Luật Đất đai 2024

Thông tư 41/2026/TT-BCT quy định Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành

Số hiệu 41/2026/TT-BCT
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Ngày ban hành 22/07/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Xuất nhập khẩu
Loại văn bản Thông tư
Người ký Nguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 41/2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 22 tháng 7 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH DANH MỤC PHẾ LIỆU VÀ DANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG TẠM NGỪNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU

Căn cứ Luật Quản lý ngoại thương số 05/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 292/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu theo quy định tại khoản 3 Điều 40 Luật Quản lý ngoại thương và tại khoản 3 Điều 13 Nghị định số 292/2026/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để Tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quản lý ngoại thương.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Thương nhân tham gia hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu hàng hóa.

2. Các tổ chức, cơ quan quản lý hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu hàng hóa.

3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu hàng hóa.

Điều 3. Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu

1. Ban hành Danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu tại Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

2. Ban hành Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này.

3. Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng ban hành kèm theo Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp chuyển khẩu hàng hóa thực hiện theo hình thức hàng hóa được vận chuyển thẳng từ nước xuất khẩu đến nước nhập khẩu, không qua cửa khẩu Việt Nam.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Trường hợp các văn bản viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu phát sinh vướng mắc, thương nhân, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Cục Xuất nhập khẩu - Bộ Công Thương để xử lý.

Điều 5. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với những lô hàng phế liệu, hàng hóa đã qua sử dụng đã làm thủ tục hải quan tạm nhập, chuyển khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực, được tiếp tục thực hiện tái xuất, chuyển khẩu theo quy định pháp luật tại thời điểm làm thủ tục hải quan tạm nhập, chuyển khẩu.

Điều 6. Điều khoản thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2029.

2. Thông tư này bãi bỏ:

a) Thông tư số 18/2024/TT-BCT ngày 08 tháng 10 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về danh mục phế liệu tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu

b) Điều 4 Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương và Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương.

c) Khoản 2 Điều 1 và Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 08/2023/TT-BCT ngày 31 tháng 3 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều quy định Danh mục chi tiết theo mã số HS của hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu ban hành kèm theo một số Thông tư của Bộ trưởng Bộ Công Thương./.

 


Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Thanh tra Chính phủ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật (Bộ Tư pháp);
- Các Lãnh đạo Bộ Công Thương;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Cục Hải quan - Bộ Tài chính;
- Liên đoàn Thương mại và Công nghiệp Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, XNK (5).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Sinh Nhật Tân

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Thông tư số 41/2026/TT-BCT ngày 22 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

Phụ lục I

DANH MỤC PHẾ LIỆU TẠM NGỪNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU

Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:

1. Danh mục chỉ áp dụng đối với phế liệu.

2. Trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương này đều được áp dụng.

3. Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.

4. Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.

5. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.

Mã Hàng

Mô tả mặt hàng

0511.99.90

- - - Loại khác

2520

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế.

2618.00.00

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

2619.00.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

2620

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.

3818.00.00

Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử.

4004.00.00

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng

5003.00.00

Tơ tằm phế phẩm (kể cả kén không thích hợp để quay tơ, xơ sợi phế liệu và xơ sợi tái chế).

5103

Phế liệu lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô, kể cả phế liệu sợi nhưng trừ lông tái chế.

5104.00.00

Lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc thô tái chế.

5202

Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế).

5505

Phế liệu (kể cả phế liệu xơ, phế liệu sợi và nguyên liệu tái chế) từ xơ nhân tạo.

6310

Vải vụn, mẫu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt.

8101.97.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8102.97.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8104.20.00

- Phế liệu và mảnh vụn

8108.30.00

- Phế liệu và mảnh vụn

 

- Phế liệu và mảnh vụn:

8109.31.00

- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

8109.39.00

- - Loại khác

8110.20.00

- Phế liệu và mảnh vụn

 

- Beryli:

8112.13.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

 

- Crôm:

8112.22.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

 

- Hafini:

8112.31.00

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

 

- Reni:

8112.41.00

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

 

-Tali:

8112.52.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

 

- Cađimi:

8112.61.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8113.00.00

Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn

 

Phụ lục II

DANH MỤC HÀNG HÓA ĐÃ QUA SỬ DỤNG TẠM NGỪNG KINH DOANH TẠM NHẬP, TÁI XUẤT, CHUYỂN KHẨU

Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:

1. Danh mục chỉ áp dụng đối với hàng hóa đã qua sử dụng.

2. Trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương này đều được áp dụng.

3. Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều được áp dụng.

4. Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều được áp dụng.

5. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới được áp dụng.

Mã hàng

Mô tả mặt hàng

3918

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này

3922

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

3924

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic

3925

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

3926

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14

 

- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:

4015.19

- - Loại khác

4016.99.91

- - - - Khăn trải bàn

4016.99.99

- - - - Loại khác

4201.00.00

Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

4202

Hòm, vali, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi, cặp đeo vai cho học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi đựng dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại đồ chứa tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hoặc chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

4203

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp

4303

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông

4304

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

4414

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự

4419

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp, bằng gỗ

4420

Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc dựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng gỗ; các loại đồ nội thất bằng gỗ không thuộc Chương 94

4421

Các sản phẩm bằng gỗ khác

Chương 46

Toàn bộ Chương 46

4814.20

- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phù, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm màu, in hình hoặc trang trí cách khác

 

- Khay, bát, đĩa, cốc, chén và các sản phẩm tương tự, bằng giấy hoặc bìa:

4823.61.00

- - Từ tre (bamboo)

4823.69.00

- - Loại khác

4823.90.70

- - Quạt và màn che kéo bằng tay

5007

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm

5111

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

5112

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ

5113.00.00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

5208

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2

5209

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2

5210

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2

5211

Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2

5212

Vải dệt thoi khác từ bông

5309

Vải dệt thoi từ sợi lanh.

5310

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

5311

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

5407

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04

5408

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05

5512

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng

5513

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng không quá 170 g/m2

5514

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có hàm lượng loại xơ này chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, định lượng trên 170 g/m2

5515

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

5516

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

Chương 57

Toàn bộ Chương 57

Chương 58

Toàn bộ Chương 58

Chương 60

Toàn bộ Chương 60

Chương 61

Toàn bộ Chương 61

Chương 62

Toàn bộ Chương 62

6301

Chăn và chăn du lịch

6302

Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp

6303

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

6304

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04

6307.10

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự

6308.00.00

Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ

6309.00.00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác

Chương 64

Toàn bộ Chương 64

6504.00.00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

6505

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

 

- Loại khác:

6506.91.00

- - Bằng cao su hoặc plastic

6506.99

- - Bằng các loại vật liệu khác

6601

Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba trong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự)

6602.00.00

Ba trong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự

6702

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, cành, lá hoặc quả nhân tạo

6703.00.00

Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc các loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự

6704

Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người hoặc lông động vật hoặc các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác

6910

Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định

6911

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ

6912.00.00

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh bằng gốm, trừ loại bằng sứ

6913

Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác

6914

Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác

7013

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18)

 

- Bằng kim loại cơ bản, đã hoặc chưa mạ kim loại quý:

7117.19

- - Loại khác

7321

Bếp, bếp có lò nướng, vi lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

7323

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép

7324

Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép

7418

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng

7615

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng nhôm

8210.00.00

Đồ dùng cơ khí hoạt động bằng tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống

 

- Loại khác:

8211.91.00

- - Dao ăn có lưỡi cố định

8212

Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải).

