụ lục này.

Bảng 12. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón đa-trung-vi lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân đạm- trung-vi lượng hoặc phân lân-trung-vi lượng hoặc phân kali- trung-vi lượng

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥ 18

≥ 95%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(2)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(3)

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

2

Phân bón NPK-trung-vi lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(2)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (3)

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

3

Phân bón NP- trung-vi lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (2)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(3)

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

4

Phân bón NK- trung-vi lượng

Tổng hàm lượng đạm tổng số, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(2)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(3)

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

5

Phân bón PK- trung-vi lượng

Tổng hàm lượng lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng hoặc tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (2)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (3)

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng từ hai nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;

(4) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm;

(5) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

2. Phân bón trung lượng

Phân bón trung lượng bao gồm:

- Phân bón trong thành phần chỉ chứa các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (phân bón trung lượng);

- Phân bón trong thành phần chứa các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (phân bón trung-vi lượng).

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón trung lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 13 của Phụ lục này.

Bảng 13. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón trung lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón trung lượng

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 5

≥ 90%

2

Phân bón trung-vi lượng

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

3. Phân bón vi lượng

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vi lượng sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 14 của Phụ lục này.

Bảng 14. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vi lượng bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón vi lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 2.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(2) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(3) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

4. Phân bón vô cơ cải tạo đất

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vô cơ cải tạo đất sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 15 của Phụ lục này.

Bảng 15. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vô cơ cải tạo đất bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón vô cơ cải tạo đất

Hàm lượng chất vô cơ hoặc hàm lượng chất hữu cơ tổng hợp (có tác dụng cải thiện tính chất đất)

%

- -

≥ 90%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

5. Phân bón vô cơ nhiều thành phần

Phân bón vô cơ nhiều thành phần bao gồm:

- Các phân bón vô cơ đơn phối trộn thêm một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân đạm-hữu cơ (phân urê- hữu cơ, phân SA-hữu cơ...), phân lân-hữu cơ, phân kali-hữu cơ, phân đạm-sinh học (phân urê-sinh học, phân SA-sinh học...), phân lân-sinh học, phân kali-sinh học, phân đạm-vi sinh (như phân urê-vi sinh, phân SA-vi sinh...), phân lân-vi sinh, phân kali-vi sinh, phân đạm-hữu cơ-sinh học (phân urê-hữu cơ-sinh học, phân SA-hữu cơ-sinh học...), phân lân-hữu cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học, phân đạm-hữu cơ-vi sinh (phân urê-hữu cơ-vi sinh, phân SA-hữu cơ-vi sinh...), phân lân-hữu cơ-vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh.

- Các phân bón vô cơ phức hợp phối trộn thêm một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón phức hợp- hữu cơ (phân DAP-hữu cơ, phân APP-hữu cơ, phân Nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu cơ), phân bón phức hợp-sinh học (phân DAP-sinh học, phân APP-sinh học, phân Nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, phân MKP-sinh học), phân bón phức hợp-vi sinh (phân DAP-vi sinh, phân APP-vi sinh, phân Nitro phosphat-vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân MKP-vi sinh), phân bón phức hợp-hữu cơ- sinh học (phân DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ-sinh học, phân Nitro phosphat-hữu cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học), phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (phân DAP-hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân Nitro phosphat-hữu cơ- vi sinh, phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh).

- Các phân bón vô cơ hỗn hợp phối trộn thêm một hoặc nhiều chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ, phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ, phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK-sinh học, phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh, phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh, phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ-sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học, phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NP-hữu cơ-vi sinh, phân bón NK-hữu cơ-vi sinh, phân bón PK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học-vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi sinh.

- Các phân bón đa lượng, trung lượng, vi lượng phối trộn thêm chất sinh học như phân bón trung lượng-sinh học, phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học, phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học, phân bón trung lượng-vi sinh, phân bón trung-vi lượng-sinh học, phân bón trung-vi lượng-vi sinh.

- Các phân bón được phối trộn ít nhất từ hai phân bón vô cơ nhiều thành phần nêu trên và có chỉ tiêu chất lượng chính gồm chỉ tiêu đa lượng, trung lượng hoặc chỉ tiêu đa lượng, vi lượng hoặc chỉ tiêu đa lượng, trung lượng, vi lượng và ít nhất một trong các chỉ tiêu chất hữu cơ, chất sinh học, vi sinh vật đáp ứng quy định tại STT 23 Bảng 16 của Quy chuẩn này.

Chỉ tiêu chất lượng chính, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với các loại phân bón vô cơ nhiều thành phần sử dụng bón rễ được quy định tại Bảng 16 của Phụ lục này.

Bảng 16. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón vô cơ nhiều thành phần bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân đạm-hữu cơ hoặc phân lân-hữu cơ hoặc phân kali-hữu cơ

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 10

≥ 93%

2

Phân đạm-sinh học hoặc phân lân-sinh học hoặc phân kali- sinh học

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin(2) hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)

% khối lượng

- -

≥ 90%

3

Phân đạm-vi sinh hoặc phân lân-vi sinh hoặc phân kali- vi sinh

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(5)

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh(6)

IP/g

≥ 102

≥ 10%

4

Phân đạm-hữu cơ- sinh học hoặc phân lân-hữu cơ-sinh học hoặc phân kali-hữu cơ-sinh học

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 10

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

5

Phân đạm-hữu cơ-vi sinh hoặc phân lân- hữu cơ-vi sinh hoặc phân kali-hữu cơ-vi sinh

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 10

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

6

Phân bón phức hợp- hữu cơ

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 90%

7

Phân bón phức hợp- sinh học

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

8

Phân bón phức hợp- vi sinh

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

9

Phân bón phức hợp- hữu cơ-sinh học

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

 

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

10

Phân bón phức hợp- hữu cơ-vi sinh

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

11

Phân bón NPK-hữu cơ hoặc phân bón NP-hữu cơ hoặc phân bón NK-hữu cơ hoặc phân bón PK- hữu cơ

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 10

≥ 93%

12

Phân bón NPK-sinh học hoặc phân bón NP-sinh học hoặc phân bón NK-sinh học hoặc phân bón PK-sinh học

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

13

Phân bón NPK-vi sinh hoặc phân bón NP-vi sinh hoặc phân bón NK-vi sinh hoặc phân bón PK-vi sinh

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

14

Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học hoặc phân bón NP-hữu cơ-sinh học hoặc phân bón NK-hữu cơ-sinh học hoặc phân bón PK-hữu cơ-sinh học

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

15

Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh hoặc phân bón NP-hữu cơ-vi sinh hoặc phân bón NK-hữu cơ-vi sinh hoặc phân bón PK- hữu cơ-vi sinh

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

16

Phân bón NPK-sinh học-vi sinh hoặc phân bón NP-sinh học-vi sinh hoặc phân bón NK-sinh học-vi sinh hoặc phân bón PK-sinh học-vi sinh

Tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

17

Phân bón trung lượng-sinh học

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

18

Phân bón đa lượng- trung lượng-sinh học (Phân bón đa-trung lượng-sinh học)

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

19

Phân bón đa lượng- vi lượng-sinh học (Phân bón đa-vi lượng-sinh học)

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

20

Phân bón trung lượng-vi sinh

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

21

Phân bón trung-vi lượng-sinh học

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

22

Phân bón trung-vi lượng-vi sinh

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

23

Phân bón vô cơ nhiều thành phần

Đa lượng

Hàm lượng đạm tổng số hoặc lân hữu hiệu hoặc kali hữu hiệu hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh hoặc Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Trung lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(9)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(10)

≥ 1

≥ 90%

Vi lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

Chất hữu cơ

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 90%

Chất sinh học

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Vi sinh vật

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2) Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;

(3) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;

(4) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;

(5) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

(6) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;

(7) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(8) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(9) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;

(10) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

II. NHÓM PHÂN BÓN HỮU CƠ

1. Phân bón hữu cơ

Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ bón rễ được quy định tại Bảng 17 của Phụ lục này.

Bảng 17. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón hữu cơ

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 20

≥ 93%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

2. Phân bón hữu cơ cải tạo đất

Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ cải tạo đất được quy định tại Bảng 18 của Phụ lục này.

Bảng 18. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ cải tạo đất bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

 

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

1

Phân bón hữu cơ cải tạo đất

Hàm lượng chất hữu cơ (chất hữu cơ tự nhiên có tác dụng cải thiện tính chất đất)

%

- -

≥ 90%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

3. Phân bón hữu cơ nhiều thành phần

Phân bón hữu cơ nhiều thành phần bao gồm:

- Các loại phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và một hoặc nhiều chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón hữu cơ-vi sinh, phân bón hữu cơ-sinh học, phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh;

- Các loại phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và một hoặc nhiều nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng, vi lượng như phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu cơ-khoáng), phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng, phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng, phân bón hữu cơ-trung lượng, phân bón hữu cơ-vi lượng, phân bón hữu cơ-trung-vi lượng;

- Các loại phân bón trong thành phần có chất hữu cơ và các nguyên tố dinh dưỡng đa lượng, trung lượng, vi lượng, chất sinh học, vi sinh vật có ích như phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng, phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng, phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng, phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng.

- Các phân bón được phối trộn ít nhất từ hai phân bón hữu cơ nhiều thành phần nêu trên và có chỉ tiêu chất lượng chính gồm chỉ tiêu chất hữu cơ và ít nhất hai trong các chỉ tiêu đa lượng, trung lượng, vi lượng, chất sinh học, vi sinh vật đáp ứng quy định tại STT16 Bảng 19 của Quy chuẩn này.

Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ nhiều thành phần bón rễ được quy định tại Bảng 19 của Phụ lục này.

Bảng 19. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón hữu cơ nhiều thành phần bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón hữu cơ-vi sinh

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(2)

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh(3)

IP/g

≥ 102

≥ 10%

2

Phân bón hữu cơ-sinh học

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin(4) hoặc vitamin(5) hoặc các chất sinh học khác(6)

% khối lượng

- -

≥ 90%

3

Phân bón hữu cơ-đa lượng (Phân bón hữu cơ- khoáng)

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

4

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

5

Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

6

Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng (Phân bón hữu cơ- đa-trung lượng)

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

7

Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng (Phân bón hữu cơ- đa-vi lượng)

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

8

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

9

Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

10

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

11

Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu vi sinh vật

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

12

Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu vi sinh vật

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 10

≥ 10%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

13

Phân bón hữu cơ- trung lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

14

Phân bón hữu cơ-vi lượng

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

15

Phân bón hữu cơ- trung lượng- vi lượng (Phân bón hữu cơ- trung-vi lượng)

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

16

Phân bón hữu cơ nhiều thành phần

Chất hữu cơ

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 15

≥ 93%

Vi sinh vật

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Chất sinh học

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Đa lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Trung lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(8)

≥ 1

≥ 90%

Vi lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

(3) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;

(4)Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;

(5) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;

(6) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;

(7) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;

(8) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;

(9) Trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(10) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm.

(11) Mức quy định ≥ 8% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 2%; Mức quy định < 18% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%.

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.

III. NHÓM PHÂN BÓN SINH HỌC

1. Phân bón sinh học

Phân bón sinh học bao gồm:

- Phân bón trong thành phần chỉ chứa chất sinh học (phân bón sinh học);

- Phân bón trong thành phần chỉ chứa vi sinh vật có ích (phân bón vi sinh vật);

- Phân bón trong thành phần chứa các chất sinh học và vi sinh vật có ích (phân bón sinh học-vi sinh).

Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học bón rễ được quy định tại Bảng 20 của Phụ lục này.

Bảng 20. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón sinh học

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 93%

Hàm lượng axit amin(2) hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)

% khối lượng

- -

≥ 90%

2

Phân bón vi sinh vật

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(5)

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x108

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh(6)

IP/g

≥ 102

≥ 10%

3

Phân bón sinh học-vi sinh

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x107

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2)Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;

(3) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;

(4) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;

(5) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

(6) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

2. Phân bón sinh học cải tạo đất

Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học cải tạo đất được quy định tại Bảng 21 của Phụ lục này.

Bảng 21. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học cải tạo đất bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón sinh học cải tạo đất

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng chất sinh học(2) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)

%

- -

≥ 90%

Mật độ vi sinh vật có ích(3) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)

CFU/g hoặc CFU/ml

- -

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh(4) (có tác dụng cải thiện tính chất đất)

IP/g

- -

≥ 20%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;

(3) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

(4) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.

3. Phân bón sinh học nhiều thành phần

Phân bón sinh học nhiều thành phần bao gồm:

- Các loại phân bón chứa ít nhất một trong hai thành phần là chất sinh học, vi sinh vật có ích và nguyên tố dinh dưỡng đa lượng như phân bón sinh học-đa lượng, phân bón vi sinh-đa lượng, phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng;

- Các loại phân bón chứa ít nhất một trong hai thành phần là chất sinh học, vi sinh vật có ích và nguyên tố dinh dưỡng vi lượng như phân bón sinh học-vi lượng, phân bón vi sinh-vi lượng.

- Các phân bón được phối trộn từ hai phân bón sinh học nhiều thành phần nêu trên và có chỉ tiêu chất lượng chính gồm chỉ tiêu chất sinh học và/hoặc vi sinh vật và ít nhất hai trong các chỉ tiêu đa lượng, trung lượng, vi lượng, chất hữu cơ đáp ứng quy định tại STT6 Bảng 22 của Quy chuẩn này.

Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học nhiều thành phần bón rễ được quy định tại Bảng 22 của Phụ lục này.

Bảng 22. Chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón sinh học nhiều thành phần bón rễ

STT

Loại phân bón

Chỉ tiêu chất lượng chính

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Tên chỉ tiêu

Đơn vị tính

Mức quy định

1

Phân bón sinh học-đa lượng

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin(2) hoặc vitamin(3) hoặc các chất sinh học khác(4)

% khối lượng

- -

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

2

Phân bón vi sinh-đa lượng

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích(5)

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh(6)

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

3

Phân bón sinh học-vi lượng

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

4

Phân bón vi sinh-vi lượng

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

5

Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

6

Phân bón sinh học nhiều thành phần(12)

Chất sinh học

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic, axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 90%

Hàm lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

% khối lượng

- -

≥ 90%

Vi sinh vật

Một hoặc nhiều chỉ tiêu

Mật độ mỗi loại vi sinh vật có ích

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mật độ nấm rễ cộng sinh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Chất hữu cơ

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 90%

Đa lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 và < 18(11)

≥ 93%

Mỗi hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng)

% khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Trung lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng trung lượng

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(9)

≥ 20

≥ 93%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng)

% khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh(10)

≥ 1

≥ 90%

Vi lượng

Hàm lượng hoặc tổng hàm lượng các nguyên tố dinh dưỡng vi lượng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng (trừ trường hợp chỉ có 01 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2)Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;

(3) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;

(4) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;

(5) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

(6) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;

(7) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng thì hàm lượng ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm;

(8) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm;

(9) Áp dụng đối với trường hợp có 1 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng thì hàm lượng ≥ 20%; Trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên thì tổng hàm lượng của các nguyên tố này ≥ 20%;

(10) Áp dụng đối với trường hợp có 2 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng trở lên, hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng ≥ 1%;

(11) Mức quy định ≥ 8% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 2%; Mức quy định < 18% áp dụng đối với các chỉ tiêu Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%;

(12) Trường hợp chỉ tiêu chất lượng chính bao gồm chất sinh học, chỉ tiêu đa lượng, chỉ tiêu trung lượng hoặc vi lượng, trong đó tổng hàm lượng của các chất sinh học nhỏ hơn tổng hàm lượng của các chỉ tiêu đa lượng, trung lượng hoặc đa lượng, vi lượng thì thuộc nhóm phân bón vô cơ. Trường hợp chỉ tiếu chất lượng chính là chất hữu cơ có hàm lượng ≥ 15% thì thuộc nhóm phân bón hữu cơ.

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

IV. PHÂN BÓN CÓ CHẤT ĐIỀU HÒA SINH TRƯỞNG, PHÂN BÓN CÓ CHẤT TĂNG HIỆU SUẤT SỬ DỤNG, PHÂN BÓN CÓ KHẢ NĂNG TĂNG MIỄN DỊCH CÂY TRỒNG VÀ PHÂN BÓN CÓ ĐẤT HIẾM

1. Phân bón có chất điều hòa sinh trưởng

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có chất điều hòa sinh trưởng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có chất điều hòa sinh trưởng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng phải ≥ 80% và mức sai lệch so với mức quy định 0,5%(1) (hoặc 5.000 mg/kg hoặc 5.000 ppm khối lượng) được chấp nhận về hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng phải < 120%.

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức quy định 0,5% về chỉ tiêu chất điều hòa sinh trưởng (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo % khối lượng/0,5) x 100.

2. Phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng phải ≥ 80%.

3. Phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng phải ≥ 80%.

4. Phân bón có đất hiếm

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón có đất hiếm bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón quy định tại các Bảng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 của Phụ lục này và hàm lượng nguyên tố đất hiếm. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký (nếu có) và yếu tố hạn chế của phân bón có đất hiếm phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón đáp ứng quy định tại các Bảng của Phụ lục này, Bảng 23, Bảng 24 của Phụ lục II và Bảng 27 của Phụ lục IV. Hàm lượng nguyên tố đất hiếm trong phân bón do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng nguyên tố đất hiếm phải ≥ 80%.

 

Phụ lục II

YÊU CẦU VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG BỔ SUNG, MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI MỨC ĐĂNG KÝ VÀ MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI MỨC QUY ĐỊNH ĐƯỢC CHẤP NHẬN VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG BỔ SUNG ĐỐI VỚI PHÂN BÓN RỄ

Các loại phân bón quy định tại mục 2.1. Phân loại phân bón của Quy chuẩn này sử dụng bón rễ phải đáp ứng với quy định tương ứng tại Bảng 23 của Phụ lục này về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký. Trường hợp phân bón có chỉ tiêu chất lượng bổ sung, mức sai lệch so với mức đăng ký và mức sai lệch so với mức quy định được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung đáp ứng quy định tại Bảng 24 thì tổ chức, cá nhân được đăng ký chỉ tiêu chất lượng bổ sung đó trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

Loại phân bón có chỉ tiêu chất lượng bổ sung (bao gồm cả chỉ tiêu chất lượng bổ sung có tính chất đặc thù) chưa được quy định tại Phụ lục này được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật xem xét, công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đáp ứng ≥ 10% đối với mật độ vi sinh vật có ích, ≥ 20% đối với mật độ nấm rễ cộng sinh và ≥ 80% đối với các chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký khác.

Bảng 23. Chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký, mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký đối với phân bón rễ

STT

Tên chỉ tiêu

Chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký

Loại phân bón(*)

Đơn vị tính

Mức quy định

Loại phân bón(*)

Mức sai lệch so với mức đăng ký(3)

1

Độ ẩm (đối với dạng rắn)

Phân urê

%

≤ 1

Phân urê

≤ 110%

Phân amoni sulphat (Phân SA)

Phân amoni sulphat (Phân SA)

Phân amoni clorua

Phân amoni clorua

Phân canxi nitrat

Phân canxi nitrat

Phân magie nitrat

Phân magie nitrat

Phân lân nung chảy (dạng bột, dạng hạt)(1)

Phân lân nung chảy (dạng bột, dạng hạt)(1)

Phân kali clorua

Phân kali clorua

Phân kali sulphat

Phân kali sulphat

Phân sulphat kali magie

Phân sulphat kali magie

Phân amoni polyphosphat (Phân APP)

Phân amoni polyphosphat (Phân APP)

Phân monokali phosphat (Phân MKP)

%

≤ 1

Phân monokali phosphat (Phân MKP)

≤ 110%

Phân lân nung chảy-vi lượng (dạng bột, dạng hạt)

Phân lân nung chảy-vi lượng (dạng bột, dạng hạt)

Phân bón vi lượng

Phân bón vi lượng

Phân urê-vi lượng

%

≤ 1,5

Phân urê-vi lượng

≤ 110%

Phân amoni sulphat-vi lượng (Phân SA-vi lượng)

Phân amoni sulphat-vi lượng (Phân SA-vi lượng)

Phân amoni clorua-vi lượng

Phân amoni clorua-vi lượng

Phân canxi nitrat-vi lượng

Phân canxi nitrat-vi lượng

Phân magie nitrat-vi lượng

Phân magie nitrat-vi lượng

Phân kali clorua-vi lượng

Phân kali clorua-vi lượng

Phân kali sulphat-vi lượng

Phân kali sulphat-vi lượng

Phân sulphat kali magie-vi lượng

Phân sulphat kali magie-vi lượng

Phân amoni polyphosphat-vi lượng (Phân APP-vi lượng)

Phân amoni polyphosphat-vi lượng (Phân APP-vi lượng)

Phân monokali phosphat-vi lượng (Phân MKP-vi lượng)

Phân monokali phosphat-vi lượng (Phân MKP-vi lượng)

Phân diamoni phosphat (Phân DAP)

%

≤ 2,5

Phân diamoni phosphat (Phân DAP)

≤ 110%

Phân monoamoni phosphat (Phân MAP)

%

≤ 3

Phân monoamoni phosphat (Phân MAP)

≤ 110%

Phân nitro phosphat

Phân nitro phosphat

Phân diamoni phosphat-vi lượng (Phân DAP-vi lượng)

Phân diamoni phosphat-vi lượng (Phân DAP-vi lượng)

Phân bón trung-vi lượng

Phân bón trung-vi lượng

Phân monoamoni phosphat-vi lượng (Phân MAP-vi lượng)

%

≤ 3,5

Phân monoamoni phosphat-vi lượng (Phân MAP-vi lượng)

≤ 110%

Phân nitro phosphat-vi lượng

Phân nitro phosphat-vi lượng

Phân bón trung lượng

%

≤ 4

Phân bón trung lượng

≤ 110%

Phân đạm-trung-vi lượng, phân lân-trung-vi lượng, phân kali-trung-vi lượng

%

≤ 4

Phân đạm-trung-vi lượng, phân lân-trung-vi lượng, phân kali-trung-vi lượng

≤ 110%

Phân lân nung chảy (dạng viên)(2)

%

≤ 5

Phân lân nung chảy (dạng viên)(2)

≤ 110%

Phân superphosphat kép

Phân superphosphat kép

Phân bón hỗn hợp NPK (trừ phân bón NPK có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân bón hỗn hợp NPK (trừ phân bón NPK có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân bón hỗn hợp NP (trừ phân bón NP có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân bón hỗn hợp NP (trừ phân bón NP có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân bón hỗn hợp NK (trừ phân bón NK có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân bón hỗn hợp NK (trừ phân bón NK có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân bón hỗn hợp PK (trừ phân bón PK có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân bón hỗn hợp PK (trừ phân bón PK có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ)

Phân lân nung chảy-vi lượng (dạng viên)

Phân lân nung chảy-vi lượng (dạng viên)

Phân superphosphat kép-vi lượng

Phân superphosphat kép-vi lượng

Phân bón NPK-vi lượng

Phân bón NPK-vi lượng

Phân bón NP-vi lượng

Phân bón NP-vi lượng

Phân bón NK-vi lượng

Phân bón NK-vi lượng

Phân bón PK-vi lượng

Phân bón PK-vi lượng

Phân đạm-trung lượng, phân lân-trung lượng, phân kali-trung lượng

Phân đạm-trung lượng, phân lân-trung lượng, phân kali-trung lượng

Phân bón NPK-trung lượng

Phân bón NPK-trung lượng

Phân bón NP-trung lượng

Phân bón NP-trung lượng

Phân bón NK-trung lượng

Phân bón NK-trung lượng

Phân bón PK-trung lượng

Phân bón PK-trung lượng

Phân bón NPK-trung-vi lượng

Phân bón NPK-trung-vi lượng

Phân bón NP-trung-vi lượng

Phân bón NP-trung-vi lượng

Phân bón NK-trung-vi lượng

%

≤ 5

Phân bón NK-trung-vi lượng

≤ 110%

Phân bón PK-trung-vi lượng

Phân bón PK-trung-vi lượng

Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân kali-hữu cơ

%

≤ 10

Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân kali-hữu cơ

≤ 105%

Phân đạm-sinh học, phân lân-sinh học, phân kali-sinh học

Phân đạm-sinh học, phân lân-sinh học, phân kali-sinh học

Phân đạm-vi sinh, phân lân-vi sinh, phân kali-vi sinh

Phân đạm-vi sinh, phân lân-vi sinh, phân kali-vi sinh

Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học

Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học

Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ- vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh

Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ- vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh

Phân bón phức hợp-hữu cơ (Phân DAP-hữu cơ, phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu cơ

Phân bón phức hợp-hữu cơ (Phân DAP-hữu cơ, phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu cơ)

Phân bón phức hợp-sinh học (Phân DAP- sinh học, phân APP-sinh học, phân nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, MKP-sinh học)

Phân bón phức hợp-sinh học (Phân DAP- sinh học, phân APP-sinh học, phân nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, MKP-sinh học)

Phân bón phức hợp-vi sinh (Phân DAP-vi sinh, phân APP-vi sinh, phân nitro phosphat- vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân MKP- vi sinh)

Phân bón phức hợp-vi sinh (Phân DAP-vi sinh, phân APP-vi sinh, phân nitro phosphat- vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân MKP- vi sinh)

Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (Phân DAP- hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ-sinh học, phân nitro phosphat-hữu cơ-sinh học, phân MAP- hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)

Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (Phân DAP- hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ-sinh học, phân nitro phosphat-hữu cơ-sinh học, phân MAP- hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)

Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (Phân DAP-hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân nitro phosphat-hữu cơ-vi sinh, phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh)

%

≤ 10

Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (Phân DAP-hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân nitro phosphat-hữu cơ-vi sinh, phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh)

≤ 105%

Phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ, phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ

Phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ, phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ

Phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK- sinh học

Phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK- sinh học

Phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh, phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh

Phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh, phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh

Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ- sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học

Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ- sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học

Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NP-hữu cơ-vi sinh, phân bón NK-hữu cơ-vi sinh, phân bón PK-hữu cơ-vi sinh

Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NP-hữu cơ-vi sinh, phân bón NK-hữu cơ-vi sinh, phân bón PK-hữu cơ-vi sinh

Phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học- vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi sinh

Phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học- vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi sinh

Phân bón trung lượng-sinh học

Phân bón trung lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học

Phân bón trung lượng-vi sinh

Phân bón trung lượng-vi sinh

Phân bón trung-vi lượng-sinh học

Phân bón trung-vi lượng-sinh học

Phân bón trung-vi lượng-vi sinh

%

≤ 10

Phân bón trung-vi lượng-vi sinh

≤ 105%

Phân bón vô cơ nhiều thành phần

Phân bón vô cơ nhiều thành phần

Phân bón hỗn hợp (NPK, NP, PK, NK) có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ

Phân bón hỗn hợp (NPK, NP, PK, NK) có chỉ tiêu chất lượng bổ sung là chất hữu cơ

Phân superphosphat giàu

%

≤ 12

Phân superphosphat giàu

≤ 105%

Phân superphosphat giàu-vi lượng

Phân superphosphat giàu-vi lượng

Phân superphosphat đơn

%

≤ 13

Phân superphosphat đơn

≤ 105%

Phân superphosphat đơn-vi lượng

Phân superphosphat đơn-vi lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng (Phân bón hữu cơ-khoáng)

%

≤ 25

Phân bón hữu cơ-đa lượng (Phân bón hữu cơ-khoáng)

≤ 105%

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng

Phân bón hữu cơ nhiều thành phần

Phân bón hữu cơ nhiều thành phần

Phân bón hữu cơ

%

≤ 30

Phân bón hữu cơ

≤ 105%

Phân bón hữu cơ-vi sinh

Phân bón hữu cơ-vi sinh

Phân bón hữu cơ-sinh học

Phân bón hữu cơ-sinh học

Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh

Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng

Phân bón hữu cơ-trung lượng

Phân bón hữu cơ-trung lượng

Phân bón hữu cơ-vi lượng

Phân bón hữu cơ-vi lượng

Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng

%

≤ 30

Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng

≤ 105%

Phân bón sinh học

Phân bón sinh học

Phân bón vi sinh vật

Phân bón vi sinh vật

Phân bón sinh học-vi sinh

Phân bón sinh học-vi sinh

Phân bón sinh học-đa lượng

Phân bón sinh học-đa lượng

Phân bón vi sinh-đa lượng

Phân bón vi sinh-đa lượng

Phân bón sinh học-vi lượng

Phân bón sinh học-vi lượng

Phân bón vi sinh-vi lượng

Phân bón vi sinh-vi lượng

Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng

Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng

Phân bón sinh học nhiều thành phần

Phân bón sinh học nhiều thành phần

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

%

- -

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≤ 110%

2

pHH2O

Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân kali-hữu cơ

-

≥ 5

Phân đạm-hữu cơ, phân lân-hữu cơ, phân kali-hữu cơ

≥ 95%

Phân đạm-sinh học, phân lân-sinh học, phân kali-sinh học

Phân đạm-sinh học, phân lân-sinh học, phân kali-sinh học

Phân đạm-vi sinh, phân lân-vi sinh, phân kali-vi sinh

Phân đạm-vi sinh, phân lân-vi sinh, phân kali-vi sinh

Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học

Phân đạm-hữu cơ-sinh học, phân lân-hữu cơ-sinh học, phân kali-hữu cơ-sinh học

Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ- vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh

Phân đạm-hữu cơ-vi sinh, phân lân-hữu cơ- vi sinh, phân kali-hữu cơ-vi sinh

Phân bón phức hợp-hữu cơ (Phân DAP- hữu cơ, phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu cơ)

Phân bón phức hợp-hữu cơ (Phân DAP- hữu cơ, phân APP-hữu cơ, phân nitro phosphat-hữu cơ, phân MAP-hữu cơ, phân MKP-hữu cơ)

Phân bón phức hợp-sinh học (Phân DAP- sinh học, phân APP-sinh học, phân nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, phân MKP-sinh học)

-

≥ 5

Phân bón phức hợp-sinh học (Phân DAP- sinh học, phân APP-sinh học, phân nitro phosphat-sinh học, phân MAP-sinh học, phân MKP-sinh học)

≥ 95%

Phân bón phức hợp-vi sinh (Phân DAP-vi sinh, phân APP-vi sinh, phân nitro phosphat- vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân MKP- vi sinh)

Phân bón phức hợp-vi sinh (Phân DAP-vi sinh, phân APP-vi sinh, phân nitro phosphat- vi sinh, phân MAP-vi sinh, phân MKP- vi sinh)

Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (Phân DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ- sinh học, phân nitro phosphat-hữu cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)

Phân bón phức hợp-hữu cơ-sinh học (Phân DAP-hữu cơ-sinh học, phân APP-hữu cơ- sinh học, phân nitro phosphat-hữu cơ-sinh học, phân MAP-hữu cơ-sinh học, phân MKP-hữu cơ-sinh học)

Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (Phân DAP- hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân nitro phosphat-hữu cơ-vi sinh, Phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh)

Phân bón phức hợp-hữu cơ-vi sinh (Phân DAP- hữu cơ-vi sinh, phân APP-hữu cơ-vi sinh, phân nitro phosphat-hữu cơ-vi sinh, Phân MAP-hữu cơ-vi sinh, phân MKP-hữu cơ-vi sinh)

Phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ, phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ

Phân bón NPK-hữu cơ, phân bón NP-hữu cơ, phân bón NK-hữu cơ, phân bón PK-hữu cơ

Phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK- sinh học

Phân bón NPK-sinh học, phân bón NP-sinh học, phân bón NK-sinh học, phân bón PK- sinh học

Phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh, phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh

Phân bón NPK-vi sinh, phân bón NP-vi sinh, phân bón NK-vi sinh, phân bón PK-vi sinh

Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ- sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học

Phân bón NPK-hữu cơ-sinh học, phân bón NP-hữu cơ-sinh học, phân bón NK-hữu cơ- sinh học, phân bón PK-hữu cơ-sinh học

Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NP-hữu cơ-vi sinh, phân bón NK-hữu cơ-vi sinh, phân bón PK-hữu cơ-vi sinh

-

≥ 5

Phân bón NPK-hữu cơ-vi sinh, phân bón NP-hữu cơ-vi sinh, phân bón NK-hữu cơ-vi sinh, phân bón PK-hữu cơ-vi sinh

≥ 95%

Phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học- vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi sinh

Phân bón NPK-sinh học-vi sinh, phân bón NP-sinh học-vi sinh, phân bón NK-sinh học- vi sinh, phân bón PK-sinh học-vi sinh

Phân bón trung lượng-sinh học

Phân bón trung lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-trung lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học

Phân bón đa lượng-vi lượng-sinh học

Phân bón hữu cơ

Phân bón hữu cơ

Phân bón hữu cơ-sinh học

Phân bón hữu cơ-sinh học

Phân bón hữu cơ-vi sinh

Phân bón hữu cơ-vi sinh

Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu cơ-khoáng)

Phân bón hữu cơ-đa lượng (phân bón hữu cơ-khoáng)

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-đa lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-đa lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-trung lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng

Phân bón hữu cơ-đa lượng-vi lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi sinh

Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-trung lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng

Phân bón hữu cơ-sinh học-vi lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-trung lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng

Phân bón hữu cơ-vi sinh-vi lượng

Phân bón hữu cơ-trung lượng

Phân bón hữu cơ-trung lượng

Phân bón hữu cơ-vi lượng

Phân bón hữu cơ-vi lượng

Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng

Phân bón hữu cơ-trung-vi lượng

Phân bón sinh học

-

≥ 5

Phân bón sinh học

≥ 95%

Phân bón vi sinh vật

Phân bón vi sinh vật

Phân bón sinh học-vi sinh

Phân bón sinh học-vi sinh

Phân bón sinh học-đa lượng

Phân bón sinh học-đa lượng

Phân bón vi sinh-đa lượng

Phân bón vi sinh-đa lượng

Phân bón sinh học-vi lượng

Phân bón sinh học-vi lượng

Phân bón vi sinh-vi lượng

Phân bón vi sinh-vi lượng

Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng

Phân bón sinh học-vi sinh-đa lượng

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

Phân bón trung lượng-vi sinh

Phân bón trung lượng-vi sinh

Phân bón trung-vi lượng-sinh học

Phân bón trung-vi lượng-sinh học

Phân bón trung-vi lượng-vi sinh

Phân bón trung-vi lượng-vi sinh

Phân bón vô cơ nhiều thành phần

Phân bón vô cơ nhiều thành phần

Phân bón hữu cơ nhiều thành phần

Phân bón hữu cơ nhiều thành phần

Phân bón sinh học nhiều thành phần

Phân bón sinh học nhiều thành phần

3

Tỷ lệ C/N

Phân bón hữu cơ

-

≤ 12

Phân bón hữu cơ

≤ 105%

4

Khối lượng riêng hoặc tỷ trọng (đối với dạng lỏng)

Các loại phân bón

-

- -

Các loại phân bón

≥ 85% và ≤ 115%

5

Cỡ hạt qua lỗ sàng vuông ≤ 5 mm

Phân lân nung chảy

%

≥ 90

Phân lân nung chảy

≥ 90%

Phân lân nung chảy-vi lượng

Phân lân nung chảy-vi lượng

Chú thích: (-) Không quy định;

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;

(1) Dạng bột, dạng hạt của phân lân nung chảy và phân lân nung chảy-vi lượng: ≥ 90% khối lượng có cỡ hạt < 3 mm;

(2) Dạng viên của phân lân nung chảy và phân lân nung chảy-vi lượng: ≥ 60% khối lượng có cỡ hạt từ 3-5 mm và < 40% khối lượng có cỡ hạt < 3 mm;

(3) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100.

(*) Bao gồm các phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có đất hiếm.

Bảng 24. Chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký, mức sai lệch so với mức đăng ký và mức sai lệch so với mức quy định được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký đối với phân bón rễ

STT

Tên chỉ tiêu

Chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký

Mức sai lệch so với mức đăng ký và mức sai lệch so với mức quy định được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung được đăng ký

Loại phân bón

Đơn vị tính

Mức quy định

Loại phân bón

Mức sai lệch so với mức đăng ký(7)

Mức sai lệch so với mức quy định

1

Hàm lượng đạm tổng số hoặc hàm lượng lân hữu hiệu hoặc hàm lượng kali hữu hiệu(1)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón trung lượng, phân bón trung-vi lượng, phân bón vi lượng, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

% khối lượng Nts hoặc P2O5hh hoặc K2Ohh

≥1 và <8

a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy định tại mục b, c, d STT 1 Bảng này

≥ 80%

-

b) Phân bón hữu cơ

≥ 80%

< 120% so với mức quy định 8%(8)

Phân bón trung lượng, phân bón trung-vi lượng, phân bón vi lượng

≥1 và <18

c) Phân bón trung lượng, phân bón trung-vi lượng, phân bón vi lượng

≥ 80%

-

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

- -

d) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≥ 80%

-

2

Hàm lượng đạm tổng số, lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, lân hữu hiệu hoặc lân hữu hiệu, kali hữu hiệu hoặc đạm tổng số, kali hữu hiệu(2)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón trung lượng, phân bón trung-vi lượng, phân bón vi lượng, phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

Tổng % khối lượng Nts, P2O5hh, K2Ohh hoặc Nts, P2O5hh hoặc Nts, K2Ohh hoặc P2O5hh, K2Ohh

≥2 và <8

a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy định tại mục b, c, d STT 2 Bảng này

≥ 80%

-

b) Phân bón hữu cơ

≥ 80%

< 120% so với mức quy định 8%(8)

Phân bón trung lượng, phân bón trung-vi lượng, phân bón vi lượng

≥2 và <18

c) Phân bón trung lượng, phân bón trung-vi lượng, phân bón vi lượng

≥ 80%

-

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

- -

d) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≥ 80%

-

3

Hàm lượng canxi hoặc magie hoặc lưu huỳnh hoặc silic hữu hiệu(3)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

% khối lượng Ca hoặc Mg hoặc S hoặc SiO2hh

≥1 và <20

a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy định tại mục b, c STT 3 Bảng này

≥ 80%

-

b) Phân bón hữu cơ

≥ 80%

< 120% so với mức quy định 20%(9)

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

- -

c) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≥ 80%

-

4

Tổng hàm lượng từ hai đến bốn nguyên tố dinh dưỡng trung lượng canxi, magie, lưu huỳnh, silic hữu hiệu(4)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

Tổng % khối lượng Ca, Mg, S, SiO2hh

≥2 và <20

a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy định tại mục b, c STT 4 Bảng này

≥ 80%

-

b) Phân bón hữu cơ

≥ 80%

< 120% so với mức quy định 20%(9)

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

- -

c) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≥ 80%

-

5

Hàm lượng bo hoặc sắt hoặc đồng hoặc kẽm hoặc coban hoặc molipđen hoặc mangan(5)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng

≥ 50 và < 1.000

a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy định tại mục b, c STT 5 Bảng này

≥ 80%

-

b) Phân bón hữu cơ

≥ 80%

< 125% so với mức quy định 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(10)

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

- -

c) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≥ 80%

-

6

Tổng hàm lượng từ hai đến bảy nguyên tố dinh dưỡng vi lượng bo, sắt, đồng, kẽm, coban, molipđen, mangan(6)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng

≥ 100 và < 1.000

a) Các loại phân bón trừ phân bón được quy định tại mục b, c STT 6 Bảng này

≥ 80%

-

b) Phân bón hữu cơ

≥ 80%

< 125% so với mức quy định 1.000 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(10)

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

- -

c) Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≥ 80%

-

7

Hàm lượng axit humic hoặc axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic và axit fulvic

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

% khối lượng cacbon

≥ 1 và <2

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

≥ 80%

-

≥ 80%

-

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

- -

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

≥ 80%

-

8

Mật độ vi sinh vật có ích(11)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

CFU/g hoặc CFU/ml

≥ 1x103

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

≥ 10%

-

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

- -

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

≥ 10%

-

9

Mật độ nấm rễ cộng sinh(11)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

IP/g

≥ 10

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

≥ 20%

-

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

- -

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

≥ 20%

-

10

Hàm lượng chất hữu cơ(11)

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 3

Tất cả các loại phân bón trừ phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất, phân bón hữu cơ cải tạo đất

≥ 80%

-

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

- -

Phân bón vô cơ cải tạo đất, phân bón sinh học cải tạo đất

≥ 80%

-

Chú thích: (1) Áp dụng đối với trường hợp chỉ đăng ký 01 trong 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng có hàm lượng thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và đối với trường hợp quy định tại STT 2 của Bảng này;

(2) Áp dụng đối với trường hợp đăng ký từ 02 đến 03 nguyên tố dinh dưỡng đa lượng có hàm lượng thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng đa lượng phải ≥ 1%;

(3) Áp dụng đối với trường hợp chỉ đăng ký 01 trong 04 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng có hàm lượng thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và đối với trường hợp quy định tại STT 4 của Bảng này;

(4) Áp dụng đối với trường hợp đăng ký từ 02 đến 04 nguyên tố dinh dưỡng trung lượng có hàm lượng thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng trung lượng phải ≥ 1%;

(5) Áp dụng đối với trường hợp chỉ đăng ký 01 trong 07 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng có hàm lượng thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và áp dụng đối với trường hợp quy định tại STT 6 của Bảng này về Mức sai lệch so với mức đăng ký của mỗi nguyên tố vi lượng;

(6) Áp dụng đối với trường hợp đăng ký từ 02 đến 07 nguyên tố dinh dưỡng vi lượng có hàm lượng thuộc chỉ tiêu chất lượng bổ sung và hàm lượng của mỗi nguyên tố dinh dưỡng vi lượng đăng ký phải ≥ 50 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng và < 950 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng;

(7) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(8) Mức sai lệch so với mức quy định về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo % khối lượng/8) x 100;

(9) Mức sai lệch so với mức quy định về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo % khối lượng/20) x 100;

(10) Mức sai lệch so với mức quy định về chỉ tiêu chất lượng bổ sung (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm/1.000) x 100;

(11) Không áp dụng đối với trường hợp có mức đăng ký đáp ứng quy định là chỉ tiêu chất lượng chính tại Phụ lục I của Quy chuẩn này;

(-) Không quy định (chỉ yêu cầu đáp ứng quy định về “Mức sai lệch so với mức đăng ký”);

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.

 

Phụ lục III

YÊU CẦU VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG VÀ MỨC SAI LỆCH GIỮA KẾT QUẢ THỬ NGHIỆM SO VỚI MỨC ĐĂNG KÝ ĐƯỢC CHẤP NHẬN VỀ CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG ĐỐI VỚI PHÂN BÓN LÁ

I. Phân bón lá không có chất điều hòa sinh trưởng, chất tăng hiệu suất sử dụng, đất hiếm và phân bón lá không có khả năng tăng miễn dịch cây trồng

Phân bón lá được phân loại theo chỉ tiêu chất lượng chính đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam thuộc một trong ba nhóm phân bón là phân bón lá vô cơ, phân bón lá hữu cơ, phân bón lá sinh học.

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá là những chỉ tiêu chất lượng được đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam quy định tại Bảng 25 của Phụ lục này.

Chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký của phân bón lá là độ ẩm, pHH2O đối với phân bón lá dạng rắn; khối lượng riêng (tỷ trọng), pHH2O đối với phân bón lá dạng lỏng; độ ẩm, pHH2O, tỷ lệ C/N đối với phân bón lá dạng rắn hoặc khối lượng riêng (tỷ trọng), pHH2O, tỷ lệ C/N đối với phân bón lá dạng lỏng có chỉ tiêu chất lượng chính chỉ là chất hữu cơ và được đăng ký trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

Mức quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký của phân bón lá theo đăng ký của tổ chức, cá nhân có phân bón và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể.

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký của phân bón lá được quy định tại Bảng 25, Bảng 26 của Phụ lục này.

Chỉ tiêu chất lượng chính (bao gồm cả chỉ tiêu chất lượng chính có tính chất đặc thù) của phân bón lá chưa được quy định tại Bảng 25 của Phụ lục này được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể và mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận đối với các chỉ tiêu chất lượng này phải ≥ 90%.

Phân bón lá phải đáp ứng yêu cầu về yếu tố hạn chế quy định tại Phụ lục IV của Quy chuẩn này.

Bảng 25. Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính được chấp nhận đối với phân bón lá

STT

Chỉ tiêu chất lượng

Mức đăng ký

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính(1)

Đơn vị tính

Giá trị

1

Hàm lượng đạm tổng số

% khối lượng Nts

≥ 10

≥ 95%

≥ 5 và < 10

≥ 93%

< 5

≥ 90%

2

Hàm lượng lân hữu hiệu

% khối lượng P2O5hh

≥ 10

≥ 95%

≥ 5 và < 10

≥ 93%

< 5

≥ 90%

3

Hàm lượng kali hữu hiệu

% khối lượng K2Ohh

≥ 10

≥ 95%

≥ 5 và < 10

≥ 93%

< 5

≥ 90%

4

Hàm lượng canxi

% khối lượng Ca

≥ 5

≥ 93%

≥ 1 và < 5

≥ 90%

< 1

≥ 87%

5

Hàm lượng magie

% khối lượng Mg

≥ 5

≥ 93%

≥ 1 và < 5

≥ 90%

< 1

≥ 87%

6

Hàm lượng lưu huỳnh

% khối lượng S

≥ 5

≥ 93%

≥ 1 và < 5

≥ 90%

< 1

≥ 87%

7

Hàm lượng silic hữu hiệu

% khối lượng SiO2hh

≥ 5

≥ 90%

≥ 1 và < 5

≥ 87%

< 1

≥ 85%

8

Hàm lượng Bo

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 và < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

9

Hàm lượng molipđen

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 và < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

10

Hàm lượng sắt

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 và < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

11

Hàm lượng đồng

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 và < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

12

Hàm lượng coban

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 và < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

13

Hàm lượng mangan

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 và < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

14

Hàm lượng kẽm

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 và < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

15

Hàm lượng axit humic hoặc hàm lượng axit fulvic hoặc tổng hàm lượng axit humic và axit fulvic

% khối lượng cacbon

≥ 2

≥ 93%

< 2

≥ 90%

% khối lượng axit humic hoặc % khối lượng axit fulvic hoặc tổng % khối lượng axit humic và axit fulvic

≥ 3,5

≥ 93%

< 3,5

≥ 90%

16

Mật độ vi sinh vật có ích(2)

CFU/g hoặc CFU/ml

- -

≥ 10%

17

Mật độ nấm rễ cộng sinh(3)

IP/g

- -

≥ 10%

18

Hàm lượng chất hữu cơ

% khối lượng chất hữu cơ

≥ 5

≥ 93%

< 5

≥ 90%

19

Hàm lượng axit amin(4) hoặc hàm lượng vitamin(5) hoặc hàm lượng các chất sinh học khác(6) (trừ axit humic, axit fulvic)

mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm hoặc % khối lượng axit amin hoặc vitamin hoặc các chất sinh học khác

- -

≥ 90%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng chính (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2) Vi sinh vật có ích bao gồm vi sinh vật phân giải xenlulo (VSV phân giải hợp chất hữu cơ), vi sinh vật cố định nitơ (VSV cố định đạm), vi sinh vật phân giải phốt pho (VSV phân giải hợp chất photpho khó tan), VSV phân giải kali và các vi sinh vật có ích khác được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

(3) Nấm rễ cộng sinh bao gồm nấm rễ nội cộng sinh (Mycorrhiza), nấm rễ ngoại cộng sinh;

(4)Axit amin: còn gọi là amino axit hoặc amino acid, có thể thay thế bằng tên axit amin cụ thể (glycin, lysine, serine, …) kèm theo hàm lượng của mỗi axit amin tương ứng;

(5) Vitamin: có thể thay thế bằng tên vitamin cụ thể (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, …) kèm theo hàm lượng của mỗi vitamin tương ứng;

(6) Chất sinh học khác: tên chất sinh học do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể;

(- -) Áp dụng cho tất cả các giá trị đăng ký được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam;

II. Phân bón lá có chất điều hòa sinh trưởng, chất tăng hiệu suất sử dụng, đất hiếm và phân bón lá có khả năng tăng miễn dịch cây trồng

1. Phân bón lá có chất điều hòa sinh trưởng

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá có chất điều hòa sinh trưởng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này và hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của phân bón lá có chất điều hòa sinh trưởng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này. Hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng của phân bón lá do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng phải ≥ 80% và mức sai lệch so với mức quy định 0,5%(1) (hoặc 5.000 mg/kg hoặc 5.000 ppm khối lượng) được chấp nhận về hàm lượng chất điều hòa sinh trưởng phải < 120%.

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức quy định 0,5% về chỉ tiêu chất điều hòa sinh trưởng (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo % khối lượng/0,5) x 100.

2. Phân bón lá có chất tăng hiệu suất sử dụng

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá có chất tăng hiệu suất sử dụng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của phân bón lá có chất tăng hiệu suất sử dụng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này. Hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng của phân bón lá do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất tăng hiệu suất sử dụng phải ≥ 80%.

3. Phân bón lá có khả năng tăng miễn dịch cây trồng

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá có khả năng tăng miễn dịch cây trồng bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này và hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của phân bón lá có khả năng tăng miễn dịch cây trồng phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này. Hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng của phân bón lá do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng chất tăng miễn dịch cây trồng phải ≥ 80%.

4. Phân bón lá có đất hiếm

Chỉ tiêu chất lượng chính của phân bón lá có đất hiếm bao gồm chỉ tiêu chất lượng chính của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này và hàm lượng nguyên tố đất hiếm. Chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của phân bón lá có đất hiếm phải đáp ứng quy định về chỉ tiêu chất lượng chính, chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký và yếu tố hạn chế của một trong các loại phân bón lá quy định tại mục I của Phụ lục này. Hàm lượng nguyên tố đất hiếm của phân bón lá do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về hàm lượng nguyên tố đất hiếm phải ≥ 80%.

Bảng 26. Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký đối với phân bón lá

STT

Chỉ tiêu chất lượng

Mức đăng ký

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung(1)

Đơn vị tính

Giá trị

1

Tỷ lệ C/N

-

- -

≤ 120%

2

pHH2O

-

- -

≥ 90%

3

Khối lượng riêng hoặc tỷ trọng (đối với dạng lỏng)

-

- -

≥ 80% và ≤ 120%

4

Độ ẩm (đối với dạng rắn)

%

≥ 5

≤ 110%

%

< 5

≤ 120%

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về chỉ tiêu chất lượng bổ sung phải đăng ký (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(-) Không quy định;

(- -) Hàm lượng do tổ chức, cá nhân có phân bón đăng ký và được công nhận đối với từng phân bón cụ thể trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam.

 

Phụ lục IV

YÊU CẦU VỀ YẾU TỐ HẠN CHẾ (YẾU TỐ GÂY HẠI) VÀ MỨC QUY ĐỊNH TRONG PHÂN BÓN

Các loại phân bón quy định tại mục 2.1. Phân loại phân bón của Quy chuẩn này sử dụng bón rễ hoặc bón lá phải đáp ứng yêu cầu về yếu tố hạn chế theo từng loại phân bón cụ thể quy định tại Bảng 27 Phụ lục này.

Yếu tố hạn chế trong phân bón chưa được quy định tại Phụ lục này được Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật công nhận trong Quyết định công nhận phân bón lưu hành tại Việt Nam đối với từng phân bón cụ thể và mức sai lệch so với mức quy định được chấp nhận đối với yếu tố hạn chế là vi sinh vật phải ≤ 200% và các yếu tố hạn chế khác phải ≤ 110%.

Bảng 27. Mức quy định, mức sai lệch so với mức quy định và mức đăng ký được chấp nhận về yếu tố hạn chế đối với phân bón

STT

Yếu tố hạn chế

Loại phân bón(*)

Mức quy định

Mức sai lệch so với mức đăng ký được chấp nhận về yếu tố hạn chế(1)

Mức sai lệch so với mức quy định được chấp nhận về yếu tố hạn chế

1

Asen (As)

Các loại phân bón có chỉ tiêu chất lượng là chất hữu cơ hoặc chứa thành phần nguyên liệu sản xuất có nguồn gốc từ than bùn; rác thải đô thị; phế thải công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm; phế thải chăn nuôi

≤ 10 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng

-

≤ 110% so với mức quy định 10 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(2)

2

Chì (Pb)

≤ 200 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng

-

≤ 110% so với mức quy định 200 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(3)

3

Thủy ngân (Hg)

≤ 2 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng

-

≤ 110% so với mức quy định 2 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(4)

4

Cadimi (Cd)

Các loại phân bón có chỉ tiêu chất lượng là chất hữu cơ hoặc chứa thành phần nguyên liệu sản xuất có nguồn gốc từ than bùn; rác thải đô thị; phế thải công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm; phế thải chăn nuôi

≤ 5 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng

-

≤ 110% so với mức quy định 5 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng(5)

Cadimi (Cd)

Phân lân nung chảy, phân superphosphat đơn, phân superphosphat kép, phân superphosphat giàu, phân diamoni phosphat, phân lân nung chảy-vi lượng, phân superphosphat đơn-vi lượng, phân superphosphat kép-vi lượng, phân superphosphat giàu-vi lượng, phân diamoni phosphat-vi lượng

≤ 12 mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng

≤ 110%

-

5

Biuret

Phân urê, phân urê-vi lượng

≤ 1,2%

≤ 105%

-

6

Axit tự do quy về H2SO4

Phân amoni sulphat, phân amoni clorua, phân amoni sulphat-vi lượng, phân amoni clorua-vi lượng

≤ 1%

≤ 105%

-

7

Axit tự do quy về P2O5

Phân superphosphat đơn, phân superphosphat kép, phân superphosphat giàu, phân superphosphat đơn-vi lượng, phân superphosphat kép-vi lượng, phân superphosphat giàu-vi lượng

≤ 4%

≤ 105%

-

8

Vi khuẩn Salmonella spp.

Các loại phân bón có sử dụng chất hữu cơ nguồn gốc từ rác thải đô thị; phế thải công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm; phế thải chăn nuôi làm nguyên liệu sản xuất

Không phát hiện (âm tính) /25 g hoặc /25 ml

-

-

9

Vi khuẩn Escherichia coli

< 1,1 x 103 MPN/g hoặc MPN/ml

-

≤ 200% so với mức quy định 1,1 x 103 MPN/g hoặc MPN/ml(6)

Chú thích: (1) Mức sai lệch so với mức đăng ký về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo đơn vị tính của mức đăng ký/Mức đăng ký) x 100;

(2) Mức sai lệch so với mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng/10) x 100;

(3) Mức sai lệch so với mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng/200) x 100;

(4) Mức sai lệch so với mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng/2) x 100;

(5) Mức sai lệch so với mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo mg/kg hoặc mg/l hoặc ppm khối lượng/5) x 100;

(6) Mức sai lệch so với mức quy định về yếu tố hạn chế (%) = (Giá trị theo kết quả thử nghiệm tính theo MPN/g hoặc MPN/ml /1,1 x 103) x 100;

(-) Không quy định;

(*) Bao gồm các phân bón có chất điều hòa sinh trưởng, phân bón có chất tăng hiệu suất sử dụng, phân bón có khả năng tăng miễn dịch cây trồng, phân bón có đất hiếm.

 

MỤC LỤC

Lời nói đầu

Chữ viết tắt và ký hiệu hóa học

1. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Phạm vi điều chỉnh

1.2. Đối tượng áp dụng

1.3. Giải thích từ ngữ

2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT

2.1. Phân loại phân bón

2.2. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng phân bón

2.3. Yếu tố hạn chế trong phân bón

3. PHƯƠNG PHÁP THỬ

3.1. Lấy mẫu

3.2. Phương pháp thử

4. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ

4.1. Nguyên tắc chung về quản lý chất lượng phân bón

4.2. Quy định về chứng nhận hợp quy

4.3. Quy định về công bố hợp quy

5. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN

6. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Phụ lục I. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng chính và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng chính đối với phân bón rễ

Phụ lục II. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng bổ sung, mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức quy định được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng bổ sung đối với phân bón rễ

Phụ lục III. Yêu cầu về chỉ tiêu chất lượng và mức sai lệch giữa kết quả thử nghiệm so với mức đăng ký được chấp nhận về chỉ tiêu chất lượng đối với phân bón lá

Phụ lục IV. Yêu cầu về yếu tố hạn chế (yếu tố gây hại) và mức quy định trong phân bón

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 86/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 86/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành

THE MINISTRY OF AGRICULTURE AND ENVIRONMENT
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom - Happiness
---------------

No. 86/2025/TT-BNNMT

Hanoi, December 31, 2025

 

CIRCULAR

PROMULGATION OF NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON FERTILIZER QUALITY

Pursuant to the Law on Crop Production No. 31/2018/QH14 amended and supplemented by the Law No. 146/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Standards and Technical Regulations No. 68/2006/QH11 amended and supplemented by the Law No. 70/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Quality of Products and Goods No. 05/2007/QH12 amended and supplemented by the Law No. 78/2025/QH15;

Pursuant to the Government’s Decree No. 127/2007/ND-CP dated August 01, 2007 elaborating some Articles of the Law on Standards and Technical Regulations amended and supplemented by the Decree No. 67/2009/ND-CP and Decree No. 78/2018/ND-CP;

Pursuant to the Government’s Decree No. 132/2008/ND-CP dated December 31, 2008 elaborating some Articles of the Law on Standards and Technical Regulations amended and supplemented by the Decree No. 67/2009/ND-CP, Decree No. 78/2018/ND-CP, Decree No. 154/2018/ND-CP and Decree No. 13/2022/ND-CP;

Pursuant to the Government’s Decree No. 84/2019/ND-CP dated November 14, 2019 providing for fertilizer management;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

At the request of the Director General of the Plant Production and Protection Department;

The Minister of Agriculture and Environment hereby promulgates a Circular on promulgation of National technical regulation on fertilizer quality.

Article 1. Promulgated together with this Circular is QCVN 106:2025/BNNMT National technical regulation on fertilizer quality.

Article 2. Effect

1. This Circular comes into force from June 30, 2026.

2. The Circular No. 09/2019/TT-BNNPTNT dated August 27, 2019 of the Minister of Agriculture and Rural Development on promulgation of National technical regulation on fertilizer quality (QCVN 01-189:2019/BNNPTNT) shall cease to have effect from the effective date of this Circular.

Article 3. Transitional clauses

1. Any notification of receipt of dossier on declaration of conformity of fertilizer which is issued before the effective date of this Circular on the basis of QCVN 01-189:2019/BNNPTNT promulgated together with the Circular No. 09/2019/TT-BNNPTNT dated August 27, 2019 of the Minister of Agriculture and Rural Development shall remain valid until the expiry date written on the notification of receipt of dossier on conformity declaration.

2. If any type of fertilizer, its composition and quality indexes which conform to QCVN 01-189:2019/BNNPTNT and are granted a decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam before the effective date of this Circular do not conform to QCVN 106:2025/BNNMT, QCVN 01-189:2019/BNNPTNT shall continue to apply to the declaration of conformity and labeling until the expiry of the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. When implementing the procedures for the extension or re-issuance of a decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam, the competent authority shall consider adjusting the type of fertilizer, its composition and quality indexes so as to make them conformable with QCVN 106:2025/BNNMT.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. The Chief of the Ministry Office, Director General of Plant Production and Protection Department, heads of units affiliated to the Ministry, Directors of Departments of Agriculture and Environment of provinces and central-affiliated cities and organizations and individuals concerned are responsible for the implementation of this Circular.

2. Difficulties that arise during the implementation of this Circular should be promptly reported to the Ministry of Agriculture and Rural Development (through the Plant Production and Protection Department) for consideration and resolution./.

 

 

PP. THE MINISTER
THE DEPUTY MINISTER




Hoang Trung

 

QCVN 106:2025/BNNMT

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON FERTILIZER QUALITY

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 106:2025/BNNMT is developed and submitted by the Plant Production and Protection Department for approval; appraised by the Ministry of Science and Technology and promulgated together with the Circular No. 86/2025/TT-BNNMT dated December 31, 2025 by the Minister of Agriculture and Environment.

QCVN 106:2025/BNNMT supersedes QCVN 01-189:2019/BNNPTNT promulgated by the Minister of Agriculture and Rural Development under the Circular No. 09/2019/TT-BNNPTNT dated August 27, 2019.

 

ABBREVIATIONS AND CHEMICAL SYMBOLS

STT: Ordinal numbers;

Nts: Total nitrogen;

P2O5hh: Available phosphorus;

P2O5ht: Water-soluble phosphorus;

K2Ohh: Available potassium;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

P2O5td: Free phosphorus;

C: Carbon;

C/N ratio: Carbon-to-Nitrogen ratio;

VSV: Microorganisms.

DAP: Diammonium phosphate;

MAP: Monoammonium phosphate;

APP: Ammonium polyphosphate;

SA: Ammonium sulphate;

MOP: Muriate of potash (potassium chloride);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

FMP: Fused Phosphate Fertilizer or CMP: Fused Calcium Magnesium Phosphate;

SSP: Single Superphosphate;

DSP: Double Superphosphate.

 

NATIONAL TECHNICAL REGULATION ON FERTILIZER QUALITY

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope

This Regulation provides for classification, quality indexes, restricted elements, test methods and requirements for management of fertilizers.

1.2. Regulated entities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3. Definitions

1.3.1. “fertilizer quality indexes” specified in clause 21 Article 2 of the Law on Crop Production No. 31/2018/QH14 and in this Regulation include main quality indexes and additional quality indexes.

1.3.2. “main quality index” of a fertilizer means a fertilizer quality index decisive to the nature and uses of such fertilizer prescribed in this Regulation and is used to classify the fertilizer.

1.3.3. “additional quality index” of a fertilizer means a fertilizer quality index that influences the nature and uses of such fertilizer prescribed in this Regulation. It is neither a main quality index nor used to classify the fertilizer. Additional quality index includes one which must be registered and one which may be registered in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam or the fertilizer import license.

1.3.4. “nutrient” in a fertilizer means a chemical element, which is essential for plant growth. Nutrients consist of:

a) Macronutrients, including nitrogen (N), phosphorus (P) and potassium (K) which can be absorbed by plants;

b) Secondary nutrients, including calcium (Ca), magnesium (Mg), and sulfur (S) which can be absorbed by plants;

c) Micronutrients, including boron (B), cobalt (Co), copper (Cu), iron (Fe), manganese (Mn), molybdenum (Mo) and zinc (Zn) which can be absorbed by plants.

1.3.5. “macro and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients and secondary nutrients as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.7. “macro, micro and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.8. “secondary nutrient and nitrogen fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen (N) and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.9. “secondary nutrient and phosphate fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate (P) and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.10. “secondary nutrient and potassium fertilizer” means a fertilizer which contains potassium (K) and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.11. “NPK and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate, potassium and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.12. “NP and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.13. “NK and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, potassium and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.14. “PK and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate, potassium and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.15. “single and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains one of the macronutrients in the form of single fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.17. “ammonium sulphate and micronutrient fertilizer” (AS and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains nitrogen and sulphur in the form of ammonium sulphate (NH4)2SO4) fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.18. “ammonium chloride and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen in the form of ammonium chloride (NH4Cl) fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.19. “calcium nitrate and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and calcium in the form of calcium nitrate (Ca(NO3)2) fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.20. “magnesium nitrate and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and magnesium in the form of magnesium nitrate (Mg(NO3)2) fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.21. “fused phosphate and micronutrient fertilizer” (FMP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains phosphate in the form of fused phosphate fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.22. “single superphosphate and micronutrient fertilizer” (SSP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains phosphate in the form of salt mixture (Ca(H2PO4)2.H2O) and CaHPO4.2H2O) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.23. “double superphosphate and micronutrient fertilizer” (DSP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains phosphate in the form of double superphosphate (Ca(H2PO4)2.H2O) and P2O5hh ≥ 40%) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.24. “rich superphosphate and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate in the form of enriched superphosphate (Ca(H2PO4)2.H2O) and 20% ≤ P2O5hh < 40%) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.25. “potassium chloride and micronutrient fertilizer” (MOP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains potassium in the form of potassium chloride (KCl) and micronutrients as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.27. “potassium magnesium sulphate and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains potassium, sulphur and magnesium in the form of potassium magnesium sulphate (K2SO4.MgSO4.6H2O) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.28. “complex and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of complex fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.29. “diammonium phosphate and micronutrient fertilizer” (DAP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of diammonium phosphate salt (NH4)2HPO4) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.30. “diammonium phosphate and micronutrient fertilizer” (DAP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of monoammonium phosphate salt (NH4H2PO4) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.31. “ammonium polyphosphate and micronutrient fertilizer” (APP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of ammonium polyphosphate salt (NH4)2H2P2O7, (NH4)3HP2O7 and (NH4)3H2P3O10) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.32. “nitrophosphate and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of nitrophosphate salt CaHPO4, (NH4)2HPO4, NH4NO3 and Ca(NO3)2 and micronutrients as main quality indexes;

1.3.33. “micronutrient and monopotassium phosphate fertilizer” (MKP and micronutrient fertilizer) means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of monopotassium phosphate fertilizer (KH2PO4) and micronutrients as main quality indexes;

1.3.34. “mixed and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of mixed fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.35. “NPK and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium and micronutrients as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.37. “NK and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of mixed fertilizers and micronutrients as main quality indexes;

1.3.38. “PK and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer and micronutrients as main quality indexes;

1.3.39. “macro, secondary and micro nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.40. “nitrogen, secondary nutrient and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.41. “phosphate, secondary nutrient and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.42. “potassium, secondary nutrient and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains potassium, secondary nutrients and micronutrient s as main quality indexes;

1.3.43. “NPK, micronutrient and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate, potassium, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.44. “NP fertilizer, secondary nutrient and micronutrient” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.45. “NK, secondary nutrient and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, potassium, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.47. “secondary and micro nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.48. “nitrogen and organic fertilizer” (organic and urea fertilizer, AS and organic fertilizer, etc.) means a fertilizer which contains nitrogen and organic substance as main quality indexes;

1.3.49. “phosphate and organic fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and organic substance as main quality indexes;

1.3.50. “potassium and organic fertilizer” means a fertilizer which contains potassium and organic substance as main quality indexes;

1.3.51. “nitrogen and biological fertilizer” (urea and biological fertilizer, AS and biological fertilizer, etc.) means a fertilizer which contains nitrogen and biological substance as main quality indexes;

1.3.52. “phosphate and biological fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and biological substance as main quality indexes;

1.3.53. “potassium and biological fertilizer” means a fertilizer which contains potassium and biological substance as main quality indexes;

1.3.54. “microbial and nitrogen fertilizer” (urea and microbial fertilizer, AS and microbial fertilizer, etc.) means a fertilizer which contains nitrogen and microorganisms as main quality indexes;

1.3.55. “phosphate and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and microorganisms as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.57. “nitrogen, organic and biological fertilizer” (urea and organic fertilizer, SA, organic and biological fertilizer, etc.) means a fertilizer which contains nitrogen, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.58. “phosphate, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.59. “potassium, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains potassium, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.60. “nitrogen, organic and microbial fertilizer” (urea, organic and microbial fertilizer, SA, organic and microbial fertilizer, etc.) means a fertilizer which contains nitrogen, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.61. “phosphate, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.62 “potassium, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains potassium, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.63. “complex and organic fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of complex fertilizer and organic substance as main quality indexes;

1.3.64. “DAP and organic fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of DAP fertilizer and organic substance as main quality indexes;

1.3.65. “APP and organic fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of APP fertilizer and organic substance as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.67. “MAP and organic fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of MAP fertilizer and organic substance as main quality indexes;

1.3.68. “MKP and organic fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of MKP fertilizer and organic substance as main quality indexes;

1.3.69. “complex and biological fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of complex fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.70. “DAP and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of DAP fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.71. “APP and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of APP fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.72. “nitrophosphate and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of nitrophosphate fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.73. “MAP and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of MAP fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.74. “MKP and biological fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of MKP fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.75. “complex and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of complex fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.77. “APP and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of APP fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.78. “nitrophosphate and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of nitrophosphate fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.79. “MAP and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of MAP fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.80. “MKP and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of MKP fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.81. “complex, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of complex fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.82. “DAP, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of DAP fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.83. “APP, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of APP fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.84. “nitrophosphate, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of nitrophosphate fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.85. “MAP, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of MAP fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.87. “complex, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients in the form of complex fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.88. “DAP, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of DAP fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.89. “APP, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of APP fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.90. “nitrophosphate, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of nitrophosphate fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.91. “MAP, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of MAP fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.92. “MKP, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of MKP fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.93. “NPK and organic fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer and organic substance as main quality indexes;

1.3.94. “NP and organic fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients, nitrogen and phosphate and organic substance as main quality indexes;

1.3.95. “NK and organic fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of mixed fertilizer and organic substance as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.97. “NPK and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.98. “NP and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of mixed fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.99. “NK and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of mixed fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.100. “PK and biological fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer and biological substance as main quality indexes;

1.3.101. “NPK and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.102. “NP and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.103. “NK and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of mixed fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.104. “PK and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer and microorganisms as main quality indexes;

1.3.105. “NPK, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.107. “NK, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of mixed fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.108. “PK, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer, organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.109. “NPK, organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.110. “NP, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of mixed fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.111. “NK, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of mixed fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.112. “PK, organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of mixed fertilizer, organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.113. “NPK, biological and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen, phosphate and potassium in the form of mixed fertilizer, biological substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.114. “NP, biological and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and phosphate in the form of mixed fertilizer, biological substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.115. “NP, biological and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains nitrogen and potassium in the form of mixed fertilizer, biological substance and microorganisms as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.117. “secondary nutrient and biological fertilizer” means a fertilizer which contains secondary nutrients and biological substance as main quality indexes;

1.3.118. “macro nutrient, secondary nutrient and biological fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients, secondary nutrients and biological substance which are main quality indexes;

1.3.119. “macronutrient, micronutrient and biological fertilizer” means a fertilizer which contains macronutrients, micronutrients and biological substance as main quality indexes;

1.3.120. “organic and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.121. “organic and biological fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance and biological substance as main quality indexes;

1.3.122. “organic, biological and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, biological substance and microorganisms as main quality indexes;

1.3.123. “organic and macronutrient fertilizer” (“organic and mineral fertilizer”) means a fertilizer which contains organic substance and macronutrients as main quality indexes;

1.3.124. “organic, macronutrient and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, macronutrients and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.125. “organic, macronutrient and micronutrient fertilizer” (“organic and mineral fertilizer”) means a fertilizer which contains organic substance, macronutrients and micronutrients as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.127. “organic and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance and micronutrients as main quality indexes;

1.3.128. “organic, secondary nutrient and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, secondary nutrients and micronutrients as main quality indexes;

1.3.129. “organic, biological and macronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, biological substance and macronutrients as main quality indexes;

1.3.130. “organic, microbial and macronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, macronutrients and macronutrients as main quality indexes;

1.3.131. “organic, biological and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, biological substance and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.132. “organic, biological and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, biological substance and micronutrients as main quality indexes;

1.3.133. “organic, microbial and secondary nutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, microorganisms and secondary nutrients as main quality indexes;

1.3.134. “organic, microbial and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains organic substance, microorganisms and micronutrients as main quality indexes;

1.3.135. “biological and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains biological substance and microorganisms as main quality indexes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.3.137. “microbial and macronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains microorganisms and macronutrients as main quality indexes;

1.3.138. “biological, microbial and macronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains biological substance, microorganisms and macronutrients as main quality indexes;

1.3.139. “biological and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains biological substance and micronutrients as main quality indexes;

1.3.140. “microbial and micronutrient fertilizer” means a fertilizer which contains microorganisms and micronutrients as main quality indexes;

1.3.141. “secondary nutrient and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains secondary nutrients and microorganisms as main quality indexes;

1.3.142. “secondary nutrient, micronutrient and biological fertilizer” means a fertilizer which contains secondary nutrients, micronutrients and biological substance as main quality indexes;

1.3.143. “secondary nutrient, micronutrient and microbial fertilizer” means a fertilizer which contains secondary nutrients, micronutrients and microorganisms as main quality indexes;

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

2.1. Fertilizer classification

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

a) Macronutrient fertilizer: a fertilizer which contains at least 01 macronutrient and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

b) Secondary nutrient fertilizer: a fertilizer which contains at least 01 (for a foliar fertilizer) or 02 (for a root fertilizer) secondary nutrients and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation, excluding naturally-extracted limestone, gypsum, marl and dolomite that have not been processed or produced into fertilizers;

c) Micronutrient fertilizer: a fertilizer which contains at least 01 micronutrient and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

d) Inorganic fertilizer for soil improvement: a fertilizer which improves physical, chemical and biological properties of soil to facilitate the growth and development of plants, is produced from inorganic substances or synthetic organic substances and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

dd) Multi-component chemical fertilizer (also known as “multi-component inorganic fertilizer”): a fertilizer which is produced from inorganic substances or synthetic organic substances, is mixed with one or more substances that are natural organic substances, biological substances or beneficial microorganisms and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation.

2.1.2. Classification of macronutrient fertilizers by their composition or chemical bonds of their nutrients

a) Single inorganic fertilizer (also known as “single fertilizer”): a fertilizer which contains only 01 macronutrient and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

b) Complex inorganic fertilizer (also known as “complex fertilizer”): a fertilizer which contains only macronutrients connected by chemical bonds and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

c) Mixed inorganic fertilizer (also known as “mixed fertilizer”): a fertilizer which contains at least 02 macronutrients, is produced by mixing different types of fertilizers and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

dd) Macro-micronutrient fertilizer: an inorganic fertilizer which contains at least 01 macronutrient and 01 micronutrient and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

e) Secondary, micro and macro nutrient fertilizer: an inorganic fertilizer which contains at least 01 macronutrient, 01 micronutrient and 01 secondary nutrient and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation.

2.1.3. Classification of fertilizers in group of organic fertilizers by their composition or effects of their composition

a) Organic fertilizer: a fertilizer which contains only natural organic substance and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

b) Organic fertilizer for soil improvement: a fertilizer which improves physical, chemical and biological properties of soil to facilitate the growth and development of plants, is produced from natural organic substances (excluding synthetic organic substances) and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

c) Multi-component organic fertilizer: a fertilizer which is produced from natural organic substances (excluding synthetic organic substances), is mixed with one or more inorganic substances, biological substances or beneficial microorganisms and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation.

2.1.4. Classification of fertilizers in group of organic fertilizers by their composition or effects of their composition

a) Biofertilizer: a fertilizer which is produced through a biological process or naturally derived, contains 01 or more biological substances (humic acids, fulvic acids, amino acids, vitamins or other biological substances) and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

b) Microbial fertilizer: a fertilizer which contains beneficial microorganisms that have ability to produce nutrients or transformed into nutrients in soil which can be used by plants and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

d) Multi-component biofertilizer: a fertilizer which is produced through a biological process or naturally derived, contains 01 or more biological substances (humic acids, fulvic acids, amino acids, vitamins, other biological substances or beneficial microorganisms), is mixed with one or more inorganic substances or natural organic substances and has a main quality index satisfying the provisions laid down in this Regulation.

2.1.5. Fertilizer containing plant growth regulators (PGRs) is one of the fertilizers prescribed in 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 of this Regulation to which one or more PGRs is added and the total content of PGRs shall be less than 0,5% by mass.

2.1.6. Fertilizer containing use efficiency enhancers is one of the fertilizers prescribed in 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 of this Regulation and mixed with use efficiency enhancers.

2.1.7. Fertilizer capable of boosting the plant immunity is one of the fertilizers prescribed in 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 of this Regulation and contains substances for boosting the plant immunity.

2.1.8. Rare earth fertilizer is one of the fertilizers prescribed in 2.1.1; 2.1.2; 2.1.3; 2.1.4 of this Regulation to which one or more of the following elements: Lanthanum (La), Cerium (Ce), Praseodymium (Pr), Neodymium (Nd), Promethium (Pm), Samarium (Sm), Europium (Eu), Gadolinium (Gd), Terbium (Tb), Dysprosium (Dy), Holmium (Ho), Erbium (Er), Thulium (Tm), Ytterbium (Yb), Lutetium (Lu), Scandium (Sc), and Yttrium (Y).

2.1.9. Classification of fertilizers by their uses

a) Root fertilizer: a fertilizer used to provide nutrients to plants through their roots or to improve soil;

b) Foliar fertilizer: a fertilizer used to provide nutrients to plants through their stems and leaves.

2.1.10. HS codes of fertilizers are specified in Section 1 in the Appendix I to the Circular No. 01/2024/TT-BNNPTNT dated February 02, 2024 of the Minister of Agriculture and Rural Development.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

A fertilizer must meet main quality indexes and additional quality indexes to be registered in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam or fertilizer import license (hereinafter referred to as “additional quality indexes to be registered”), acceptable deviations between test results and registered limits in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam or fertilizer import license (hereinafter referred to as “deviations from registered limits”) and acceptable deviations between test results and prescribed limits (hereinafter referred to as “deviations from prescribed limits”) applicable to the quality indexes specified in Appendices I, II and III to this Regulation.

Apart from main quality indexes and additional quality indexes to be registered, organizations and individuals are entitled to register additional quality indexes specified in Table 24 of the Appendix II to this Regulation in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam (hereinafter referred to as “registered additional quality indexes”).

If a fertilizer contains one or more PGRs whose content or total content is > 0.005% by mass (or > 50 mg/kg or > 50 ppm by mass), such PGRs must be registered in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam or fertilizer import license; the content or total content (in case of more than two PGRs) of PGRs in the fertilizer must be less than 0,5% by mass.

In the case of a fertilizer with quality indexes possessing specific properties, such specific properties must be registered, recognized and indicated in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam or fertilizer import license.

The fertilizer quality indexes specified in the declaration of conformity must be consistent with those specified in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

2.3. Restricted elements in fertilizers (harmful elements)

Fertilizers must satisfy the requirements concerning restricted elements specified in the Appendix IV to this Regulation. Restricted elements and their content in urea fertilizers, ammonium sulphate fertilizers, ammonium chloride fertilizers, fused phosphate fertilizer, single superphosphate fertilizer, double superphosphate fertilizer, enriched superphosphate fertilizer, diammonium phosphate fertilizer, urea and micronutrient fertilizer, ammonium and micronutrient sulphate fertilizer, ammonium chloride and micronutrient fertilizer, fused phosphate and micronutrient fertilizers, single superphosphate and micronutrient fertilizers, double superphosphate and micronutrient fertilizers, enriched superphosphate and micronutrient fertilizers, and diammonium phosphate and micronutrient fertilizers must be registered in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam in accordance with the provisions set out in the Appendix IV to this Regulation and the declaration of their conformity must include the restricted elements specified in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

Fertilizers must not contain active substances of plant protection products. If fertilizers contain a biological substance which provides nutrients to plants or improves soil and also controls harmful organisms, they must be registered and considered and recognized by the competent authority in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam or fertilizer import license with respect to each specific fertilizer.

3. TEST METHODS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fertilizer samples are collected to determine content of quality indexes and restricted elements using the sampling method prescribed in TCVN 9486:2018 Fertilizers - Sampling and TCVN 12105:2018 Microbial fertilizers - Sampling.

3.2. Test methods

No.

Quality index

Test method

Test subject

1

Humidity (in case of solid fertilizer)

TCVN 8856:2018

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 2620:2014

b) Urea fertilizer

TCVN 5815:2018

c) Mixed fertilizer

TCVN 9297:2012

d) All types of fertilizers, except those specified in 1.a, b and cc of this Table

2

Nts content

TCVN 5815:2018

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 2620:2014

b) Urea fertilizer

TCVN 8557:2010

c) All types of fertilizers not containing nitrate-nitrogen, except for fertilizers specified in 2.a and b of this Table

TCVN 10682:2015

d) All types of fertilizers containing nitrate-nitrogen, except for the fertilizer specified in 2.a of this Table

3

P2O5hh content

TCVN 1078:2023

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 5815:2018

b) Mixed fertilizer

TCVN 4440:2018

c) Superphosphate fertilizer

TCVN 8559:2010

d) All types of fertilizers, except the fertilizers specified in 3.a, b and c of this Table

4

P2O5ht content

TCVN 10678:2015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

K2Ohh content

TCVN 8560:2018

All types of fertilizers

6

Ca (or CaO) content

TCVN 9284:2018

All types of fertilizers whose Ca content must not exceed 5%

TCVN 12598:2018

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7

Mg (or MgO) content

TCVN 9285:2018

All fertilizers whose Mg content must not exceed 5%

TCVN 12598:2018

All fertilizers whose Mg content must be 5% or more

8

S content

TCVN 9296:2012

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9

SiO2hh content

TCVN 11407:2019

All types of fertilizers

10

B content

TCVN 13263-7:2020

Liquid fertilizers

TCVN 13263-8:2020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

11

Mo and Fe content

TCVN 9283:2018

All types of fertilizers

12

Cu content

TCVN 9286:2018

All types of fertilizers

13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 9287:2018

All types of fertilizers

14

Mn content

TCVN 9288:2012

All types of fertilizers

15

Zn content

TCVN 9289:2012

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

16

Humic acid and fulvic acid content

- Expressed in % of carbon mass: TCVN 8561:2010

- Expressed in % of mass of humic acid and fulvic acid: TCVN 8561:2010, humic acid content calculated by multiplication of carbon content by the factor 1.724 and fulvic acid content calculated by multiplication of carbon content by the factor 2.150

All types of fertilizers

17

Total free amino acids content

TCVN 12620:2019

All types of fertilizers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content of amino acids and total amino acids

TCVN 12621:2019

All types of fertilizers

19

Organic substance content

TCVN 9294:2012

All types of fertilizers

20

C/N ratio

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

N: TCVN 8557:2010

All types of fertilizers

21

pHH2O

TCVN 13263-9:2020

All types of fertilizers

22

Density or relative density

TCVN 13263-10:2020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

23

Grain size

TCVN 1078:2023

Fused phosphate fertilizer

24

Nitrogen-fixing microorganisms

TCVN 6166:2002

All types of fertilizers

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 6167:1996

All types of fertilizers

26

Cellulose degrading microorganisms

TCVN 6168:2002

All types of fertilizers

27

Endomycorrhizae

TCVN 12560-1:2018

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

28

Chitosan content

TCVN 13263-11:2021

All types of fertilizers

29

Vitamin A content

TCVN 13263-1:2020

All types of fertilizers

30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 13263-2:2020

All types of fertilizers

31

Vitamin C content

TCVN 13263-3:2020

All types of fertilizers

32

Vitamin E content

TCVN 13263-4:2020

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

33

Auxin content

TCVN 13263-5:2020

All types of fertilizers

34

Gibberellin content

TCVN 13263-6:2020

All types of fertilizers

35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 9290:2018

All types of fertilizers

36

Cd content

TCVN 9291:2018

All types of fertilizers

37

Hg content

TCVN 10676:2015

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

38

As content

TCVN 11403:2016

All types of fertilizers

39

Free acid content

TCVN 9292:2019

All types of fertilizers

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 2620:2014

Colorless urea fertilizer (opaque granules, clear granules)

AOAC 976.01

All types of fertilizers, except colorless urea fertilizers

41

Nitrophenolates content

TCVN 13763:2023

All types of fertilizers

42

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 13764:2023

All types of fertilizers

43

Dicyandiamide content

TCVN 13759:2023

All types of fertilizers

44

Alginic acid content

TCVN 13761:2023

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

45

Enumeration of Trichoderma spp.

TCVN 13613:2022

All types of fertilizers

46

Enumeration of Bacillus pumilus

TCVN 14112:2024

All types of fertilizers

47

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 14113:2024

All types of fertilizers

48

Enumeration of Bacillus thuringiensis

TCVN 14114:2024

All types of fertilizers

49

Enumeration of microorganisms potassium resolution

TCVN 14115:2024

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

50

Enumeration of Penicillium spp.

TCVN 14387:2025

All types of fertilizers

51

Enumeration of Aspergillus spp.

TCVN 14388:2025

All types of fertilizers

52

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 14389:2025

All types of fertilizers

53

Enumeration of Bacillus coagulans

TCVN 14390:2025

All types of fertilizers

54

Enumeration of Bacillus mycoides

TCVN 14391:2025

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

55

Enumeration of Bacillus licheniformis

TCVN 14392:2025

All types of fertilizers

56

Salicylic acid content

TCVN 14470:2025

All types of fertilizers

57

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

TCVN 14471:2025

All types of fertilizers

Conformity assessment bodies may apply other test methods which have equivalent accuracy and designated or accredited by the competent authority in accordance with law on standards and technical regulations.

For dated TCVN on test methods, only the edition cited applies when reviewed. If there are factors affecting the test results because a method specified in TCVN has not been reviewed and revised to make it suitable to the practical situation or no test methods specified in this Regulation are tailored for quality indexes (including quality indexes having specific properties) and restricted elements in fertilizers, the test method designated or accredited by the competent authority in accordance with the law on standards and technical regulations shall apply.

4. MANAGEMENT PROVISIONS

4.1. General principles of fertilizer quality management

The management of quality of fertilizers (including those domestically produced, imported and circulated on the market) must be subject to the provisions of law on quality of products and goods and law on fertilizer management; ensure transparency, objectivity, non-discrimination in terms of goods origin and organizations and individuals related to quality of products and goods, conformity with international practice, protection of rights and legitimate interests of producers, traders and consumers.

Imported fertilizers must undergo state inspection of their quality and comply with the law on quality of products and goods and law on fertilizer management.

4.2. Provisions on conformity certification

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.2.1. Method 5: Testing representative samples in combination with assessment of the production process; carrying out supervision by testing samples collected at production sites or on the market in combination with assessment of the fertilizer production process.

Upon re-supervision and re-assessment, it is required to collect samples of all fertilizers whose conformity has been certified and 100% of quality indexes and restricted elements specified in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam and restricted elements provided for in the Appendix IV to this Regulation have been tested.

4.2.2. Method 7: Testing and assessing fertilizer shipments.

This method applies to imported fertilizers.

4.3. Provisions on conformity declaration

Conformity of fertilizers shall be declared as per the law on quality of products and goods and law on standards and technical regulations.

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

5.1. Every conformity assessment body shall: assess conformity with regard to the test methods and fields of certification which they have been accredited or designated; be subject to inspection and supervision by competent state management agencies; exercise its rights and perform its obligations in accordance with the law on quality of products and goods and law on standards and technical regulations.

5.2. Organizations and individuals producing, importing and selling fertilizers circulated in Vietnam must satisfy the provisions set forth in this technical regulation.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6.1. The state management agency for fertilizers shall provide guidance on, inspect and cooperate with related competent agencies in organizing the implementation of this Regulation.

6.2. In the cases where any of the legislative documents and standards referred to in this Regulation is amended or replaced, the newest one shall apply.

 

Appendix I

REQUIREMENTS FOR MAIN QUALITY INDEXES AND ACCEPTABLE DEVIATIONS BETWEEN TEST RESULTS AND REGISTERED LIMITS APPLICABLE TO MAIN QUALITY INDEXES FOR ROOT FERTILIZERS

For fertilizers specified in section 2.1 Fertilizer classification of this Regulation that are intended for root application must, there must be main quality indexes and acceptable deviations between test results and registered limits (deviations from registered limits) applicable to main quality indexes in compliance with the provisions set out in Tables 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 and 22 Sections I, II, III and IV of this Appendix.

For fertilizers whose main quality indexes (including those with specific properties) have not yet been specified in this Appendix, the main quality indexes shall be considered and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam by the Plant Production and Protection Department and acceptable deviations from registered limits applicable to the main quality indexes must be ≥ 10% regarding the density of beneficial microorganisms and mycorrhizae and ≥ 90% regarding other indexes.

I. GROUP OF INORGANIC FERTILIZERS

1. Macronutrient fertilizers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Single inorganic fertilizers include:

- Nitrogen fertilizers: including fertilizers containing nitrogen (N) such as urea fertilizer (CO(NH)), ammonium sulphate (AS) fertilizer ((NH)SO), ammonium chloride fertilizer (NHCl), calcium nitrate (Ca(NO)), magnesium nitrate (Mg(NO));

- Phosphate fertilizers: fertilizers containing phosphorus (P) such as fused phosphate fertilizer (produced by heating method, carrying out fusion of a mixture containing phosphate ore and additives, and then rapidly cooled by water), single superphosphate fertilizer in the form of a salt mixture (Ca(H2PO4)2.H2O and CaHPO4.2H2O), double superphosphate fertilizer in the form of water-soluble salt (Ca(H2PO4)2.H2O and POhh ≥ 40%), enriched superphosphate fertilizer in the form of water-soluble salt (Ca(H2PO4)2.H2O and 20% ≤ P2O5hh < 40%);

- Potassium fertilizers: fertilizers containing potassium (K) such as potassium chloride fertilizer (KCl), potassium sulphate fertilizer (KSO), potassium magnesium sulphate fertilizer (K2SO4.MgSO4.6H2O).

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for single inorganic fertilizers intended for root application are specified in Tables 1, 2 and 3 of this Appendix.

Table 1. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root nitrogen fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Urea fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 46

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2

Ammonium sulphate fertilizer (AS fertilizer)

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 20

≥ 97%

Sulphur content

% by mass of S

≥ 23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3

Ammonium chloride fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 25

≥ 97%

4

Calcium nitrate fertilizer

Total nitrogen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 15

≥ 97%

Calcium content

% by mass of Ca

≥ 18,5

≥ 93%

or % by mass of CaO

≥ 26

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Magnesium nitrate fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 11

≥ 97%

Magnesium content

% by mass of Mg

≥ 9

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 15

≥ 93%

Note: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

Table 2. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root phosphate fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

 

1

Fused phosphate fertilizer

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 15

≥ 97%

Calcium content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 18,5

≥ 93%

or % by mass of CaO

≥ 26

≥ 93%

Magnesium content

% by mass of Mg

≥ 8,5

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 14

≥ 93%

2

Single superphosphate fertilizer

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 16

≥ 97%

Water-soluble phosphorus content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 10

≥ 95%

3

Double superphosphate fertilizer

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 40

≥ 97%

Water-soluble phosphorus content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 24

≥ 95%

4

Enriched superphosphate fertilizer

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 20

≥ 97%

Water-soluble phosphorus content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 12

≥ 95%

Note: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

Table 3. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root potassium fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

 

1

Potassium chloride fertilizer

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 60

≥ 97%

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 50

≥ 97%

Sulphur content

% by mass of S

≥ 17

≥ 93%

3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 22

≥ 97%

Sulphur content

% by mass of S

≥ 18

≥ 93%

Magnesium content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 10

≥ 93%

Note: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

1.2. Complex inorganic fertilizers

Complex inorganic fertilizers include:

- Fertilizers containing nitrogen (N) and phosphorus (P) that are chemically bonded such as diammonium phosphate fertilizer (DAP fertilizer, (NH)HPO, monoammonium phosphate fertilizer (MAP fertilizer, NHHPO), ammonium polyphosphate fertilizer (APP fertilizer, (NH)HPO, (NH)HPO and (NH)HPO₁₀), nitrophosphate fertilizer in the form of a nitrophosphate salt mixture (CaHPO, (NH)HPO, NHNO and Ca(NO));

- Fertilizers containing phosphorus (P) and potassium (K) that are chemically bonded to each other such as monopotassium phosphate (MKP fertilizer, KHPO).

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for complex inorganic fertilizers intended for root application are specified in Table 4 of this Appendix.

Table 4. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root complex fertilizers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Diammonium phosphate fertilizer (DAP fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts

≥ 15

≥ 95%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 42

≥ 95%

2

Monoammonium phosphate fertilizer (MAP fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts

≥ 10

≥ 95%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 50

≥ 95%

3

Ammonium polyphosphate fertilizer (APP fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts

≥ 12

≥ 95%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 40

≥ 95%

4

Nitrophosphate fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts

≥ 20

≥ 95%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 20

≥ 95%

5

Monopotassium phosphate fertilizer (MKP fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of P2O5hh

≥ 52

≥ 95%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 34

≥ 95%

Note: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

1.3. Mixed inorganic fertilizers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for mixed inorganic fertilizers intended for root application are specified in Table 5 of this Appendix.

Table 5. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root mixed fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1

NPK mixed fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total content of total nitrogen and available phosphorus

Total % by mass of Nts, P2O5hh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

≥ 90%

Available phosphorus content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 3

≥ 90%

3

NK mixed fertilizer

Total content of total nitrogen and available potassium

Total % by mass of Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

4

PK mixed fertilizer

Total content of available phosphorus and available potassium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 18

≥ 93%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Note: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

1.4. Macro and secondary nutrient fertilizers, macro and micro nutrient fertilizers, macro, micro and secondary nutrient fertilizers

1.4.1. Macro and secondary nutrient fertilizers

Macro and secondary nutrient fertilizers include:

- Fertilizers containing one of the macronutrients (N, P, K) and at least 01 secondary nutrient such as nitrogen and secondary nutrient fertilizers, phosphate and secondary nutrient fertilizers and potassium and secondary nutrient fertilizers;

- Fertilizers containing 02 or 03 macronutrients (N, P, K) and at least 01 secondary nutrient such as NPK and secondary nutrient fertilizers, NP and secondary nutrient fertilizers, NK and secondary nutrient fertilizers, PK and secondary nutrient fertilizers (mixed and secondary nutrient fertilizers).

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for macro and secondary nutrient fertilizers intended for root application are specified in Table 6 of this Appendix.

Table 6. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root macronutrient and secondary nutrient fertilizers

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Nitrogen and secondary nutrient fertilizer(2), phosphate and secondary nutrient fertilizer(2) or potassium and secondary nutrient fertilizer(3)

Content of total nitrogen or available phosphorus or available potassium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 18

≥ 95%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiOhh(4)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2

NPK and secondary nutrient fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Content or total content of two to four secondary nutrients

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

≥ 90%

3

NP and secondary nutrient fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

≥ 90%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(4)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

≥ 90%

4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total content of total nitrogen, available potassium

Total % by mass of Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 3

≥ 93%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (4)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (5)

≥ 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

PK and secondary nutrient fertilizer

Total content of available phosphorus, available potassium

Total % by mass of P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(4)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 1

≥ 90%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (2) Phosphate and secondary nutrient fertilizers do not include fused phosphate fertilizers specified in Table 2 of this Appendix;

 (3) Potassium and secondary nutrient fertilizers do not include potassium magnesium sulphate fertilizers specified in Table 3 of this Appendix;

 (4) Applicable where there is 1 secondary nutrient, the content shall be ≥ 20%; where there are 2 or more secondary nutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 20%;

 (4) Applicable where there are 2 or more secondary nutrients, content of each secondary nutrient shall be ≥ 1%.

1.4.2. Macro and micro nutrient fertilizers

1.4.2.1. Single and micronutrient fertilizers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Nitrogen-micronutrient fertilizers: fertilizers containing nitrogen (N) and micronutrients such as urea and micronutrient fertilizers, ammonium sulphate and micronutrient fertilizers (AS and micronutrient fertilizers), ammonium chloride and micronutrient fertilizers, calcium nitrate and micronutrient fertilizers and magnesium nitrate and micronutrient fertilizers;

- Phosphate and micronutrient fertilizers: fertilizers containing phosphorus (P) and micronutrients such as fused phosphate and micronutrient fertilizers, single superphosphate and micronutrient fertilizers, double superphosphate and micronutrient fertilizers, enriched superphosphate and micronutrient fertilizers;

- Potassium and micronutrient fertilizers: fertilizers containing potassium (K) and micronutrients such as potassium chloride and micronutrient fertilizers, potassium sulphate and micronutrient fertilizers, potassium magnesium sulphate and micronutrient fertilizers.

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for single and micronutrient fertilizers intended for root application are specified in Tables 7, 8 and 9 of this Appendix.

Table 7. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root single and micronutrient fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Unit

Prescribed limit

 

1

Urea and micronutrient fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 45,5

≥ 95%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

Ammonium sulphate and micronutrient fertilizer (AS and micronutrient fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts

≥ 19,7

≥ 95%

Sulphur content

% by mass of S

≥ 22,7

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

3

Ammonium chloride and micronutrient fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 95%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Calcium nitrate and micronutrient fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 14,8

≥ 95%

Calcium content

% by mass of CaO

≥ 25,7

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 18,3

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

Magnesium nitrate and micronutrient fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 10,8

≥ 95%

Magnesium content

% by mass of MgO

≥ 14,8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

or % by mass of MgO

≥ 8,8

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

 (2) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

 (3) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

Table 8. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root phosphate and micronutrient fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Unit

Prescribed limit

 

1

Fused phosphate and micronutrient fertilizer

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 14,8

≥ 95%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Ca

≥ 18,3

≥ 93%

or % by mass of CaO

≥ 25,8

≥ 93%

Magnesium content

% by mass of Mg

≥ 8,4

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

or % by mass of MgO

≥ 13,8

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

2

Single superphosphate and micronutrient fertilizer

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 15,8

≥ 95%

Water-soluble phosphorus content

% by mass of P2O5ht

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Double superphosphate and micronutrient fertilizer

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 39,4

≥ 95%

Water-soluble phosphorus content

% by mass of P2O5ht

≥ 23,6

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

4

Enriched superphosphate and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of P2O5hh

≥ 19,7

≥ 95%

Water-soluble phosphorus content

% by mass of P2O5ht

≥ 11,8

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

 (2) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

 (3) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

Table 9. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root potassium and micronutrient fertilizers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Potassium chloride and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of K2Ohh

≥ 59,3

≥ 95%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

2

Potassium sulphate and micronutrient fertilizer

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 49,4

≥ 95%

Sulphur content

% by mass of S

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Potassium magnesium sulphate and micronutrient fertilizer

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 21,7

≥ 95%

Sulphur content

% by mass of S

≥ 17,7

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of MgO

≥ 9,8

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

 (2) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

 (3) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

1.4.2.2. Complex and micronutrient fertilizers

Complex and micronutrient fertilizers include:

- Fertilizers containing nitrogen (N) and phosphorus (P) that are chemically bonded to each other and micronutrients such as diammonium phosphate and micronutrient fertilizers (DAP and micronutrient fertilizers), monoammonium phosphate and micronutrient fertilizers (MAP and micronutrient fertilizers), ammonium polyphosphate and micronutrient fertilizers (APP and micronutrient fertilizers), nitrophosphate and micronutrient fertilizers;

- Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for complex and micronutrient fertilizers intended for root application are specified in Table 10 of this Appendix.

Table 10. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root complex and micronutrient fertilizers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Diammonium phosphate and micronutrient fertilizer (DAP and micronutrient fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts

≥ 14,8

≥ 95%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 41,5

≥ 95%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

Monoammonium phosphate and micronutrient fertilizer (MAP and micronutrient fertilizer)

Total nitrogen

% by mass of Nts

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 95%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 49,5

≥ 95%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

3

Ammonium polyphosphate and micronutrient fertilizer (APP and micronutrient fertilizer)

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 11,8

≥ 95%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of P2O5hh

≥ 39,6

≥ 95%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

4

Nitrophosphate and micronutrient fertilizer

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 19,8

≥ 95%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 95%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Monopotassium phosphate and micronutrient fertilizer (MKP and micronutrient fertilizer)

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 51,4

≥ 95%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 33,6

≥ 95%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

 (2) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.4.2.3. Mixed and micronutrient fertilizers

Mixed and micronutrient fertilizers include fertilizers containing 03 macronutrients and at least 01 micronutrient (NPK and micronutrient fertilizers) or 02 macronutrients and at least 01 micronutrient (NP and micronutrient fertilizers, NK and micronutrient fertilizers, PK and micronutrient fertilizers).

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for mixed and micronutrient fertilizers intended for root application are specified in Table 11 of this Appendix.

Table 11. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root mixed and micronutrient fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

 

1

NPK and micronutrient fertilizers

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 3

≥ 90%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total content of total nitrogen, available phosphorus

Total % by mass of Nts, P2O5hh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

≥ 90%

Available phosphorus content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 3

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3

NK and micronutrient fertilizer

Total content of total nitrogen, available potassium

Total % by mass of Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 50

≥ 80%

4

PK and micronutrient fertilizer

Total content of available phosphorus, available potassium

Total % by mass of P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Available phosphorus content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 3

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

 (2) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

 (3) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

1.4.3. Macro, secondary and micro nutrient fertilizers

Macro, secondary and micro nutrient fertilizers include:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Fertilizers containing 02 or 03 macronutrients (N, P, K), secondary nutrients and micronutrients such as NPK, secondary nutrient and micronutrient fertilizers, NP, secondary nutrient and micronutrient fertilizers, PK, secondary nutrient and micronutrient fertilizers.

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for macro, secondary and micro nutrient fertilizers intended for root application are specified in Table 12 of this Appendix.

Table 12. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root macro, secondary and micro nutrient fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1

Nitrogen, secondary nutrient and micronutrient fertilizer, phosphate, secondary nutrient and micronutrient fertilizer or potassium, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

Content of total nitrogen or available phosphorus or available potassium

Total % by mass of Nts or P2O5hh or K2Ohh

≥ 18

≥ 95%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(3)

≥ 1

≥ 90%

Content or total content of two or more micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

2

NPK, secondary and micro nutrient fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts

≥ 3

≥ 90%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(2)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (3)

≥ 1

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

3

NP, secondary and micro nutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total % by mass of Nts, P2O5hh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

≥ 90%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (2)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(3)

≥ 1

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

4

NK, secondary and micro nutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total % by mass of Nts, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(2)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(3)

≥ 1

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

5

PK, secondary and micro nutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total % by mass of P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 3

≥ 90%

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

Content or total content of two to four secondary nutrients

% by mass or total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (2)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (3)

≥ 1

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(4)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(5)

≥ 50

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

 (2) Applicable where there is 1 secondary nutrient, the content shall be ≥ 20%; where there are 2 or more secondary nutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 20%;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (4) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm;

 (5) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

2. Secondary nutrient fertilizers

Secondary nutrient fertilizers include:

- Fertilizers containing only secondary nutrients (secondary nutrient fertilizers);

- Fertilizers containing secondary nutrients and micronutrients in their composition (secondary and micro nutrient fertilizers).

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for secondary nutrient fertilizers intended for root application are specified in Table 13 of this Appendix.

Table 13. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root secondary nutrient fertilizers

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Secondary nutrient fertilizer

Total content of two to four secondary nutrients

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 5

≥ 90%

2

Secondary and micro nutrient fertilizer

Total content of two to four secondary nutrients

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 1.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

 (2) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

 (3) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

3. Micronutrient fertilizers

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for micronutrient fertilizers intended for root application are specified in Table 14 of this Appendix.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(2)

≥ 2.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(3)

≥ 50

≥ 80%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (3) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

4. Inorganic fertilizers for soil improvement

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for inorganic fertilizers for soil improvement intended for root application are specified in Table 15 of this Appendix.

Table 15. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root inorganic fertilizers for soil improvement

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

 

1

Inorganic fertilizer for soil improvement

Content of inorganic substances or synthetic organic substances (having the effect of improving soil properties)

%

- -

≥ 90%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5. Multi-component inorganic fertilizers

Multi-component inorganic fertilizers include:

- Single inorganic fertilizers blended with one or more organic substances, biological substances or beneficial microorganisms such as nitrogen and organic fertilizers (urea and organic fertilizers, AS and organic fertilizers, etc.), phosphate and organic fertilizers, potassium and organic fertilizers, nitrogen and biological fertilizers (urea and biological fertilizers, AS and biological fertilizers, etc.), phosphate and biological fertilizers, potassium and biological fertilizers, nitrogen and microbial fertilizers (such as urea and microbial fertilizers, AS and microbial fertilizers, etc.), phosphate and microbial fertilizers, potassium and microbial fertilizers, nitrogen, organic and biological fertilizers (urea, organic and biological fertilizers, AS, organic and biological fertilizers, etc.), phosphate, organic and biological fertilizers, potassium, organic and biological fertilizers, nitrogen, organic and microbial fertilizers (urea, organic and microbial fertilizers, AS, organic and microbial fertilizers, etc.), phosphate, organic and microbial fertilizers, potassium, organic and microbial fertilizers.

- Complex inorganic fertilizers blended with one or more organic substances, biological substances or beneficial microorganisms such as complex and organic fertilizers (DAP and organic fertilizers, APP and organic fertilizers, nitrophosphate and organic fertilizers, MAP and organic fertilizers, MKP and organic fertilizers), complex and biological fertilizers (DAP and biological fertilizers, APP and biological fertilizers, nitrophosphate and biological fertilizers, MAP and biological fertilizers, MKP and biological fertilizers), complex and microbial fertilizers (DAP and microbial fertilizers, APP and microbial fertilizers, nitrophosphate and microbial fertilizers, MAP and microbial fertilizers, MKP and microbial fertilizers), complex, organic and biological fertilizers (DAP, organic and biological fertilizers, APP, organic and biological fertilizers, nitrophosphate, organic and biological fertilizers, MAP, organic and biological fertilizers, MKP, organic and biological fertilizers), complex, organic and microbial fertilizers (DAP, organic and microbial fertilizers, APP, organic and microbial fertilizers, nitrophosphate, organic and microbial fertilizers, MAP, organic and microbial fertilizers, MKP, organic and microbial fertilizers).

- Mixed inorganic fertilizers blended with one or more organic substances, biological substances or beneficial microorganisms such as NPK and organic fertilizers, NP and organic fertilizers, NK and organic fertilizers, PK and organic fertilizers, NPK and biological fertilizers, NP and biological fertilizers, NK and biological fertilizers, PK and biological fertilizers, NPK and microbial fertilizers, NP and microbial fertilizers, NK and microbial fertilizers, PK and microbial fertilizers, NPK, organic and biological fertilizers, NP, organic and biological fertilizers, NK, organic and biological fertilizers, PK, organic and biological fertilizers, NPK, organic and microbial fertilizers, NP, organic and microbial fertilizers, NK, organic and microbial fertilizers, PK, organic and microbial fertilizers, NPK, biological and microbial fertilizers, NP, biological and microbial fertilizers, NK, biological and microbial fertilizers, PK, biological and microbial fertilizers.

- Macro, secondary and micro nutrient fertilizers blended with biological substances such as secondary nutrient and biological fertilizers, macronutrient, secondary nutrient and biological fertilizers, macronutrient, micronutrient and biological fertilizers, secondary nutrient and microbial fertilizers, secondary nutrient, micronutrient and biological fertilizers, secondary, micronutrient and microbial fertilizers.

- Fertilizers blended from at least two of the aforementioned multi-component inorganic fertilizers and having main quality indexes consisting of macronutrients and secondary nutrients or macronutrients and micronutrients or macronutrients, secondary nutrients and micronutrients, and at least one of the indexes including organic substances, biological substances and microorganisms that satisfy the provisions specified in Table 16.23 of this Regulation.

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for multi-component inorganic fertilizers intended for root application are specified in Table 16 of this Appendix.

Table 16. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for multi-component inorganic fertilizers intended for root application

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Nitrogen and organic fertilizer, phosphate and organic fertilizer, potassium and organic fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts or P2O5hh or K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 10

≥ 93%

2

Nitrogen and biological fertilizer, phosphate and biological fertilizer or potassium and biological fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts or P2O5hh or K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content, or total humic acid and fulvic acid content

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content(2) or vitamin content(3) or content of other biological substances(4)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- -

≥ 90%

3

Nitrogen and microbial fertilizer, phosphate and microbial fertilizer or potassium and microbial fertilizer

Content of total nitrogen or available phosphorus or available potassium

% by mass of Nts or P2O5hh or K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

One or more indexes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density (6)

IP/g

≥ 102

≥ 10%

4

Nitrogen, organic and biological fertilizer, phosphate, organic and biological fertilizer or potassium, organic and biological fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts or P2O5hh or K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 10

≥ 93%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content  of humic acid and fulvic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

5

Nitrogen, organic and microbial fertilizer, phosphate, organic and microbial fertilizer or potassium, organic and microbial fertilizer

Content of total nitrogen or available phosphorus or available potassium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 18

≥ 93%

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 10

≥ 93%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

6

Complex and organic fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh or P2O5hh, K2Ohh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 5

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Complex and biological fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Humic acid content, fulvic acid content, or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total content of total nitrogen, available phosphorus or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

One or more indexes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

9

Complex, organic and microbial fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total % by mass of Nts, P2O5hh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 5

≥ 90%

Organic substance content

% by mass of organic substance

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

 

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

10

Complex, organic and microbial fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 20

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 5

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

11

NPK and organic fertilizer or NP and organic fertilizer or NK and organic fertilizer or PK and organic fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium or total nitrogen, available phosphorus or total nitrogen, available potassium or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 10

≥ 93%

12

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium or total nitrogen, available phosphorus or total nitrogen, available potassium or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

One or more indexes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

13

NPK and microbial fertilizer or NP and microbial fertilizer or NK and microbial fertilizer or PK and microbial fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

14

NPK, organic and biological fertilizer or NP, organic and biological fertilizer or NK, organic and biological fertilizer or PK, organic and biological fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium or total nitrogen, available phosphorus or total nitrogen, available potassium or available phosphorus, available potassium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NPK, organic and microbial fertilizer or NP, organic and microbial fertilizer or NK, organic and microbial fertilizer or PK, organic and microbial fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium or total nitrogen, available phosphorus or total nitrogen, available potassium or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of organic substance

≥ 5

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 102

≥ 10%

16

NPK, biological and microbial fertilizer or NP, biological and microbial fertilizer, NK, biological and microbial fertilizer or PK, biological and microbial fertilizer

Total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium or total nitrogen, available phosphorus or total nitrogen, available potassium or available phosphorus, available potassium

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 3

≥ 90%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

17

Secondary nutrient and biological fertilizer

Total content of two to four secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Macronutrient, secondary nutrient and biological fertilizer

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

19

Macronutrient, micronutrient and biological fertilizer

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 8 and < 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass

- -

≥ 90%

20

Secondary nutrient and microbial fertilizers

Total content of two to four secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 102

≥ 10%

21

Secondary nutrient, micronutrient and biological fertilizer

Total content of two to four secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 1

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Secondary, micronutrient and microbial fertilizer

Total content of two to four secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥ 1

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

23

Multi-component inorganic fertilizer

Macronutrient

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts or P2O5hh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 18

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 3

≥ 90%

Secondary nutrient

Content or total content of secondary nutrients

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(10)

≥ 1

≥ 90%

Micronutrient

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

Organic substance

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Biological substance

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Microorganism

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (2) Amino acid: can be replaced by the name of a specific amino acid (glycine, lysine, serine, etc.) together with the content of each corresponding amino acid;

 (3) Vitamin: can be replaced by the name of a specific vitamin (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, etc.) together with the content of each corresponding vitamin;

 (4) Other biological substances: the name of a biological substance shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam for each specific fertilizer;

 (5) Beneficial microorganisms include cellulose-degrading microorganisms (microorganisms degrading organic compounds), nitrogen-fixing microorganisms, phosphorus-solubilizing microorganisms (microorganisms degrading insoluble phosphorus compounds), potassium-solubilizing microorganisms and other beneficial microorganisms recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam;

 (6) Mycorrhizae include endomycorrhizae and ectomycorrhizae;

 (7) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

 (8) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (10) Applicable where there are 2 or more secondary nutrients, content of each secondary nutrient shall be ≥ 1%;

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

II. GROUP OF ORGANIC FERTILIZERS

1. Organic fertilizers

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for organic fertilizers intended for root application are specified in Table 17 of this Appendix.

Table 17. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root organic fertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Organic fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Note: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

2. Organic fertilizers for soil improvement

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for organic fertilizers for soil improvement are specified in Table 18 of this Appendix.

Table 18. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root organic fertilizers for soil improvement

No.

Type of fertilizer

Main quality index

 

Index name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

1

Organic fertilizer for soil improvement

Content of organic substance (natural organic substances having the effect of improving soil properties)

%

- -

≥ 90%

Note: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3. Multi-component organic fertilizers

Multi-component organic fertilizers include:

- Fertilizers containing organic substance and one or more biological substances or beneficial microorganisms such as organic and microbial fertilizers, organic and biological fertilizers, organic, biological and microbial fertilizers;

- Fertilizers containing organic substance and one or more macronutrients, secondary nutrients or micronutrients such as organic and macronutrient fertilizers (organic and mineral fertilizers), organic, macronutrient and secondary nutrient fertilizers, organic, macronutrient and micronutrient fertilizers, organic and secondary nutrient fertilizers, organic and micronutrient fertilizers, organic, secondary and micronutrient fertilizers;

- Fertilizers containing organic substance and macronutrients, secondary nutrients, micronutrients, biological substances, beneficial microorganisms such as organic, biological and macronutrient fertilizers, organic, microbial and macronutrient fertilizers, organic, biological and secondary nutrient fertilizers, organic, biological and micronutrient fertilizers, organic, microbial and secondary nutrient fertilizers, organic, microbial and micronutrient fertilizers.

- Fertilizers blended from at least two of the aforementioned multi-component organic fertilizers and having main quality indexes consisting of organic substance and at least two of the indexes including macronutrients, secondary nutrients, micronutrients, biological substances and microorganisms that satisfy the provisions specified in Table 19.16 of this Regulation.

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for multi-component organic fertilizers intended for root application are specified in Table 19 of this Appendix.

Table 19. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for multi-component organic fertilizers intended for root application

No.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Organic and microbial fertilizer

Organic substance content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 15

≥ 93%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism(2)

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density(3)

IP/g

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 10%

2

Organic and biological fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 2

≥ 90%

Content of amino acid content(4), or vitamin(5) or other biological substances(6)

% by mass

- -

≥ 90%

3

Organic and macronutrient fertilizer (organic and mineral fertilizer)

Organic substance content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 15

≥ 93%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4

Organic, biological and macronutrient fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

5

Organic, microbial and macronutrient fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

6

Organic, macronutrient and micronutrient fertilizer

Organic substance content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 15

≥ 93%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content or total content of secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 2

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8

Organic, biological and microbial fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

9

Organic, biological and secondary nutrient fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

10

Organic, biological and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- -

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

11

Organic, microbial and secondary nutrient fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

One or more microorganism indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Content or total content of secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

12

Organic, microbial and micronutrient fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 10

≥ 10%

Content or total content of micronutrients

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

13

Organic and secondary nutrient fertilizer

Organic substance content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 15

≥ 93%

Content or total content of secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

14

Organic and micronutrient fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 20

≥ 93%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

15

Organic, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content or total content of secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh (8)

≥ 1

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

≥ 80%

16

Multi-component organic fertilizers

Organic substance

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of organic substance

≥ 15

≥ 93%

Microorganism

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Biological substance

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass

- -

≥ 90%

Macronutrient

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 2

≥ 90%

Secondary nutrient

Content or total content of secondary nutrients

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(7)

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(8)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

Micronutrient

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(9)

≥ 1.000

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(10)

≥ 50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (2) Beneficial microorganisms include cellulose-degrading microorganisms (microorganisms degrading organic compounds), nitrogen-fixing microorganisms, phosphorus-solubilizing microorganisms (microorganisms degrading insoluble phosphorus compounds), potassium-solubilizing microorganisms and other beneficial microorganisms recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam;

 (3) Mycorrhizae include endomycorrhizae and ectomycorrhizae;

 (4) Amino acid: can be replaced by the name of a specific amino acid (glycine, lysine, serine, etc.) together with the content of each corresponding amino acid;

 (5) Vitamin: can be replaced by the name of a specific vitamin (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, etc.) together with the content of each corresponding vitamin;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (7) Applicable where there is 1 secondary nutrient, the content shall be ≥ 20%; where there are 2 or more secondary nutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 20%;

 (8) Applicable where there are 2 or more secondary nutrients, content of each secondary nutrient shall be ≥ 1%;

 (9) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm.

 (10) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm.

 (11) The prescribed limit ≥ 8% applies to the indexes Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 2%; the prescribed limit < 18% applies to the indexes Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%.

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

III. GROUP OF BIOFERTILIZERS

1. Biofertilizers

Biofertilizers include:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Fertilizers containing only beneficial microorganisms (microbial fertilizers);

- Fertilizers containing both biological substances and beneficial microorganisms (biological and microbial fertilizers).

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root biofertilizers are specified in Table 20 of this Appendix.

Table 20. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root biofertilizers

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

 

1

Biofertilizer

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass

- -

≥ 90%

2

Microbial fertilizer

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism(5)

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x108

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mycorrhiza density(6)

IP/g

≥ 102

≥ 10%

3

Biological and microbial fertilizer

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x107

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (2) Amino acid: can be replaced by the name of a specific amino acid (glycine, lysine, serine, etc.) together with the content of each corresponding amino acid;

 (3) Vitamins: can be replaced by the name of a specific vitamin (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, etc.) together with the content of each corresponding vitamin;

 (4) Other biological matters: the name of a biological matter shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam for each specific fertilizer;

 (5) Beneficial microorganisms include cellulose-degrading microorganisms (microorganisms degrading organic compounds), nitrogen-fixing microorganisms, phosphorus-solubilizing microorganisms (microorganisms degrading insoluble phosphorus compounds), potassium-solubilizing microorganisms and other beneficial microorganisms recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

2. Biofertilizers for soil improvement

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for biofertilizers for soil improvement are specified in Table 21 of this Appendix.

Table 21. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for root biofertilizers for soil improvement

No.

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

 

1

Biofertilizer for soil improvement

One or more indexes

Content of biological substance(2)  (having the effect of improving soil properties)

%

- -

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CFU/g or CFU/ml

- -

≥ 10%

Mycorrhiza density(4) (having the effect of improving soil properties)

IP/g

- -

≥ 20%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (2) Other biological substances: the name of a biological substance shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam for each specific fertilizer;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (4) Mycorrhizae include endomycorrhizae and ectomycorrhizae;

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

3. Multi-component biofertilizers

Multi-component biofertilizers include:

- Fertilizers containing at least one of the following two components, namely biological substances, beneficial microorganisms and macronutrients such as biological and macronutrient fertilizers, microbial and macronutrient fertilizers, biological, microbial and macronutrient fertilizers;

- Fertilizers containing at least one of the following two components, namely biological substances, beneficial microorganisms and macronutrients such as biological and micronutrient fertilizers, microbial and micronutrient fertilizers.

- Fertilizers blended from at least two of the aforementioned multi-component biofertilizers and having main quality indexes consisting of organic substance and/or microorganism and at least two of the indexes including macronutrients, secondary nutrients, micronutrients and organic substances that satisfy the provisions specified in Table 22.6 of this Regulation.

Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for multi-component biofertilizers intended for root application are specified in Table 22 of this Appendix.

Table 22. Main quality indexes and acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes for multi-component biofertilizers intended for root application

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Type of fertilizer

Main quality index

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Index name

Unit

Prescribed limit

 

1

Biological and macronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content(2) or vitamin content(3) or content of other biological substances(4)

% by mass

- -

≥ 90%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

2

Microbial and macronutrient fertilizer

One or more indexes

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

Mycorrhiza density(6)

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

3

Biological and micronutrient fertilizer

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 2

≥ 90%

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

4

Microbial and micronutrient fertilizer

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 10%

Mycorrhiza density

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

≥ 1.000

≥ 85%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

5

Biological, microbial and macronutrient fertilizer

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amino acid content or vitamin content or content of other biological substances

% by mass

- -

≥ 90%

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Content or total content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

6

Multi-component biofertilizer(12)

Biological substance

One or more indexes

Humic acid content, fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass

- -

≥ 90%

Microorganism

One or more indexes

Density of each type of beneficial microorganism

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x106

≥ 10%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

IP/g

≥ 102

≥ 10%

Organic substance

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 5

≥ 90%

Macronutrient

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥ 8 and < 18(11)

≥ 93%

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium each (except where only 01 macronutrient is present)

% by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh

≥ 2

≥ 90%

Secondary nutrient

Content or total content of secondary nutrients

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 20

≥ 93%

Content of each secondary nutrient (except where only 01 secondary nutrient is present)

% by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh(10)

≥ 1

≥ 90%

Micronutrient

Content or total content of micronutrients

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(7)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 85%

Content of each micronutrient (except where only 01 micronutrient is present)

mg/kg or mg/l or ppm by mass of B, Mo, Fe, Cu, Co, Mn, Zn(8)

≥ 50

≥ 80%

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

 

 

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (2) Amino acid: can be replaced by the name of a specific amino acid (glycine, lysine, serine, etc.) together with the content of each corresponding amino acid;

 (3) Vitamin: can be replaced by the name of a specific vitamin (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, etc.) together with the content of each corresponding vitamin;

 (4) Other biological matters: the name of a biological matter shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam for each specific fertilizer;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (6) Mycorrhizae include endomycorrhizae and ectomycorrhizae;

 (7) Applicable where there is 1 micronutrient, the content shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm; where there are 2 or more micronutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 1.000 mg/kg or mg/l or ppm;

 (8) Applicable where there are 2 or more micronutrients, content of each micronutrient shall be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm;

 (9) Applicable where there is 1 secondary nutrient, the content shall be ≥ 20%; where there are 2 or more secondary nutrients, the total content of such nutrients shall be ≥ 20%;

 (10) Applicable where there are 2 or more secondary nutrients, content of each secondary nutrient shall be ≥ 1%;

 (11) The prescribed limit ≥ 8% applies to the indexes Nts, P2O5hh, K2Ohh  ≥ 2%; the prescribed limit < 18% applies to the indexes Nts, P2O5hh, K2Ohh ≥ 3%.

 (12) Where the main quality indexes comprise biological substances, macronutrients, secondary nutrients or micronutrients, and the total content of the biological substances is lower than that of the macronutrients and secondary nutrients or macronutrients and micronutrients, it belongs to the group of inorganic fertilizers. Where the main quality index is organic substance with a content of ≥ 15%, it belongs to the group of organic fertilizers.

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

IV. FERTILIZERS CONTAINING PLANT GROWTH REGULATORS, FERTILIZERS CONTAINING USE EFFICIENCY ENHANCERS, FERTILIZERS CAPABLE OF BOOSTING PLANT IMMUNITY AND RARE EARTH FERTILIZERS

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Main quality indexes of fertilizers containing PGRs comprise the main quality indexes of one of the fertilizers specified in Tables 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 and 22 of this Appendix and content of PGRs. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered (if any) and restricted elements of fertilizers containing PGRs must satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered and restricted elements of one of the fertilizers specified in the Tables of this Appendix, Table 23 and Table 24 of Appendix II and Table 27 of Appendix IV. Content of PGRs in fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. The acceptable deviation from registered limit of a PGR must be ≥ 80% and the acceptable deviation from prescribed limit 0,5%(1) (or 5.000 mg/kg or 5.000 ppm by mass) of a PGR must be < 120%.

Note: (1) Deviation from the prescribed limit 0,5% for the PGR index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in % by mass/0,5) x 100.

2. Fertilizers containing use efficiency enhancers

The main quality indexes of fertilizers containing use efficiency enhancers comprise the main quality indexes of one of the fertilizers specified in Tables 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 and 22 of this Appendix and content of use efficiency enhancers. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered (if any) and restricted elements of fertilizers containing use efficiency enhancers must satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered and restricted elements of one of the fertilizers specified in the Tables of this Appendix, Table 23 and Table 24 of Appendix II and Table 27 of Appendix IV. Content of use efficiency enhancers in fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. Acceptable deviation from registered limit of content of a use efficiency enhancer must be ≥ 80%.

3. Fertilizers capable of boosting plant immunity

The main quality indexes of fertilizers capable of boosting plant immunity comprise the main quality indexes of one of the fertilizers specified in Tables 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 and 22 of this Appendix and content of plant immunity boosters. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered (if any) and restricted elements of fertilizers capable of boosting plant immunity must satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered and restricted elements of one of the fertilizers specified in the Tables of this Appendix, Table 23 and Table 24 of Appendix II and Table 27 of Appendix IV. Content of plant immunity boosters in fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. Acceptable deviation from registered limit of content of a plant immunity booster must be ≥ 80%.

4. Rare earth fertilizers

The main quality indexes of rare earth fertilizers comprise the main quality indexes of one of the fertilizers specified in Tables 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21 and 22 of this Appendix and content of rare earth elements. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered (if any) and restricted elements of rare earth fertilizers must satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered, additional quality indexes registered and restricted elements of one of the fertilizers specified in the Tables of this Appendix, Table 23 and Table 24 of Appendix II and Table 27 of Appendix IV. Content of rare earth elements in fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. Acceptable deviation from registered limit of content of a rare earth element must be ≥ 80%.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

REQUIREMENTS FOR ADDITIONAL QUALITY INDEXES, ACCEPTABLE DEVIATIONS BETWEEN TEST RESULTS AND REGISTERED LIMITS AND ACCEPTABLE DEVIATIONS BETWEEN TEST RESULTS AND PRESCRIBED LIMITS APPLICABLE TO ADDITIONAL QUALITY INDEXES FOR ROOT FERTILIZERS

The fertilizers specified in section 2.1 Fertilizer classification of this Regulation that are intended for root application must satisfy the corresponding provisions set out in Table 23 of this Appendix regarding additional quality indexes to be registered and acceptable deviations from registered limits applicable to additional quality indexes to be registered. Where fertilizers have additional quality indexes, acceptable deviations from registered limits and acceptable deviations from prescribed limits applicable to additional quality indexes which satisfy the provisions in Table 24, organizations and individuals are entitled to register such additional quality indexes in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

For fertilizers whose additional quality indexes (including those with specific properties) have not yet been specified in this Appendix, the additional quality indexes shall be considered and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam by the Plant Production and Protection Department and acceptable deviations from registered limits applicable to the additional quality indexes must be ≥ 10% regarding the density of beneficial microorganisms, ≥ 20% regarding the mycorrhiza density and ≥ 80% regarding other registered additional quality indexes.

Table 23. Additional quality indexes to be registered, acceptable deviations from registered limits applicable to additional quality indexes to be registered for root fertilizers

No.

Index name

Additional quality indexes to be registered

Acceptable deviation from registered limit applicable to additional quality indexes to be registered

Type of fertilizer(*)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Prescribed limit

Type of fertilizer(*)

Deviation from registered limit(3)

1

Moisture (solid form)

Urea fertilizer

%

≤ 1

Urea fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Ammonium sulphate fertilizer (AS fertilizer)

Ammonium sulphate fertilizer (AS fertilizer)

Ammonium chloride fertilizer

Ammonium chloride fertilizer

Calcium nitrate fertilizer

Calcium nitrate fertilizer

Magnesium nitrate fertilizer

Magnesium nitrate fertilizer

Fused phosphate fertilizer (powder form, granular form)(1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Potassium chloride fertilizer

Potassium chloride fertilizer

Potassium sulphate fertilizer

Potassium sulphate fertilizer

Potassium magnesium sulphate fertilizer

Potassium magnesium sulphate fertilizer

Ammonium polyphosphate fertilizer (APP fertilizer)

Ammonium polyphosphate fertilizer (APP fertilizer)

Monopotassium phosphate fertilizer (MKP fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≤ 1

Monopotassium phosphate fertilizer (MKP fertilizer)

≤ 110%

Fused phosphate and micronutrient fertilizer (powder form, granular form)

Fused phosphate and micronutrient fertilizer (powder form, granular form)

Micronutrient fertilizer

Micronutrient fertilizer

Urea and micronutrient fertilizer

%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Urea and micronutrient fertilizer

≤ 110%

Ammonium sulphate and micronutrient fertilizer (AS and micronutrient fertilizer)

Ammonium sulphate and micronutrient fertilizer (AS and micronutrient fertilizer)

Ammonium chloride and micronutrient fertilizer

Ammonium chloride and micronutrient fertilizer

Calcium nitrate and micronutrient fertilizer

Calcium nitrate and micronutrient fertilizer

Magnesium nitrate and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Potassium chloride and micronutrient fertilizer

Potassium chloride and micronutrient fertilizer

Potassium sulphate and micronutrient fertilizer

Potassium sulphate and micronutrient fertilizer

Potassium magnesium sulphate and micronutrient fertilizer

Potassium magnesium sulphate and micronutrient fertilizer

Ammonium polyphosphate and micronutrient fertilizer (APP and micronutrient fertilizer)

Ammonium polyphosphate and micronutrient fertilizer (APP and micronutrient fertilizer)

Monopotassium phosphate and micronutrient fertilizer (MKP and micronutrient fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Diammonium phosphate fertilizer (DAP fertilizer)

%

≤ 2,5

Diammonium phosphate fertilizer (DAP fertilizer)

≤ 110%

Monoammonium phosphate fertilizer (MAP fertilizer)

%

≤ 3

Monoammonium phosphate fertilizer (MAP fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitrophosphate fertilizer

Nitrophosphate fertilizer

Diammonium phosphate and micronutrient fertilizer (DAP and micronutrient fertilizer)

Diammonium phosphate and micronutrient fertilizer (DAP and micronutrient fertilizer)

Secondary and micro nutrient fertilizer

Secondary and micro nutrient fertilizer

Monoammonium phosphate and micronutrient fertilizer (MAP and micronutrient fertilizer)

%

≤ 3,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≤ 110%

Nitrophosphate and micronutrient fertilizer

Nitrophosphate and micronutrient fertilizer

Secondary nutrient fertilizers

%

≤ 4

Secondary nutrient fertilizers

≤ 110%

Nitrogen, secondary nutrient and micronutrient fertilizer, phosphate, secondary nutrient and micronutrient fertilizer, potassium, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≤ 4

Nitrogen, secondary nutrient and micronutrient fertilizer, phosphate, secondary nutrient and micronutrient fertilizer, potassium, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

≤ 110%

Fused phosphate fertilizer (pellet form)(2)

%

≤ 5

Fused phosphate fertilizer (pellet form)(2)

≤ 110%

Double superphosphate fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NPK mixed fertilizer (excluding NPK fertilizer having organic substance as an additional quality index)

NPK mixed fertilizer (excluding NPK fertilizer having organic substance as an additional quality index)

NP mixed fertilizer (excluding NP fertilizer having organic substance as an additional quality index)

NP mixed fertilizer (excluding NP fertilizer having organic substance as an additional quality index)

NK mixed fertilizer (excluding NK fertilizer having organic substance as an additional quality index)

NK mixed fertilizer (excluding NK fertilizer having organic substance as an additional quality index)

PK mixed fertilizer (excluding PK fertilizer having organic substance as an additional quality index)

PK mixed fertilizer (excluding PK fertilizer having organic substance as an additional quality index)

Fused phosphate and micronutrient fertilizer (pellet form)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Double superphosphate and micronutrient fertilizer

Double superphosphate and micronutrient fertilizer

NPK and micronutrient fertilizer

NPK and micronutrient fertilizer

NP and micronutrient fertilizer

NP and micronutrient fertilizer

NK and micronutrient fertilizer

NK and micronutrient fertilizer

PK and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitrogen and secondary fertilizer, phosphate and micronutrient fertilizer, potassium and secondary nutrient fertilizer

Nitrogen and secondary fertilizer, phosphate and micronutrient fertilizer, potassium and secondary nutrient fertilizer

NPK and secondary nutrient fertilizer

NPK and secondary nutrient fertilizer

NP and secondary nutrient fertilizer

NP and secondary nutrient fertilizer

NK and secondary nutrient fertilizer

NK and secondary nutrient fertilizer

PK and secondary nutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NPK, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

NPK, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

NP, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

NP, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

NK, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

%

≤ 5

NK, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

≤ 110%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

PK, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

Nitrogen and organic fertilizer, phosphate and organic fertilizer, potassium and organic fertilizer

%

≤ 10

Nitrogen and organic fertilizer, phosphate and organic fertilizer, potassium and organic fertilizer

≤ 105%

Nitrogen and biological fertilizer, phosphate and biological fertilizer, potassium and biological fertilizer

Nitrogen and biological fertilizer, phosphate and biological fertilizer, potassium and biological fertilizer

Nitrogen and microbial fertilizer, phosphate and microbial fertilizer, potassium and microbial fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitrogen, organic and biological fertilizer, phosphate, organic and biological fertilizer, potassium, organic and biological fertilizer

Nitrogen, organic and biological fertilizer, phosphate, organic and biological fertilizer, potassium, organic and biological fertilizer

Nitrogen, organic and microbial fertilizer, phosphate, organic and microbial fertilizer, potassium, organic and microbial fertilizer

Nitrogen, organic and microbial fertilizer, phosphate, organic and microbial fertilizer, potassium, organic and microbial fertilizer

Complex and organic fertilizer (DAP and organic fertilizer, APP and organic fertilizer, nitrophosphate and organic fertilizer, MAP and organic fertilizer, MKP and organic fertilizer)

Complex and organic fertilizer (DAP and organic fertilizer, APP and organic fertilizer, nitrophosphate and organic fertilizer, MAP and organic fertilizer, MKP and organic fertilizer)

Mixed and biological fertilizer (DAP and biological fertilizer, APP and biological fertilizer, nitrophosphate and biological fertilizer, MAP and biological fertilizer, MKP and biological fertilizer)

Mixed and biological fertilizer (DAP and biological fertilizer, APP and biological fertilizer, nitrophosphate and biological fertilizer, MAP and biological fertilizer, MKP and biological fertilizer)

Complex and microbial fertilizer (DAP and microbial fertilizer, APP and microbial fertilizer, nitrophosphate and microbial fertilizer, MAP and microbial fertilizer, MKP and microbial fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Complex, organic and biological fertilizer (DAP, organic and biological fertilizer, APP, organic and biological fertilizer, nitrophosphate, organic and biological fertilizer, MAP, organic and biological fertilizer, MKP, organic and biological fertilizer)

Complex, organic and biological fertilizer (DAP, organic and biological fertilizer, APP, organic and biological fertilizer, nitrophosphate, organic and biological fertilizer, MAP, organic and biological fertilizer, MKP, organic and biological fertilizer)

Complex, organic and microbial fertilizer (DAP, organic and microbial fertilizer, APP, organic and microbial fertilizer, nitrophosphate, organic and microbial fertilizer, MAP, organic and microbial fertilizer, MKP, organic and microbial fertilizer)

%

≤ 10

Complex, organic and microbial fertilizer (DAP, organic and microbial fertilizer, APP, organic and microbial fertilizer, nitrophosphate, organic and microbial fertilizer, MAP, organic and microbial fertilizer, MKP, organic and microbial fertilizer)

≤ 105%

NPK and organic fertilizer, NP and organic fertilizer, NK and organic fertilizer, PK and organic fertilizer

NPK and organic fertilizer, NP and organic fertilizer, NK and organic fertilizer, PK and organic fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NPK and biological fertilizer, NP and biological fertilizer, NK and biological fertilizer, PK and biological fertilizer

NPK and microbial fertilizer, NP and microbial fertilizer, NK and microbial fertilizer, PK and microbial fertilizer

NPK and microbial fertilizer, NP and microbial fertilizer, NK and microbial fertilizer, PK and microbial fertilizer

NPK, organic and biological fertilizer, NP, organic and biological fertilizer, NK, organic and biological fertilizer, PK, organic and biological fertilizer

NPK, organic and biological fertilizer, NP, organic and biological fertilizer, NK, organic and biological fertilizer, PK, organic and biological fertilizer

NPK, organic and microbial fertilizer, NP, organic and microbial fertilizer, NK, organic and microbial fertilizer, PK, organic and microbial fertilizer

NPK, organic and microbial fertilizer, NP, organic and microbial fertilizer, NK, organic and microbial fertilizer, PK, organic and microbial fertilizer

NPK, biological and microbial fertilizer, NP, biological and microbial fertilizer, NK, biological and microbial fertilizer, PK, biological and microbial fertilizer

NPK, biological and microbial fertilizer, NP, biological and microbial fertilizer, NK, biological and microbial fertilizer, PK, biological and microbial fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Secondary nutrient and biological fertilizer

Macronutrient, secondary nutrient and biological fertilizer

Macronutrient, secondary nutrient and biological fertilizer

Macronutrient, micronutrient and biological fertilizer

Macronutrient, micronutrient and biological fertilizer

Secondary nutrient and microbial fertilizer

Secondary nutrient and microbial fertilizer

Secondary nutrient, micronutrient and biological fertilizer

Secondary nutrient, micronutrient and biological fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

%

≤ 10

Secondary, micronutrient and microbial fertilizer

≤ 105%

Multi-component inorganic fertilizer

Multi-component inorganic fertilizer

Mixed fertilizer (NPK, NP, PK, NK) having organic substance as an additional quality index

Mixed fertilizer (NPK, NP, PK, NK) having organic substance as an additional quality index

Enriched superphosphate fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≤ 12

Enriched superphosphate fertilizer

≤ 105%

Enriched superphosphate and micronutrient fertilizer

Enriched superphosphate and micronutrient fertilizer

Single superphosphate fertilizer

%

≤ 13

Single superphosphate fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Single superphosphate and micronutrient fertilizer

Single superphosphate and micronutrient fertilizer

Organic and macronutrient fertilizer (organic and mineral fertilizer)

%

≤ 25

Organic and macronutrient fertilizer (organic and mineral fertilizer)

≤ 105%

Organic, biological and macronutrient fertilizer

Organic, biological and macronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic, macronutrient and secondary nutrient fertilizer

Organic, macronutrient and micronutrient fertilizer

Organic, macronutrient and micronutrient fertilizer

Multi-component organic fertilizer

Multi-component organic fertilizer

Organic fertilizer

%

≤ 30

Organic fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic and microbial fertilizer

Organic and microbial fertilizer

Organic and biological fertilizer

Organic and biological fertilizer

Organic, microbial and macronutrient fertilizer

Organic, microbial and macronutrient fertilizer

Organic, biological and microbial fertilizer

Organic, biological and microbial fertilizer

Organic, biological and secondary nutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic, biological and micronutrient fertilizer

Organic, biological and micronutrient fertilizer

Organic, microbial and secondary nutrient fertilizer

Organic, microbial and secondary nutrient fertilizer

Organic, microbial and micronutrient fertilizer

Organic, microbial and micronutrient fertilizer

Organic and secondary nutrient fertilizer

Organic and secondary nutrient fertilizer

Organic and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

%

≤ 30

Organic, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

≤ 105%

Biofertilizer

Biofertilizer

Microbial fertilizer

Microbial fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Biological and microbial fertilizer

Biological and macronutrient fertilizer

Biological and macronutrient fertilizer

Microbial and macronutrient fertilizer

Microbial and macronutrient fertilizer

Biological and micronutrient fertilizer

Biological and micronutrient fertilizer

Microbial and micronutrient fertilizer

Microbial and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Biological, microbial and macronutrient fertilizer

Multi-component biofertilizer

Multi-component biofertilizer

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

%

- -

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

≤ 110%

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitrogen and organic fertilizer, phosphate and organic fertilizer, potassium and organic fertilizer

-

≥ 5

Nitrogen and organic fertilizer, phosphate and organic fertilizer, potassium and organic fertilizer

≥ 95%

Nitrogen and biological fertilizer, phosphate and biological fertilizer, potassium and biological fertilizer

Nitrogen and biological fertilizer, phosphate and biological fertilizer, potassium and biological fertilizer

Nitrogen and microbial fertilizer, phosphate and microbial fertilizer, potassium and microbial fertilizer

Nitrogen and microbial fertilizer, phosphate and microbial fertilizer, potassium and microbial fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Nitrogen, organic and biological fertilizer, phosphate, organic and biological fertilizer, potassium, organic and biological fertilizer

Nitrogen, organic and microbial fertilizer, phosphate, organic and microbial fertilizer, potassium, organic and microbial fertilizer

Nitrogen, organic and microbial fertilizer, phosphate, organic and microbial fertilizer, potassium, organic and microbial fertilizer

Complex and organic fertilizer (DAP and organic fertilizer, APP and organic fertilizer, nitrophosphate and organic fertilizer, MAP and organic fertilizer, MKP and organic fertilizer)

Complex and organic fertilizer (DAP and organic fertilizer, APP and organic fertilizer, nitrophosphate and organic fertilizer, MAP and organic fertilizer, MKP and organic fertilizer)

Mixed and biological fertilizer (DAP and biological fertilizer, APP and biological fertilizer, nitrophosphate and biological fertilizer, MAP and biological fertilizer, MKP and biological fertilizer)

-

≥ 5

Mixed and biological fertilizer (DAP and biological fertilizer, APP and biological fertilizer, nitrophosphate and biological fertilizer, MAP and biological fertilizer, MKP and biological fertilizer)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Complex and microbial fertilizer (DAP and microbial fertilizer, APP and microbial fertilizer, nitrophosphate and microbial fertilizer, MAP and microbial fertilizer, MKP and microbial fertilizer)

Complex and microbial fertilizer (DAP and microbial fertilizer, APP and microbial fertilizer, nitrophosphate and microbial fertilizer, MAP and microbial fertilizer, MKP and microbial fertilizer)

Complex, organic and biological fertilizer (DAP, organic and biological fertilizer, APP, organic and biological fertilizer, nitrophosphate, organic and biological fertilizer, MAP, organic and biological fertilizer, MKP, organic and biological fertilizer)

Complex, organic and biological fertilizer (DAP, organic and biological fertilizer, APP, organic and biological fertilizer, nitrophosphate, organic and biological fertilizer, MAP, organic and biological fertilizer, MKP, organic and biological fertilizer)

Complex, organic and microbial fertilizer (DAP, organic and microbial fertilizer, APP, organic and microbial fertilizer, nitrophosphate, organic and microbial fertilizer, MAP, organic and microbial fertilizer, MKP, organic and microbial fertilizer)

Complex, organic and microbial fertilizer (DAP, organic and microbial fertilizer, APP, organic and microbial fertilizer, nitrophosphate, organic and microbial fertilizer, MAP, organic and microbial fertilizer, MKP, organic and microbial fertilizer)

NPK and organic fertilizer, NP and organic fertilizer, NK and organic fertilizer, PK and organic fertilizer

NPK and organic fertilizer, NP and organic fertilizer, NK and organic fertilizer, PK and organic fertilizer

NPK and biological fertilizer, NP and biological fertilizer, NK and biological fertilizer, PK and biological fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NPK and microbial fertilizer, NP and microbial fertilizer, NK and microbial fertilizer, PK and microbial fertilizer

NPK and microbial fertilizer, NP and microbial fertilizer, NK and microbial fertilizer, PK and microbial fertilizer

NPK, organic and biological fertilizer, NP, organic and biological fertilizer, NK, organic and biological fertilizer, PK, organic and biological fertilizer

NPK, organic and biological fertilizer, NP, organic and biological fertilizer, NK, organic and biological fertilizer, PK, organic and biological fertilizer

NPK, organic and microbial fertilizer, NP, organic and microbial fertilizer, NK, organic and microbial fertilizer, PK, organic and microbial fertilizer

-

≥ 5

NPK, organic and microbial fertilizer, NP, organic and microbial fertilizer, NK, organic and microbial fertilizer, PK, organic and microbial fertilizer

≥ 95%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NPK, biological and microbial fertilizer, NP, biological and microbial fertilizer, NK, biological and microbial fertilizer, PK, biological and microbial fertilizer

Secondary nutrient and biological fertilizer

Secondary nutrient and biological fertilizer

Macronutrient, secondary nutrient and biological fertilizer

Macronutrient, secondary nutrient and biological fertilizer

Macronutrient, micronutrient and biological fertilizer

Macronutrient, micronutrient and biological fertilizer

Organic fertilizer

Organic fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic and biological fertilizer

Organic and microbial fertilizer

Organic and microbial fertilizer

Organic and macronutrient fertilizer (organic and mineral fertilizer)

Organic and macronutrient fertilizer (organic and mineral fertilizer)

Organic, biological and macronutrient fertilizer

Organic, biological and macronutrient fertilizer

Organic, microbial and macronutrient fertilizer

Organic, microbial and macronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic, macronutrient and secondary nutrient fertilizer

Organic, macronutrient and micronutrient fertilizer

Organic, macronutrient and micronutrient fertilizer

Organic, biological and microbial fertilizer

Organic, biological and microbial fertilizer

Organic, biological and secondary fertilizer

Organic, biological and secondary fertilizer

Organic, biological and micronutrient fertilizer

Organic, biological and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic, microbial and secondary nutrient fertilizer

Organic, microbial and micronutrient fertilizer

Organic, microbial and micronutrient fertilizer

Organic and secondary nutrient fertilizer

Organic and secondary nutrient fertilizer

Organic and micronutrient fertilizer

Organic and micronutrient fertilizer

Organic, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

Organic, secondary nutrient and micronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

≥ 5

Biofertilizer

≥ 95%

Microbial fertilizer

Microbial fertilizer

Biological and microbial fertilizer

Biological and microbial fertilizer

Biological and macronutrient fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Microbial and macronutrient fertilizer

Microbial and macronutrient fertilizer

Biological and micronutrient fertilizer

Biological and micronutrient fertilizer

Microbial and micronutrient fertilizer

Microbial and micronutrient fertilizer

Biological, microbial and macronutrient fertilizer

Biological, microbial and macronutrient fertilizer

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Secondary nutrient and microbial fertilizer

Secondary nutrient and microbial fertilizer

Secondary nutrient, micronutrient and biological fertilizer

Secondary nutrient, micronutrient and biological fertilizer

Secondary, micronutrient and microbial fertilizer

Secondary, micronutrient and microbial fertilizer

Multi-component inorganic fertilizer

Multi-component inorganic fertilizer

Multi-component organic fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Multi-component biofertilizer

Multi-component biofertilizer

3

C/N ratio

Organic fertilizer

-

≤ 12

Organic fertilizer

≤ 105%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Density or specific gravity (liquid form)

All types of fertilizers

-

- -

All types of fertilizers

≥ 85% and ≤ 115%

5

Particle size passing through a sieve of ≤ 5 mm

Fused phosphate fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90

Fused phosphate fertilizer

≥ 90%

Fused phosphate and micronutrient fertilizer

Fused phosphate and micronutrient fertilizer

Notes: (-) Not specified;

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam for each specific fertilizer;

 (1) For powder and granular forms of fused phosphate fertilizer and fused phosphate and micronutrient fertilizer: ≥ 90% by mass shall have a particle size of < 3 mm.

 (2) For pellet form of fused phosphate fertilizer and fused phosphate and micronutrient fertilizer: ≥ 60% by mass shall have a particle size of < 3-5 mm and < 40% by mass shall have a particle size of < 3 mm;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (*) Including fertilizers containing PGRs, fertilizers containing use efficiency enhancers, fertilizers capable of boosting plant immunity, rare earth fertilizers.

Table 24. Registered additional quality indexes, acceptable deviations from registered limits and from prescribed limits applicable to registered additional quality indexes for root fertilizers

No.

Index name

Additional quality index to be registered

Acceptable deviation from registered limit and acceptable deviation from prescribed limit applicable to registered additional quality indexes

Type of fertilizer

Unit

Prescribed limit

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Deviation from registered limit(7)

Deviation from prescribed limit(7)

1

Content of total nitrogen or content of available phosphorus or content of available potassium(1)

All types of fertilizers, except secondary nutrient fertilizers, secondary nutrient and micronutrient fertilizers, micronutrient fertilizers, inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement.

% by mass of Nts or P2O5hh or K2Ohh

≥1 and <8

a) All types of fertilizers, except the fertilizers specified in 1.b, c and d of this Table

≥ 80%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Organic fertilizers

≥ 80%

< 120% of the prescribed limit of 8%

Secondary nutrient fertilizer, secondary and micro nutrient fertilizer, micronutrient fertilizer

≥1 and <18

c) Secondary nutrient fertilizer, secondary and micro nutrient fertilizer, micronutrient fertilizer

≥ 80%

-

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

d) Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

≥ 80%

-

2

Content of total nitrogen, available phosphorus, available potassium or total nitrogen, available phosphorus or total nitrogen, available potassium or available phosphorus, available potassium or total nitrogen, available potassium(2)

All types of fertilizers, except secondary nutrient fertilizers, secondary nutrient and micronutrient fertilizers, micronutrient fertilizers, inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement.

Total % by mass of Nts, P2O5hh, K2Ohh or Nts, P2O5hh or Nts, K2Ohh or P2O5hh, K2Ohh

≥2 and <8

a) All types of fertilizers, except the fertilizers specified in 2.b, c and d of this Table

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

b) Organic fertilizer

≥ 80%

< 120% of the prescribed limit of 8%(8)

Secondary nutrient fertilizer, secondary and micro nutrient fertilizer, micronutrient fertilizer

≥2 and <18

c) Secondary nutrient fertilizer, secondary and micro nutrient fertilizer, micronutrient fertilizer

≥ 80%

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- -

d) Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

≥ 80%

-

3

Content of calcium, magnesium, sulfur or available silicon(3)

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement

% by mass of Ca or Mg or S or SiO2hh

≥1 and <20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

-

b) Organic fertilizer

≥ 80%

< 120% of the prescribed limit of 20%(9)

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

- -

c) Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

≥ 80%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4

Total content of two to four secondary nutrients, namely calcium, magnesium, sulfur and available silicon(4)

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement

Total % by mass of Ca, Mg, S, SiO2hh

≥2 and <20

a) All types of fertilizers, except the fertilizers specified in 4.b and c of this Table

≥ 80%

-

b) Organic fertilizer

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

< 120% of the prescribed limit of 20%(9)

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

- -

c) Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

≥ 80%

-

5

Content of boron or iron or copper or zinc or cobalt or molybdenum or manganese(5)

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 50 and < 1.000

a) All types of fertilizers, except the fertilizers specified in 5.b and c of this Table

≥ 80%

-

b) Organic fertilizer

≥ 80%

< 125% of the prescribed limit of 1.000 mg/kg, mg/l or ppm by mass(10)

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

- -

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

-

6

Total content of two to seven micronutrients, namely boron, iron, copper, zinc, cobalt, molybdenum and manganese(6)

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement

mg/kg or mg/l or ppm by mass

≥ 100 and < 1.000

a) All types of fertilizers, except the fertilizers specified in 6.b and c of this Table

≥ 80%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Organic fertilizer

≥ 80%

< 125% of the prescribed limit of 1.000 mg/kg, mg/l or ppm by mass(10)

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

- -

c) Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

≥ 80%

-

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

% by mass of carbon

≥ 1 and <2

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

≥ 80%

-

≥ 80%

-

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement

≥ 80%

-

8

Density of beneficial microorganisms(11)

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

CFU/g or CFU/ml

≥ 1x103

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement

- -

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement

≥ 10%

-

9

Mycorrhiza density(11)

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 10

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

≥ 20%

-

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement

- -

Inorganic fertilizer for soil improvement, organic fertilizer for soil improvement

≥ 20%

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Organic substance content(11)

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

% by mass of organic substance

≥ 3

All types of fertilizers, except inorganic fertilizers for soil improvement, biofertilizers for soil improvement, organic fertilizers for soil improvement

≥ 80%

-

Inorganic fertilizer for soil improvement, biofertilizer for soil improvement

- -

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

-

Notes: (1) Applicable to the case where only 01 of the 03 macronutrients is registered as an additional quality index and to the case specified in Item 2 of this Table.

(2) Applicable to the case where 02 to 03 macronutrients the content of which is classified as additional quality indexes are registered and the content of each macronutrient must be ≥ 1%;

(3) Applicable to the case where only 01 of the 04 secondary nutrients the content of which is classified as an additional quality index is registered and to the case specified in Item 4 of this Table;

(4) Applicable to the case where 02 to 04 secondary nutrients the content of which is classified as additional quality indexes are registered and the content of each secondary nutrient must be ≥ 1%;

(5) Applicable to the case where only 01 of the 07 micronutrients the content of which is classified as an additional quality index is registered and to the case specified in Item 6 of this Table regarding Deviation from registered limit of each micronutrient;

(6) Applicable to the case where 02 to 07 micronutrients the content of which is classified as additional quality indexes are registered and the content of each micronutrient to be registered must be ≥ 50 mg/kg or mg/l or ppm by mass and < 950 mg/kg or mg/l or ppm by mass;

(7) Deviation from registered limit of additional quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

(8) Deviation from the prescribed limit of the additional quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in % by mass/20) x 100;

(10) Deviation from the prescribed limit of the additional quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in mg/kg or mg/l or ppm/1.000) x 100;

 (11) Not applicable to the case where the registered limit is a main quality index as specified in Appendix I to this Regulation;

 (-) Not specified (only required to satisfy the provision “Deviation from registered limit”);

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

 

Appendix III

REQUIREMENTS FOR MAIN QUALITY INDEXES AND ACCEPTABLE DEVIATIONS BETWEEN TEST RESULTS AND REGISTERED LIMITS APPLICABLE TO QUALITY INDEXES FOR FOLIAR FERTILIZERS

I. Foliar fertilizers that do not contain PGRs, use efficiency enhancers, rare earth and foliar fertilizers incapable of boosting plant immunity

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The main quality indexes of foliar fertilizers are those registered in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam as specified in Table 25 of this Appendix.

The additional quality indexes to be registered for foliar fertilizers shall be moisture, pHH2O for solid foliar fertilizers; density (specific gravity) and pHH2O for liquid foliar fertilizers; moisture, pHH2O and C/N ratio for solid foliar fertilizers, or density (specific gravity), pHH2O and C/N ratio for liquid foliar fertilizers having organic substance as a main quality index, and such index shall be registered in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

The specified limits of main quality indexes, additional quality indexes to be registered for foliar fertilizers shall be those registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam for each specific fertilizer.

Acceptable deviations from registered limits applicable to main quality indexes and additional quality indexes to be registered for foliar fertilizers are specified in Tables 25 and 26 of this Appendix.

Main quality indexes (including those with specific properties) of foliar fertilizers which have not yet been specified in Table 25 of this Appendix shall be recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam by the Plant Production and Protection Department for each specific fertilizer and acceptable deviations from registered limits of these indexes must be ≥ 90%.

Foliar fertilizers must satisfy the requirements concerning restricted elements specified in the Appendix IV to this Regulation.

Table 25. Acceptable deviations from registered limits of main quality indexes for foliar fertilizers

No.

Quality index

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Acceptable deviation from registered limit of main quality index(1)

Unit

Value

 

1

Total nitrogen

% by mass of Nts

≥ 10

≥ 95%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 93%

< 5

≥ 90%

2

Available phosphorus content

% by mass of P2O5hh

≥ 10

≥ 95%

≥ 5 and < 10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

< 5

≥ 90%

3

Available potassium content

% by mass of K2Ohh

≥ 10

≥ 95%

≥ 5 and < 10

≥ 93%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 90%

4

Calcium content

% by mass of Ca

≥ 5

≥ 93%

≥ 1 and < 5

≥ 90%

< 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

Magnesium content

% by mass of Mg

≥ 5

≥ 93%

≥ 1 and < 5

≥ 90%

< 1

≥ 87%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Sulphur content

% by mass of S

≥ 5

≥ 93%

≥ 1 and < 5

≥ 90%

< 1

≥ 87%

7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

% by mass of SiO2hh

≥ 5

≥ 90%

≥ 1 and < 5

≥ 87%

< 1

≥ 85%

8

Bo content

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 and < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

9

Molybdenum content

mg/kg or mg/l or ppm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 85%

≥ 500 and < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

10

Iron content

mg/kg or mg/l or ppm

≥ 1.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 500 and < 1.000

≥ 83%

< 500

≥ 80%

11

Copper content

mg/kg or mg/l or ppm

≥ 1.000

≥ 85%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 83%

< 500

≥ 80%

12

Cobalt content

mg/kg or mg/l or ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 and < 1.000

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

< 500

≥ 80%

13

Manganese content

mg/kg or mg/l or ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 and < 1.000

≥ 83%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≥ 80%

14

Zinc content

mg/kg or mg/l or ppm

≥ 1.000

≥ 85%

≥ 500 and < 1.000

≥ 83%

< 500

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

15

Humic acid content or fulvic acid content or total content of humic acid and fulvic acid

% by mass of carbon

≥ 2

≥ 93%

< 2

≥ 90%

% by mass of humic acid or % by mass of fulvic acid content or % by total mass of humic acid and fulvic acid

≥ 3,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

< 3,5

≥ 90%

16

Density of beneficial microorganisms(2)

CFU/g or CFU/ml

- -

≥ 10%

17

Mycorrhiza density(3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- -

≥ 10%

18

Organic substance content

% by mass of organic substance

≥ 5

≥ 93%

< 5

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amino acid content(4) or vitamin content(5) or content of other biological substances(6) (except humic acid, fulvic acid)

mg/kg or mg/l or ppm or % by mass of amino acid or vitamin or other biological substances

- -

≥ 90%

Notes: (1) Deviation from registered limit of main quality index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (2) Beneficial microorganisms include cellulose-degrading microorganisms (microorganisms degrading organic compounds), nitrogen-fixing microorganisms, phosphorus-solubilizing microorganisms (microorganisms degrading insoluble phosphorus compounds), potassium-solubilizing microorganisms and other beneficial microorganisms recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam;

 (3) Mycorrhizae include endomycorrhizae and ectomycorrhizae;

 (4) Amino acid: can be replaced by the name of a specific amino acid (glycine, lysine, serine, etc.) together with the content of each corresponding amino acid;

 (5) Vitamin: can be replaced by the name of a specific vitamin (vitamin A, vitamin B1, vitamin B6, etc.) together with the content of each corresponding vitamin;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (- -) Applicable to all registered values recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam;

II. Foliar fertilizers that contain PGRs, use efficiency enhancers, rare earth and foliar fertilizers capable of boosting plant immunity

1. Foliar fertilizers containing PGRs

The main quality indexes of foliar fertilizers containing PGRs comprise the main quality indexes of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix and content of PGRs. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of foliar fertilizers containing PGRs must satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix. Content of PGRs in foliar fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. The acceptable deviation from registered limit of a PGR must be ≥ 80% and the acceptable deviation from the prescribed limit 0,5%(1) (or 5.000 mg/kg or 5.000 ppm by mass) of a PGR must be < 120%.

Note: (1) Deviation from the prescribed limit 0.5% for the PGR index (%) = (Value obtained from the test result, expressed in % by mass/0.5) x 100.

2. Foliar fertilizers containing use efficiency enhancers

The main quality indexes of foliar fertilizers containing use efficiency enhancers comprise the main quality indexes of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix and content of use efficiency enhancers. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of foliar fertilizers containing use efficiency enhancers must satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix. Content of use efficiency enhancers in foliar fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. The acceptable deviation from registered limit of content of a use efficiency enhancer must be ≥ 80%.

3. Foliar fertilizers capable of boosting plant immunity

The main quality indexes of foliar fertilizers capable of boosting plant immunity comprise the main quality indexes of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix and content of plant immunity boosters. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of foliar fertilizers capable of boosting plant immunity must satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix. Content of plant immunity boosters in foliar fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. The acceptable deviation from registered limit of content of a plant immunity booster must be ≥ 80%.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

The main quality indexes of rare earth foliar fertilizers containing use efficiency enhancers comprise the main quality indexes of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix and content of rare earth elements. Main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of rare earth foliar fertilizers shall satisfy the provisions on main quality indexes, additional quality indexes to be registered and restricted elements of one of the foliar fertilizers specified in section I of this Appendix. Content of rare earth elements in foliar fertilizers shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam. The acceptable deviation from registered limit of content of a rare earth element must be ≥ 80%.

Table 26. Acceptable deviations from registered limits of additional quality indexes to be registered for foliar fertilizers

No.

Quality index

Registered limit

Acceptable deviation from registered limit applicable to additional quality indexes(1)

Unit

Value

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

C/N ratio

-

- -

≤ 120%

2

pHH2O

-

- -

≥ 90%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Density or specific gravity (liquid form)

-

- -

≥ 80% and ≤ 120%

4

Moisture (solid form)

%

≥ 5

≤ 110%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

< 5

≤ 120%

Notes: (1) Deviation from registered limit of additional quality index to be registered (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

 (-) Not specified;

 (- -) The content shall be registered by the organization or individual having fertilizers and recognized for each specific fertilizer in the decision to recognize circulation of fertilizer in Vietnam.

 

Appendix IV

REQUIREMENTS FOR RESTRICTED ELEMENTS IN FERTILIZERS (HARMFUL ELEMENTS) AND PRESCRIBED LIMITS IN FERTILIZERS

The fertilizers specified in section 2.1 Fertilizer classification of this Regulation that are intended for root or foliar application must satisfy the requirements for restricted elements by each specific fertilizer specified in Table 27 of this Appendix.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Table 27. Prescribed limits, acceptable deviations from prescribed limits and registered limits applicable to restricted elements of fertilizers

No.

Restricted element

Type of fertilizer(*)

Prescribed limit

Acceptable deviation from registered limit applicable to restricted elements(1)

Acceptable deviation from prescribed limit applicable to restricted elements

1

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fertilizers having organic substance as a quality index or containing production materials derived from peat; municipal waste; food and agro-industrial waste; livestock waste

≤ 10 mg/kg or mg/l or ppm by mass

-

≤ 110% of the prescribed limit of 10 mg/kg, mg/l or ppm by mass(2)

2

Lead (Pb)

≤ 200 mg/kg or mg/l or ppm by mass

-

≤ 110% of the prescribed limit of 200 mg/kg or mg/l or ppm by mass(3)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Mercury
(Hg)

≤ 2 mg/kg or mg/l or ppm by mass

-

≤ 110% of the prescribed limit of 2 mg/kg or mg/l or ppm by mass(4)

4

Cadmium (Cd)

Fertilizers having organic substance as a quality index or containing production materials derived from peat; municipal waste; food and agro-industrial waste; livestock waste

≤ 5 mg/kg or mg/l or ppm by mass

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cadmium (Cd)

Fused phosphate fertilizer, single superphosphate fertilizer, double superphosphate fertilizer, enriched superphosphate fertilizer, diammonium phosphate fertilizer, fused phosphate and micronutrient fertilizer, single superphosphate and micronutrient fertilizer, double superphosphate and micronutrient fertilizer, enriched superphosphate and micronutrient fertilizer, diammonium phosphate and micronutrient fertilizer

≤ 12 mg/kg or mg/l or ppm by mass

≤ 110%

-

5

Biuret

Urea fertilizer, urea and micronutrient fertilizer

≤ 1,2%

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

-

6

Free acid expressed as H2SO4

Ammonium sulphate fertilizer, ammonium chloride fertilizer, ammonium sulphate and micronutrient fertilizer, ammonium chloride and micronutrient fertilizer

≤ 1%

≤ 105%

-

7

Free acid expressed as P2O5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

≤ 4%

≤ 105%

-

8

Salmonella spp.

Fertilizers using organic substance derived from municipal waste; food and agro-industrial waste; livestock waste as production materials

Not detected (negative) in
/25 g or /25 ml

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Escherichia coli

< 1,1 x 103 MPN/g or MPN/ml

-

≤ 200% of the prescribed limit of 1,1 x 103 MPN/g or MPN/ml(6)

Notes: (1) Deviation from registered limit of restricted element (%) = (Value obtained from the test result, expressed in the unit of the registered limit/Registered limit) x 100;

(2) Deviation from the prescribed limit of the restricted element (%) = (Value obtained from the test result, expressed in mg/kg or mg/l or ppm by mass/10) x 100;

(3) Deviation from the prescribed limit of the restricted element (%) = (Value obtained from the test result, expressed in mg/kg or mg/l or ppm by mass/200) x 100;

(4) Deviation from the prescribed limit of the restricted element (%) = (Value obtained from the test result, expressed in mg/kg or mg/l or ppm by mass/2) x 100;

(5) Deviation from the prescribed limit of the restricted element (%) = (Value obtained from the test result, expressed in mg/kg or mg/l or ppm by mass/5) x 100;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 (-) Not specified;

 (*) Including fertilizers containing PGRs, fertilizers containing use efficiency enhancers, fertilizers capable of boosting plant immunity, rare earth fertilizers.

 

BIBLIOGRAPHY

Foreword

Abbreviations and chemical symbols

1. GENERAL PROVISIONS

1.1. Scope

1.2. Regulated entities

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2. TECHNICAL REQUIREMENTS

2.1. Fertilizer classification

2.2. Requirements for fertilizer quality indexes

2.3. Restricted elements in fertilizers

3. TEST METHODS

3.1. Sampling

3.2. Test methods

4. MANAGEMENT PROVISIONS

4.1. General principles of fertilizer quality management

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.3. Provisions on conformity declaration

5. RESPONSIBILITIES OF ORGANIZATIONS AND INDIVIDUALS

6. ORGANIZING IMPLEMENTATION

Appendix I. Requirements for main quality indexes and acceptable deviations between test results and registered limits of main quality indexes for root fertilizers

Appendix II. Requirements for additional quality indexes, acceptable deviations between test results and registered limits and acceptable deviations between test results and prescribed limits of additional quality indexes for root fertilizers

Appendix III. Requirements for quality indexes and acceptable deviations between test results and registered limits applicable to quality indexes for foliar fertilizers

Appendix IV. Requirements for restricted elements (harmful elements) and prescribed limits in fertilizers

 

Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 86/2025/TT-BNNMT về Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng phân bón do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
Số hiệu: 86/2025/TT-BNNMT
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Lĩnh vực khác
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Người ký: Hoàng Trung
Ngày ban hành: 31/12/2025
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản