Luật Đất đai 2024

Thông tư 36/2026/TT-BKHCN về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

Số hiệu 36/2026/TT-BKHCN
Cơ quan ban hành Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày ban hành 30/06/2026
Ngày công báo Đã biết
Lĩnh vực Thương mại
Loại văn bản Thông tư
Người ký Vũ Hải Quân
Ngày có hiệu lực Đã biết
Số công báo Đã biết
Tình trạng Đã biết

BỘ KHOA HỌC VÀ
CÔNG NGHỆ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 36/2026/TT-BKHCN

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH, MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa số 05/2007/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 78/2025/QH15;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật số 68/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 35/2018/QH14 và Luật số 70/2025/QH15;

Căn cứ Luật Viễn thông số 24/2023/QH15;

Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện số 42/2009/QH12 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 09/2022/QH15;

Căn cứ Nghị định số 37/2026/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

Căn cứ Nghị định số 22/2026/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;

Căn cứ Nghị định số 55/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ;

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia;

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Thông tư ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ kèm theo mã số HS phù hợp với Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Thông tư này áp dụng đối với:

1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.

2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trên lãnh thổ Việt Nam.

Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng được quy định như sau:

1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao, kết quả thử nghiệm làm căn cứ chứng nhận hợp quy phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có phạm vi thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

Việc thừa nhận kết quả thử nghiệm được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

Điều 4. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình

Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình và yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng được quy định như sau:

1. Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

2. Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình được quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.

3. Đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, kết quả thử nghiệm làm căn cứ tự đánh giá hoặc chứng nhận hợp quy phải được thực hiện bởi tổ chức thử nghiệm được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định hoặc được thừa nhận theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có phạm vi thử nghiệm phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

Việc thừa nhận kết quả thử nghiệm được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.

Điều 5. Nguyên tắc quản lý sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

1. Việc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao được thực hiện theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy, kiểm tra chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa và các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

2. Sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này đồng thời thuộc đối tượng áp dụng của hai hoặc nhiều quy chuẩn kỹ thuật quốc gia thì phải đáp ứng đầy đủ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng; thực hiện đánh giá sự phù hợp, chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy theo mức độ rủi ro, yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng quy định tại Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa, pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật; bảo đảm không thực hiện trùng lặp nội dung đánh giá sự phù hợp đối với cùng một yêu cầu kỹ thuật đã được đánh giá theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

3. Trường hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đã ban hành trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành có quy định khác về yêu cầu quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư này.

4. Trường hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia quy định tại Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao; hoặc quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành mới để áp dụng bổ sung đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này thì áp dụng theo quy định tại văn bản ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đó kể từ thời điểm quy chuẩn kỹ thuật quốc gia có hiệu lực thi hành.

5. Sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao trong lĩnh vực năng lượng nguyên tử gồm vật liệu phóng xạ, thiết bị hạt nhân và thiết bị bức xạ được quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử; không áp dụng quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 3 và khoản 2, khoản 3 Điều 4 của Thông tư này đối với các sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi quản lý chuyên ngành năng lượng nguyên tử.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

a) Thông tư số 29/2025/TT-BKHCN ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ;

b) Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông;

c) Thông tư số 15/2018/TT-BTTTT ngày 15 tháng 11 năm 2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông, có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019;

d) Thông tư số 10/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 5 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 30/2011/TT-BTTTT ngày 31 tháng 10 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy đối với sản phẩm, hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông;

đ) Thông tư liên tịch số 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về quản lý chất lượng thép sản xuất trong nước và thép nhập khẩu;

e) Thông tư số 01/2009/TT-BKHCN ngày 20 tháng 3 năm 2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ.

3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc mã số HS quy định tại Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, trừ trường hợp văn bản đó có quy định chuyển tiếp khác.

Điều 7. Điều khoản chuyển tiếp

1. Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy đã được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành đối với sản phẩm, hàng hóa thuộc phạm vi điều chỉnh của Thông tư này tiếp tục có giá trị sử dụng đến hết thời hạn ghi trong Giấy chứng nhận hợp quy, Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy. Việc giám sát duy trì hiệu lực đối với Giấy chứng nhận hợp quy đã cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục thực hiện theo quy định tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận hợp quy.

2. Các hồ sơ đăng ký chứng nhận hợp quy đã được tiếp nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 nhưng chưa được giải quyết xong thì tiếp tục được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ. Sản phẩm, hàng hóa đã đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được giải quyết theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

3. Các tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được chỉ định thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ và Bộ Thông tin và Truyền thông trước đây (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) và quyết định chỉ định còn hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện đánh giá sự phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao, mức độ rủi ro trung bình và các phương thức chứng nhận theo quy định tại Phụ lục I, Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này cho đến hết thời hạn hiệu lực của quyết định chỉ định.

4. Trong thời gian Cổng thông tin một cửa quốc gia điều chỉnh, nâng cấp để phù hợp với Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao ban hành kèm theo Thông tư này, tổ chức, cá nhân nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục thực hiện đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu trên Cổng Dịch vụ công quốc gia hoặc theo hướng dẫn của cơ quan kiểm tra. Việc tiếp nhận, xử lý hồ sơ, trả kết quả kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ- CP ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan; bảo đảm không làm gián đoạn hoạt động nhập khẩu hợp pháp của tổ chức, cá nhân.

5. Các hồ sơ đăng ký chỉ định của tổ chức đánh giá sự phù hợp đã được tiếp nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 nhưng chưa được giải quyết xong thì tiếp tục được thực hiện theo quy định của pháp luật tại thời điểm tiếp nhận hồ sơ.

Điều 8. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng, Chủ tịch Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

2. Việc rà soát, đề xuất cập nhật, bổ sung Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc phạm vi quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 37/2026/NĐ-CP và yêu cầu quản lý thực tiễn.

3. Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia:

a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ rà soát các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng với sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này; đề xuất ban hành mới, sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo lộ trình phù hợp, bảo đảm yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng với mức độ rủi ro của sản phẩm, hàng hóa;

b) Tổ chức thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao quy định tại Phụ lục I Thông tư này đối với xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu sinh học, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và phân công, hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ;

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ xây dựng, trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quy định và lộ trình thực hiện truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro cao quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

4. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố:

a) Tổ chức triển khai thực hiện Thông tư này tại địa phương theo chức năng, nhiệm vụ, thẩm quyền được giao;

b) Chỉ đạo cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ và các cơ quan có liên quan thực hiện quản lý, kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này theo quy định của pháp luật. Cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu có mức độ rủi ro cao quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này (trừ xăng, nhiên liệu điêzen, nhiên liệu sinh học, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)) theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ;

c) Tổng hợp khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời gửi Bộ Khoa học và Công nghệ để xem xét, hướng dẫn hoặc sửa đổi, bổ sung Danh mục cho phù hợp với thực tiễn quản lý.

5. Trong quá trình áp dụng Thông tư này, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh khó khăn, vướng mắc về Bộ Khoa học và Công nghệ để được xem xét, hướng dẫn./.

 


Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng bí thư;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Cơ quan Trung ương của các tổ chức chính trị - xã hội;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Sở KH&CN các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật;
- Cục KSTTHC - Bộ Tư pháp;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Cổng pháp luật quốc gia;
- Bộ KH&CN: Bộ trưởng và các Thứ trưởng; các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ; Cổng TTĐT Bộ KH&CN;
- Lưu: VT, TĐC (10).

BỘ TRƯỞNG




Vũ Hải Quân

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO CAO THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn kỹ thuật

Mã số HS (Thông tư số 31/2022/TT- BTC)

Mô tả sản phẩm, hàng hóa

Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng

I

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG

1

Xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học

1.1

Xăng không chì

QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”

2710.12.21

Xăng không chì là hỗn hợp dễ bay hơi của các hydrocacbon lỏng có nguồn gốc từ dầu mỏ (khoảng nhiệt độ sôi từ 30 oC đến 215 oC).

Sản phẩm có thể chứa các phụ gia chức năng phù hợp nhưng tuyệt đối không chứa phụ gia gốc chì, được sử dụng làm nhiên liệu cho các loại động cơ xăng (động cơ đốt trong cháy cưỡng bức)

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2710.12.23

2710.12.24

2710.12.26

1.2

Xăng không chì pha ethanol

QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”

2710.12.22

Xăng không chì pha Ethanol là sản phẩm được phối trộn đồng đều giữa xăng nền không chì và etanol nhiên liệu biến tính hoặc không biến tính, sản phẩm không chứa phụ gia chì và được dùng cho động cơ xăng.

Hợp phần E5: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính chiếm từ 4,0 % đến 7,5 % theo thể tích.

Hợp phần E10: Hàm lượng etanol nhiên liệu biến tính chiếm từ 8,0 % đến 10,0 % theo thể tích.

Cả xăng nền và etanol nhiên liệu thành phần đều phải đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy chuẩn hiện hành trước khi tiến hành phối trộn

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2710.12.25

1.3

Nhiên liệu điêzen (diesel)

QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”

2710.19.71

Nhiên liệu diesel là hỗn hợp các hydrocacbon lỏng thu được từ quá trình chưng cất dầu mỏ, có khoảng nhiệt độ sôi và chỉ số cetane phù hợp để làm nhiên liệu cho động cơ diesel (động cơ nén cháy, không sử dụng bugi đánh lửa)

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2710.19.72

1.4

Nhiên liệu điêzen (diesel) sinh học (B5)

QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”

2710.20.00

Nhiên liệu sinh học B5 là hỗn hợp được phối trộn đồng đều giữa nhiên liệu diesel khoáng và diesel sinh học gốc (FAME). Trong đó, hàm lượng este sinh học (FAME) chiếm từ 4,0 % đến 5,0 % theo thể tích

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

1.5

Nhiên liệu điêzen sinh học gốc (B100) và các hỗn hợp của chúng

QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”

3826.00.10

Nhiên liệu sinh học B100 (Biodiesel gốc) là sản phẩm nguyên chất được chế biến từ dầu thực vật hoặc mỡ động vật thông qua quá trình este hóa. Thành phần chính của B100 là các metyl este của axit béo, được sử dụng làm hợp phần nền để phối trộn vào diesel khoáng tạo thành các loại nhiên liệu sinh học thương phẩm.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

3826.00.21

3826.00.22

3826.00.30

2

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

2.1

Propan

QCVN 8:2019/BKHCN

2711.12.00

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) là hỗn hợp hydrocacbon thu được từ quá trình chế biến dầu mỏ, tồn tại ở thể khí trong điều kiện nhiệt độ và áp suất môi trường, nhưng được chuyển sang thể lỏng thông qua việc nén áp suất hoặc làm lạnh phù hợp nhằm tối ưu hóa việc lưu trữ và vận chuyển. Trên thị trường, LPG được phân tách và lưu thông dưới ba dạng sản phẩm chính dựa theo thành phần hydrocacbon nền: Propan thương phẩm (thành phần cốt lõi là propan, propen cùng các hợp chất alkan/alken từ C2 đến C5), Butan thương phẩm (thành phần cốt lõi là butan, buten cùng các hợp chất từ C3 đến C5), và Hỗn hợp Butan & Propan được phối trộn đồng đều giữa hai loại trên theo tỷ lệ thích hợp để đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2.2

Butan

QCVN 8:2019/BKHCN

2711.13.00

2.3

Loại khác

QCVN 8:2019/BKHCN

2711.19.00

3

Đồ chơi trẻ em (về an toàn đồ chơi trẻ em)

3.1

Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.10

Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

3.2

Búp bê có hoặc không có trang phục

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.21

Búp bê có hoặc không có trang phục

3.3

Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.22

Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Quần áo và phụ kiện quần áo; giầy và mũ

3.4

Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khác

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.29

Bộ phận và phụ kiện của búp bê: Loại khác

3.5

Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúng

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.30

Xe điện, kể cả đường ray, đèn hiệu và các phụ kiện của chúng

3.6

Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.40

Các mô hình thu nhỏ theo tỷ lệ (scale) và các mô hình giải trí tương tự, có hoặc không vận hành

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

3.7

Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ nhựa (plastic)

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.50

Đồ chơi và bộ đồ chơi xây dựng khác, bằng mọi loại vật liệu trừ nhựa (plastic)

3.8

Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.60

Đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người

3.9

Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.70

Các loại đồ chơi đố trí (puzzles)

3.10

Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.91

Đồ chơi, xếp khối hoặc cắt rời hình chữ số, chữ cái hoặc hình con vật; bộ xếp chữ; bộ đồ chơi tạo chữ và tập nói; bộ đồ chơi in hình; bộ đồ chơi đếm (abaci); máy may đồ chơi; máy chữ đồ chơi

3.11

Dây nhảy

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.92

Dây nhảy

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

3.12

Hòn bi

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.93

Hòn bi

3.13

Các đồ chơi khác bằng cao su

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.94

Các đồ chơi khác bằng cao su

3.14

Các loại đồ chơi khác

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.99

Các loại đồ chơi khác (ngoài các nhóm ở trên)

4

Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện), chỉ bao gồm thiết bị dùng điện 1 pha, có điện áp danh định đến 250 V, không bao gồm thiết bị hoạt động chỉ bằng ắc quy (pin sạc) hoặc bằng nguồn điện 1 chiều

4.1

a) Bình đun nước nóng nhanh (Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời) dùng trong gia dụng để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

4.2

b) Bình đun nước nóng có dự trữ dùng trong gia dụng được thiết kế để đun nước nóng đến nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

Dụng cụ điện đun nước nóng có dự trữ

4.3

Máy sấy tóc dùng trong gia dụng

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.31.00

Máy sấy khô tóc

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

4.4

a) Nồi cơm điện

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.10

Nồi nấu cơm

Ấm đun nước

Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

b) Ấm đun nước

8516.79.10

c) Bình thủy điện

8516.10.11

4.5

a) Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8414.51.10

Quạt bàn và quạt dạng hộp dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá

125 W

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

Quạt dùng trong gia đình, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, Bao gồm cả loại không có lưới bảo vệ và có lưới bảo vệ, gồm các loại sau:

b) Quạt trần

c) Quạt đứng

d) Quạt treo tường

đ) Quạt tháp (dạng hình tháp)

e) Quạt không cánh

8414.51.91

8414.51.99

Quạt khác với quạt bàn và quạt dạng hộp có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W, bao gồm cả loại có lưới bảo vệ và không có lưới bảo vệ

4.6

Dụng cụ nhiệt điện gia dụng có điện áp danh định không quá 250 V, loại di động hoặc khối lượng không quá 18 kg, bao gồm:

a) Lò nướng tiếp xúc

b) Vỉ nướng tiếp xúc

c) Lò nướng đối lưu

d) Lò nướng bức xạ đ) Bếp điện

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.90

Các loại lò nướng, vỉ nướng, bếp đun dùng trong gia dụng

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

5

Dây và cáp điện hạ áp dùng trong lắp đặt điện, không bao gồm cáp điều khiển, cáp truyền tín hiệu, dây và cáp điện dùng lắp bên trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp sẵn trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp đầu nối, dây và cáp điện sử dụng lắp đặt trong phương tiện giao thông, dây trần không có cách điện, dây điện từ, dây và cáp đã được gia công thành đoạn ngắn không đủ chiều dài để thử nghiệm, dây và cáp chuyên dùng như cáp có nhiệt độ làm việc trên 90 oC, cáp dùng lắp cho các công trình ngoài khơi hoặc tàu biển, cáp chuyên dùng lắp trong khu vực có nguy cơ cháy nổ cao hoặc hầm mỏ, có điện áp danh định đến 1000 V xoay chiều hoặc 1500 V một chiều

5.1

Dây điện bọc nhựa PVC thuộc phạm vi áp dụng của bộ tiêu chuẩn TCVN 6610, có điện áp danh định đến 750 V

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8544.49.41

8544.49.42

Cáp bọc cách điện bằng Plastic

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

5.2

Cáp cách điện dạng đùn thuộc phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn TCVN 5935-1, có điện áp danh định 0,6/1 kV

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8544.49.41

8544.49.42

Cáp bọc cách điện bằng Plastic, cao su

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

6

Thiết bị điện dùng cho lắp đặt điện trong gia đình và hệ thống lắp đặt tương tự

6.1

Áptômát bảo vệ quá dòng dùng cho điện xoay chiều, dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (MCB) dòng điện danh định không quá 63 A

QCVN 25:2025/BKHCN

Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8536.20.11

8536.20.12

8536.20.13

8536.20.91

8536.20.99

Bộ ngắt mạch tự động, không dùng để lắp ghép với thiết bị điện gia dụng, dòng điện đến 63 A

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

6.2

Áptômát tác động bằng dòng dư, có bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCBO) dòng điện danh định không quá 63 A

QCVN 25:2025/BKHCN

Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8536.50.20

Thiết bị tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

II

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VIỄN THÔNG

1

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện (không bao gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện)

1.1

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất

1.1.1

Thiết bị trạm gốc thông tin di động GSM

QCVN 41:2016/BTTTT

QCVN 103:2016/BTTTT (1)

8517.61.00

Thiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ GSM (2G và 2,5G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 41:2016/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

1.1.2

Thiết bị trạm gốc thông tin di động W-CDMA FDD

QCVN 16:2018/BTTTT

QCVN 103:2016/BTTTT (1)

8517.61.00

Thiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ W-CDMA FDD (3G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 16:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

1.1.3

Thiết bị trạm gốc thông tin di động E-UTRA

QCVN 103:2016/BTTTT (1)

QCVN 110:2023/BTTTT

8517.61.00

Thiết bị trạm gốc trong mạng điện thoại di động sử dụng công nghệ E- UTRA (4G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 110:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

1.1.4

Thiết bị trạm gốc thông tin di động thế hệ thứ năm (5G)

- Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại 1-C, 1-H:

QCVN 128:2021/BTTTT (7)

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

- Đối với trạm gốc đơn công nghệ (single-mode) loại 1-O, 2-O:

QCVN 128:2021/BTTTT (7)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

8517.61.00

Thiết bị trạm gốc của mạng thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với trạm gốc đơn công nghệ loại 1-O, 2-O: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ QCVN 128:2021/BTTTT kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

1.1.5

Thiết bị trạm gốc thông tin di động đa công nghệ NR và E-UTRA

- Đối với trạm gốc loại 1-C, 1-H:

QCVN 133:2024/BTTTT (11)

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

- Đối với trạm gốc loại 1-O:

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

8517.61.00

Thiết bị trạm gốc thông tin di động có thể hoạt động đồng thời công nghệ NR, E-UTRA tại cùng thời điểm; hoặc có thể hoạt động từng công nghệ NR hoặc E-UTRA tại từng thời điểm.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

1.1.6

Thiết bị lặp thông tin di động GSM

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 103:2016/BTTTT (1)

8517.62.59

Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ GSM (2G và 2,5G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

1.1.7

Thiết bị lặp thông tin di động W- CDMA FDD

QCVN 66:2018/BTTTT

QCVN 103:2016/BTTTT (1)

8517.62.59

Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ W- CDMA FDD (3G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 66:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

1.1.8

Thiết bị lặp thông tin di động E- UTRA

QCVN 103:2016/BTTTT (1)

QCVN 111:2023/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động sử dụng công nghệ E-UTRA (4G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 111:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

1.1.9

Thiết bị lặp thông tin di động thế hệ thứ năm (5G)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

8517.62.59

Thiết bị có chức năng thu và phát lại tín hiệu của mạng thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

1.1.10

Thiết bị vô tuyến mạng diện rộng công suất thấp (LPWAN)

- Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 920 MHz – 923 MHz:

+ Đối với thiết bị có công suất phát đến 25 mW ERP

QCVN 122:2020/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

+ Đối với thiết bị có công suất phát trên 25 mW ERP đến 306 mW ERP:

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

- Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 433,05 MHz - 434,79 MHz có công suất phát đến 100 mW ERP:

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT (1)

8517.61.00

8517.62.43

8517.62.59

8517.62.69

8517.62.99

8517.69.00

Thiết bị trạm gốc, thiết bị truy cập vô tuyến, hoặc thiết bị đầu cuối có chức năng cảm biến, đo lường, ghi nhận và truyền tải các thông số cần đo qua giao diện vô tuyến.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 122:2020/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

9015.10.90

Thiết bị cảm biến mức nước, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.

9025.19.19

Thiết bị cảm biến nhiệt độ của không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.

9025.80.00

Thiết bị cảm biến độ ẩm của không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.

9027.89.90

Thiết bị cảm biến bụi trong không khí, truyền tải các thông số đo lường qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.

8531.10.30

8531.90.90

Thiết bị đầu báo khói trong hệ thống báo khói, có chức năng phân tích khói trong không khí và truyền tải tín hiệu cảnh báo khói về trung tâm điều khiển hoặc thiết bị cảnh báo khói qua giao diện vô tuyến công nghệ LPWAN.

- Cho thiết bị đầu cuối IoT băng hẹp E-UTRA:

QCVN 131:2022/BTTTT (8)

QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01/01/2027)

8517.14.00

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất sử dụng công nghệ IoT băng hẹp được thiết kế hoạt động trong các băng tần E-UTRA.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

1.1.11

Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho thoại tương tự (2)

QCVN 37:2018/BTTTT (9)

QCVN 100:2024/BTTTT (1)

8517.14.00

Thiết bị vô tuyến cầm tay có ăng ten liền dùng phương thức điều chế góc trong các nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động trong dải tần số vô tuyến từ 30 MHz đến 1000 MHz với các khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz, chủ yếu cho thoại tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện thoại thông minh, không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 37:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

1.1.12

Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho thoại tương tự (2)

QCVN 43:2011/BTTTT

QCVN 100:2024/BTTTT (1)

8517.61.00

Các thiết bị trong hệ thống điều chế góc sử dụng trong nghiệp vụ di động mặt đất, hoạt động tại các tần số vô tuyến giữa 30 MHz và 1000 MHz, có khoảng cách kênh là 12,5 kHz và 25 kHz dùng cho thoại tương tự (điện thoại cho mạng không dây, không phải điện thoại thông minh, không phải bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây), bao gồm:

- Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten);

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 43:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

8517.14.00

- Trạm di động (có ổ cắm ăng ten);

- Máy cầm tay có ổ cắm ăng ten; hoặc không có ổ cắm ăng ten (thiết bị ăng ten liền) nhưng có đầu nối RF

50 Ω bên trong cố định hoặc tạm thời cho phép kết nối đến cổng ra của máy phát và cổng vào của máy thu.

1.1.13

Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten liền dùng cho truyền dữ liệu (và thoại) (2)

QCVN 44:2018/BTTTT (9)

QCVN 100:2024/BTTTT (1)

8517.62.59

Thiết bị vô tuyến di động mặt đất sử dụng điều chế góc có đường bao không đổi, hoạt động ở dải tần số vô tuyến từ 30 MHz đến 1 GHz, với các khoảng cách kênh 12,5 kHz và 25 kHz, bao gồm thiết bị cầm tay vô tuyến số hoặc vô tuyến kết hợp tương tự/số dùng ăng ten liền để truyền số liệu và/hoặc thoại.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 44:2018/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

1.1.14

Thiết bị vô tuyến di động mặt đất có ăng ten rời dùng cho truyền số liệu (và thoại) (2)

QCVN 42:2011/BTTTT QCVN 100:2024/BTTTT (1)

 

Thiết bị vô tuyến số và thiết bị kết hợp tương tự/số có ăng ten rời với mục đích truyền số liệu và/hoặc thoại, bao gồm:

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định. (13)

- Đối với QCVN 42:2011/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

8517.61.00

- Thiết bị trạm gốc (có ổ cắm ăng ten được sử dụng ở vị trí cố định);

8517.62.59

- Trạm di động (có ổ cắm ăng ten thường được sử dụng trên một phương tiện vận tải hoặc như một trạm lưu động) hoặc máy cầm tay với mục đích truyền số liệu và/hoặc thoại.

1.2

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá, phát thanh quảng bá

1.2.1

Máy phát hình kỹ thuật số DVB-T2

QCVN 77:2013/BTTTT

8525.50.00

Máy phát dùng cho dịch vụ phát hình mặt đất sử dụng kỹ thuật số theo tiêu chuẩn DVB-T2 với độ rộng băng tần kênh 8 MHz.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

1.2.2

Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều biên (AM)

QCVN 29:2011/BTTTT

8525.50.00

Thiết bị phát thanh điều biên (AM) sử dụng cho nghiệp vụ phát thanh quảng bá làm việc trong dải tần sóng trung (từ 526,5 kHz đến 1606,5 kHz) và sóng ngắn (từ 3,2 MHz đến 26,1 MHz).

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

1.2.3

Thiết bị phát thanh quảng bá sử dụng kỹ thuật điều tần (FM)

QCVN 30:2011/BTTTT

8525.50.00

Thiết bị phát thanh điều tần (FM) sử dụng cho nghiệp vụ phát thanh quảng bá làm việc trong cả chế độ mono và stereo, dải tần 87 MHz đến 108 MHz.

1.2.4

Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần từ 54 MHz đến 68 MHz

QCVN 70:2013/BTTTT

8525.50.00

Thiết bị truyền thanh không dây sử dụng kỹ thuật điều tần (FM) băng tần 54 MHz đến 68 MHz, làm việc ở chế độ mono.

1.3

Thiết bị Ra đa

1.3.1

Thiết bị Ra đa (trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu- phát vô tuyến cự ly ngắn)

QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1)

8526.10.10

8526.10.90

Tất cả các loại thiết bị Ra đa dùng trên mặt đất, hoặc trang bị trên máy bay dân dụng, trừ thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển và Ra đa thuộc loại thiết bị phát, thu-phát vô tuyến cự ly ngắn.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3)

2.1

Thiết bị điện thoại không dây loại kéo dài thuê bao vô tuyến DECT (2)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 113:2017/BTTTT (1)

QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)

QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2027)

8517.11.00

Bộ điện thoại hữu tuyến bao gồm một máy mẹ (Base Station) đi kèm với một hoặc vài máy điện thoại không dây kéo dài bằng sóng vô tuyến điện (máy con) sử dụng công nghệ DECT. Các máy di động cầm tay (máy con) kết nối đến mạng cố định thông qua máy mẹ (Base Station), là một máy điện thoại cố định kết nối cuộc gọi đến mạng cố định.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2.2

Thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW (2)

QCVN 54:2020/BTTTT

QCVN 112:2017/BTTTT (1)

8517.62.51

Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 54:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS: 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.

8806.21.00

8806.22.00

8806.23.00

8806.24.00

8806.29.00

Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.

UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 2,4 GHz (băng tần số từ 2400 MHz đến 2483,5 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.

2.3

Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên (2)

QCVN 65:2021/BTTTT (6)

QCVN 112:2017/BTTTT (1)

8517.62.51

Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz), có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW trở lên.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 65:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.

8806.21.00

8806.22.00

8806.23.00

8806.24.00

8806.29.00

Flycam (camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh được gắn trên thiết bị bay) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 65:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027 đối với sản phẩm, hàng hóa không phải là thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi), mã số HS 8517.62.51, có tích hợp chức năng thu-phát sóng Wi-Fi.

8806.21.00

8806.22.00

8806.23.00

8806.24.00

8806.29.00

UAV/Drone (phương tiện bay được điều khiển từ xa, có thể tích hợp thiết bị camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh) sử dụng công nghệ điều khiển từ xa, truyền hình ảnh bằng sóng vô tuyến điều chế trải phổ trong băng tần 5 GHz (băng tần số bao gồm 3 dải tần con: 5150 MHz đến 5350 MHz, 5470 MHz đến 5725 MHz và 5725 MHz đến 5850 MHz) và có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) từ 60 mW đến 200 mW.

2.4

Thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 6 GHz (2)

QCVN 47:2015/BTTTT (áp dụng tới hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

QCVN 136:2025/BKHCN (áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

8517.62.51

Thiết bị thu-phát sóng Wi-Fi (Modem Wi-Fi, bộ phát Wi-Fi) sử dụng trong mạng nội bộ không dây ở băng tần 6 GHz (5,925 GHz đến 6,425 GHz)

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2.5

Thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắt

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

8526.10.10

8526.10.90

Thiết bị Ra đa cự ly ngắn hoạt động tại dải tần 24 GHz - 24,25 GHz dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông (đường bộ hoặc đường sắt) như điều khiển hành trình, phát hiện, cảnh báo, tránh va chạm giữa phương tiện giao thông với vật thể xung quanh.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

2.6

Thiết bị cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1) QCVN 55:2023/BTTTT

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1)

8517.62.69

Thiết bị bao gồm bộ phận cảm biến và hệ thống điều khiển được kết nối với nhau qua giao diện vô tuyến dùng cho mục đích cảnh báo và phát hiện vô tuyến điện

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

2.7

Thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)

QCVN 55:2023/BTTTT

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

- Cho thiết bị không thuộc phạm vi điều chỉnh của QCVN 73:2013/BTTTT,

QCVN 74:2020/BTTTT:

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

8526.92.00

Thiết bị dùng sóng vô tuyến để điều khiển các mô hình, điều khiển trong công nghiệp và dân dụng.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

2.8

Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT (1)

QCVN 55:2023/BTTTT

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

Đối với thiết bị hoạt động ở băng tần 918,4 MHz - 923 MHz: QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

 

Thiết bị sử dụng sóng vô tuyến để tự động nhận dạng, theo dõi, quản lý hàng hóa, con người, động vật và các ứng dụng khác. Thiết bị có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến:

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

8523.52.00

8523.59.10

8471.60.90

- Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng; chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện. Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) tại mục 4.2 Phụ lục II Thông tư này.

- Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu.

Không bao gồm thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID) tại mục 4.2 Phụ lục II của Thông tư này.

2.9

Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT (1)

 

Thiết bị thu phí giao thông không dừng áp dụng công nghệ nhận dạng vô tuyến điện (RFID) băng tần 920 MHz - 923 MHz công suất cao trên 500 mW ERP, có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến:

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

8523.52.00

8523.59.10

- Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng, chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện.

8471.60.90

- Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu.

2.10

Thiết bị âm thanh không dây

QCVN 91:2015/BTTTT

QCVN 130:2022/BTTTT (1)

8518.10.11

8518.10.19

8518.10.90

Micro không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

8518.21.10

8518.21.90

8518.22.10

8518.22.90

8518.29.20

8518.29.90

Loa không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

8518.30.10

8518.30.20

Tai nghe không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz.

- Công bố hợp quy trên cơ sở kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được chỉ định.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện kiểm tra nhà nước về chất lượng theo quy định.

8518.30.51

8518.30.59

8518.30.90

Micro/loa kết hợp không dây có dải tần hoạt động 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz và 1795 - 1800 MHz

III

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

1

Vật liệu phóng xạ

1.1

Quặng Urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori

1.1.1

Quặng Urani và tinh quặng Urani

QCVN 5:2010/BKHCN

2612.10.00

Quặng Urani và tinh quặng Urani

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

1.1.2

Quặng Thori và tinh quặng Thori

QCVN 5:2010/BKHCN

2612.20.00

Quặng Thori và tinh quặng Thori

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

1.2

Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giàu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên

1.2.1

Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:

a)

Urani tự nhiên và các hợp chất của nó

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.10.10

Uranium tự nhiên dưới dạng kim loại, hợp chất hóa học và bất kỳ vật liệu nào khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

b)

Loại khác

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.10.90

Uranium tự nhiên dưới dạng hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

1.2.2

Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành phần U-235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:

a)

Urani đã làm giàu thành phần U-235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.20.10

Vật liệu phân hạch đặc biệt

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

b)

Loại khác

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.20.90

Vật liệu phân hạch đặc biệt

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

1.2.3

Urani đã được làm nghèo thành phần U-235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành phần U-235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:

a)

Urani đã làm nghèo thành phần U-235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.30.10

Urani đã được làm nghèo thành phần U-235 hoặc thori dưới dạng kim loại, hợp chất hóa học và bất kỳ vật liệu nào khác có chứa một hoặc nhiều chất nêu trên

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

b)

Loại khác

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.30.90

Hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành phần U-235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên.

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

1.2.4

Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:

a)

Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó

QCVN 5:2010/BKHCN,

QCVN 6:2010/BKHCN

2844.41.00

Triti và các hợp chất của triti, hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó.

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

b)

Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi- 241, curi-242, curi-243, curi- 244, einsteini- 253, einsteini- 254, gadolini- 148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi- 223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này

QCVN 5:2010/BKHCN,

QCVN 6:2010/BKHCN

2844.42.00

Actini-225, actini-227, californi- 253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni- 210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này.

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

c)

Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này.

QCVN 5:2010/BKHCN,

QCVN 6:2010/BKHCN

2844.43.00

Tất cả các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác so với các mục trên; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

d)

Phế liệu phóng xạ

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.44.00

 

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

đ)

Hộp (cartridges) nhiên liệu đã qua sử dụng (đã chiếu xạ) của lò phản ứng hạt nhân

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.50.00

 

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

2

Thiết bị hạt nhân

2.1

Lò phản ứng hạt nhân và thiết bị kèm theo

a)

Lò phản ứng hạt nhân

 

8401.10.00

 

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

b)

Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân

 

8401.40.00

Bao gồm: Thùng lò, thanh điều khiển, Máy nạp và tháo dỡ nhiên liệu trong lò phản ứng, Ống chịu áp lực lò phản ứng, Ống zirconi, Bơm chất làm mát sơ cấp

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

c)

Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges) hạt nhân chưa chiếu xạ

 

8401.30.00

 

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

2.2

Thiết bị chuyển hóa, làm giàu urani

 

Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng

 

8401.20.00

Bao gồm: Máy ly tâm khí; các bộ phận được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho máy ly tâm khí; các thiết bị và bộ phận chính sử dụng để làm giàu; Hệ thống, thiết bị và các bộ phận được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt để sử dụng trong nhà máy làm giàu bằng trao đổi hoá học hoặc trao đổi ion, theo công nghệ laze, phân tách plasma, sử dụng điện từ trường

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

2.3

Thiết bị chế tạo nhiên liệu hạt nhân

 

Thiết bị tiếp xúc trực tiếp hoặc xử lý trực tiếp hay kiểm soát trực tiếp dòng vật liệu hạt nhân trong sản xuất

 

8207.30.00

8514.40.00

8515.31.00

9027.89

Các loại thiết bị được thiết kế đặc biệt được sử dụng để chế tạo các thanh nhiên liệu sử dụng cho lò phản ứng hạt nhân và các thiết bị được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho mục đích đó.

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

2.4

Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng

 

Thiết bị xử lý nhiên liệu hạt nhân đã chiếu xạ

 

7310.29

8421.29

Các loại thiết bị được sử dụng để tái chế các thanh nhiên liệu đã chiếu xạ, và các thiết bị và linh kiện được thiết kế hoặc chế tạo đặc biệt cho mục đích đó.

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

3

Thiết bị bức xạ

3.1

Máy gia tốc sử dụng trong xạ trị để điều trị ung thư

QCVN 5:2010/BKHCN QCVN 13:2017/BKHCN

9022.14.00

9022.21.00

Máy gia tốc chùm hạt electron, hạt nặng khác sử dụng trong y tế

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

3.2

Máy gia tốc sử dụng trong thiết bị chiếu xạ công nghiệp, soi chiếu hàng hóa

QCVN 5:2010/BKHCN

8543.10.00

Máy gia tốc chùm hạt electron sử dụng trong chiếu xạ công nghiệp, soi chiếu hàng hóa

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

3.3

Thiết bị chụp cắt lớp vi tính

QCVN 5:2010/BKHCN QCVN 12:2016/BKHCN

9022.12.00

Thiết bị chụp cắt lớp vi tính sử dụng trong chẩn đoán y tế

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

3.4

Thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp

QCVN 5:2010/BKHCN

9022.19.90

Thiết bị phát tia X trong chụp ảnh phóng xạ công nghiệp, chụp ảnh kiểm tra không phá hủy

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

PHỤ LỤC II

DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA CÓ MỨC ĐỘ RỦI RO TRUNG BÌNH THUỘC TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2026/TT-BKHCN ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

STT

Tên sản phẩm, hàng hóa

Quy chuẩn kỹ thuật

Mã số HS (Thông tư số 31/2022/TT- BTC)

Mô tả sản phẩm, hàng hóa

Yêu cầu quản lý chất lượng tương ứng

I

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC TIÊU CHUẨN, ĐO LƯỜNG, CHẤT LƯỢNG

1

Etanol nhiên liệu biến tính/không biến tính

1.1

Etanol nhiên liệu không biến tính

QCVN 1:2022/BKHCN và “Sửa đổi 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về xăng, nhiên liệu điêzen và nhiên liệu sinh học”

2207.10.00

Nhiên liệu etanol không biến tính là sản phẩm cồn sinh học nguyên bản, chứa thành phần etanol (C2H5OH) nồng độ cao tinh khiết cùng với các tạp chất thông thường được sản sinh tự nhiên trong quá trình lên men và chưng cất gốc (bao gồm cả một tỷ lệ nước nhất định).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân .

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

1.2

Etanol nhiên liệu biến tính

 

2207.20.11

2207.20.19

Nhiên liệu etanol biến tính là sản phẩm cồn sinh học đã được chủ động pha trộn thêm một lượng nhỏ phổ biến nhất là xăng hoặc naphta với hàm lượng quy định từ 1,96% đến 5,0% tính theo thể tích.

2

Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

QCVN 2:2021/BKHCN

6506.10.10

Mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3

Khí thiên nhiên thương phẩm

QCVN 140:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/01/2027

2711.21.10

2711.11.00

2711.21.90

Khí thiên nhiên thương phẩm (CNG và LNG)

4

Thép làm cốt bê tông

4.1

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng

QCVN 7:2019/BKHCN

7213.91.20

7213.99.20

Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng - Loại khác - - Thép cốt bê tông

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.2

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán

QCVN 7:2019/BKHCN

7214.20.31

7214.20.41

7214.20.51

7214.20.61

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: - Thép cốt bê tông

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.3

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác

QCVN 7:2019/BKHCN

7215.50.91

7215.90.10

Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác

- Loại khác, chưa được gia công quá mức tạo hình nguội hoặc gia công kết thúc nguội.

- Loại khác

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.4

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

QCVN 7:2019/BKHCN

7217.10.22

7217.10.33

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim - Không được phủ, mạ hoặc trang, đã hoặc chưa được đánh bóng:

Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng

Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọt

Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.5

Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện

QCVN 7:2019/BKHCN

7312.10.91

Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện

- Dây bện tao, thừng và cáp:

- Loại khác

- Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.6

Dây thép hợp kim khác, bằng thép silic-mangan

QCVN 7:2019/BKHCN

7229.20.00

Dây thép hợp kim khác - Bằng thép silic-mangan

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

5

Thép không gỉ

5.1

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

QCVN 20:2019/BKHCNSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN

7219.11.00

7219.12.00

7219.13.00

7219.14.00

7219.21.00

7219.22.00

7219.23.00

7219.24.00

7219.31.00

7219.32.00

7219.33.00

7219.34.00

7219.35.00

7219.90.00

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

5.2

Các sản phẩm của thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

QCVN 20:2019/BKHCNSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN

7220.11.10

7220.11.90

7220.12.10

7220.12.90

7220.20.10

7220.20.90

7220.90.10

7220.90.90

Các sản phẩm thép không gỉ cán phẳng, có chiều rộng dưới 600 mm

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

5.3

Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

QCVN 20:2019/BKHCNSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN

7221.00.00

Thanh và que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều

5.4

Thép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác

QCVN 20:2019/BKHCNSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN

7222.11.00

7222.19.00

7222.20.10

7222.20.90

7222.30.10

7222.30.90

7222.40.10

7222.40.90

Thép không gỉ ở dạng thanh và que khác; thép không gỉ ở dạng góc, khuôn và hình khác

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

5.5

Dây thép không gỉ

QCVN 20:2019/BKHCNSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN

7223.00.10

7223.00. 90

Dây thép không gỉ

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

5.6

Ống bằng thép không gỉ

QCVN 20:2019/BKHCNSửa đổi 1:2021 QCVN 20:2019/BKHCN

7306.40.20

7306.40.90

7306.61.10

7306.61.90

7306.69.10

7306.69.90

Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán định hoặc ghép bằng cách tương tự)

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ - - Loại khác

- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

6

Dầu nhờn động cơ đốt trong

QCVN 14:2018/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 14:2018/BKHCN

2710.19.46

Dầu nhờn động cơ đốt trong loại 2 kỳ và 4 kỳ dùng cho đường bộ và đường thủy ví dụ như dầu nhờn động cơ đốt trong cho xe gắn máy, ô tô, tàu thuyền

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

7

Sản phẩm chiếu sáng bằng công nghệ LED

7.1

Bóng đèn LED tích hợp làm việc ở điện áp lớn hơn 50 V

QCVN 19:2025/BKHCN

8539.52.10

8539.52.90

Bóng đèn LED tích hợp (integrated LED-lamp): Bóng đèn LED, tích hợp bộ điều khiển và phần tử bổ sung cần thiết để làm việc ổn định của nguồn sáng, được thiết kế để nối trực tiếp với nguồn điện.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

7.2

Bóng đèn LED hai đầu được thiết kế thay thế bóng đèn huỳnh quang ống thẳng

QCVN 19:2025/BKHCN

8539.52.90

Bóng đèn LED hai đầu dùng để thay thế (double- capped retrofit LED lamp): Bóng đèn LED có thể được sử dụng để thay thế bóng đèn huỳnh quang hai đầu mà không đòi hỏi bất cứ sửa đổi nào bên trong đèn điện và, sau khi lắp đặt, vẫn duy trì được mức an toàn tương đương với bóng đèn được thay thế trong đèn điện.

CHÚ THÍCH 1: Việc thay tắcte chớp sáng theo TCVN 6482 (IEC 60155) bằng tắcte của đèn LED có các kích thước giống nhau và lắp vừa để bóng đèn LED hai đầu có thể làm việc đúng thì không được coi là sửa đổi đèn điện

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

7.3

Đèn LED thông dụng cố định

Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm

Đèn LED thông dụng di động

QCVN 19:2025/BKHCN

9405.11.91

9405.11.99

9405.21.90

- Đèn LED thông dụng (general purpose LED luminaire): Đèn LED không được thiết kế dùng cho mục đích đặc biệt.

CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED dùng cho mục đích đặc biệt: đèn LED sử dụng cho quay phim, chụp ảnh, bể bơi, nuôi trồng, đánh bắt, đèn trên phương tiện giao thông, đèn tiệt trùng, đèn trang trí…

- Đèn LED thông dụng cố định (general purpose fixed LED luminaire): đèn LED thông dụng và được thiết kế để chỉ có thể tháo khi có dụng cụ hỗ trợ hoặc sử dụng ngoài tầm với.

CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED thông dụng cố định: Đèn chiếu xuống, đèn rọi, đèn treo…

- Đèn LED thông dụng cố định lắp chìm (general purpose recessed LED luminaire): đèn LED thông dụng được nhà chế tạo thiết kế chìm hoàn toàn hoặc một phần bên trong bề mặt lắp đặt

- Đèn LED thông dụng di động (general purpose portable LED luminaire): là đèn LED dùng với mục đích chiếu sáng và có thể di chuyển từ một vị trí này sang vị trí khác trong khi vẫn được nối với nguồn.

CHÚ THÍCH: Ví dụ đèn LED thông dụng di động: đèn bàn, đèn rọi, đèn treo…

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

- Mã 9405.11.99 áp dụng từ ngày 01/01/2027.

8

Thiết bị điện và điện tử (an toàn điện), không bao gồm thiết bị sử dụng nguồn điện 3 pha

8.1

Các thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước nóng nhanh, dùng trong gia dụng (như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh)

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

Dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước nóng tức thời như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.2

Thiết bị điện dùng để chăm sóc da hoặc tóc cho con người, dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V, bao gồm:

 

a) Lược uốn tóc;

b) Kẹp uốn tóc;

c) Lô uốn tóc có thiết bị gia nhiệt tách rời;

d) Thiết bị gia nhiệt dùng cho phương tiện uốn tóc tháo rời được;

đ) Thiết bị tạo nếp tóc lâu dài;

e) Máy hấp tóc (sử dụng hơi nước);

f) Máy là tóc

g) Máy sấy làm khô tay

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.32.00

8516.33.00

Dụng cụ làm tóc hoặc sấy khô tay khác với máy sấy khô tóc

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.3

Quạt điện dùng trong gia đình, có động cơ điện loại 1 pha, gắn liền với công suất không quá 125 W, bao gồm cả loại không có lưới bảo vệ và có lưới bảo vệ, bao gồm:

 

a) Quạt thông gió

b) Quạt có ống dẫn

c) Quạt sàn

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8414.51.91

8414.51.99

Quạt khác với quạt bàn và quạt dang hộp có hoặc không có lưới bảo vệ, có động cơ gắn liền với công suất không quá 125 W

 

d) Quạt điện loại khác

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8414.59.41

8414.59.49

Quạt khác với quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sồ, quạt trần hoặc quạt mái có công suất không quá 125 W

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức

7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.4

Thiết bị làm nóng nước uống dùng trong gia đình, có hoặc không có chức năng lọc hoặc làm lạnh, bao gồm:

 

a) Máy làm nóng lạnh nước uống

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

Máy làm nóng lạnh nước uống

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Máy lọc và làm nóng lạnh nước uống dùng trong gia đình, công suất lọc không quá 500 lít/giờ

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8421.21.11

Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình có chức năng làm nóng nước

c) Máy làm nóng lạnh nước uống có buồng chứa làm lạnh đồ uống dùng trong gia đình

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8418.69.90

Thiết bị làm lạnh nước uống, có chức năng làm nóng nước uống

8.5

Thiết bị điện dùng để đun chất lỏng dùng trong gia dụng, có điện áp danh định không lớn hơn 250V, bao gồm:

 

a) Nồi áp suất có áp suất nấu danh định không quá 140 kPa và dung tích danh định không vượt quá 10 lít

b) Nồi nấu chậm

c) Nồi nấu (luộc) trứng

d) Nồi hấp

đ) Ấm sắc thuốc

e) Chảo điện

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.90

Các thiết bị đun nấu khác với nồi nấu cơm, dùng trong gia dụng

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

 

f) Thiết bị pha chè hoặc cà phê

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016  QCVN 4:2009/BKHCN

8516.71.00

Dụng cụ pha chè hoặc cà phê dùng trong gia dụng

 

g) Thiết bị đun nóng chai chứa thức ăn

h) Thiết bị đun làm sữa chua

i) Nồi giặt

k) Thiết bị đun sữa

l) Các thiết bị khác dùng để đun sôi nước, có dung tích danh định không quá 10 lít

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.79.90

Dụng cụ nhiệt điện khác với dụng cụ pha chè hoặc cà phê, ấm đun nước dùng trong gia dụng

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.6

Bàn là điện dùng trong gia đình hoặc trong mục đích tương tự (như tiệm giặt là), không bao gồm loại dùng trong công nghiệp, bao gồm:

 

a) Bàn là điện không phun hơi nước

b) Bàn là điện có phun hơi nước

c) Bàn là điện có bình chứa nước hoặc bình tạo hơi nước riêng tách, có dung tích không lớn hơn 5 lít

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.40.90

Bàn là điện, không bao gồm loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệp

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.7

Lò vi sóng hoặc lò vi sóng kết hợp nướng dùng trong gia dụng, điện áp danh định không lớn hơn 250 V, bao gồm:

 

a) Lò vi sóng

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.50.00

Lò vi sóng dùng trong gia dụng

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Lò vi sóng kết hợp nướng

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.90

Lò vi sóng kết hợp nướng dùng trong gia dụng

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.8

Dụng cụ nhiệt điện gia dụng có điện áp danh định không quá 250 V, loại di động hoặc khối lượng không quá 18 kg, bao gồm:

 

a) Lò liền bếp

b) Lò nướng raclette

c) Lò quay thịt

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.90

Các loại lò nướng dùng trong gia dụng

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

d) Lò nướng bánh (toaster)

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.72.00

Lò nướng bánh (toaster)

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

đ) Thiết bị đun nấu có chức năng nướng bánh

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.72.00

8516.60.90

Thiết bị đun nấu có chức năng nướng bánh

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.9

Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự, có điện áp danh định không lớn hơn 250 V (bao gồm cả que đun điện)

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.30

Dụng cụ điện đun nước nóng kiểu nhúng dùng trong gia dụng

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8.10

Dây và cáp điện hạ áp dùng trong lắp đặt điện, không bao gồm cáp điều khiển, cáp truyền tín hiệu, dây và cáp điện dùng lắp bên trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp sẵn trong thiết bị, dây và cáp điện đã lắp đầu nối, dây và cáp điện sử dụng lắp đặt trong phương tiện giao thông, dây trần không có cách điện, dây điện từ, dây và cáp đã được gia công thành đoạn ngắn không đủ chiều dài để thử nghiệm, dây và cáp chuyên dùng như cáp có nhiệt độ làm việc trên 90oC, cáp dùng lắp cho các công trình ngoài khơi hoặc tàu biển, cáp chuyên dùng lắp trong khu vực có nguy cơ cháy nổ cao hoặc hầm mỏ, có điện áp danh định đến 1000 V xoay chiều hoặc 1500 V một chiều

 

Dây điện bọc nhựa PVC không thuộc phạm vi áp dụng của bộ tiêu chuẩn TCVN 6610 và TCVN 5935-1

QCVN 4:2009/BKHCNSửa đổi 1:2016 QCVN 4:2009/BKHCN

8544.49.41

8544.49.42

Cáp bọc cách điện bằng cao su và Plastic

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

9

Thiết bị điện và điện tử (tương thích điện từ), không bao gồm sản phẩm sử dụng điện 3 pha và sản phẩn hoạt động chỉ bằng pin/pin sạc hoặc sử dụng nguồn điện một chiều khác

9.1

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời (bao gồm bình đun nước nóng nhanh sử dụng với mục đích tắm rửa, vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh. Không bao gồm các cây nóng lạnh hoặc bình đun nước nóng khác, bao gồm:

 

a) Bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đình

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8516.10.19

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời dùng trong gia đình

 

b) Các thiết bị, dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước nóng nhanh dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh)

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8516.10.19

Dụng cụ đun nước nóng tức thời khác với bình đun nước nóng nhanh như vòi có bộ phận đun nước nóng nhanh

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

9.2

Máy khoan cầm tay hoạt động bằng động cơ, sử dụng trong gia dụng có công suất đến 1000W (không bao gồm máy gắn liền với động cơ điện hoạt động bằng pin/pin xạc)

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8467.21.00

Khoan các loại

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

9.3

Máy hút bụi có động cơ gắn liền (bao gồm cả máy hút bụi dùng trong thương mại). Bao gồm:

 

a) Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8508.11.00

Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Máy hút bụi có động cơ gắn liền, loại khác phù hợp dùng cho mục đích gia dụng

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8508.19.10

Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất trên 1.500 W hoặc có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa trên 20 lít dùng cho mục đích gia dụng

c) Máy hút bụi có động cơ gắn liền khác

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8508.19.90

Máy hút bụi có động cơ gắn liền, công suất trên 1.500 W hoặc có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa trên 20 lít dùng cho mục đích thương mại

9.4

Tủ lạnh, tủ kết đông và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện; bơm nhiệt dùng trong gia dụng và các mục đích tương tự có dung tích đến 1000 lít. Bao gồm:

 

a) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích không quá 230 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.10.31

Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích không quá 230 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích trên 230 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.10.32

Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại sử dụng trong gia đình, dung tích trên 230 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

c) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại có dung tích không quá 350 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.10.32

Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại có dung tích không quá 350 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

d) Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại dung tích trên 350 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.10.32

Tủ kết đông lạnh liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt. Loại dung tích trên 350 lít

đ) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén, có dung tích không quá 230 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.21.10

Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén, có dung tích không quá 230 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

e) Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén, loại khác (như tủ làm mát, tủ bảo quản)

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.21.90

Tủ lạnh loại sử dụng trong gia đình, sử dụng máy nén (như tủ làm mát, tủ bảo quản), có dung tích trên 230 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

g) Tủ lạnh dùng trong gia đình, loại không sử dụng máy nén

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.29.00

Tủ lạnh dùng trong gia đình, loại không sử dụng máy nén

h) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích không quá 200 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.30.10

Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích không quá 200 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

i) Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích từ 200 lít đến không quá 800 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.30.90

Tủ kết đông loại cửa trên, dung tích từ 200 lít đến không quá 800 lít

k) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.40.10

Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích không quá 200 lít

l) Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích từ 200 lít đến không quá 900 lít

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.40.90

Tủ kết đông loại cửa trước, dung tích từ 200 lít đến không quá 900 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

m) Loại có kiểu dáng nội thất khác để bảo quản và trưng bày: quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.50.19

Quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự, không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

n) Loại có kiểu dáng nội thất khác: tủ, tủ ngăn và các loại tương tự để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông (không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm)

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.50.99

Tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự để bào quản và trưng bày khác với loại ở mục m), không phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

o) Thiết bị làm lạnh đồ uống

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.69.10

Thiết bị làm lạnh đồ uống

p) Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8418.69.30

Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

9.5

Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy chỉ có chức năng sấy khô hoặc máy giặt có chức năng sấy khô. Bao gồm:

 

a) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8450.11.10

Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8450.11.90

Máy giặt tự động hoàn toàn, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt

c) Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly tâm, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8450.12.10

Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly tâm, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

d) Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly tâm, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8450.12.90

Máy giặt không tự động hoàn toàn, có chức năng sấy ly tâm, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

e) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy li tâm, hoạt động bằng điện, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8450.19.11

Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy ly tâm, hoạt động bằng điện, có sức chứa không quá 06 kg vải khô một lần giặt

g) Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy li tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8450.19.19

Máy giặt không tự động hoàn toàn, không có chức năng sấy ly tâm, hoạt động bằng điện, loại có sức chứa từ 06 kg đến không quá 10 kg vải khô một lần giặt

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

9.6

Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt, sử dụng trong gia dụng và các mục đích tương tự, có giới hạn dòng điện danh dịnh không quá 25A. Bao gồm:

 

a) Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kW

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8415.10.20

8415.10.30

Máy điều hòa không khí loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt), công suất làm mát không quá 26,38 kW

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại mục a) kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều) khác, công suất làm mát không quá 21,10 kW

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8415.81.97

Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại mục a), kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều) khác, công suất làm mát không quá 21,10 kW

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

c) Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại mục a) và b) có kèm theo bộ phận làm lạnh, công suất làm mát không quá 26,38 kW

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8415.82.91

Máy điều hòa không khí loại khác với loại nêu tại mục a) và b), loại có kèm theo bộ phận làm lạnh, công suất làm mát không quá 26,38 kW

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

9.7

Các sản phẩm, hàng hóa khác (được quy định tại Phụ lục của Sửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN). Bao gồm:

 

a) Máy sấy tóc

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8516.31.00

Máy sấy khô tóc

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Máy xay thịt

c) Máy xay sinh tố

d) Máy ép trái cây

e) Máy đánh trứng

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8509.40.00

Máy nghiền và trộn thức ăn, máy ép quả hoặc rau

g) Bếp điện (bao gồm bếp điện từ)

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8516.60.90

Bếp điện

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

h) Lò vi sóng

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8516.50.00

Lò vi sóng

i) Lò vi sóng kết hợp

QCVN 9:2012/BKHCNSửa đổi 1:2018 QCVN 9:2012/BKHCN

8516.60.90

Lò vi sóng kết hợp nướng

10

Thiết bị điện dùng cho lắp đặt điện trong gia đình và hệ thống lắp đặt tương tự

 

a) Áptômát tác động bằng dòng dư, không có bảo vệ quá dòng dùng trong gia đình và các mục đích tương tự (RCCB) dòng điện danh định không quá 63 A

QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8536.50.20

Thiết bị đóng ngắt mạch loại tự động ngắt mạch khi có hiện tượng rò điện và quá tải

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

b) Ổ cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8536.69.92

8536.69.99

Ổ cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

c) Phích cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8536.69.92

8536.69.99

Phích cắm điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

d) Bộ chuyển đổi ổ cắm dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8536.69.92

8536.69.99

Bộ chuyển đổi ổ cắm dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 1, phương thức 5 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

e) Bộ dây nguồn nối dài dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8544.42.94

8544.42.95

8544.42.97

Bộ dây nguồn nối dài dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 32 A

g) Công tắc điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 20 A

QCVN 25:2025/BKHCN Hiệu lực áp dụng từ ngày 01/4/2027

8536.50.61

8536.50.69

Công tắc điện dùng trong gia đình có dòng điện danh định không vượt quá 20 A

II

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ VIỄN THÔNG (12)

1

Thiết bị công nghệ thông tin

1.1

Máy tính cá nhân để bàn, máy tính công nghiệp (Desktop computer)

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)

8471.41.10

8471.41.90

Thiết bị được thiết kế chứa trong cùng một vỏ, có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

1.2

Máy tính xách tay (Laptop and portable computer)

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 101:2020/BTTTT (5)

QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)

QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2027)

8471.30.20

Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 134:2024/BTTTT chỉ áp dụng đối với máy tính xách tay có tích hợp chức năng vô tuyến.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

1.3

Máy tính bảng (Tablet)

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 101:2020/BTTTT (5)

QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)

QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2027)

8471.30.90

Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình (trừ máy tính xách tay, notebook, subnotebook).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 134:2024/BTTTT chỉ áp dụng đối với máy tính bảng có tích hợp chức năng vô tuyến.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

2

Thiết bị phát thanh, truyền hình

2.1

Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box) trong mạng truyền hình vệ tinh (trừ thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S/S2)

QCVN 118:2018/BTTTT

8528.71.91

8528.71.99

Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình vệ tinh ở dạng tương tự (analog), không có chức năng tương tác thông tin.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

2.2

Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số vệ tinh DVB-S/S2

QCVN 118:2018/BTTTT

8528.71.91

8528.71.99

Thiết bị thu dùng để thu, giải mã tín hiệu truyền hình vệ tinh không khoá mã (Free To Air - FTA) công nghệ DVB-S và/hoặc DVB-S2, hỗ trợ SDTV/HDTV, không có chức năng tương tác thông tin.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

2.3

Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box) trong mạng truyền hình cáp sử dụng kỹ thuật số

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)

8528.71.11

8528.71.19

8528.71.91

8528.71.99

Thiết bị giải mã tín hiệu trong mạng truyền hình cáp sử dụng kỹ thuật số. Thiết bị có thể có hoặc không có chức năng tương tác thông tin với nhà cung cấp dịch vụ.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

2.4

Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình (Set Top Box) trong mạng truyền hình IPTV

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)

8528.71.11

8528.71.19

8528.71.91

8528.71.99

Thiết bị giải mã tín hiệu trong mạng truyền hình IPTV (truyền hình qua đường truyền internet). Thiết bị có thể có hoặc không có chức năng tương tác thông tin với nhà cung cấp dịch vụ.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

2.5

Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (Set Top Box DVB- T2)

QCVN 63:2020/BTTTT

QCVN 118:2018/BTTTT

8528.71.91

8528.71.99

Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2, không có chức năng tương tác thông tin.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

2.6

Máy thu hình có tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (iDTV)

QCVN 63:2020/BTTTT

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 132:2022/BTTTT (9)(10)

8528.72.92

8528.72.99

Thiết bị thu dùng trong truyền hình có chức năng giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2. Có thiết kế để gắn thiết bị video hoặc màn ảnh, có màu, không hoạt động bằng pin và không sử dụng ống đèn hình tia ca-tốt.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 63:2020/BTTTT: được sử dụng kết quả đo kiểm của các máy thu hình khác sử dụng cùng sắt xi (chassis/platform) để thực hiện công bố hợp quy.

Sắt xi là tổ hợp của ba thành phần: Bộ thu sóng (Tuner), IC xử lý chính (IC có Bộ giải điều chế (Demodulator) và Bộ giải mã (Decoder) được tích hợp bên trong), Software (hay Firmware); hoặc tổ hợp của hai thành phần: Bo mạch chính (Mainboard) và Software (hay Firmware).

Tài liệu kỹ thuật trong hồ sơ công bố hợp quy, đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu phải thể hiện máy thu hình sử dụng cùng sắt xi, cụ thể:

- Tài liệu kỹ thuật của chủng loại máy thu hình công bố hợp quy/đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu, có thể hiện đủ các thành phần sắt xi, kèm theo mã hiệu của các thành phần sắt xi.

- Tài liệu cam kết của nhà sản xuất về các máy thu hình sử dụng cùng sắt xi, có Danh sách các máy thu hình sử dụng cùng sắt xi, với mã hiệu của các thành phần sắt xi giống nhau.

- Kết quả đo kiểm của một chủng loại máy thu hình trong Danh sách các máy thu hình sử dụng cùng sắt xi, có thể hiện rõ mã hiệu của các thành phần sắt xi.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

2.7

Thiết bị khuếch đại trong hệ thống phân phối truyền hình cáp

QCVN 72:2013/BTTTT

8543.70.90

Thiết bị có chức năng khuếch đại tín hiệu được sử dụng trong mạng truyền hình cáp (hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật số).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến có công suất phát từ 60 mW trở lên (không bao gồm thiết bị chỉ thu sóng vô tuyến điện)

3.1

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất

3.1.1

Thiết bị vi ba số

- Cho thiết bị vi ba số điểm - điểm QCVN 53:2017/BTTTT (9)

QCVN 18:2022/BTTTT

- Cho thiết bị vi ba số không phải là thiết bị vi ba số điểm - điểm: QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu sử dụng công nghệ vi ba số dải tần từ 1,4 GHz đến 55 GHz:

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 53:2017/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.1.2

Thiết bị trung kế vô tuyến điện mặt đất (TETRA) (2)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 100:2024/BTTTT

 

Thiết bị trung kế vô tuyến mặt đất TETRA, bao gồm:

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8517.61.00

- Thiết bị trạm gốc (BS);

8517.14.00

- Máy điện thoại di động (MS);

- Máy điện thoại di động - chế độ trực tiếp (DM-MS);

- Máy điện thoại di động - DW (DW-MS);

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8517.62.59

- Thiết bị lặp - chế độ trực tiếp (DM-REP), không phải điện thoại;

- Thiết bị lặp/cổng - chế độ trực tiếp (DM- REP/GATE), không phải điện thoại;

- Thiết bị lặp - chế độ trung kế (TMO-REP), không phải điện thoại;

8517.62.59

8517.62.69

- Thiết bị cổng - chế độ trực tiếp (DM-GATE), không phải điện thoại;

- Thiết bị cơ động của các hệ thống thông tin vô tuyến TETRA, không phải điện thoại.

3.2

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị di động dùng trong hàng hải và hàng không)

3.2.1

Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần C

QCVN 38:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị VSAT (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu) hoạt động trong băng tần C của dịch vụ thông tin qua vệ tinh thuộc quỹ đạo địa tĩnh.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 38:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.2.2

Thiết bị VSAT hoạt động trong băng tần Ku

QCVN 39:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị VSAT (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu) hoạt động trong băng tần Ku của dịch vụ thông tin qua vệ tinh thuộc quỹ đạo địa tĩnh.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 39:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.2.3

Trạm đầu cuối di động mặt đất của hệ thống thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1 GHz - 3 GHz

QCVN 40:2011/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

Trạm (thiết bị) đầu cuối di động mặt đất của hệ thống thông tin di động toàn cầu qua vệ tinh phi địa tĩnh trong băng tần 1 GHz - 3 GHz (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.2.4

Thiết bị trạm mặt đất di động hoạt động trong băng tần Ku.

QCVN 116:2017/BTTTT (9)

8517.62.59

Thiết bị trạm mặt đất di động (MES) (ngoại trừ các đài trái đất lưu động hàng không, hoạt động trong băng tần Ku) hoạt động trong các dải tần số của các nghiệp vụ cố định qua vệ tinh (FSS) (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu):

- 10,70 GHz đến 11,70 GHz (chiều từ vũ trụ đến trái đất);

- 12,50 GHz đến 12,75 GHz (chiều từ vũ trụ đến trái đất);

- 14,00 GHz đến 14,25 GHz (chiều từ trái đất đến vũ trụ).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

3.3.1

Thiết bị thu phát vô tuyến VHF của trạm ven biển thuộc hệ thống GMDSS

QCVN 24:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

 

Máy phát, máy thu-phát có các đầu nối ăng ten ngoài của các trạm ven biển, hoạt động trong băng tần VHF của nghiệp vụ lưu động hàng hải và sử dụng loại phát xạ G3E, và G2B cho báo hiệu DSC:

 

8517.62.53

- Thiết bị thoại tương tự, gọi chọn số (DSC), hoặc cả hai;

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 24:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8517.62.59

- Thiết bị hoạt động trong băng tần từ 156 MHz đến 174 MHz;

- Thiết bị hoạt động bằng điều khiển tại chỗ hoặc điều khiển từ xa;

- Thiết bị hoạt động với khoảng cách kênh 25 kHz;

- Thiết bị hoạt động trong các chế độ đơn công, bán song công và song công;

- Thiết bị có thể gồm nhiều khối;

- Thiết bị có thể là đơn kênh hoặc đa kênh;

- Thiết bị hoạt động trên các khu vực sóng vô tuyến dùng chung;

- Thiết bị hoạt động riêng biệt đối với thiết bị vô tuyến khác.

3.3.2

Thiết bị điện thoại VHF hai chiều lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn

QCVN 26:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

Thiết bị điện thoại vô tuyến VHF hai chiều, hoạt động trong băng tần từ 156 MHz đến 174 MHz sử dụng trong nghiệp vụ lưu động hàng hải và thích hợp cho việc lắp đặt cố định trên tàu cứu nạn thuộc hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 26:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.3

Thiết bị Inmarsat- C sử dụng trên tàu biển

QCVN 28:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị trạm mặt đất Inmarsat-C sử dụng trên tàu biển thuộc hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS) (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy

của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 28:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.4

Thiết bị điện thoại VHF sử dụng trên phương tiện cứu sinh

QCVN 50:2020/BTTTT (9)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

Thiết bị điện thoại vô tuyến VHF loại xách tay hoạt động trong băng tần nghiệp vụ lưu động hàng hải từ 156 MHz đến 174

MHz; phù hợp sử dụng trên các tàu cứu nạn và có thể dùng trong các tàu thuyền trên biển.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 50:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.5

Phao vô tuyến chỉ vị trí khẩn cấp hàng hải (EPIRB) hoạt động ở băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz

QCVN 57:2018/BTTTT (9)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.91.10

Thiết bị Phao vô tuyến (chỉ phát dùng cho điện báo) chỉ vị trí khẩn cấp (EPIRB) qua vệ tinh khai thác trong hệ thống vệ tinh COSPAS-SARSAT để thông tin vô tuyến trong Hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 57:2018/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.6

Phao chỉ báo vị trí cá nhân hoạt động trên băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz

QCVN 108:2016/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

 

Thiết bị Phao (chỉ phát dùng cho điện báo) chỉ báo vị trí cá nhân (sau đây gọi tắt là phao PLB) hoạt động trong hệ thống vệ tinh COSPAS-SARSAT. Các phao PLB này hoạt động trên băng tần 406,0 MHz đến 406,1 MHz và có phạm vi nhiệt độ:

- Từ -40 °C đến +55 °C (phao PLB loại 1), hoặc

- Từ -20 °C đến +55 °C (phao PLB loại 2).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 108:2016/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8526.91.10

Loại dùng cho cá nhân trên máy bay dân dụng, hoặc chuyên dụng cho tàu thuyền đi biển.

8526.91.90

Loại dùng cho cá nhân khác.

3.3.7

Thiết bị phao vô tuyến định vị khẩn cấp (ELT)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8526.91.10

Thiết bị phát tín hiệu vị trí khẩn cấp sử dụng sóng vô tuyến điện chuyên dùng trên tàu bay (thiết bị ELT).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.8

Thiết bị gọi chọn số DSC

QCVN 58:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị gọi chọn số (DSC), không phải thiết bị điện thoại hoạt động ở các băng tần MF, MF/HF và/hoặc VHF trong hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS) thường sử dụng trên các tàu, thuyền (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 58:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.9

Bộ phát đáp Ra đa tìm kiếm và cứu nạn

QCVN 60:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.62.59

Bộ phát đáp Ra đa hoạt động trong băng tần 9200 MHz - 9500 MHz với mục đích tìm kiếm và cứu nạn (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 60:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

3.3.10

Thiết bị Radiotelex sử dụng trong nghiệp vụ MF/HF hàng hải

QCVN 62:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị radiotelex sử dụng trên tàu thuyền trong hệ thống thông tin an toàn và cứu nạn hàng hải toàn cầu (GMDSS) (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 62:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.11

Thiết bị trong hệ thống nhận dạng tự động (AIS) sử dụng trên tàu biển

QCVN 68:2013/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.91.10

Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến, dùng trong hệ thống nhận dạng tự động sử dụng trên tàu biển (xác định vị trí của tàu mình và các tàu, thuyền xung quanh trong một phạm vi nhất định để điều chỉnh hướng, tốc độ cho phù hợp).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 68:2013/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/06/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.12

Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn

QCVN 107:2016/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.62.53

Thiết bị nhận dạng tự động phát báo tìm kiếm cứu nạn (AIS SART) (thiết bị truyền dẫn kết hợp thiết bị thu dùng cho điện báo).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 107:2016/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.13

Thiết bị điện thoại VHF sử dụng cho nghiệp vụ di động hàng hải

QCVN 52:2020/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

Máy phát VHF dùng cho điện thoại và gọi chọn số (DSC), có đầu nối ăng ten bên ngoài dùng trên tàu thuyền.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 52:2020/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.14

Thiết bị điện thoại vô tuyến MF và HF

QCVN 59:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

Máy thu, máy phát vô tuyến, dùng cho điện thoại, được sử dụng trên các tàu thuyền lớn, hoạt động chỉ ở tần số trung bình (MF) hoặc ở các băng tần số trung bình và cao tần (MF/HF), được phân bổ cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (MMS), bao gồm:

- Thiết bị điều chế đơn biên (SSB) đối với việc phát và thu thoại (J3F);

- Thiết bị khoá dịch tần (FSK) hoặc điều chế SSB của sóng mang phụ có khoá để phát và thu và phát các tín hiệu gọi chọn số (DSC);

- Thiết bị vô tuyến, không tích hợp với bộ mã hoá hoặc bộ giải mã DSC, nhưng xác định các giao diện với thiết bị như vậy.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 59:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.15

Thiết bị điện thoại vô tuyến UHF

QCVN 61:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

Thiết bị vô tuyến dùng cho điện thoại, được lắp đặt ở các tàu thuyền lớn và các hệ thống hoạt động trên các tần số UHF được phân bổ cho các dịch vụ di động hàng hải.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 61:2011/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 15 tháng 12 năm 2026.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.3.16

Thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.10.10

8526.10.90

Tất cả các loại thiết bị Ra đa lắp đặt trên tàu thuyền đi biển.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Thiết bị Ra đa dùng cho tàu thuyền đi biển nhập khẩu được miễn kiểm tra chất lượng theo Nghị quyết 99/NQ-CP ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ, nhưng vẫn phải thực hiện công bố hợp quy trước khi đưa vào sử dụng.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.4

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ di động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh)

3.4.1

Thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975 MHz - 137 MHz dùng trên mặt đất sử dụng điều chế AM

QCVN 105:2016/BTTTT

QCVN 106:2016/BTTTT

 

Thiết bị phát hoặc phát kết hợp thiết bị thu vô tuyến VHF điều chế biên độ song biên đầy đủ sóng mang (DSB AM), với khoảng cách kênh 8,33 kHz hoặc 25 kHz dùng cho thoại tương tự để truyền thông tin cho ACARS. Các thiết bị bao gồm:

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8517.61.00

- Thiết bị trạm gốc mặt đất;

8517.14.00

8517.62.59

8517.62.69

- Thiết bị di động;

8517.14.00

8517.62.59

8517.62.69

- Thiết bị xách tay và thiết bị cầm tay sử dụng trên mặt đất.

3.4.2

Thiết bị vô tuyến trong nghiệp vụ di động hàng không băng tần 117,975 MHz - 137 MHz dùng trên mặt đất

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 106:2016/BTTTT

 

Các thiết bị vô tuyến điện trong nghiệp vụ di động hàng không có thể hoạt động ở trong tất cả hoặc một phần của băng tần 117,975 MHz - 137 MHz, bao gồm:

 

8517.61.00

Thiết bị trạm gốc mặt đất;

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8517.14.00

8517.62.59

8517.62.69

Thiết bị di động, thiết bị xách tay và thiết bị cầm tay sử dụng trên mặt đất.

3.4.3

Thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không

QCVN 104:2016/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8526.91.10

Thiết bị chỉ góc hạ cánh trong hệ thống vô tuyến dẫn đường hàng không dân dụng dùng trên mặt đất hoạt động trong băng tần từ 328,6 MHz đến 335,4 MHz.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.5

Thiết bị phát, thu- phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

8517.62.69

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) nhưng không dùng cho điện báo/điện thoại.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.6

Thiết bị vô tuyến dẫn đường

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8526.91.10

8526.91.90

Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến dùng cho mục đích dẫn đường, cảnh báo chướng ngại vật thuộc nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường qua vệ tinh, dẫn đường hàng không, dẫn đường hàng không qua vệ tinh.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.91.10

8526.91.90

Thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến dùng cho mục đích dẫn đường, cảnh báo chướng ngại vật thuộc nghiệp vụ vô tuyến dẫn đường hàng hải, dẫn đường hàng hải qua vệ tinh.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.7

Thiết bị vô tuyến nghiệp dư

QCVN 56:2011/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện hoạt động trên dải tần số phân bổ cho nghiệp vụ vô tuyến điện nghiệp dư (phân bổ theo quy định của Quy hoạch phổ tần số vô tuyến điện quốc gia).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

3.8

Thiết bị khác

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

8517.62.69

8517.62.99

8517.69.00

8526.10.10

8526.10.90

8526.91.10

8526.91.90

8526.92.00

- Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên chưa được liệt kê tại mục 1 Phụ lục I và mục 3 Phụ lục II của Thông tư này.

- Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện có băng tần nằm trong khoảng 9 kHz đến 400 GHz và có công suất phát từ 60 mW trở lên đã được liệt kê tại mục 1 Phụ lục I và mục 3 Phụ lục II của Thông tư này nhưng không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật áp dụng tương ứng.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn (3)

4.1

Thiết bị truyền dữ liệu băng siêu rộng (UWB)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 94:2015/BTTTT (1

8517.62.59

Thiết bị sử dụng công nghệ băng thông siêu rộng (UWB) dùng để truyền thông tin cố định trong nhà hoặc di động và xách tay, bao gồm:

- Các thiết bị vô tuyến độc lập có hoặc không có phần điều khiển kèm theo;

- Các thiết bị vô tuyến cắm thêm (plug-in) dạng mô- đun được sử dụng để cắm vào các đối tượng thiết bị chủ khác nhau, như máy tính cá nhân, thiết bị đầu cuối cầm tay;

- Các thiết bị vô tuyến cắm thêm được dùng trong thiết bị tổ hợp, ví dụ như các modem cáp, Set Top Box, điểm truy nhập;

- Thiết bị tổ hợp hoặc tổ hợp của thiết bị vô tuyến cắm thêm và một thiết bị chủ cụ thể;

- Thiết bị dùng trong các phương tiện đường bộ và đường sắt.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.2

Thiết bị phát, thu- phát vô tuyến cự ly ngắn dùng cho mục đích chung

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 25 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT

QCVN 55:2023/BTTTT

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 25 MHz - 1 GHz: QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 1 GHz - 40 GHz: QCVN 74:2020/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

8517.62.59

8517.62.69

Thiết bị có đầu nối ăng ten ngoài và/hoặc với ăng ten tích hợp, dùng để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác; kể cả thiết bị sử dụng công nghệ giao tiếp trường gần NFC (Near Field Communication) chủ động.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 40 GHz – 246 GHz: QCVN 123:2021/BTTTT (9)

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

8526.92.00

Thiết bị cảnh báo vô tuyến điện, thiết bị điều khiển từ xa vô tuyến điện, thiết bị truyền dữ liệu chung, hoạt động trong dải tần số từ 40 GHz đến 246 GHz cho các trường hợp:

- Có kết nối đầu ra vô tuyến với ăng ten riêng hoặc với ăng ten tích hợp;

- Sử dụng mọi loại điều chế;

- Thiết bị cố định, thiết bị di động và thiết bị cầm tay.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 123:2021/BTTTT: ngưng hiệu lực áp dụng toàn bộ kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 30/6/2027.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8526.10.10

8526.10.90

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện (Ra đa đo mức cự ly ngắn).

4.3

Thiết bị nhận dạng vô tuyến điện (RFID)

Cho thiết bị hoạt động tại băng tần 13,553 MHz – 13,567 MHz: QCVN 96:2015/BTTTT

QCVN 55:2023/BTTTT

 

Thiết bị sử dụng sóng vô tuyến để tự động nhận dạng, theo dõi, quản lý hàng hóa, con người, động vật và các ứng dụng khác, hoạt động tại băng tần 13,553 MHz – 13,567 MHz. Thiết bị có hai khối riêng biệt được kết nối thông qua giao diện vô tuyến:

 

8523.52.00

8523.59.10

- Thiết bị thu-phát vô tuyến, lưu trữ thông tin dưới dạng thẻ mang chip điện tử (RF tag), được gắn trên đối tượng cần nhận dạng; chỉ áp dụng đối với loại thẻ có nguồn điện.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Đối với QCVN 55:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật trong điều kiện khắc nghiệt/tới hạn kể từ ngày 01/7/2025.

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

8471.60.90

- Thiết bị thu- phát vô tuyến (RF Reader) để kích hoạt thẻ vô tuyến và nhận thông tin của thẻ, chuyển tới hệ thống xử lý số liệu.

4.4

Thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắt

Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 76 GHz - 77 GHz: QCVN 18:2022/BTTTT

8526.10.10

8526.10.90

Thiết bị Ra đa cự ly ngắn hoạt động tại dải tần 76 GHz - 77 GHz dùng cho các ứng dụng trong thông tin giao thông (đường bộ hoặc đường sắt) như điều khiển hành trình, phát hiện, cảnh báo, tránh va chạm giữa phương tiện giao thông với vật thể xung quanh.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.5

Thiết bị sạc không dây

QCVN 96:2015/BTTTT

8504.40.19

8504.40.90

Thiết bị vô tuyến điện thực hiện truyền năng lượng điện và tín hiệu từ nguồn cấp điện sang thiết bị cần sạc theo nguyên lý cảm ứng điện từ trường (thiết bị biến đổi tĩnh điện).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.6

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện

QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

8526.92.00

Thiết bị đo từ xa vô tuyến điện tự động hiển thị hoặc ghi lại các thông số đo lường và điều khiển các chức năng của thiết bị khác qua giao diện vô tuyến.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

8526.10.10

8526.10.90

Thiết bị Ra đa cự ly ngắn, hoạt động trong băng tần 24 GHz - 24,25 GHz, dùng cho các ứng dụng định vị, đo khoảng cách (không phải loại thiết bị Ra đa ứng dụng trong giao thông đường bộ hoặc đường sắt).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.7

Thiết bị thu phát sóng vô tuyến cự ly ngắn, băng tần 401 MHz - 406 MHz, trang bị trong các bộ lập trình hoặc cảm biến, truyền dữ liệu từ xa vô tuyến

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị thu phát sóng vô tuyến cự ly ngắn, băng tần 401 MHz - 406 MHz, trang bị trong các bộ lập trình hoặc cảm biến, truyền dữ liệu từ xa vô tuyến.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.8

Thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao băng tần 60 GHz

QCVN 88:2015/BTTTT

QCVN 112:2017/BTTTT

8517.62.51

Thiết bị truy nhập vô tuyến tốc độ cao, lên tới hàng Gigabit, dùng cho ứng dụng trong mạng nội bộ không dây WLAN hoặc mạng cá nhân không dây WPAN cự ly ngắn hoạt động trong băng tần 60 GHz (không áp dụng đối với các loại thiết bị vô tuyến dùng cho ứng dụng mở rộng mạng LAN cố định ngoài trời hay ứng dụng truyền dẫn vô tuyến cố định điểm - điểm hoạt động trong băng tần 60 GHz).

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.9

Thiết bị truyền hình ảnh số không dây

QCVN 92:2015/BTTTT

QCVN 93:2015/BTTTT

 

Thiết bị truyền hình ảnh số không dây hoạt động trong dải tần từ 1,3 GHz đến 50 GHz, có băng thông kênh cho phép tối đa là 5 MHz,

10 MHz, 20 MHz, bao gồm:

 

8525.50.00

- Thiết bị phát;

8525.60.00

- Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.10

Thiết bị simbox

QCVN 86:2019/ BTTTT hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

QCVN 117:2023/BTTTT (4)

8517.62.59

Hộp SIM có nhiều (trên 2) khe cắm SIM, có ăng ten kết nối thông tin di động mặt đất sử dụng một hoặc nhiều công nghệ: E- UTRA (4G); W-CDMA FDD (3G); GSM (2G và 2,5G), thông tin di động thế hệ thứ 5 (5G) và hoạt động như một thiết bị mạng IP

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

4.11

Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn khác

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần 9 kHz - 40 GHz: QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

- Cho thiết bị hoạt động tại dải tần trên 40 GHz:

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

8526.10.10

8526.10.90

8526.92.00

- Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn chưa được liệt kê tại mục 2 Phụ lục I của Thông tư này và mục 4 Phụ lục II của Thông tư này;

- Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn đã được liệt kê tại mục 2 Phụ lục I của Thông tư này và mục 4 Phụ lục II của Thông tư này nhưng không thuộc phạm vi điều chỉnh của quy chuẩn kỹ thuật áp dụng tương ứng.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

5

Thiết bị phát, thu-phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến cố định hoặc di động mặt đất

5.1

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất (2)

QCVN 86:2019/ BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)

QCVN 117:2023/BTTTT (4)

QCVN 134:2024/BTTTT (Áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

8517.13.00

8517.14.00

- Điện thoại thông minh.

- Điện thoại khác cho mạng di động tế bào không dây khác.

- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất (2)

QCVN 86:2019/ BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

QCVN 117:2023/BTTTT (4)

8517.62.59

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất không phải máy điện thoại di động (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu), tích hợp/sử dụng một hoặc nhiều công nghệ: E- UTRA (4G); W-CDMA FDD (3G); GSM (2G và 2,5G).

- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên:

Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

5.2

Thiết bị đầu cuối thông tin di động thế hệ thứ năm (5G) (2)

QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)

QCVN 127:2021/BTTTT

QCVN 129:2021/BTTTT

QCVN 134:2024/BTTTT (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

8517.13.00

8517.14.00

Máy điện thoại di động mặt đất sử dụng công nghệ thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).

- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên:

Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

- Thiết bị 5G độc lập (SA) áp dụng QCVN 127:2021/BTTTT; Thiết bị 5G lai ghép (NSA) áp dụng QCVN 129:2021/BTTTT.

QCVN 18:2022/BTTTT (1) hoặc QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2027)

QCVN 127:2021/BTTTT

QCVN 129:2021/BTTTT

8517.62.59

Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất không phải máy điện thoại di động (thiết bị truyền dẫn kết hợp với thiết bị thu), sử dụng công nghệ thông tin di động thế hệ thứ năm (5G).

- Công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Hàng hóa nhập khẩu phải được công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

- Thiết bị 5G độc lập (SA) áp dụng QCVN 127:2021/BTTTT; Thiết bị 5G lai ghép (NSA) áp dụng QCVN 129:2021/BTTTT.

6

Pin Lithium cho thiết bị cầm tay

 

Pin Lithium cho máy tính xách tay, điện thoại di động, máy tính bảng

QCVN 101:2020/BTTTT (5)

8507.60.90

Pin Lithium rời dùng cho máy điện thoại di động. Không áp dụng đối với Pin Lithium rời là pin sạc dự phòng dùng để nạp điện cho các thiết bị này.

 

8507.60.31

8507.60.10

Pin Lithium rời dùng cho máy điện thoại di động. Không áp dụng đối với Pin Lithium rời là pin sạc dự phòng dùng để nạp điện cho các thiết bị này.

- Công bố phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng dựa trên: Kết quả chứng nhận hợp quy của tổ chức chứng nhận được công nhận hoặc được Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ định theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa; Kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân.

- Phương thức đánh giá sự phù hợp: Áp dụng phương thức 3 và phương thức 7 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Hàng hóa nhập khẩu thực hiện công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường.

III

SẢN PHẨM, HÀNG HÓA THUỘC LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN

1

Thiết bị X-quang chẩn đoán y tế

 

Các thiết bị X- quang chẩn đoán y tế (trừ thiết bị chụp cắt lớp vi tính)

QCVN 5:2010/BKHCN

QCVN 11:2015/BKHCN

QCVN 15:2018/BKHCN

QCVN 16:2018/BKHCN

QCVN 17:2018/BKHCN

QCVN 21:2019/BKHCN

QCVN 24:2023/BKHCN

9022.14.00

Thiết bị X-quang sử dụng trong chẩn đoán y tế (X- quang tổng hợp, tăng sáng truyền hình, di động, chụp răng, vú, đo mật độ xương)

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử.

2

Thiết bị X-quang trong công nghiệp

 

Thiết bị khác sử dụng trong đo mức, đo độ dày, phân tích thành phần

QCVN 5:2010/BKHCN

9022.19.90

9022.19.10

9022.30.00

Ống phát tia X, thiết bị phát tia X ứng dụng trong công nghiệp: đo mức, đo độ dày, phân tích thành phần

Thực hiện các biện pháp quản lý theo quy định của pháp luật về năng lượng nguyên tử

Ghi chú:

- Phương thức đánh giá sự phù hợp và nguyên tắc áp dụng phương thức chứng nhận được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2026/TT- BKHCN ngày 09/4/2026 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật.

- Sản phẩm, hàng hóa có chức năng phát xạ vô tuyến điện phải tuân thủ các quy hoạch và phân bổ tần số vô tuyến điện của Việt Nam, các điều kiện kỹ thuật và khai thác tương ứng, cũng như các quy định pháp luật hiện hành về tần số vô tuyến điện.

- Các tổ chức, doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu, phân phối, sử dụng sản phẩm, hàng hóa phải cam kết thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tần số vô tuyến điện.

- Việc thực hiện chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa nêu tại mục II Phụ lục I và mục II Phụ lục II đối với một số trường hợp cụ thể quy định như sau:

(1) Đối với quy chuẩn kỹ thuật này, sản phẩm, hàng hóa không phải thực hiện chứng nhận hợp quy mà chỉ thực hiện công bố hợp quy.

(2) Loại sản phẩm, hàng hóa này không áp dụng đối với thiết bị thông tin phòng nổ.

(3) Thiết bị vô tuyến điện cự ly ngắn tại mục này không bao gồm thiết bị chỉ thu vô tuyến; thiết bị truyền dữ liệu băng rộng hoạt động trong băng tần 2,4 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) nhỏ hơn 60 mW; thiết bị truy nhập vô tuyến băng tần 5 GHz có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) nhỏ hơn 60 mW; thiết bị truyền dữ liệu băng rộng, thiết bị truy nhập vô tuyến độc l ập hoạt động trên băng tần 6 GHz (5,925 GHz đến 6,425 GHz); thiết bị Bluetooth và Zigbee có công suất bức xạ đẳng hướng tương đương (EIRP) nhỏ hơn 60mW.

(4) Đối với QCVN 117:2023/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu Độ nhạy bức xạ tổng cộng của máy thu (TRS) tại điều 2.2.12, mục B.2.2.18 và Công suất bức xạ tổng cộng (TRP) tại điều 2.2.13, mục B.2.2.19 của quy chuẩn kỹ thuật; không áp dụng các yêu cầu kỹ thuật đối với công nghệ GSM (2G và 2,5G).

(5) Đối với QCVN 101:2020/BTTTT: chỉ bắt buộc công bố hợp quy yêu cầu về đặc tính an toàn quy định tại điều 2.6 của quy chuẩn kỹ thuật này.

(6) Đối với QCVN 65:2021/BTTTT: tại điều 2.1.2 của QCVN 65:2021/BTTTT không áp dụng công thức (1) của quy chuẩn kỹ thuật.

(7) Đối với QCVN 128:2021/BTTTT: không áp dụng Yêu cầu hiệu năng trạm gốc 5G tại điều 2.4. Khi áp dụng QCVN 128:2021/BTTTT, các thiết bị hỗ trợ băng tần n77, n78 phải áp dụng các yêu cầu tại Phụ lục D của QCVN 128:2021/BTTTT, ngoại trừ yêu cầu giới hạn phát xạ giả tại mục D.4 của QCVN 128:2021/BTTTT.

(8) Đối với QCVN 131:2022/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu Độ nhạy bức xạ tổng máy thu (TRS) tại điều 2.2.12 và Công suất bức xạ tổng (TRP) tại điều 2.2.13 của quy chuẩn kỹ thuật.

(9) Không được sử dụng kết quả đo kiểm/thử nghiệm của phòng thử nghiệm trong nước, ngoài nước chưa được chỉ định, thừa nhận, hoặc kết quả đo kiểm/thử nghiệm của nhà sản xuất để đánh giá sự phù hợp đối với quy chuẩn kỹ thuật này.

(10) Đối với QCVN 132:2022/BTTTT: trường hợp sản phẩm, hàng hóa sử dụng bộ chuyển đổi điện áp (adapter), nếu bộ chuyển đổi điện áp đi kèm thì thử nghiệm QCVN 132:2022/BTTT cho sản phẩm, hàng hóa đi kèm bộ chuyển đổi điện áp; nếu bộ chuyển đổi điện áp không đi kèm thì thử nghiệm QCVN 132:2022/BTTTT cho sản phẩm, hàng hóa không kèm bộ chuyển đổi điện áp.

(11) Đối với QCVN 133:2024/BTTTT: không áp dụng các yêu cầu Công suất phát xạ bức xạ (EIRP) tại điều 2.2.2.7 và Độ nhạy thu OTA (EIS) tại điều 2.2.2.13 của quy chuẩn kỹ thuật.

(12) Trường hợp sản phẩm, hàng hóa quy định tại Mục II Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này được tích hợp trong sản phẩm, hàng hóa quy định tại Mục II Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này thì sản phẩm, hàng hóa tích hợp được áp dụng biện pháp quản lý chất lượng đối với sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, nhưng phải đáp ứng đầy đủ các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa chính và thành phần, bộ phận, chức năng được tích hợp.

Tổ chức, cá nhân có liên quan phải thực hiện chứng nhận hợp quy hoặc tự đánh giá phù hợp quy chuẩn kỹ thuật tương ứng, công bố hợp quy theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật, pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng.

(13) Đối với sản phẩm, hàng hóa áp dụng Phương thức 3 theo Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN, tổ chức chứng nhận được miễn đánh giá quá trình sản xuất tại nơi sản xuất nếu sản phẩm được sản xuất trong dây chuyền đã được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng còn hiệu lực, có phạm vi phù hợp với sản phẩm, hàng hóa được đánh giá; áp dụng đối với sản phẩm sản xuất trong nước và hàng hóa nhập khẩu. Việc lấy mẫu để thử nghiệm, đánh giá sự phù hợp được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 14/2026/TT-BKHCN, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng và quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa./.

0
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tiện ích dành riêng cho tài khoản TVPL Basic và TVPL Pro
Tải về Thông tư 36/2026/TT-BKHCN về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Tải văn bản gốc Thông tư 36/2026/TT-BKHCN về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ

MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY OF VIETNAM
-------

THE SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM
Independence – Freedom – Happiness

---------------

No: 36/2026/TT-BKHCN

Hanoi, June 30, 2026

 

CIRCULAR

ON ISSUANCE OF THE LISTS OF MEDIUM-RISK AND HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER STATE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY

Pursuant to the Law on Quality of Product and Goods No. 05/2007/QH12, amended by Law No. 78/2025/QH15;

Pursuant to Law on Standards and Technical Regulations No. 68/2006/QH11, amended by Law No. 35/2018/QH14 and Law No. 70/2025/QH15;

Pursuant to the Law on Telecommunications No. 24/2023/QH15;

Pursuant to the Law on Radio Frequency No. 42/2009/QH12, amended by Law No. 09/2022/QH15;

Pursuant to Decree No. 37/2026/ND-CP dated January 23, 2026 of the Government on elaboration and measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Quality of Product and Goods;

 Pursuant to Decree No. 22/2026/ND-CP dated January 16, 2026 of the Government on elaboration and measures to organize and guidance on the implementation of the Law on Standards and Technical regulations;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

At the request of the President of the Commission for the Standards, Metrology and Quality of Viet Nam;

The Minister of Science and Technology hereby issues a Circular on issuance of lists of medium-risk and high-risk products and goods under state management of the Ministry of Science and Technology.

Article 1. Scope

This Circular provides for Lists of medium-risk and high-risk products and goods under state management of the Ministry of Science and Technology with their corresponding HS code and quality management requirements.

Article 2. Regulated entities

This Circular applies to:

1. Manufacturers, importers, providers of products and goods under the Lists of medium-risk and high-risk products and goods in the territory of Vietnam.

2. Agencies, units, organizations, and individuals with operations related to management of quality of products and goods under the Lists of medium-risk and high-risk products and goods in the territory of Vietnam.

Article 3. List of high-risk products and goods

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1. The List of high-risk products and goods is specified in the Appendix I attached hereto.

2. Quality management requirements for high-risk products and goods is specified in the Appendix I attached hereto/.

3. For high-risk products and goods, the test with results used as the basis for conformity certification must be carried out by an accredited testing organization or one designated by the Ministry of Science and Technology or recognized in accordance with laws on standards and technical regulations, laws on quality of products and goods, and with a testing scope consistent with the corresponding national technical regulations.

The recognition of test results is carried out in accordance with laws on standards and technical regulations.

Article 4. List of medium-risk products and goods

The List of medium -risk products and goods and their corresponding quality management requirements shall comply with the following regulations:

1. The List of medium -risk products and goods is specified in the Appendix II attached hereto.

2. Quality management requirements for medium-risk products and goods are specified in the Appendix II attached hereto.

3. For medium-risk products and goods, the test with results used as the basis for self-assessment or conformity certification must be carried out by an accredited testing organization or one designated by the Ministry of Science and Technology or recognized in accordance with laws on standards and technical regulations, laws on quality of products and goods, and with a testing scope consistent with the corresponding national technical regulations.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Article 5. Rules for management of medium-risk and high-risk products and goods under state management of the Ministry of Science and Technology

1. Quality management of products and goods belonging to the lists of medium-risk and high-risk products and goods shall be carried out in accordance with laws on management of quality of products and goods, technical standards and regulations; regulations of the Ministry of Science and Technology on certification of conformity to regulations, declaration of conformity to regulations, inspection of quality of products and goods and corresponding national technical regulations.

2. Products and goods in the List attached hereto that are subject to two or more national technical standards must fully comply with the corresponding national technical standards; undergo assessment of conformity, certification, and declaration of conformity to regulations according to the risk level and quality management requirements in the List attached hereto, the corresponding national technical standards, and laws on quality of products and goods, and laws on standards and technical regulations; and ensure that there is no duplication of conformity assessment content for the same technical requirement that has already been assessed according to the corresponding national technical standards.

3. In cases where national technical standards issued before the effective date of this Circular provide for different regulations on quality management requirements for products and goods belonging to the lists attached hereto, the regulations of this Circular shall apply.

4. In cases where new national technical standards are issued or the national technical standards specified in the List of medium-risk/high-risk products and goods with are amended or replaced; or where new national technical standards are issued to apply additionally to products and goods on the List attached hereto, the newer documents shall apply from the time they come into force.

5. Medium-risk/high-risk products and goods in the field of atomic energy, including radioactive materials, nuclear equipment, and radiation equipment, are managed according to laws on atomic energy; Clauses 2 and 3 of Article 3 and Clauses 2 and 3 of Article 4 hereof do not apply to products and goods under the scope of management of atomic energy.

Article 6. Effect

1. This Circular comes into force from June 01, 2026.

2. The following documents shall cease to be in effect from the date this Circular comes into force:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Circular No. 30/2011/TT-BTTTT dated October 31, 2011, of the Ministry of Information and Communications on issuance of regulations on certification of conformity to regulations and declaration of conformity to regulations for information technology and telecommunications products and goods;

c) Circular No. 15/2018/TT-BTTTT dated November 15, 2018, of the Ministry of Information and Communications amending Circular No. 30/2011/TT-BTTTT;

d) Circular No. 10/2020/TT-BTTTT dated May 7, 2020, of the Ministry of Information and Communications amending Circular No. 30/2011/TT-BTTTT;

dd) Joint Circular No. 58/2015/TTLT-BCT-BKHCN dated December 31, 2015, of the Minister of Industry and Trade and the Minister of Science and Technology, on issuance of regulations on management of quality of domestically manufactured and imported steel;

e) Circular No. 01/2009/TT-BKHCN dated March 20, 2009, of the Minister of Science and Technology, prescribing Lists of potentially unsafe products and goods under the management of the Ministry of Science and Technology.

3. If the legislative documents, national technical standards, or HS codes specified in the Vietnam’s Nomenclature of exports and imports referenced in this Circular are amended or replaced, the newer documents shall apply, unless otherwise prescribed.

Article 7. Transitional provisions

1. The Certificate of conformity to regulations and Notice of acceptance of declaration of conformity to regulations issued before the effective date of this Circular for products and goods within the scope of this Circular shall continue to be valid until the expiration date stated in such Certificate or Notice. The monitoring of the validity of Certificate of conformity to regulations issued before the effective date of this Circular shall continue to be carried out in accordance with applicable regulations at the time such Certificate was issued.

2. Pending applications for certification of conformity to regulations that were received before July 1, 2026 shall continue to be processed according to applicable laws at the time of receipt. Products and goods that have been registered for state inspection of import quality before the effective date of this Circular shall continue to be processed according to applicable laws at the time of receiving the application.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4. During the period when the National Single-window Portal is being adjusted and upgraded to conform with the List of medium-risk and high-risk products and goods attached hereto, importers of products and goods on the List shall register for state inspection of quality of their imports on the National Public Service Portal or according to the instructions of the inspection authority. The receipt and processing of applications and the delivery of results of state inspections on the quality of imports shall be carried out in accordance with Decree No. 37/2026/ND-CP dated January 23, 2026, of the Government and other relevant laws; ensuring that the legitimate import activities of organizations and individuals are not interrupted.

5. Pending applications for designation of conformity assessment bodies that were received before July 1, 2026 shall continue to be processed according to applicable laws at the time of receipt.

Article 8. Implementation

1. The Chief of Office, the President of the Commission for the Standards, Metrology and Quality of Vietnam, the heads of agencies and units affiliated to the Ministry of Science and Technology, and relevant organizations and individuals are responsible for implementing this Circular.

2. The review and proposal for updating and amending the List of medium-risk/high-risk products and goods under the management of the Ministry of Science and Technology shall be carried out in accordance with Decree No. 37/2026/ND-CP and practical management requirements.

3. The President of the Commission for the Standards, Metrology and Quality of Vietnam shall:

a) Take charge and cooperate with agencies and units affiliated to the Ministry of Science and Technology in reviewing national technical standards corresponding to products and goods in the Lists attached hereto; proposing the issuance of new, amending, and replacing national technical standards according to a suitable roadmap, ensuring quality management requirements corresponding to the risk level of the products and goods;

b) Organize and conduct state inspections of the quality of high-risk imports specified in Appendix I attached hereto for gasoline, diesel fuel, biofuels, and liquefied petroleum gas (LPG) in accordance with laws on quality of products and goods and the assignment and guidance of the Ministry of Science and Technology;

c) Take charge and cooperate with agencies and units affiliated to the Ministry of Science and Technology in developing and submit reports to the Minister of Science and Technology for issuance of regulations and roadmaps for implementing traceability for high-risk products and goods as specified in Appendix I attached hereto.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

a) Organize the implementation of this Circular in their provinces/cities according to their assigned functions, tasks, and powers;

b) Direct science and technology agencies and relevant agencies to manage and inspect the quality of products and goods in the Lists attached hereto in accordance with the law. The science and technology agencies affiliated to the provincial People's Committee shall organize state inspections of the quality of high-risk imports specified in Appendix I attached hereto (excluding gasoline, diesel fuel, biofuels, and liquefied petroleum gas (LPG)) in accordance with laws on quality of product and goods and guidance of the Ministry of Science and Technology;

c) Consolidate difficulties and obstacles arising during the implementation process and promptly send them to the Ministry of Science and Technology for review, guidance, or amendment to the Lists to suit practical management.

5. Shall any difficult arise during the implementation of this Circular, promptly report to the Ministry of Science and Technology for review and guidance./.

 

MINISTER




Vu Hai Quan

 

APPENDIX I

LIST OF HIGH-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
(Issued together with Circular No. 36/2026/TT-BKHCN dated June 30, 2026, of the Minister of Science and Technology)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Name of product/good

Technical regulations

HS code (according to Circular No. 31/2022/TT-BTC)

Description of the product/good

Corresponding quality management requirements

 

 

I

PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF STANDARDS, METROLOGY AND QUALITY

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1

Gasoline, diesel fuel oils, and biofuels

 

 

1.1

Unleaded gasoline

QCVN 01:2022/BKHCN  and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on gasoline, diesel fuel, and biofuels

2710.12.21

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Such product may contain small amounts of appropriate additives but not unleaded additives, and is used as a fuel in gasoline engines (stimulated combustion internal combustion engines)

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

2710.12.23

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

2710.12.26

 

 

1.2

Unleaded gasoline blended with ethanol

QCVN 01:2022/BKHCN  and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on gasoline, diesel fuel, and biofuels

2710.12.22

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

E5 gasoline: denatured fuel ethanol content of from 4,0 % to less than 7,5 % by volume.

E10 gasoline: denatured fuel ethanol content of from 8,0 % to less than 10,0 % by volume.

Both the base gasoline and the component fuel ethanol must satisfy the technical requirements of applicable regulations before mixing.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

2710.12.25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1.3

Diesel oil (DO)

QCVN 01:2022/BKHCN  and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on gasoline, diesel fuel, and biofuels

2710.19.71

DO is a volatile mixture of petroleum-based liquid hydrocarbons having boiling points in the range suitable for use as fuel in diesel engines (compression combustion engines, not using spark plugs).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

2710.19.72

 

 

1.4

B5 diesel fuel oil

QCVN 01:2022/BKHCN  and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on gasoline, diesel fuel, and biofuels

2710.20.00

B5 diesel fuel oil is a mixture of diesel oils and biodiesel fuel blend stock with a fatty acid methyl ester (FAME) content of from 4,0% to 5,0% by volume.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

1.5

biodiesel B100 and mixtures thereof

QCVN 01:2022/BKHCN  and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on gasoline, diesel fuel, and biofuels

3826.00.10

B100 biofuel (biodiesel-based) is a pure product processed from vegetable oil or animal fat through an esterification process. The main component of B100 is fatty acid methyl esters, which are used as a base component for mixing with mineral diesel to create commercial biofuels.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

3826.00.21

 

 

3826.00.22

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3826.00.30

 

 

2

Liquefied petroleum gas (LPG)         

 

 

2.1

Propane

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2711.12.00

LPG is a mixture of petroleum-based hydrocarbons that exists in the gaseous state under ambient temperature and pressure conditions, but is converted into the liquid state by suitable pressure compression or cooling in order to optimize storage and transport. In the market, LPG is separated and circulated in three main forms based on its base hydrocarbon composition: Commercial propane (whose core components are propane, propene, and alkane/alkene compounds from C2 to C5), commercial butane (whose core components are butane, butene, and compounds from C3 to C5), and butane & propane mixtures are uniformly mixed between the two in appropriate proportions to meet practical needs.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

2.2

Bhutan

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2711.13.00

 

 

2.3

Others

QCVN 8:2019/BKHCN

2711.19.00

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Children's toys (regarding children's toy safety)

 

 

3.1

Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.10

Tricycles, scooters, pedal cars and similar wheeled toys; dolls' carriages

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

3.2

Dolls, whether or not dressed

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.21

Dolls, whether or not dressed

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3.3

Parts and accessories of dolls: Garments and garment accessories; footwear and headgear

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.22

Parts and accessories of dolls: Garments and garment accessories; footwear and headgear

 

 

3.4

Parts and accessories of dolls: Others

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9503.00.29

Parts and accessories of dolls: Others

 

 

3.5

Electric trains, including tracks, signals and other accessories therefor

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.30

Electric trains, including tracks, signals and other accessories therefor

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

3.6

Reduced size ("scale") models and similar recreational models, working or not

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.40

Reduced size ("scale") models and similar recreational models, working or not

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

3.7

Other construction sets and constructional toys, of materials other than plastics

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.50

Other construction sets and constructional toys, of materials other than plastics

 

 

3.8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.60

Toys in the shape of animals or creatures other than

 

 

3.9

Puzzles of all kinds

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

3.10

Numerical, alphabetical or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines; toy typewriters

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.91

Numerical, alphabetical or animal blocks or cut-outs; word builder sets; word making and talking sets; toy printing sets; toy counting frames (abaci); toy sewing machines; toy typewriters

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Skipping ropes

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.92

Skipping ropes

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Marbles

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.93

Marbles

 

 

3.13

Other toys, of rubber

QCVN 3:2019/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Other toys, of rubber

 

 

3.14

Other types of toy

QCVN 3:2019/BKHCN

9503.00.99

Other types of toy (besides the toys above)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4

Electrical and electronic appliances (electrical safety), including only single-phase electrical appliances with a nominal voltage up to 250 V, excluding appliances operating solely on batteries (rechargeable batteries) or DC power

 

 

4.1

a) Household instant water heaters (Electric instantaneous water heaters) designed to heat water to a temperature lower than the boiling point of water

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

Electric instantaneous water heaters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

4.2

b) Domestic storage water heaters designed to heat water to a temperature lower than the boiling point of water

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

Electric storage water heaters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

4.3

Household hair dryers

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.31.00

Hair dryers

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

4.4

a) Rice cookers

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.10

Rice cookers

Kettles

Water dispenser fitted only with water heater, for household use

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

b) Kettles

8516.79.10

 

 

c) Water dispenser

8516.10.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

4.5

a) Household table fans and box fans with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8414.51.10

Household table fans and box fans with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W

 

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

Household fans with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W, including those with and without fan guard:

b)  Roof fans

c) Standing fans

d) Wall-mounted fans

dd) Tower fan (tower-shaped fan)

e) Bladeless fan

8414.51.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fans other than those with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W, including those with and without fan guard

 

 

4.6

Household electro-thermic appliances with a nominal voltage not exceeding 250 V, portable or weighing not exceeding 18 kg, including:

a) Contact grills

b) Contact grill plates/grates

c) Convection oven

d) Radiant oven

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN 

 

8516.60.90

Types of household ovens, grills, and stovetops

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Low-voltage wires and cables used in electrical installations, excluding control cables, signal transmission cables, wires and cables for internal wiring inside equipment, wires and cables pre-installed in equipment, wires and cables fitted with connectors, wires and cables used for installation in means of transport, bare (uninsulated) wires, magnet wires, wires and cables cut into short lengths insufficient for testing, specialized wires and cables such as cables with operating temperatures above 90°C, cables for offshore installations or ships, cables for installation in high-risk areas or mines, with a nominal voltage up to 1000 V AC or 1500 V DC.

 

 

5.1

PVC-insulated electrical wires under the scope of the TCVN 6610 standard, with a nominal voltage up to 750 V

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8544.49.41

8544.49.42

Cables insulated with plastics

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

5.2

Extruded cables under the scope of TCVN 5935-1 standard, with a nominal voltage of 0,6/1 kV.

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN 

 

8544.49.41

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Cables insulated with plastics/rubber

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

6

Electrical equipment for household electrical installations and similar electrical systems

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

6.1

Miniature circuit breakers (MCBs) for AC power, for household and similar purposes, with a nominal current not exceeding 63 A.

QCVN 25:2025/BKHCN

Effective from April 01, 2027

8536.20.11

8536.20.12

8536.20.13

8536.20.91

8536.20.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

6.2

Residual current breaker with overcurrent protection (RCBO) used for household and similar purposes, with a nominal current not exceeding 63 A

QCVN 25:2025/BKHCN

Effective from April 01, 2027

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Over-current and residual-current automatic switches

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

II

PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF INFORMATION TECHNOLOGY AND TELECOMMUNICATIONS

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1

Radio transmitters and radio transceivers (excluding radio receivers)

 

 

1.1

Radio transmitters and radio transceivers used in fixed or mobile terrestrial radio communication operations

 

 

1.1.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 41:2016/BTTTT

QCVN 103:2016/BTTTT  (1)

8517.61.00

Base stations used in mobile phone networks applying GSM (2G and 2,5G).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 41:2016/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.1.2

Base stations for W-CDMA FDD

QCVN 16:2018/BTTTT

QCVN 103:2016/BTTTT  (1)

8517.61.00

Base stations used in mobile phone networks applying W-CDMA FDD (3G).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1.1.3

E-UTRA Base stations

QCVN 103:2016/BTTTT  (1)

QCVN 110:2023/BTTTT

8517.61.00

Base stations used in mobile phone networks applying E- UTRA (4G).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 110:2023/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

 

1.1.4

5G Base stations

- For single-mode base stations of type 1-C and 1-H:

QCVN 128:2021/BTTTT  (7)

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 128:2021/BTTTT  (7)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

8517.61.00

5G Base stations

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For single-mode base stations of type 1-O and 2-O:  QCVN 128:2021/BTTTT shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1.1.5

E-UTRA, NR Multi-Standard Radio (MSR) Base stations

- For base stations of type 1-C and 1-H:

QCVN 133:2024/BTTTT  (11)

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

- For base stations of type 1-O:

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Base station that can operate both NR and E-UTRA technologies simultaneously; or can operate either NR or E-UTRA technologies separately at different times.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

1.1.6

GSM Repeaters

QCVN 47:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.59

The device is designed to receive and retransmit signals from mobile communication networks using GSM (2G and 2,5G).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

1.1.7

W- CDMA FDD Repeaters

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 103:2016/BTTTT  (1)

8517.62.59

The device designed to receive and retransmit signals from mobile communication networks using W- CDMA FDD (3G).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 66:2018/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

E-UTRA Repeaters

QCVN 103:2016/BTTTT  (1)

QCVN 111:2023/BTTTT

8517.62.59

The device designed to receive and retransmit signals from mobile communication networks using E-UTRA (4G).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 111:2023/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1.1.9

5G Repeaters

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

8517.62.59

The device designed to receive and retransmit signals from 5G mobile communication networks.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1.1.10

Radio equipment in the Low Power Wide Area Networks (LPWAN)

- Radio equipment operating in the 920 MHz to 923 MHz frequency band:

+ For equipment with a power output of up to 25 mW ERP

QCVN 122:2020/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

+ For equipment with a power output of 25 mW ERP up to 306 mW ERP:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

- Radio equipment operating in the 433,05 MHz to 434,79 MHz frequency band with a power output of up to 100 mW ERP

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

8517.61.00

8517.62.43

8517.62.59

8517.62.69

8517.62.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Base stations, radio access equipment, terminals with sensing, measuring, recording, and transmitting functions for the required parameters via a radio interface.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 122:2020/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

 

9015.10.90

Water level sensor equipment that transmits measured parameters via a wireless interface using LPWAN.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

9025.19.19

Air temperature sensor equipment that transmits measured parameters via a wireless interface using LPWAN.

 

 

9025.80.00

Air humidity sensor equipment that transmits measured parameters via a wireless interface using LPWAN.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Air dust sensor equipment that transmits measured parameters via a wireless interface using LPWAN.

 

 

8531.10.30

8531.90.90

Smoke detector device in a smoke alarm system, with the function of analyzing smoke in the air and transmitting smoke warning signals to a control center or smoke alarm device via a wireless interface using LPWAN.

 

 

- E-UTRA NB IoT mobile terminals

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 18:2022/BTTTT  (1)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)

8517.14.00

NB IoT Terrestrial mobile terminal equipment, designed to operate in E-UTRA frequency bands.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Terrestrial mobile radio equipment an integral antenna for analog voice (2)

QCVN 37:2018/BTTTT  (9)

QCVN 100:2024/BTTTT  (1)

8517.14.00

Handheld radio equipment with an integral antenna using angle modulation, for terrestrial mobile services, operating in the radio frequency range from 30 MHz to 1000 MHz with channel spacing of 12,5 kHz and 25 kHz, primarily for analog voice (wireless network telephones, not smart phones, and not wireline telephone sets with cordless handsets).

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 37:2018/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1.1.12

Terrestrial mobile radio equipment with detachable antenna for analog voice (2)

QCVN 43:2011/BTTTT

QCVN 100:2024/BTTTT  (1)

8517.61.00

Handheld radio equipment using angle modulation, for terrestrial mobile services, operating in the radio frequency range from 30 MHz to 1000 MHz with channel spacing of 12,5 kHz and 25 kHz, primarily for analog voice (wireless network telephones, not smart phones, and not wireline telephone sets with cordless handsets), including:

- Base stations (with antenna socket);

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 43:2011/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

 

8517.14.00

- Mobile stations (with antenna socket);

- Handheld devices with antenna sockets; or without antenna sockets (integral antenna) but with RF connectors.

A fixed or temporary 50 Ω internal (load/connection) allowing connection to the transmitter's output port and the receiver's input port.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

1.1.13

Terrestrial mobile radio equipment with integrated antenna for data (and voice) transmission (2)

QCVN 44:2018/BTTTT  (9)

QCVN 100:2024/BTTTT  (1)

8517.62.59

Terrestrial mobile radio equipment using constant-envelope angle modulation, operating in the radio frequency range from 30 MHz to 1 GHz, with channel spacing of 12,5 kHz and 25 kHz, including handheld digital or combined analog/digital radios with an integral antenna used for data and/or voice transmission.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1.1.14

Terrestrial mobile radio equipment with detachable antenna for data (and voice) transmission (2)

QCVN 42:2011/BTTTT QCVN 100:2024/BTTTT (1)

 

Digital radio equipment and combined analog/digital equipment with a detachable (external) antenna, intended for data and/or voice transmission, including:

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.(13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- For QCVN 42:2011/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

 

8517.61.00

- Base stations (with antenna socket for use in a fixed location);

 

 

8517.62.59

- A mobile station (with an antenna socket, often used on a mean of transport or as a mobile station) or handheld device for transmitting data and/or voice.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

1.2

 Radio transmitters and transceivers used in television broadcasting and sound broadcasting

 

 

1.2.1

 Second generation terrestrial digital television (DVB-T2) transmitter

QCVN 77:2013/BTTTT

8525.50.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

1.2.2

  Transmitting equipment for the amplitude modulated (AM) sound broadcasting service

QCVN 29:2011/BTTTT

8525.50.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

1.2.3

 Transmitting equipment for the frequency modulated (FM) sound broadcasting service

QCVN 30:2011/BTTTT

8525.50.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

1.2.4

 Frequency modulated (FM) radio sound transmitting equipment operating in the 54 MHz to 68 MHz frequency band

QCVN 70:2013/BTTTT

8525.50.00

 Frequency modulated (FM) radio sound transmitting equipment operating in monophonic operating in the 54 MHz to 68 MHz frequency band.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 Radar equipment

 

 

1.3.1

 Radar equipment (except that used on seagoing vessels and that of a short-range radio transmitter and transceiver)

QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 18:2022/BTTTT (1)

8526.10.10

8526.10.90

 All kinds of radar equipment, ground based, or installed in civil aircraft, except that used on sea-going vessels and that of a short-range radio transmitter and transceiver.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

2

Short-range radio equipment (3)

 

 

2.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 113:2017/BTTTT  (1)

QCVN 132:2022/BTTTT  (9)(10)

QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from July 01, 2027)

8517.11.00

A line telephone set consisting of a base (base station) attaching one or more cordless mobile phones (handsets) using DECT technology. The handset connected to a Public Switched Telephone Network (PSTN) via a base station is a telephone landline that routes telephone calls to the PSTN.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

2.2

Wideband data transmission equipment operating in the 2,4 GHz band having an Equivalent Isotropically Radiated Power (EIRP) from 60 mW to 200 mW (2)

QCVN 54:2020/BTTTT

QCVN 112:2017/BTTTT  (1)

8517.62.51

A Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter) in the 2,4 GHz wireless local area network (in the 2400 MHz to 2483,5 MHz frequency bands) having an EIRP of 60 mW to 200 mW

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- For QCVN 54:2020/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025 until June 30, 2027 for products and goods other than Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter), HS code: 8517.62.51, integrated with the function of receiving and transmitting Wi-Fi signal.

 

 

8806.21.00

8806.22.00

8806.23.00

8806.24.00

8806.29.00

Flycam (television cameras, digital cameras and video camera recorders mounted on flying devices) using remote control technology, transmitting images in the 2,4 GHz frequency band (in the 2400 MHz to 2483,5 MHz frequency band) using spread spectrum modulation techniques and having an EIRP of 60 mW to 200 mW.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

UAV/Drone (a remote-controlled flying device equipped with television camera, digital camera and video camera recorder) using remote control technology, transmitting images in the 2,4 GHz frequency band (in the 2400 MHz to 2483,5 MHz frequency band) using spread spectrum modulation techniques and having an EIRP of 60 mW to 200 mW.

2.3

Radio access equipment operating in the 5 GHz band and having an EIRP of at least 60 mW (2)

QCVN 65:2021/BTTTT  (6)

QCVN 112:2017/BTTTT  (1)

8517.62.51

A Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter) in the 5 GHz wireless local area network (in the 5150 MHz to 5350 MHz, 5470 MHz to 5725 MHz and 5725 MHz to 5850 MHz frequency bands) having an EIRP of at least 60 mW.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 65:2021/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025 until June 30, 2027 for products and goods other than Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter), HS code: 8517.62.51, integrated with the function of receiving and transmitting Wi-Fi signal.

 

 

8806.21.00

8806.22.00

8806.23.00

8806.24.00

8806.29.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 65:2021/BTTTT: The effect of technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025 until June 30, 2027 for products and goods other than Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter), HS code: 8517.62.51, integrated with the function of receiving and transmitting Wi-Fi signal.

 

 

8806.21.00

8806.22.00

8806.23.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8806.29.00

UAV/Drone (a remote-controlled flying device equipped with television camera, digital camera and video camera recorder) using remote control technology, transmitting images in the 5 GHz frequency band (in the 5150 MHz to 5350 MHz, 5470 MHz to 5725 MHz and 5725 MHz to 5850 MHz frequency bands) using spread spectrum modulation techniques and having an EIRP of 60 mW to 200 mW.

 

 

2.4

Radio access equipment operating in the 6 GHz band (2)

QCVN 47:2015/BTTTT (Effective from December 31, 2026)

QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

QCVN 136:2025/BKHCN (Effective from January  01, 2027)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

A Wi-Fi transceiver (Wi-Fi modem, Wi-Fi transmitter) in the 6 GHz (5,925 GHz to 6,425 GHz) wireless local area network

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

2.5

Radar equipment used in road or railway transport and traffic

QCVN 47:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8526.10.10

8526.10.90

Short-range radar equipment operating in the 24 GHz to 24,25 GHz frequency band and intended for transport and traffic telematics applications (road or rail traffic) such as cruise control, protection, warning, and avoiding collisions between vehicles and other surrounding objects.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

2.6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- For equipment operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT (1)
QCVN 55:2023/BTTTT

- For equipment operating in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN 47:2015/BTTTT QCVN 96:2015/BTTTT (1)

8517.62.69

Equipment including sensors and control systems which are connected to each other via a radio interface for radio alarm and detection purposes

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2.7

 Radio remote control equipment

- For equipment operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

QCVN 55:2023/BTTTT

- For equipment operating in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

- For equipment operating in the 1 GHz to 40 GHz frequency band: QCVN 74:2020/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

- For equipment not covered by QCVN 73:2013/BTTTT,

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

8526.92.00

An equipment using radio waves to control models, and for control in the industrial and civil sectors.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2.8

Radio Frequency Identification (RFID) equipment

- For equipment operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

QCVN 55:2023/BTTTT

- For equipment operating in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

For equipment operating in the 918,4 MHz to 923 MHz frequency band QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT  (1)

- For equipment operating in the 1 GHz to 40 GHz frequency band: QCVN 74:2020/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Equipment using radio waves to automatically identify, track and manage goods, people, animals and other applications and including two separate units which are connected to each other via a radio interface:

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

 

 

8523.52.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8471.60.90

- Radio Frequency (RF) Tag attached to the object to be identified; only applicable to the types of tag with a power source. Not including RFID equipment mentioned in section 4.2 in the Appendix II attached to this Circular.

- Radio Frequency Reader (RF reader) intended for activating the RF tag and transmitting the information received from the RF tag to the data processing system.

Not including RFID equipment mentioned in 4.2 in the Appendix II attached to this Circular.

 

 

2.9

Non-stop electronic toll collection system applying RFID

QCVN 47:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

The non-stop electronic toll collection system applying RFID operating in the 920 MHz to 923 MHz frequency band with a radiated power of more than 500 mW ERP and including two separate units which are connected to each other via a radio interface:

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

8523.52.00

8523.59.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

8471.60.90

- RF reader intended for activating the RF tag and transmitting the information received from the RF tag to the data processing system.

 

 

2.10

Cordless audio devices

QCVN 91:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8518.10.11

8518.10.19

8518.10.90

Cordless microphones in the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and 1795 - 1800 MHz.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8518.21.90

8518.22.10

8518.22.90

8518.29.20

8518.29.90

Cordless speaker sets in the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and 1795 - 1800 MHz.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

8518.30.10

8518.30.20

Cordless headphones in the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and 1795 - 1800 MHz.

- Declaration of conformity to regulations based on the result of certification of conformity to regulations from a designated certification body.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo state inspection of quality as prescribed.

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8518.30.59

8518.30.90

Cordless combined microphones/speaker sets the range 40,66 - 40,7 MHz; 87 - 108 MHz; 182,025 - 182,975 MHz; 217,025 - 217,975 MHz; 218,025 - 218,475 MHz; 470 - 694 MHz and 1795 - 1800 MHz.

 

 

III

PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF RADIATION AND NUCLEAR SAFETY

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Radioactive materials

 

 

1.1

Uranium or thorium ores and concentrates

 

 

1.1.1

Uranium ores and concentrates

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2612.10.00

Uranium ores and concentrates

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

1.1.2

Thorium ores and concentrates

QCVN 5:2010/BTTTT

2612.20.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

1.2

Radioactive chemical elements and radioactive isotopes (including the fissile or fertile chemical elements and isotopes) and their compounds; mixtures and residues containing these products

 

 

1.2.1

Natural uranium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing natural uranium or natural uranium compounds:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

a)

Natural uranium and its compounds

QCVN 5:2010/BTTTT

2844.10.10

Natural uranium in the form of cermets, chemical compounds, and any other material containing one or more of the aforementioned substances.

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Others

QCVN 5:2010/BTTTT

2844.10.90

Natural uranium in forms of alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing natural uranium or natural uranium compounds

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

1.2.2

Uranium enriched in U-235 and its compounds; plutonium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium enriched in U-235, plutonium or compounds of these products:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

a)

Uranium enriched in U 235 and its compounds; plutonium and its compounds

QCVN 5:2010/BTTTT

2844.20.10

Special fissile material

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Others

QCVN 5:2010/BTTTT

2844.20.90

Special fissile material

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

1.2.3

Uranium depleted in U-235 and its compounds; thorium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium depleted in U-235, thorium or compounds of these products:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

a)

Uranium depleted in U 235 and its compounds; thorium and its compounds

QCVN 5:2010/BTTTT

2844.30.10

Uranium depleted in U-235; thorium in forms of cermets, chemical compounds, and any other materials containing one or more of the aforementioned substance

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Others

QCVN 5:2010/BTTTT

2844.30.90

Alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing uranium depleted in U-235, thorium or compounds of these products.

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

1.2.4

Radioactive elements and isotopes and compounds other than those of subheading 2844.10, 2844.20 or 2844.30; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds; radioactive residues:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

a)

Tritium and its compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing tritium or its compounds

QCVN 5:2010/BKHCN,

QCVN 6:2010/BKHCN

2844.41.00

Tritium and its compounds, alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing tritium or its compounds

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b)

Actinium-225, actinium-227, californium-253, curium-240, curium-241, curium-242, curium-243, curium-244, einsteinium-253, einsteinium-254, gadolinium-148, polonium-208, polonium-209, polonium-210, radium-223, uranium-230 or uranium-232, and their compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing these elements or compounds

QCVN 5:2010/BKHCN

QCVN 6:2010/BKHCN

2844.42.00

Actinium-225, actinium-227, californium-253, curium-240, curium-241, curium-242, curium-243, curium-244, einsteinium-253, einsteinium-254, gadolinium-148, polonium-208, polonium-209, polonium-210, radium-223, uranium-230 or uranium-232, and their compounds; alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing these elements or compounds

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 Other radioactive elements, isotopes, and compounds; other alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds.

QCVN 5:2010/BKHCN,

QCVN 6:2010/BKHCN

2844.43.00

All radioactive elements and isotopes and compounds other than those listed above; other alloys, dispersions (including cermets), ceramic products and mixtures containing these elements, isotopes or compounds

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

d)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 5:2010/BKHCN

2844.44.00

 

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

dd)

Spent (irradiated) fuel elements (cartridges) of nuclear reactors

QCVN 5:2010/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

2

Nuclear equipment

 

 

2.1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

a)

Nuclear reactors

 

8401.10.00

 

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b)

Parts of nuclear reactors

 

8401.40.00

Including: Reactor vessel, control rods, reactor fuel loading and unloading equipment, reactor pressure tubing, zircon tubing, primary coolant pump

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

c)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

8401.30.00

 

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

2.2

Uranium conversion and enrichment equipment

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Machinery and apparatus for isotopic separation, and parts thereof

 

8401.20.00

Including: Gas centrifuges; parts specially designed or manufactured for gas centrifuges; main equipment and components used for enrichment; systems, equipment and components specially designed or manufactured for use in enrichment plants by chemical or ion exchange, laser technology, plasma separation, or electromagnetic field.

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

2.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

 

 

Equipment that directly contacts, directly processes, or directly controls the flow of nuclear material during production

 

8207.30.00

8514.40.00

8515.31.00

9027.89

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

2.4

Equipment for disposal of spent nuclear fuel

 

 

 

Equipment for disposal of irradiated nuclear fuel

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7310.29

8421.29

Equipment used to recycle irradiated fuel rods, and equipment and components specifically designed or manufactured for that purpose.

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

3

Radiation device

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3.1

The linear accelerator used in radiotherapy for cancer treatment

QCVN 5:2010/BKHCN QCVN 13:2017/BKHCN

9022.14.00

9022.21.00

 Electron particle or other heavy particle accelerators used in medicine

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Accelerators used in industrial irradiation equipment and cargo/goods screening (scanning) equipment

QCVN 5:2010/BKHCN

8543.10.00

Electron particle accelerators used in industrial irradiation equipment and cargo/goods screening (scanning) equipment

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

3.3

Computed tomography equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

9022.12.00

Computed tomography equipment used in medical diagnosis

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

3.4

X-ray emitting equipment used in industrial radiography.

QCVN 5:2010/BKHCN

9022.19.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

 

 

APPENDIX II

LIST OF MEDIUM-RISK PRODUCTS AND GOODS UNDER THE MANAGEMENT OF THE MINISTRY OF SCIENCE AND TECHNOLOGY
(Issued together with Circular No. 36/2026/TT-BKHCN dated June 30, 2026, of the Minister of Science and Technology)

NO.

Name of product/good

Technical regulations

HS code (according to Circular No. 31/2022/TT-BTC)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Corresponding quality management requirements

I

PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF STANDARDS, METROLOGY AND QUALITY

1

Denatured/Undenatured fuel ethanol

1.1

Undenatured fuel ethanol

QCVN 01:2022/BKHCN  and Amendment 01:2026 QCVN 01:2022/BKHCN on National technical regulation on gasoline, diesel fuel, and biofuels

2207.10.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

1.2

Denatured fuel ethanol

 

2207.20.11

2207.20.19

Denatured fuel ethanol is a bio-alcohol product denatured small-added amount, most commonly gasoline or naphtha, with the volume ranging from 1,96 % to 5,0 %.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Helmets for motorcyclists

QCVN 2:2021/BKHCN

6506.10.10

Helmets for motorcyclists

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3

Commercial natural gas

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

2711.21.10

2711.11.00

2711.21.90

Commercial natural gas (CNG and LNG)

4

Steel used for concrete reinforcement (rebars)

4.1

Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel

QCVN 7:2019/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7213.99.20

Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of iron or non-alloy steel – Other - - Of a kind used for concrete reinforcement (rebars)

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.2

Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling

QCVN 7:2019/BKHCN

7214.20.31

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7214.20.51

7214.20.61

Other bars and rods of iron or non-alloy steel, not further worked than forged, hot-rolled, hot-drawn or hot-extruded, but including those twisted after rolling - Containing indentations, ribs, grooves or other deformations produced during the rolling process or twisted after rolling: - Steel used for concrete reinforcement (rebars)

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.3

Other bars and rods of iron or non-alloy steel

QCVN 7:2019/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7215.90.10

Other bars and rods of iron or non-alloy steel

- Other, not further worked than cold-formed or cold-finished.

- Others

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.4

Wire of iron or non-alloy steel

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7217.10.22

7217.10.33

Wire of iron or non-alloy steel - Not plated or coated, whether or not polished:

Containing by weight from 0,25% to less than 0,6% of carbon

Reed wire; wire of a kind used for making strands for prestressing concrete; free-cutting steel wire

Containing by weight 0,6% or more of carbon Wire of a kind used for making strands for prestressing concrete

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or steel, not electrically insulated

QCVN 7:2019/BKHCN

7312.10.91

Stranded wire, ropes, cables, plaited bands, slings and the like, of iron or steel, not electrically insulated

- Stranded wire, ropes and cables:

- Others

- Stranded steel wire for prestressing concrete

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.6

Wire of other alloy steel - of silico-manganese steel

QCVN 7:2019/BKHCN

7229.20.00

Wire of other alloy steel - of silico-manganese steel

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5.1

Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more

QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN

7219.11.00

7219.12.00

7219.13.00

7219.14.00

7219.21.00

7219.22.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7219.24.00

7219.31.00

7219.32.00

7219.33.00

7219.34.00

7219.35.00

7219.90.00

Flat-rolled products of stainless steel, of a width of 600 mm or more

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

5.2

Flat-rolled products of stainless steel, of a width of less than 600 mm

QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN

7220.11.10

7220.11.90

7220.12.10

7220.12.90

7220.20.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7220.90.10

7220.90.90

Flat-rolled products of stainless steel, of a width of less than 600 mm

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

5.3

Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless steel

QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Bars and rods, hot-rolled, in irregularly wound coils, of stainless steel

5.4

Other bars and rods of stainless steel; angles, shapes and sections of stainless steel

QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN

7222.11.00

7222.19.00

7222.20.10

7222.20.90

7222.30.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7222.40.10

7222.40.90

Other bars and rods of stainless steel; angles, shapes and sections of stainless steel

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

5.5

Wire of stainless steel

QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7223.00. 90

Wire of stainless steel

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

5.6

Stainless steel pipes and tubes

QCVN 20:2019/BKHCN; Amendment 1:2021 to QCVN 20:2019/BKHCN

7306.40.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7306.61.10

7306.61.90

7306.69.10

7306.69.90

Other tubes, pipes and hollow profiles (for example, open seam or welded, riveted or similarly closed), of iron or steel

- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel - - Stainless steel pipes and tubes, with an external diameter exceeding 105 mm

- Other, welded, of circular cross-section, of iron or non-alloy steel - - Other

- Other, welded, of non-circular cross-section

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

6

Lubricating oils for internal combustion engines

QCVN 14:2018/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 14:2018/BKHCN

2710.19.46

Lubricating oils for 2-stroke and 4-stroke internal combustion engines for road and waterway use, such as lubricating oils for motorcycle, automobile, and boat/ship engines.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

LED lighting products

7.1

 Integrated LED lamps operating at voltages greater than 50V.

QCVN 19:2025/BKHCN

8539.52.10

8539.52.90

Integrated  LED lamp: LED lamps with integrated control device (driver) and additional components necessary for the stable operation of the lighting source, designed to connect directly to power supply.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

7.2

Double-capped LED lamps designed to replace straight-tube fluorescent lamps

QCVN 19:2025/BKHCN

8539.52.90

Double- capped retrofit LED lamps: LED lamp may be used to replaced double-capped fluorescent lamps without requiring any modifications to the internal wiring of the light fixture and, once installed, maintain the same level of safety in the light fixture.

NOTE 1: The replacement of the flashing starter according to TCVN 6482 (IEC 60155) with an LED starter of the same dimensions and fitting so that the two-ended LED bulb can function correctly is not considered a modification of the light fixture.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 General purpose fixed LED luminaries

General purpose recessed LED luminaries

General purpose portable LED luminaries

QCVN 19:2025/BKHCN

9405.11.91

9405.11.99

9405.21.90

- General purpose LED luminaries: LED luminaries not designed for special purposes.

NOTE: Examples of LED luminaries used for special purposes: ED luminaries used for filming, photography, swimming pools, aquaculture/fishing, vehicle lighting, sterilization (germicidal) lamps, decorative lighting, etc.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

NOTE: Examples of general purpose fixed LED luminaries downlights, spotlights, pendant luminaries, etc.

- General purpose recessed LED luminaries: general purpose LED luminaries designed by the manufacturer to be fully or partially recessed into the mounting surface

- General purpose portable LED luminaries: LED luminaries intended for lighting purposes that can be moved from one location to another while still connected to the power supply.

NOTE: Examples of general purpose portable LED luminaries table lamps, spotlights/task lamps, pendant lamps, etc.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

- Code 9405.11.99 is effective from January 1, 2027.

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8.1

Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from instant water heaters, for household use (such as faucets/taps with a built-in instant water-heating element).

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from instant water heaters such as faucets/taps with a built-in instant water-heating element

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

a) Curling combs;

b) Curling irons;

c) Curling rollers with a detachable heating unit

d) Heating units for detachable hair-curling devices

dd) Perming equipment

Hair steamers (using steam)

f) Flat irons

g) Hand dryers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8516.32.00

8516.33.00

Hair-care or hand-drying appliances, other than hair dryers

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo Declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8.3

Household fans with a self-contained single-phase electric motor of an output not exceeding 125 W, including those with and without fan guard:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Duct fan

c) Floor fan

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8414.51.91

8414.51.99

Fans other than table fans and box fans, with or without fan guards, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W

 

d) Other types of electric fan

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8414.59.49

Fans other than table fans, floor fans, wall fans, window fans, ceiling fans, or roof fans, with a self-contained electric motor of an output not exceeding 125 W

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

 

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8.4

 Household drinking water heaters, with or without filtration or cooling functions, including:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.19

 Hot and cold water dispensers

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Household hot and cold water purifiers, with a filtration capacity of 500 liters/hour or less

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8421.21.11

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Household hot and cold water dispenser with a beverage-cooling compartment/chamber

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8418.69.90

Hot and cold water dispenser

8.5

Household electrical appliances used for heating liquids, with a nominal voltage not exceeding 250V V, including:

 

a) Pressure cookers with a nominal cooking pressure not exceeding 140 kPa and nominal capacity not exceeding 10 liters

b) Slow cookers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

d) Steamers

dd) Herbal medicine decoction pots (medicine boiling kettles)

e) Electric frying pans

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.90

Cooking appliances other than rice cookers, for household use

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

f) Tea or coffee brewing equipment

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.71.00

Household tea or coffee brewing equipment

 

g) Food bottle warmer

h) Yogurt makers

i) Laundry boilers

k) Milk warmers

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.79.90

Electrothermic appliances other than tea or coffee makers, and kettles for household use

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8.6

Electric irons for household use or similar purposes (such as for laundry shops), excluding industrial-type irons, including:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

b) Steam irons

Electric irons with a detachable water tank or steam generator reservoir, with a capacity not exceeding 5 liters

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.40.90

Electric irons, excluding  types designed to use steam supplied from an industrial boiler system

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8.7

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

a) Microwaves

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.50.00

Household microwaves

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Combination microwave ovens

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8516.60.90

Household combination microwave ovens

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8.8

Household electro-thermic appliances with a nominal voltage not exceeding 250 V, portable or weighing not exceeding 18 kg, including:

 

a) Ranges

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

c) Rotisserie ovens

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.60.90

Types of household ovens

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

d) Toasters

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Toasters

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

dd) Cooking appliances with a toasting/baking function

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.72.00

8516.60.90

Cooking appliances with a toasting/baking function

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8.9

Electric immersion heaters for household use and similar purposes with a nominal voltage not exceeding 250 V (including electric immersion heating rods/elements).

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8516.10.30

Household electric immersion heaters

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8.10

Low-voltage wires and cables used in electrical installations, excluding control cables, signal transmission cables, wires and cables for internal wiring inside equipment, wires and cables pre-installed in equipment, wires and cables fitted with connectors, wires and cables used for installation in means of transport, bare (uninsulated) wires, magnet wires, wires and cables cut into short lengths insufficient for testing, specialized wires and cables such as cables with operating temperatures above 90oC°C, cables for offshore installations or ships, cables for installation in high-risk areas or mines, with a nominal voltage up to 1000 V AC or 1500 V DC.

 

PVC-insulated electrical wires not within the scope of the TCVN 6610 and TCVN 5935-1 standard

QCVN 4:2009/BKHCN; Amendment 1:2016 to QCVN 4:2009/BKHCN

8544.49.41

8544.49.42

Cables insulated with plastics and rubber

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

9

Electrical and electronic equipment (electromagnetic compatibility - EMC), excluding equipment using 3-phase power supply and products operating only on battery/rechargeable battery or other DC power sources.

9.1

Other electric instantaneous water heating appliances (including instant water heaters used for bathing purposes, faucets/taps with a built-in instant water-heating element, excluding water dispensers (hot/cold) or other water heaters), including:

 

a) Household instant water heaters

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8516.10.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

b) Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from instant water heaters, for household use (such as faucets/taps with a built-in instant water-heating element)

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8516.10.19

Other instantaneous water heating appliances/devices distinct from instant water heaters such as faucets/taps with a built-in instant water-heating element

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

9.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8467.21.00

Drills of all kinds

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

9.3

Vacuum cleaners with an integral motor (including commercial-use vacuum cleaners), including:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8508.11.00

a) Vacuum cleaners with integral motor with an output not exceeding 1.500 W and a dust bag or other with the capacity not exceeding 20 liters

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Vacuum cleaners with an integral motor and other types suitable for household use

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8508.19.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

c) Other vacuum cleaners with an integral motor

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8508.19.90

Vacuum cleaners with integral motor with an output not exceeding 1.500 W or with a dust bag or other with the capacity not exceeding 20 liters, for commercial purpose

9.4

Refrigerators, freezers, and other refrigerating or freezing equipment, electric type; heat pumps for household and similar use with a capacity of up to 1000 liters, including:

 

a) Combined refrigerator-freezers with separate external doors Household type, of a capacity not exceeding 230 l

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Household type, of a capacity not exceeding 230 l

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Household type, of a capacity exceeding 230 l

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.10.32

Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Household type, of a capacity exceeding 230 l

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

c) Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Of a capacity not exceeding 350 l

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.10.32

Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Of a capacity not exceeding 350 l

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

d) Combined refrigerator-freezers with separate external doors. Of a capacity exceeding 350 l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8418.10.32

Combined refrigerator-freezers with separate external doors or drawers Of a capacity exceeding 350 l

dd)  Compression-type household refrigerators, of a capacity not exceeding 230 l

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.21.10

 Compression-type household refrigerators, of a capacity not exceeding 230 l

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.21.90

Compression-type household refrigerators (such as cooling cabinets, preservation cabinets) of a capacity exceeding 230 l

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

g) Household refrigerators, non-compression type

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.29.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

h) Freezers of the chest type, not exceeding 200 l capacity

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.30.10

Freezers of the chest type, not exceeding 200 l capacity

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

i) Freezers of the chest type, not exceeding 200 l up to 800 l capacity

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Freezers of the chest type, not exceeding 200 l up to 800 l capacity

k) Freezers of the upright type, not exceeding 200 l capacity

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.40.10

Freezers of the upright type, not exceeding 200 l capacity

l) Freezers of the upright type, from 200 l up to 900 l capacity

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.40.90

Freezers of the upright type, from 200 l up to 900 l capacity

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

m) Other furniture for storage and display: display counters, show-cases and the like, incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l (Not a kind suitable for medical, surgical or laboratory use)

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.50.19

display counters, show-cases and the like (Not a kind suitable for medical, surgical or laboratory use), incorporating refrigerating equipment, of a capacity exceeding 200 l

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.50.99

Chests, cabinets, display counters, show-cases and the like for storage and display other than those specified in point m (Not a kind suitable for medical, surgical or laboratory use)

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

o) Beverage coolers

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.69.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

p) Cold water dispenser

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8418.69.30

Cold water dispenser

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

9.5

 Household or laundry-type washing machines, including machines which both wash and dry:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 a) Fully-automatic machines of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8450.11.10

Fully-automatic machines of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Fully-automatic machines of a dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Fully-automatic machines of a dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg

c) Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8450.12.10

Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a dry linen capacity not exceeding 6 kg

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

d) Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8450.12.90

Partially-automatic machines, with built-in centrifugal drier, of a dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

e) Partially-automatic machines, without built-in centrifugal drier, of a dry linen capacity not exceeding 6 kg up

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8450.19.11

Partially-automatic machines, without built-in centrifugal drier, of a dry linen capacity not exceeding 6 kg up

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8450.19.19

Partially-automatic machines, without built-in centrifugal drier, of a dry linen capacity from 6 kg up to 10 kg

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

9.6

Air conditioning machines, comprising a motor-driven fan and elements for changing the temperature and humidity, including those machines in which the humidity cannot be separately regulated, for household and similar use, with a nominal current limit not exceeding 25 A, including:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8415.10.20

8415.10.30

Air conditioning machines designed to be fixed to a window, wall, ceiling or floor, self-contained or “split-system”, with a cooling capacity not exceeding 26,38 kW

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Air conditioning machines other than those specified in item a), incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/ heat cycle (reversible heat pumps), with a cooling capacity not exceeding 21,10 kW

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Air conditioning machines other than those specified in item a), incorporating a refrigerating unit and a valve for reversal of the cooling/ heat cycle (reversible heat pumps), with a cooling capacity not exceeding 21,10 kW

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

c) Air conditioning machines other than those specified in item a) and b), incorporating a refrigerating unit, with a cooling capacity not exceeding 26,38 kW

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8415.82.91

Air conditioning machines other than those specified in item a) and b), incorporating a refrigerating unit, with a cooling capacity not exceeding 26,38 kW

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

9.7

Other products and goods (as specified in the Appendix to Amendment 1:2018 of QCVN 9:2012/BKHCN), including:

 

a) Hair dryers

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8516.31.00

Hair dryers

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Meat grinders/mincers

c) Blenders

d) Juicers

e) Eggbeaters/mixers

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8509.40.00

Food grinders and mixers, fruit or vegetable juice extractors

g) Electric stoves (including induction stoves)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8516.60.90

Electric stoves

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

h) Microwaves

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8516.50.00

Microwaves

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 9:2012/BKHCN; Amendment 1:2018 to QCVN 9:2012/BKHCN

8516.60.90

Combination microwaves

10

Electrical equipment for household electrical installations and similar installation systems

 

a) Residual current operated circuit-breakers with integral overcurrent protection for household and similar uses (RCBOs), with a nominal current not exceeding 63 A

QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)

8536.50.20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

b) Sockets used in households, with a nominal current not exceeding 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)

8536.69.92

8536.69.99

Sockets used in households, with a nominal current not exceeding 32 A

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

c) Plugs used in households, with a nominal current not exceeding 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)

8536.69.92

8536.69.99

Plugs used in households, with a nominal current not exceeding 32 A

d) Socket-outlet adaptors used in households, with a nominal current not exceeding 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)

8536.69.92

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Socket-outlet adaptors used in households, with a nominal current not exceeding 32 A

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 1; Method 5; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

e) Household extension cord sets (power extension leads) with a nominal current not exceeding 32 A

QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)

8544.42.94

8544.42.95

8544.42.97

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

g) Switches used in households, with a nominal current not exceeding 20 A

QCVN 25:2025/BKHCN (Effective from April 01, 2027)

8536.50.61

8536.50.69

Switches used in households, with a nominal current not exceeding 20 A

II

PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF INFORMATION TECHNOLOGY AND TELECOMMUNICATIONS (12)

1

IT equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Personal/industrial desktop computers

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 132:2022/BTTTT  (9)(10)

8471.41.10

8471.41.90

An equipment designed to be comprised in the same housing, with at least a central processing unit and an input and output unit, whether or not combined;

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Laptops and portable computers

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 101:2020/BTTTT  (5)

QCVN 132:2022/BTTTT  (9)(10)

QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from July  01, 2027)

8471.30.20

Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

1.3

Tablets

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 101:2020/BTTTT  (5)

QCVN 132:2022/BTTTT  (9)(10)

QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from July  01, 2027)

8471.30.90

Portable automatic data processing machines, weighing not more than 10 kg, consisting of at least a central processing unit, a keyboard and a display (excluding laptops, portable computers, notebooks, and subnotebooks).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 134:2024/BTTTT applies only to tablets with radio function.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

2

Broadcasting and television equipment

2.1

Set-top box decoders for satellite television networks (excluding DVB-S/S2 digital satellite television decoders)

QCVN 118:2018/BTTTT

8528.71.91

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Analog satellite television signal decoding devices, without interactive information function

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

2.2

DVB-S/S2 digital satellite television signal decoders

QCVN 118:2018/BTTTT

8528.71.91

8528.71.99

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

2.3

Set-top box decoders for digital cable television networks

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 113:2022/BTTTT  (9)(10)

8528.71.11

8528.71.19

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8528.71.99

Signal decoding devices for digital cable television networks with or without interactive information function with the service provider

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

2.4

Set-top box decoders for IPTV networks

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 132:2022/BTTTT  (9)(10)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8528.71.19

8528.71.91

8528.71.99

Signal decoding devices for IPTV networks (television transmitted over internet connections), with or without interactive information function with the service provider.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

2.5

DVB-T2 digital terrestrial television signal decoders (DVB-T2 Set Top Box)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 118:2018/BTTTT

8528.71.91

8528.71.99

Digital terrestrial television signal decoding devices using DVB-T2 technology, without interactive information function

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

2.6

Television receivers with DVB-T2 digital terrestrial television signal reception function (iDTV)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 118:2018/BTTTT

QCVN 132:2022/BTTTT  (9)(10)

8528.72.92

8528.72.99

Television receiving devices with the function of decoding digital terrestrial television signals using DVB-T2 technology; designed to incorporate a video device or screen, in color, not battery-operated, and not using a cathode-ray picture tube.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- For QCVN 63:2020/BTTTT: The results of testing from other television sets using the same chassis/platform may be used for declaration of conformity to regulations.

Chassis/Platform is a combination of three components:  The tuner, the main processing IC (an IC with an integrated demodulator and decoder), and software (or firmware); or a combination of two components: Main board and software (or firmware).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Technical document on the model/type of television receiver registered for declaration of conformity to regulations/import quality inspection must show all chassis/platform components in full, together with the model/part codes of the chassis/platform components.

- A manufacturer's commitment document regarding television receivers using the same chassis/platform, including a list of television receivers using the same chassis/platform, with identical model/part codes for the chassis/platform components.

- Test/measurement results for one model/type of television receiver from the list of television receivers using the same chassis/platform, clearly showing the model/part codes of the chassis/platform components.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

2.7

Amplifying equipment in cable television distribution systems

QCVN 72:2013/BTTTT

8543.70.90

Signal amplification equipment used in cable television networks (carrier-wave wireline systems or digital wireline systems)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3

Radio transmitters and radio transceivers with a transmitting capacity of 60 mW or more (excluding radio receivers)

3.1

Radio transmitters and radio transmitting and receiving equipment used in fixed or mobile terrestrial radio communication operations

3.1.1

Digital microwave equipment

- For point-to-point equipment: QCVN 53:2017/BTTTT (9)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- For equipment other than point-to-point equipment: QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

Transceivers using digital microwave technology, with a frequency band from 1,4 GHz to 55 GHz:

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- For QCVN 53:2017/BTTTT: The effect of the technical requirements specified herein shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.1.2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 100:2024/BTTTT

 

Terrestrial Trunked Radio equipment (TETRA), including:

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8517.61.00

- Base station (BS);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Mobile station (MS);

- Mobile Station – Direct Mode (DM-MS);

- Mobile Station – DW (DW-MS);

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8517.62.59

- Repeater - Direct Mode (DM-REP), non-telephone;

- Repeater/Gateway - Direct Mode (DM-REP/GATE), non-telephone;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.59

8517.62.69

- Gateway - Direct Mode (DM-GATE), non-telephone;

- Mobile equipment of TETRA radio communication systems, non-telephone.

3.2

Radio transmitters and radio transceivers designed for satellite communications (excluding mobile equipment used in maritime and aviation)

3.2.1

VSAT equipment operating in the C-band

QCVN 38:2011/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

VSAT equipment (transceivers) operating in the C-band for satellite communication services in geostationary orbit..

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

-  QCVN 38:2011/BTTTT:  shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.2.2

VSAT equipment operating in the Kn-band

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

VSAT equipment (transceivers) operating in the Kn-band for satellite communication services in geostationary orbit.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

-  QCVN 39:2011/BTTTT:  shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.2.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 40:2011/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

Terrestrial mobile terminal stations (equipment) of global mobile satellite communication systems via non-geostationary satellites, in the 1 GHz - 3 GHz band (transceivers)

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.2.4

Ku-bank mobile earth stations

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.59

Mobile earth station (MES) (excluding aeronautical mobile earth stations, operating in the Ku-band) operating in the frequency bands of the fixed-satellite service (FSS) (transceiver):

- 10,70 GHz to 11,70 GHz (space-to-Earth);

- 12,50 GHz to 12,75 GHz (space-to-Earth);

- 14,00 GHz to 14,25 GHz (Earth-to-space).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

3.3.1

VHF radio transceiver equipment for coast stations under the GMDSS

QCVN 24:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

 

Transmitters and transceivers with external antenna connectors for coast stations, operating in the VHF band of the maritime mobile service, using G3E emission type and G2B for DSC signaling:

 

8517.62.53

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

-  QCVN 24:2011/BTTTT:  shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8517.62.59

- Equipment operating in the 156 MHz to 174 MHz frequency band;

- Equipment operated by local or remote control;

- Equipment operating with 25 kHz channel spacing;

- Equipment operating in simplex, semi-duplex, and duplex modes;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Equipment that may be single-channel or multi-channel;

- Equipment operating in shared radio frequency areas;

- Equipment operating separately from other radio equipment.

3.3.2

Two-way VHF radiotelephone for fixed installation on rescue craft

QCVN 26:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

-  QCVN 26:2011/BTTTT:  shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.3

Inmarsat-C equipment for use on seagoing vessels

QCVN 28:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Inmarsat-C earth station for use on seagoing vessels under the Global Maritime Distress and Safety System (GMDSS) (transceiver).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 28:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.4

VHF radiotelephone for use on survival craft

QCVN 50:2020/BTTTT  (9)

QCVN 47:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.18.00

Handheld VHF radiotelephone operating in the maritime mobile service band from 156 MHz to 174 MHz; suitable for use on rescue craft and on seagoing vessels.

 

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 50:2020/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.5

Maritime Emergency Position-Indicating Radio Beacons (EPIRB) operating in the 406,0 MHz to 406,1 MHz band

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.91.10

Satellite Emergency Position-Indicating Radio Beacon (EPIRB) equipment (transmit-only, for telegraphy), operating via the COSPAS-SARSAT satellite system for radio communication within the Global Maritime Distress and Safety System (GMDSS).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 57:2018/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 108:2016/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

 

PLB (transmit-only, for telegraphy) operating within the COSPAS-SARSAT satellite system. These PLBs operate in the 406,0 MHz to 406,1 MHz band and have the following temperature ranges:

- From -40°C to +55°C (Type 1 PLB), or

- From -20°C to +55°C (Type 2 PLB), or

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8526.91.10

Type for personal use on civil aircraft, or dedicated for seagoing vessels.

8526.91.90

Other types for personal use.

3.3.7

Emergency Locator Transmitter (ELT)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Emergency position-signal transmitters using radio waves, designed for use on aircraft (ELT).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.8

Digital Selective Calling (DSC) equipment

QCVN 58:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

DSC equipment, other than telephone operating in the MF, MF/HF, and/or VHF bands within the Global Maritime Distress and Safety System (GMDSS), commonly used on ships and boats (transceiver).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 58:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.9

Search and rescue radar transponder

QCVN 60:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.59

Radar transponder operating in the 9200 MHz - 9500 MHz band for search and rescue purposes (transceiver).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 60:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

3.3.10

Radiotelex equipment for use in the maritime MF/HF service

QCVN 62:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.59

Radiotelex equipment used on ships and boats within the Global Maritime Distress and Safety System (GMDSS) (transceiver).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 62:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.11

Equipment in the Automatic Identification System (AIS) for use on seagoing vessels

QCVN 68:2013/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.91.10

Radio-navigation equipment used in the AIS for use on seagoing vessels (determining the position of one's own vessel and surrounding vessels within a given range to adjust direction and speed accordingly).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 68:2013/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.12

AIS search and rescue transmitter (AIS-SART)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.62.53

AIS-SART (transceiver, used for telegraphy)

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 107:2016/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.13

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 52:2020/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

VHF transmitters for telephony and digital selective calling (DSC), with external antenna connectors, for use on ships and boats.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 52:2020/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

MF and HF radiotelephone

QCVN 59:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

Radio receivers and transmitters for telephony, used on large ships, operating only in the medium frequency (MF) band or in the medium and high frequency bands (MF/HF), allocated to the maritime mobile service (MMS), including:

- Single-sideband (SSB) modulation equipment for voice transmission and reception (J3F);

- Frequency shift keying (FSK) or keyed sub-carrier SSB modulation equipment for transmitting and receiving digital selective calling (DSC) signals;

- Radio equipment that does not integrate with a DSC encoder or decoder, but defines interfaces with such equipment.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 59:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.15

UHF radiotelephone

QCVN 61:2011/BTTTT

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8517.18.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 61:2011/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until December 15, 2026.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.3.16

Radar equipment for seagoing vessels

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.10.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

All types of radar equipment installed on seagoing vessels.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Radar equipment for seagoing vessels imported shall be exempt from quality inspection according to Resolution 99/NQ-CP dated November 13, 2019 of the Government, but must still undergo declaration of conformity to regulations before being put into use.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.4

Radio transmitters and radio transceivers designed for aviation mobile services (including auxiliary equipment and satellite equipment)

3.4.1

Radio equipment in the aeronautical mobile service, band 117,975 MHz - 137 MHz, for ground-based use, using AM modulation

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 106:2016/BTTTT

 

VHF transmitter or transceiver, using double-sideband full-carrier amplitude modulation (DSB-AM), with a channel spacing of 8.33 kHz or 25 kHz, for analog voice used to transmit ACARS information, including:

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8517.61.00

- Ground base station;

8517.14.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.69

- Mobile equipment;

8517.14.00

8517.62.59

8517.62.69

- Portable and handheld equipment used on the ground.

3.4.2

Radio equipment in the aeronautical mobile service, band 117,975 MHz - 137 MHz, for ground-based use

QCVN 47:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

 

Radio equipment in the aeronautical mobile service that may operate in all or part of the 117,975 MHz - 137 MHz band, including:

 

8517.61.00

Ground base station;

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8517.14.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.69

Mobile equipment, portable and handheld equipment used on the ground.

3.4.3

Glidepath equipment for radio navigation aids

QCVN 104:2016/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8526.91.10

Glidepath equipment for radio navigation aids in civil aviation, for ground-based use, operating in the 328,6 MHz to 335,4 MHz frequency band.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.5

Radio transmitters and radio transceivers designed for navigation and telemetry (offshore equipment for the petroleum industry)

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

8517.62.69

Radio transmitters and radio transceivers designed for navigation and telemetry (offshore equipment for the petroleum industry) but not used for telegraphy/telephony.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.6

Radio navigational aids

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 18:2022/BTTTT

8526.91.10

8526.91.90

Radio navigational aids used for navigation purposes and obstacle warning, within satellite radio-navigation services, aeronautical navigation, and satellite-based aeronautical navigation.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 119:2019/BTTTT

8526.91.10

8526.91.90

Radio navigational aids used for navigation purposes and obstacle warning, within maritime radio-navigation services, and satellite-based maritime navigation.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Amateur radio equipment

QCVN 56:2011/BTTTT

8517.62.59

Radio transmitter/transceiver operating in frequency bands allocated to the amateur radio service (allocated according to the National Radio Frequency Spectrum Planning).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

3.8

Others

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

8517.62.69

8517.62.99

8517.69.00

8526.10.10

8526.10.90

8526.91.10

8526.91.90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Radio transmitter/transceiver equipment with a frequency band within the range of 9 kHz to 400 GHz and a transmitting capacity of 60 mW or more, not already listed in item 1 of Appendix I and item 3 of Appendix II attached hereto.

- Radio transmitter/transceiver equipment with a frequency band within the range of 9 kHz to 400 GHz and a transmitting capacity of 60 mW or more, listed in item 1 of Appendix I and item 3 of Appendix II attached hereto but not within the scope of the corresponding applicable technical regulations.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4

Short-range radio equipment (3)

4.1

Ultra-wideband (UWB) data transmission equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 94:2015/BTTTT  (1)

8517.62.59

Equipment using ultra-wideband (UWB) technology for fixed indoor communication or mobile and portable use, including:

- Standalone radio equipment with or without an accompanying control unit;

- Plug-in modular radio equipment used to plug into various host devices, such as personal computers, handheld terminal;

- Plug-in radio equipment used in combination equipment, for example cable modems, Set Top Boxes, access points;

- Combination equipment, or a combination of plug-in radio equipment and a specific host device;

- Equipment used in road and railway vehicles.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.2

Short-range radio transmitters, radio transceivers for common use

- For equipment operating in the 9 kHz to 25 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT

QCVN 55:2023/BTTTT

- For equipment operating in the 25 MHz to 1 GHz frequency band: QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

- For equipment operating in the 1 GHz to 40 GHz frequency band: QCVN 74:2020/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.69

Equipment with an external antenna connector and/or with an integral antenna, used to transmit or receive voice, image, or other forms of data; including equipment using active Near Field Communication (NFC) technology.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

- For equipment operating in the 40 GHz to 246 GHz frequency band: QCVN 123:2021/BTTTT  (9)

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Radio alert equipment, radio remote control equipment, common data transmitter, operating in the 40 GHz to 246 GHz frequency band, for the following cases:

- With a radio output connected to a separate antenna or an integral antenna;

- Using any type of modulation;

- Fixed equipment, mobile equipment, and handheld equipment.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- QCVN 123:2021/BTTTT: shall fully cease to be in effect from July 1, 2025, until June 30, 2027.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8526.10.10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Radio telemetry equipment (short-range level-measuring radar).

4.3

Radio Frequency Identification (RFID) equipment

Radio equipment operating in the 13,553 MHz to 13,567 MHz frequency band: QCVN 96:2015/BTTTT

QCVN 55:2023/BTTTT

 

Equipment using radio waves to automatically identify, track and manage goods, people, animals and other applications, operating in the 13,553 MHz – 13,567 MHz  frequency band, and including two separate units which are connected to each other via a radio interface:

 

8523.52.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Radio Frequency (RF) Tag attached to the object to be identified; only applicable to the types of tag with a power source.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- For QCVN 55:2023/BTTTT: The effect of the technical requirements shall be suspended in extreme/critical conditions from July 1, 2025.

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

8471.60.90

- RF reader intended for activating the RF tag and transmitting the information received from the RF tag to the data processing system.

4.4

Radar equipment used in road or railway transport and traffic

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8526.10.10

8526.10.90

Short-range radar equipment operating in the 76 GHz to 77 GHz frequency band and intended for transport and traffic telematics applications (road or rail traffic) such as cruise control, protection, warning, and avoiding collisions between vehicles and other surrounding objects.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.5

Wireless charging equipment

QCVN 96:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8504.40.90

Radio equipment that transmits electrical energy and signals from a power source to a device being charged by electromagnetic induction (static converter).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.6

Radio telemetry equipment

QCVN 73:2013/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Radio telemetry equipment that automatically displays or records measurement parameters and controls the functions of other equipment via a radio interface.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

8526.10.10

8526.10.90

Short-range radar equipment, operating in the 24 GHz – 24,25 GHz band, used for positioning and distance-measurement applications (not the type of radar equipment used in road or rail transport and traffic).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.7

Short-range radio transceivers operating in the 401 MHz - 406 MHz band, fitted in programmers or sensors, for radio telemetry data transmission.

QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

8517.62.59

Short-range radio transceivers operating in the 401 MHz - 406 MHz band, fitted in programmers or sensors, for radio telemetry data transmission.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.8

High-speed radio access equipment operating in the 60 GHz band

QCVN 88:2015/BTTTT

QCVN 112:2017/BTTTT

8517.62.51

High-speed radio access equipment, up to multi-gigabit rates, used for applications in Wireless Local Area Networks (WLAN) or short-range Wireless Personal Area Networks (WPAN) operating in the 60 GHz band (not applicable to radio equipment used for outdoor fixed LAN extension applications or fixed point-to-point radio transmission applications operating in the 60 GHz band).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

4.9

Wireless digital video  transmitters

QCVN 92:2015/BTTTT

QCVN 93:2015/BTTTT

 

Wireless digital video  transmitters operating in the 1,3 GHz to 50 GHz, with a maximum permitted channel bandwidth of 5 MHz, 10 MHz, 20 MHz, including:

 

 

8525.50.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8525.60.00

- Transmission apparatus incorporating reception apparatus.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.10

SIM box

QCVN 86:2019/ BTTTT or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until December 31, 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.59

A SIM box with multiple SIM card slots, having an antenna for terrestrial mobile communication connectivity using one or more technologies: E-UTRA (4G); W-CDMA FDD (3G); GSM (2G and 2,5G), fifth-generation mobile communication (5G), and operating as an IP network device.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

4.11

Short-range radio equipment

- For equipment operating in the 9 MHz to 40 GHz frequency band: QCVN 47:2015/BTTTT

QCVN 96:2015/BTTTT

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 18:2022/BTTTT

8517.62.59

8526.10.10

8526.10.90

8526.92.00

- Short-range radio equipment not included in Section 2 of Appendix I and Section 4 of the Appendix II attached to this Circular;

- Short-range radio equipment included in Section 2 of Appendix I and Section 4 of the Appendix II attached to this Circular, , but not falling within the scope of the corresponding applicable technical regulation.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

5

Radio transmitters and radio transmitting and receiving equipment used in fixed or mobile terrestrial radio communication operations

5.1

Terrestrial mobile terminal equipment (2)

QCVN 86:2019/ BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until December 31, 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)

QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)

QCVN 117:2023/BTTTT  (4)

QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from January 01, 2027)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.14.00

- Smartphones;

- Telephones for cellular networks or for other wireless networks;

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods;

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

Terrestrial mobile terminal equipment (2)

QCVN 86:2019/BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until December 31, 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8517.62.59

Terrestrial mobile terminal equipment other than mobile telephones (transceivers), integrating/using one or more technologies: E-UTRA (4G); W-CDMA FDD (3G); GSM (2G and 2,5G).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on:

The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods;

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

5.2

5G terminal equipment (2)

QCVN 18:2022/BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until December 31, 2026)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

QCVN 101:2020/BTTTT (1) (5)

QCVN 127:2021/BTTTT

QCVN 129:2021/BTTTT

QCVN 134:2024/BTTTT (Effective from January 01, 2027)

8517.13.00

8517.14.00

5G terrestrial mobile telephones

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on:

The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

QCVN 18:2022/BTTTT (1) or QCVN 86:2025/BTTTT (1) (applicable until December 31, 2026)

QCVN 86:2025/BTTTT (1) (Effective from January 01, 2027)

QCVN 127:2021/BTTTT

QCVN 129:2021/BTTTT

8517.62.59

5G Terrestrial mobile terminal equipment other than mobile telephones (transceivers).

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods;

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

- 5G standalone (SA) equipment is subject to QCVN 127:2021/BTTTT; 5G non-standalone (NSA) equipment is subject to QCVN 129:2021/BTTTT.

6

Lithium batteries for handheld equipment

 

Lithium batteries for laptops, mobile phones, and tablets

QCVN 101:2020/BTTTT  (5)

8507.60.90

Removable/detachable lithium batteries for mobile phones. Not applicable to removable lithium batteries that are power banks used to charge these devices.

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

8507.60.10

Removable/detachable lithium batteries for mobile phones. Not applicable to removable lithium batteries that are power banks used to charge these devices.

- Declaration of conformity to the corresponding technical standards is based on: The results of certification of conformity to regulations by an accredited certification body or one designated by the Ministry of Science and Technology in accordance with laws on standards and technical regulations and laws on quality of products and goods; and the results of self-assessment by organizations/individuals.

- Conformity assessment methods: Method 3; Method 7 issued together with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN. (13)

- Imports must undergo declaration of conformity to regulations before being put on the market.

III

PRODUCTS AND GOODS IN THE FIELD OF RADIATION AND NUCLEAR SAFETY

1

Medical diagnostic X-ray equipment

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Medical diagnostic X-ray equipment (excluding tomography equipment)

QCVN 5:2010/BKHCN

QCVN 11:2015/BKHCN

QCVN 15:2018/BKHCN

QCVN 16:2018/BKHCN

QCVN 17:2018/BKHCN

QCVN 21:2019/BKHCN

QCVN 24:2023/BKHCN

9022.14.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy.

2

Industrial X-ray equipment

 

Other equipment used for level measurement, thickness measurement, and composition analysis

QCVN 5:2010/BKHCN

9022.19.90

9022.19.10

9022.30.00

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

Implement management measures in accordance with laws on atomic energy

Note:

- The conformity assessment methods and rules for applying certification methods shall comply with Circular No. 14/2026/TT-BKHCN dated April 9, 2026, of the Minister of Science and Technology, on the declaration of conformity to standards, declaration of conformity to regulations, and methods for assessing the conformity to standards and technical regulations.

- Products and goods with radio-frequency emission functions must comply with Vietnam's radio frequency planning and allocation, the corresponding technical and operating conditions, as well as the applicable laws on radio frequencies.

- Organizations and enterprises manufacturing, importing, distributing, or using such products and goods must commit to properly complying with the laws on the management and use of radio frequencies.

- The implementation of certification of conformity and declaration of conformity to regulations for products and goods listed in Section II of Appendix I and Section II of Appendix II, for certain specific cases. To be specific:

(1) For this technical regulation, products and goods are not required to undergo certification of conformity to regulations but only need to make a declaration of conformity to regulations.

(2) This type of products/goods does not apply to explosion-proof communication equipment.

(3) Short-range radio equipment under this section does not include radio-receive-only equipment; broadband data transmitters operating in the 2,4 GHz band with an equivalent isotropically radiated power (EIRP) of less than 60 mW; radio access equipment in the 5 GHz band with an EIRP of less than 60 mW; broadband data transmitters and standalone radio access equipment operating in the 6 GHz band (5,925 GHz to 6,425 GHz); and Bluetooth and Zigbee equipment with an EIRP of less than 60 mW;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh

(5) For QCVN 101:2020/BTTTT: only the declaration of conformity to regulations for the safety characteristic requirements specified in Article 2.6 of this technical regulation is mandatory.

(6) For QCVN 65:2021/BTTTT: in Article 2.1.2 of QCVN 65:2021/BTTTT, formula (1) of the technical regulation shall not apply.

(7) For QCVN 128:2021/BTTTT: the Performance requirements for 5G Base Stations under Article 2.4 shall not apply. When applying QCVN 128:2021/BTTTT, equipment supporting the n77 and n78 bands must apply the requirements in Appendix D of QCVN 128:2021/BTTTT, except for the spurious emission limit requirement in Section D.4 of QCVN 128:2021/BTTTT.

(8) For QCVN 131:2022/BTTTT: the requirements for Total Radiated Sensitivity (TRS) of the receiver under Article 2.2.12 and Total Radiated Power (TRP) under Article 2.2.13  shall not apply.

(9) Test/measurement results from domestic or foreign testing laboratories that have not been designated or recognized, or test/measurement results from the manufacturer, may not be used for conformity assessment with respect to this technical regulation.

(10) For QCVN 132:2022/BTTTT: in cases where the product/goods use a voltage adapter, if the adapter is included, testing under QCVN 132:2022/BTTTT shall be conducted on the product/goods together with the adapter; if the adapter is not included, testing under QCVN 132:2022/BTTTT shall be conducted on the product/goods without the adapter.

(11) For QCVN 133:2024/BTTTT: the EIRP requirements under Article 2.2.2.7 and OTA Receiver Sensitivity (EIS) under Article 2.2.2.13 of the technical regulation shall not apply.

(12) In cases where products/goods specified in Section II of Appendix I issued together with this Circular are integrated into products/goods specified in Section II of Appendix II issued together with this Circular, the integrated product/goods shall be subject to the quality management measures applicable to medium-risk products/goods, but must fully satisfy the corresponding national technical regulations applicable to the main product/goods as well as to the integrated components, parts, and functions.

Relevant organizations and individuals must carry out certification of conformity to regulations or self-assessment of conformity to the corresponding technical regulation, and declare conformity to regulations in accordance with laws on standards and technical regulations, laws on product and goods quality, and the corresponding national technical regulations.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập tài khoản TVPL Pro để xem được toàn bộ nội dung văn bản Tiếng Anh
Văn bản được hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản được hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản bị đính chính - [0]
[...]
Văn bản bị thay thế - [0]
[...]
Văn bản được dẫn chiếu - [0]
[...]
Văn bản được căn cứ - [0]
[...]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [1]
[...]
Văn bản đang xem
Thông tư 36/2026/TT-BKHCN về Danh mục sản phẩm, hàng hóa có mức độ rủi ro trung bình, mức độ rủi ro cao thuộc trách nhiệm quản lý của Bộ Khoa học và Công nghệ
Số hiệu: 36/2026/TT-BKHCN
Loại văn bản: Thông tư
Lĩnh vực, ngành: Thương mại
Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
Người ký: Vũ Hải Quân
Ngày ban hành: 30/06/2026
Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày đăng: Đã biết
Số công báo: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Văn bản liên quan cùng nội dung - [0]
[...]
Văn bản hướng dẫn - [0]
[...]
Văn bản hợp nhất - [0]
[...]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [0]
[...]
Văn bản đính chính - [0]
[...]
Văn bản thay thế - [0]
[...]
[...] Đăng nhập tài khoản TVPL Basic hoặc TVPL Pro để xem toàn bộ lược đồ văn bản