8214.20.00

- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)

8215

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự

8301.30.00

- Ổ khoá thuộc loại sử dụng cho đồ nội thất

8301.70.00

- Chìa rời

 

- Giá, khung, phụ kiện và các sản phẩm tương tự khác:

8302.42

- - Loại khác, phù hợp cho đồ nội thất

8302.50.00

- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự

8306

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hoặc các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản

 

- Loại khác:

8415.81

- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều)

8415.82

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh

8415.83

- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh

 

- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:

8415.90.19

- - - Loại khác

 

- Bộ phận:

8418.99

- - Loại khác

 

- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện:

8419.11.10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

8419.19.10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

 

- Máy và thiết bị khác:

8419.81

- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm

 

- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:

8421.21.11

 Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình

 

- Bộ phận:

8421.99.94

- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11

8422.90.10

- - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11

8423.10

- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình

 

- Cân trọng lượng khác:

8423.81

- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:

8450.90.20

- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19

8451.30.10

- - Máy là trục đơn, loại gia dụng

8452.10.00

- Máy khâu dùng cho gia đình

8471.60

- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ

8471.70

- Bộ lưu trữ:

8508.70.10

- - Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10

8509

Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08

8510

Máy cạo, tông đơ và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền

8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45

8518.30.10

- - Tai nghe có khung chụp qua đầu

8518.30.20

- - Tai nghe không có khung chụp qua đầu

 

- - Bộ micro/ loa kết hợp khác:

8518.30.51

- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00

8518.30.59

- - - Loại khác

8518.40

- Thiết bị điện khuếch đại âm tần

8518.90

- Bộ phận

8519.30.00

- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)

8519.81.10

- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

8519.81.20

- - - Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

8519.81.30

- - - Đầu đĩa compact

 

- - - Máy sao âm:

8519.81.49

- - - - Loại khác

 

- - - Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh số

8519.81.69

- - - - Loại khác

 

- - - Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassette:

8519.81.79

- - - - Loại khác

 

- - - Loại khác:

8519.81.99

- - - - Loại khác

8521

Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video

8522

Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 85.19 hoặc 85.21

8527

Thiết bị thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ, trong cùng một khối

8529

Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 85.24 đến 85.28

 

- - - Loại khác:

8539.22.91

 Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60W

8539.22.93

- - - - Loại khác, dùng cho chiếu sáng gia dụng

8539.22.99

- - - - Loại khác

8539.29.50

- - - Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V

 

- Bóng đèn phóng, trừ đèn tia cực tím:

8539.31

- - Bóng đèn huỳnh quang, ca-tốt nóng

8539.39

- - Loại khác

8711

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)

8712

Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10)

8714

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 87.13 (trừ bộ phận và phụ kiện của nhóm 87.13)

9004.10.00

- Kính râm

9101

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý

9102

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 91.01

9103

Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thời gian thuộc nhóm 91.04

9105

Đồng hồ thời gian khác. (trừ đồng hồ hàng hải đo thời gian mã HS 9105.91.10, 9105.99.10)

 

- Ghế quay có điều chỉnh độ cao:

9401.31.00

- - Bằng gỗ

9401.39.00

- - Loại khác

 

- Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại:

9401.41.00

- - Bằng gỗ

9401.49.00

- - Loại khác

 

- Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự:

9401.52.00

- - Bằng tre

9401.53.00

- - Bằng song, mây

9401.59.00

- - Loại khác

 

- Ghế khác, có khung bằng gỗ:

9401.61.00

- - Đã nhồi đệm

9401.69

- - Loại khác

 

- Ghế khác, có khung bằng kim loại:

9401.71.00

- - Đã nhồi đệm

9401.79

- - Loại khác

9401.80.00

- Ghế khác

9403.10.00

- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

9403.20

- Đồ nội thất bằng kim loại khác

9403.30.00

- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng

9403.40.00

- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp

9403.50.00

- Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ

9403.60

- Đồ nội thất bằng gỗ khác

9403.70

- Đồ nội thất bằng plastic

9403.82.00

- - Bằng tre

9403.83.00

- - Bằng song, mây

9403.89

- - Loại khác

9404

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.

 

- - - Loại khác:

9405.19.92

- - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang

9405.19.99

- - - - Loại khác

 

- Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện

9405.21.90

- - - Loại khác

9405.29.90

- - - Loại khác

 

- Dây đèn dùng cho cây Nô-en:

9405.31.00

- - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED)

9405.39.00

- - Loại khác

 

- - Loại đốt bằng dầu:

9405.50.11

- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo

9405.50.19

- - - Loại khác

9405.50.40

- - Đèn bão

9405.50.90

- - Loại khác

9504

Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin- table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác

9505

Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật và trò vui cười.

 

- Bàn chải đánh răng, chổi xoa bọt cạo râu, bàn chải chải tóc, chổi sơn móng tay, chải mi mắt và bàn chải vệ sinh khác dùng cho người, kể cả bàn chải tương tự là bộ phận của các dụng cụ

9603.21.00

- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ

9603.29.00

- - Loại khác

9603.90

- Loại khác

9605.00.00

Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giày dép hoặc quần áo.

9613

Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc

9614

Tẩu thuốc (kể cả điều bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng

9615

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 85.16, và bộ phận của chúng

9617.00.10

- Phích chân không và các loại bình chân không khác, hoàn chỉnh

 

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 41/2026/TT-BCT quy định Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Tải văn bản gốc Thông tư 41/2026/TT-BCT quy định Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành

MINISTRY OF INDUSTRY AND TRADE OF VIETNAM
--------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence - Freedom – Happiness

---------------

No. 41/2026/TT-BCT

Hanoi, July 22, 2026

 

CIRCULAR

ON LIST OF WASTES AND LIST OF USED COMMODITIES SUBJECT TO SUSPENSION OF TEMPORARY IMPORT, RE-EXPORT, AND MERCHANTING TRADE

Pursuant to the Law on Foreign Trade Management No. 05/2017/QH14;

Pursuant to Decree No. 40/2025/ND-CP of the Government on functions, tasks, powers and organizational structure of the Ministry of Industry and Trade of Vietnam (amended by Decree No. 109/2025/ND-CP or Decree No.193/2025/ND-CP);

Pursuant to Decree No. 292/2026/ND-CP of the Government elaborating some articles and measures for enforcement of Law on Foreign Trade Management;

At the request of the Director General of the Agency of Foreign Trade;

The Minister of Industry and Trade promulgates the Circular on the List of wastes and the List of used commodities subject to suspension of temporary import, re-export, and merchanting trade.

Article 1. Scope

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Article 2. Regulated entities

1. Traders participating in temporary import, re-export, and merchanting trades in commodities.

2. Organizations and agencies managing temporary import, re-export, and merchanting trades in commodities.

3. Other agencies, organizations, and individuals related to temporary import, re-export, and merchanting trades in commodities.

Article 3. List of wastes and List of used commodities subject to suspension of temporary import, re-export, and merchanting trade

1. The List of wastes subject to suspension of temporary import, re-export, and merchanting trade is prescribed in Appendix I attached to this Circular.

2. The List of used commodities subject to suspension of temporary import, re-export, and merchanting trade is prescribed in Appendix II attached to this Circular.

3. The List of wastes and the List of used commodities subject to suspension of temporary import, re-export, and merchanting trade attached to this Circular shall not apply to cases of merchanting trades in commodities that are transported directly from the exporting country to the importing country without passing through Vietnam's border gates.

Article 4. Implementation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2. Should any issue arise during the implementation of this Circular, report in writing to the Agency of Foreign Trade – Ministry of Industry and Trade for resolution./.

Article 5. Transitional provision

For shipment of wastes and used commodities that has been undergone customs procedures for temporary import or merchanting trade before the effective date of this Circular, the re-export and merchanting trade may continue to be carried out in accordance with the laws at the time such procedures are completed.

Article 6. Implementation clause

1. This Circular shall take effect from September 05, 2026 until December 31, 2029.

2. This Circular repels the following documents:

a) Circular No. 18/2024/TT-BCT dated October 08, 2024 of the Minister of Industry and Trade on List of wastes subject to suspension of temporary import, re-export and merchanting trade.

b) Article 4 of Circular No. 12/2018/TT-BCT dated June 15, 2018 of the Minister of Industry and Trade elaborating some articles of the Law on Foreign Trade Management, and Decree No. 69/2018/ND-CP dated May 15, 2018 of the Government elaborating some articles of the Law on Foreign Trade Management.

c) Clause 2, Article 1, and Appendix II attached to Circular No. 08/2023/TT-BCT dated March 31, 2023 of the Minister of Industry and Trade on amendments to some articles regarding the List of HS codes of imported and exported commodities attached to some Circulars of the Minister of Industry and Trade./.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh



PP. MINISTER
DEPUTY MINISTER




Nguyen Sinh Nhat Tan

 

Appendix

(Attached to Circular No. 41/2026/TT-BCT dated July 22, 2026 of the Minister of Industry and Trade)

Appendix I

LIST OF WASTES SUBJECT TO SUSPENSION OF TEMPORARY IMPORT, RE-EXPORT, AND MERCHANTING TRADE

This List is developed based on the List of imported and exported commodities of Vietnam attached to Circular No. 31/2022/TT-BTC dated June 08, 2022 of the Minister of Finance on promulgation of the List of imported and exported commodities of Vietnam. Principles for using this List:

1. This List only applies to wastes.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3.  If a Chapter includes commodities with 4-digit codes only, all commodities with 8-digit codes in this Chapter will be covered.

4.  If a Chapter includes commodities with 6-digit codes only, all commodities with 8-digit codes in this Chapter will be covered.

5. Where a 8-digit code is listed, only those specific 8-digit codes shall apply.

Code

Description

0511.99.90

- - - Others

2520

Gypsum; anhydrite; plasters (consisting of calcined gypsum or calcium sulphate) whether or not coloured, with or without small quantities of accelerators or retarders.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Granulated slag (slag sand) from the manufacture of iron or steel.

2619.00.00

Slag, dross (other than granulated slag), scalings and other wastes from the manufacture of iron or steel.

2620

Slag, ash and residues (other than from the manufacture of iron or steel) containing metals, arsenic or their compounds.

3818.00.00

Chemical elements doped for use in electronics in the form of discs, wafers or similar forms; chemical compounds doped for use in electronics

4004.00.00

Wastes, parings and scrap of rubber (except for hard rubber), powders, and granules obtained therefrom

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Silk wastes (including cocoons unsuitable for reeling, yarn waste and garnetted stock).

5103

Waste of wool or of fine or coarse animal hair including yarn waste but excluding garnetted stock.

5104.00.00

Garnetted stock of wool or of fine or coarse animal hair.

5202

Cotton waste (including yarn waste and garnetted stock)

5505

Waste (including noils, yarn waste and garnetted stock) of man-made fibres.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Used or new rags, scrap twine, cordage, rope and cables; and worn out articles of twine, cordage, rope, cables, or of textile materials.

8101.97.00

- - Waste and scrap

8102.97.00

- - Waste and scrap

8104.20.00

- Waste and scrap

8108.30.00

- Waste and scrap

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Waste and scrap:

8109.31.00

- - Containing a hafnium content in zircon of less than 1/500 by weight

8109.39.00

- - Others

8110.20.00

- Waste and scrap

 

- Beryllium:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- - Waste and scrap

 

- Chrome:

8112.22.00

- - Waste and scrap

 

- Hafnium:

8112.31.00

- - Unwrought; waste and scrap; powders

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Rhenium:

8112.41.00

- - Unwrought; waste and scrap; powders

 

-Thallium:

8112.52.00

- - Waste and scrap

 

- Cadmium:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- - Waste and scrap

8113.00.00

Cermets and articles thereof including waste and scrap.

 

Appendix II

LIST OF USED COMMODITIES SUBJECT TO SUSPENSION OF TEMPORARY IMPORT, RE-EXPORT, AND MERCHANTING TRADE

This List is developed based on the List of imported and exported commodities of Vietnam attached to Circular No. 31/2022/TT-BTC dated June 08, 2022 of the Minister of Finance on promulgation of the List of imported and exported commodities of Vietnam. Principles for using this List:

1. This List only applies to used commodities.

2. If a Chapter includes commodities with 2-digit codes only, all commodities with 8-digit codes in this Chapter will be covered

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4. If a Chapter includes commodities with 6-digit codes only, all commodities with 8-digit codes in this Chapter will be covered

5. Where a 8-digit code is listed, only those specific 8-digit codes shall apply.

Code

Description

3918

Floor coverings of plastics, whether or not self-adhesive, in rolls or in the form of tiles; wall or ceiling coverings of plastics, as defined in Note 9 to this Chapter.

3922

 Baths, shower-baths, sinks, wash-basins, bidets, lavatory pans, seats and covers, flushing cisterns and similar sanitary ware, of plastics

3924

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3925

Builders' ware of plastics, not elsewhere specified or included

3926

Other plastic articles and articles made of other materials of headings 39.01 to 39.14

 

-  Gloves, mittens and mitts:

4015.19

- - Others

4016.99.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4016.99.99

- - - - Others

4201.00.00

 Saddlery and harness for any animal (including traces, leads, knee pads, muzzles, saddle cloths, saddle bags, dog coats and the like), of any material.

4202

Trunks, suit-cases, vanity-cases, executive-cases, brief-cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping-bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco-pouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper

4203

 Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather

4303

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4304

Artificial fur and articles thereof.

4414

Wooden frames for paintings, photographs, mirrors or similar objects

4419

Tableware and kitchenware, of wood.

4420

 Wood marquetry and inlaid wood; caskets and cases for jewellery or cutlery, and similar articles, of wood; statuettes and other ornaments, of wood; wooden articles of furniture not falling in Chapter 94

4421

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chapter 46

All Chapter 46

4814.20

-  Wallpaper and similar wall coverings, consisting of paper coated or covered, on the face side, with a grained, embossed, coloured, design-printed or otherwise decorated layer of plastics:

 

- Trays, dishes, plates, cups and simlimar articles, of paper or paperboard:

4823.61.00

- - Of bamboo

4823.69.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4823.90.70

- - Fans and handscreens

5007

Woven fabrics of silk or of silk waste

5111

Woven fabrics of carded wool or of carded fine animal hair

5112

Woven fabrics of combed wool or of combed fine animal hair

5113.00.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5208

 Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing not more than 200 g/m2

5209

 Woven fabrics of cotton, containing 85% or more by weight of cotton, weighing more than 200 g/m2

5210

 Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing not more than 200 g/m2

5211

 Woven fabrics of cotton, containing less than 85% by weight of cotton, mixed mainly or solely with man-made fibres, weighing more than 200 g/m2

5212

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5309

Woven fabrics of flax

5310

Woven fabrics of jute or of other textile bast fibres of heading 53.03

5311

Woven fabrics of other vegetable textile fibres; woven fabrics of paper yarn

5407

Woven fabrics of synthetic filament yarn including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04.

5408

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5512

Woven fabrics of synthetic staple fibres containing 85% or more by weight of synthetic staple fibres

5513

 Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight not exceeding 170 g/m2

5514

Woven fabrics of synthetic staple fibres, containing less than 85% by weight of such fibres, mixed mainly or solely with cotton, of a weight exceeding 170 g/m2

5515

Other woven fabrics of synthetic staple fibres

5516

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Chapter 57

All Chapter 57

Chapter 58

All Chapter 58

Chapter 60

All Chapter 60

Chapter 61

All Chapter 61

Chapter 62

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6301

Blankets and travelling rugs

6302

Bed linen, table linen, toilet linen and kitchen linen

6303

Curtains (including drapes) and interior blinds; curtain or bed valances

6304

Other furnishing articles, excluding those of heading 94.04

6307.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6308.00.00

Sets consisting of woven fabric and yarn, whether or not with accessories, for making up into rugs, tapestries, embroidered table cloths or serviettes, or similar textile articles, put up in packings for retail sale

6309.00.00

 Worn clothing and other worn articles

Chapter 64

All Chapter 64

6504.00.00

 Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, whether or not lined or trimmed

6505

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- Other:

6506.91.00

- - Of rubber or of plastics

6506.99

- - Of other materials

6601

 Umbrellas and sun umbrellas (including walking-stick umbrellas, garden umbrellas and similar umbrellas)

6602.00.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6702

Artificial flowers, foliage and fruit and parts thereof; articles made of artificial flowers, foliage or fruit

6703.00.00

Human hair, dressed, thinned, bleached or otherwise worked; wool or other animal hair or other textile materials, prepared for use in making wigs or the like

6704

Wigs, false beards, eyebrows and eyelashes, switches and the like of human or animal hair or of textile materials; articles of human hair not elsewhere specified or included

6910

Ceramic sinks, wash basins, wash basin pedestals, baths, bidets, water closet pans, flushing cisterns, urinals and similar sanitary fixtures

6911

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6912.00.00

Ceramic tableware, kitchenware, other household articles and toilet articles, other than of porcelain or china

6913

Statuettes and other ornamental ceramic articles

6914

Other ceramic articles

7013

Glassware of a kind used for table, kitchen, toilet, office, indoor decoration or similar purposes (other than that of heading 70.10 or 70.18)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7117.19

- - Others

7321

Stoves, ranges, grates, cookers (including those with subsidiary boilers for central heating), barbecues, braziers, gas-rings, plate warmers and similar non-electric domestic appliances, and parts thereof, of iron or steel

7323

Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of iron or steel; iron or steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of iron or steel.

7324

 Sanitary ware and parts thereof, of iron or steel

7418

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7615

Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of aluminium; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of aluminium; sanitary ware and parts thereof, of aluminium

8210.00.00

Hand-operated mechanical appliances, weighing 10 kg or less, used in the preparation, conditioning or serving of food or drink

 

- Others:

8211.91.00

- - Table knives having fixed blades

8212

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8214.20.00

- Manicure or pedicure sets and instruments (including nail files)

8215

Spoons, forks, ladles, skimmers, cake-servers, fish-knives, butter-knives, sugar tongs and similar kitchen or tableware

8301.30.00

- Locks of a kind used for furniture

8301.70.00

- Keys presented separately

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8302.42

- - Others, suitable for furniture

8302.50.00

- Hat-racks, hat-pegs, brackets and similar fixtures

8306

Bells, gongs and the like, non-electric, of base metal; statuettes and other ornaments, of base metal; photograph, picture or similar frames, of base metal; mirrors of base metal

 

- Others:

8415.81

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8415.82

- - Others, incorporating a refrigerating unit

8415.83

- - Not incorporating a refrigerating unit

 

- - Of a cooling capacity exceeding 21.10 kW:

8415.90.19

- - - Others

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8418.99

- - Others

 

- Instantaneous or storage water heaters, non-electric:

8419.11.10

- - - Household type

8419.19.10

- - - Household type

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8419.81

- - For making hot drinks or for cooking or heating food

 

- Filtering or purifying machinery and apparatus for liquids:

8421.21.11

 Filtering machinery and apparatus for domestic use

 

- Components:

8421.99.94

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8422.90.10

- - Of goods of subheading 8421.21.11

8423.10

- Personal weighing machines, including baby scales; household scales

 

-  Other weighing machinery:

8423.81

- - Having a maximum weighing capacity not exceeding 30 kg:

8450.90.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8451.30.10

- - Single roller type domestic ironing machines

8452.10.00

- Sewing machines for domestic use

8471.60

- Input or output units, whether or not containing storage units in the same housing

8471.70

- Storage units:

8508.70.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8509

Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motor, other than vacuum cleaners of heading 85.08

8510

Shavers, hair clippers and hair-removing appliances, with self-contained electric motor

8516

Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electro-thermic hair-dressing apparatus (for example, hair dryers, hair curlers, curling tong heaters) and hand dryers; electric smoothing irons; other electro-thermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors, other than those of heading 85.45

8518.30.10

- - Headphones

8518.30.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- - Other combined microphone/speaker sets:

8518.30.51

- - - For goods of subheading 8517.13.00 and 8517.14.00

8518.30.59

- - - Others

8518.40

- Audio-frequency electric amplifiers

8518.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8519.30.00

- Turntables (record-decks)

8519.81.10

- - -  Pocket-size cassette recorders, the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm

8519.81.20

- - - Cassette recorders, with built-in amplifiers and one or more built-in loudspeakers, operating only with an external source of power

8519.81.30

- - - Compact disc players

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8519.81.49

- - - - Others

 

- - - Magnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type

8519.81.69

- - - - Others

 

- - - Other sound reproducing apparatus, cassette type:

8519.81.79

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- - - Others:

8519.81.99

- - - - Others

8521

Video recording or reproducing apparatus, whether or not incorporating a video tuner

8522

Parts and accessories suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.19 or 85.21

8527

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8529

Parts suitable for use solely or principally with the apparatus of headings 85.24 to 85.28

 

- - - Others:

8539.22.91

 For decorative lighting, of a power not exceeding 60 W

8539.22.93

- - - - Others, of a kind used for domestic lighting

8539.22.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8539.29.50

- - - Others having a capacity exceeding 200 W but not exceeding 300 W and a voltage exceeding 100 V

 

- Discharge lamps, other than ultra-violet lamps:

8539.31

- - Fluorescent and hot cathode

8539.39

- - Others

8711

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8712

Bicycles and other cycles (including delivery tricycles), not motorized (excluding racing bicycles of HS code 8712.00.10)

8714

Parts and accessories of vehicles of headings 87.11 to 87.13 (excluding parts and accessories of heading 87.13)

9004.10.00

- Sunglasses

9101

Wrist-watches, pocket-watches and other watches, including stop-watches, with case of precious metal or of metal clad with precious metal

9102

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9103

Clocks with watch movements, excluding clocks of heading 91.04

9105

Other clocks (excluding marine chronometers of HS code 9105.91.10, 9105.99.10)

 

- Swivel seats with variable height adjustment:

9401.31.00

- - Of wood

9401.39.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- Seats other than garden seats or camping equipment, convertible into beds:

9401.41.00

- - Of wood

9401.49.00

- - Others

 

- Seats of cane, osier, bamboo or similar materials:

9401.52.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9401.53.00

- - Of rattan

9401.59.00

- - Others

 

- Other seats, with wooden frames:

9401.61.00

- - Upholstered

9401.69

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- Other seats, with metal frames:

9401.71.00

- - Upholstered

9401.79

- - Others

9401.80.00

- Other seats

9403.10.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9403.20

- Other metal furniture:

9403.30.00

- Wooden furniture of a kind used in offices

9403.40.00

- Wooden furniture of a kind used in the kitchen

9403.50.00

- Wooden furniture of a kind used in the bedroom

9403.60

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9403.70

- Furniture of plastics:

9403.82.00

- - Of bamboo

9403.83.00

- - Of rattan

9403.89

- - Others

9404

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

- - - Others:

9405.19.92

- - - - Luminaires with fluorescent lamps

9405.19.99

- - - - Others

 

- Electric table, desk, bedside or floor-standing luminaires:

9405.21.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9405.29.90

- - - Others

 

- Lighting strings of a kind used for Christmas trees:

9405.31.00

- - Designed for use solely with light-emitting diode (LED) light sources

9405.39.00

- - Others

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9405.50.11

- - - Of brass of a kind used for religious rites

9405.50.19

- - - Others

9405.50.40

- - Hurricane lamps

9405.50.90

- - Others

9504

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9505

Festive, carnival or other entertainment articles, including conjuring tricks and novelty jokes

 

- Tooth brushes, shaving brushes, hair brushes, nail brushes, eyelash brushes and other toilet brushes for use on the person, including such brushes constituting parts of appliances

9603.21.00

- - Tooth brushes, including dental-plate brushes

9603.29.00

- - Others

9603.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9605.00.00

Travel sets for personal toilet, sewing or shoe or clothes cleaning

9613

Cigarette lighters and other lighters, whether or not mechanical or electrical, and parts thereof other than flints and wicks

9614

Smoking pipes (including pipe bowls) and cigar or cigarette holders, and parts thereof

9615

Combs, hair-slides and the like; hair pins, curling pins, curling grips, hair-curlers and the like, other than those of heading 85.16, and parts thereof

9617.00.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 41/2026/TT-BCT quy định Danh mục phế liệu và Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu do Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành
Số hiệu: 41/2026/TT-BCT
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Xuất nhập khẩu
Nơi ban hành: Bộ Công thương
Người ký: Nguyễn Sinh Nhật Tân
Ngày ban hành: 22/07/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản